1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn tập hóa học_sự điện ly doc

51 395 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự điện li
Người hướng dẫn GV. Đỗ Thị Hằng
Trường học Trường PTTH Hoàng Văn Thái
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 671,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li... Trong gốc axit có nguyên tử hidro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 22: Khả năng điện li của CH3COOH trong nước thay đ

Trang 1

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

1

Chuyên đề 1: sự điện li

I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

1 Sự điện li

- Định nghĩa: Sự điện li; chất điện li mạnh, yếu;

- Cách biểu diễn phương trình điện li của chất điện li mạnh, yếu

2 Axit - bazơ - muối

Định nghĩa: axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính

Phân biệt axit, bazơ chất lưỡng tính

Phân biệt muối axit muối trung hòa

3 pH của dung dịch:

- [H+] = 10-pH (pH = -lg [H+] )

- pH của các môi trường (axit, bazơ, trung tính)

4 Phản ứng trao đổi ion:

- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

- Cách biểu diễn phương trình ion; ion rút gọn

*Phần nâng cao:

- Định nghĩa axit, bazơ, chất lưỡng tính theo Bronsted

- Môi trường của dung dịch muối

Bài 2: Viết phương trình điện li của những chất diện li mạnh sau: HClO, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, Na3PO4

Bài 3: Viết phương trình điện li của H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (Biết các chất này chỉ phân li một phần và theo tứng nấc)

Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li

Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K+, SO42- có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nước

63

10.054,1

Phương trình điện li: HNO3 -> H+ + NO3

-1,673 -1,673 -1,673 Vậy [H+] = [NO3-] = 1,673M

Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch HNO3

0,2M

Đáp án VHCl = 0,12 lit

Trang 2

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

2

Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau:

a Dung dịch CH3COOH 0,01M, độ điện li α = 4,25%

b Dung dịch CH3COOH 0,1M, độ điện li α = 1,34%

,

= 1,83 mol/l

Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau:

a 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC)

Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D

a Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D

Trang 3

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B)

a Tính nồng độ mol của dung dịch A và B

b Trộn 2,75 lit dung dịch A với 2,25 lit dung dịch B Tính pH của dung dịch (thể tích thay đổi không đáng kể)

Dạng 4: Bài tập về Hiđrôxit lưỡng tính

Bài 1: Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với 150ml dung dịch H2SO4 1M Tính khối lượng muối tạo thành

Phần 2: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành

Sau phản ứng 0,05 0,1 (mol) => mmuối = 0,1 161 = 16,1 gam

Phần 2: Số mol của NaOH = 150.1/1000 = 0,15 mol

PTPƯ Zn(OH)2 + 2NaOH -> Na2ZnO 2 + 2H2O

Ban đầu 0,1 0,15 0

Phản ứng 0,075 0,15 0,075 (mol)

Sau phản ứng 0,025 0 0,075 (mol) => mmuối = 0,075.143 = 10,725 gam

Bài 2: Chia 15,6 gam Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M

Phần 2: Cho tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M

Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ở mỗi phần

Đáp án: 17,1 gam; 4,1 gam

Bài 3: Cho 300ml dung dịch NaOH 1,2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M

a Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được

b Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng

Hướng dẫn:

Số mol của NaOH : 0,3.1,2 = 0,36 mol

Số mol của AlCl3: 1.0,1 = 0,1 mol

PTPƯ 3NaOH + AlCl3 -> Al(OH)3 + 3NaCl

a Nồng dộ của NaCl = 0,3/0,4 = 0,75M; nồng độ của NaAlO 2 = 0,06/0,4 = 0,15 M

b Khối lương kết tủa Al(OH) 3 = 0,04.78 = 3,12 gam

Trang 4

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

4

Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi

Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:

a Các dung dịch Na2CO3; MgCl2; NaCl; Na2SO4 b Các dung dịch Pb(NO3)2, Na2S, Na2CO3, NaCl

c Các chất rắn Na2CO3, MgCO3, BaCO3 và CaCl2 d Các dung dịch BaCl2, HCl, K2SO4 và Na3PO4

Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau:

H2SO2, HCl, NaOH, KCl, BaCl2

Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:

H2SO4, NaOH, BaCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3

Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài, hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaHCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, CaCl2

Dạng 6: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung

dịch, viết phương trình ion rút gọn

Bài 1: Trộn lẫn cá dung dịch những cặp chất sau, cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương trình phản

ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn

a CaCl2 và AgNO3 b KNO3 và Ba(OH)2 c Fe2(SO4)3 và KOH d Na2SO3 và HCl

Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới đây:

a MgCl2 + ? > MgCO3 + ? b Ca3(PO4)2 + ? > ? + CaSO4

c ? + KOH > ? + Fe(OH)3 d ? + H2SO4 > ? + CO2 + H2O

Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ qua sự điện li

của chất điện li yếu và chất ít tan)

-[H+] = [OH-]= 10-7M

- Dung dịch axit:

H2O → H+ + Cl- (1)

Trang 5

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

II pH của dung dịch

- pH là đại lượng đặc trưng cho [H+

] trong dung dịch [H+] = 10-a

thì a gọi là pH của dung dịch Viết [H+] = 10-a thi pH = a Biểu thức tính pH: pH = - lg[H+]

- Nước và dung dịch trung tính có pH = 7 do [H+] = 10-7

- Dung dịch axit có pH < 7

- Dung dịch bazơ có pH>7

Chú ý:

pH có thể xác định bằng máy đo pH, giấy, chất chỉ thị

+ Quỳ tím chuyển xanh khi pH >8 + Quỳ tím chuyển đỏ khi pH <5 + Phenolphtalein chuyển từ không màu sang màu hoongfkhi pH<8: thành màu đỏ tím khi 8 ≤ pH ≤ 10; chuyển sang màu đỏ khi pH ≥ 10

+ giấy đo pH có thể xác xác định được pH từ 0 -14

B: PHẦN BÀI TẬP

VD1 :

Hòa tan 4,48l HCl(đktc) vào nước được 2l dung dịch a.Tính pH của dung dịch A

Cần pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 5

L.Giải

Ta có : nHCl = 4, 48

22, 4= 0,2 mol Lại có : HCl → H+ +Cl-

Trang 6

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

6

→ 1 2

V

V = 104Vậy phải pha loãng 104 lần

Khi đó ta có:

Số mol H+ trước khi pha loãng là: n1 = 10-3 V1

Vì sau pha loãng được dung dịch co pH = 4

→ Số mol H+ sau khi pha loãng là: n2 = 10-4 V2

Mà số mol H+ không thay đổi khi pha loãng nên

H

n += n OH− = 0,1 V2

du H

Vậy để được dung dịch có pH = 5 thì phải pha các dung dịch theo tỉ lệ thể tích là 993 :1

Tương tự với hai phần còn lại

K.Quả:

b Cần trộn theo thể tích là 100:1

c Cần trộn theo thể tích là 98999:1

Trang 7

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thỏi- thỏi bỡnh

7

VD4:

Cho 2dung dịch: X là dung dịch HCl, Y là dung dịch NaOH

Lấy 10ml dung dịch X pha loóng bằng nước thu được 1000ml dung dịch HCl co pH = 2

Để trung hũa 100g dung dịch y cần 150ml dung dịch X Tớnh C của dung dịch Y,

L.Giải:

Ta cú: HCl → H+ +Cl

-[H+] = 10-2M Trong 150ml dung dichj co soos mol H+ là:

H

n += 0,01 150

10 = 0,15 mol Khi trộn 2dung dịch xảy ra phản ứng:

NaOH + HCl → NaCl + H2O Theo ptpu: n H+= n OH−= 0,15 mol

Lại cú : n NaOH= n OH−= 0,15 mol

A MgCO3, Ba(NO3)2, Na2SO4 ; B Mg(NO3)2, BaSO4, Na2CO3

C BaCO3, MgSO4, NaNO3 ; D Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3

Câu 2 Dung dịch HF có pH = 2 và hằng số ion hoá của axit đó Ka = 6,6.104 Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch đó

Câu 3 Chỉ đ−ợc dùng thêm một thuốc thử nào có thể nhận biết đ−ợc các dung dịch mất nhãn sau :

NH4HSO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 ?

CO2

Câu 4 Cho các cặp chất sau đây :

1 CuSO4 và BaCl2 2 KNO3 và CaCl2 3 Ca(OH)2 và H2CO3 4 AgNO3 và NaCl 5 KNO3 và

A Chỉ có 1 và 4 ; 1 và 5 ; B Chỉ có 1 và 6 ; 1 và 7 C Chỉ có 2 và 6 ; 4 và 6 ;

D Cả A, B và C

Câu 6 Cho ba dung dịch đựng trong ba lọ riêng biệt : CuSO4, Cr2(SO4)3, FeSO4 Hãy chọn một hoá chất trong

số các chất cho sau đây để phân biệt ba lọ hoá chất trên :

Ba(OH)2

Câu 7 Cho dung dịch chứa các ion K+, Na+, Cl-, SO , NO 24− 3− Hãy cho biết những ion nào không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch

Trang 8

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thỏi- thỏi bỡnh

(1) (NH4)2CO3 (2) Al2O3 (3) Fe3O4 (4) Ca(HCO3)2 (5) Al (6) Dung dịch HCl (7) Dung dịch NaOH

Hãy cho biết những chất nào tác dụng được với nhau theo các kết quả cho sau :

A Chỉ có 1, 2 với 6, 7 B Chỉ có 3 với 5, 6 ; 6 với 7 C Chỉ có 4, 5 với 6, 7 D Tất cả các chất ở A, B và

Câu 11 Một cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Cl- ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,02 mol Ca2+ và 0,05 mol HCO 3ư

Đun sôi cốc nước trên một lúc Hỏi số mol mỗi loại ion trong nước sau khi đun bằng bao nhiêu ?

A Na+ = 0,01 (mol) ; Cl- = 0,02 mol ; (Ca2+, Mg2+) = 0,005 (mol).B Na+ = 0,005 (mol) ; Cl = 0,01 mol ; HCO3ư

= 0,025 (mol)

C Cl- = 0,01 (mol) ; Ca2+ = 0,01 mol ; HCO3ư = 0,025 (mol) D Na+ = 0,005 (mol) ; Cl- = 0,01 mol ; (Ca2+, Mg2+)

= 0,05 (mol)

Câu 12 Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch, biết độ điện li của axit là α =

1,4%, xác định nồng độ của các phân tử và ion trong dung dịch, kết quả là :

C Ngoại trừ HNO3 D Tất cả 4 chất đều phản ứng được với Ba(HCO3)2

Câu 16 Tính pH của dd thu được khi cho 1 lít dd H2SO4 0,005 M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M, chọn trong các kết quả sau (biết lg2 = 0,3) : A pH = 10 B pH = 12,3 C pH = 11,6

D pH = 11,3

Câu 17 Hoà tan 11,2 lít CO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 1M sẽ thu được dung dịch nồng độ mol là :

A 0,50M và 0,85M B 0,75M và 0,90M C 0,375M và 0,25M D 0,85M và 0,70M Câu 18 Người ta điện phân dung dịch KNO3 thấy có 280ml (đktc) khí ở anôt Các giá trị sau đây, giá trị nào được xác định là khối lượng sản phẩm thoát ra ở catot ?

Trang 9

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thỏi- thỏi bỡnh

9

Câu 21 Lấy 40ml dung dịch NaOH 0,09M để pha thành 100ml Sau đó thêm vào 30ml dung dịch HCl 0,3M Giá trị pH của dung dịch thu được là : A 03,50 B 02,40 C 01,39 D 01,43

Câu 22 Dung dịch 0,1M của một monoaxit có độ điện li α bằng 5% Hãy xác định hằng số Ka của axit này

A Ka = 2,40.10-4 B Ka = 3,7.10-3 C Ka = 4,2.10-2

D Ka = 2,6.10-4

Câu 23 Một bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C (thể tích không đáng kể) Bơm không khí vào bình đến

áp suất p = 2atm ở 25oC Bật tia lửa điện để S và C cháy hết, sau đó đưa bình về 25oC Xác định áp suất trong bình lúc đó theo kết quả sau :

Câu 24 Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 40 lít dung dịch Ca(OH)2, thu được 12 gam kết tủa Trong các số sau

đây, số nào xác định đúng nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 ?

Câu 25 Độ điện li α của axit axetic là 1,4% Xác định nồng độ mol của ion CH3COO- trong dung dịch

CH3COOH 1M theo các kết quả sau : A 0,025M B 0,014M C 0,018M D 0,020M

Câu 26 Cho 4 chất màu trắng riêng biệt : CaCO3, Na2CO3, Na2SO4 và CaSO4.2H2O Nếu chỉ được dùng dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được mấy chất trên ? A 2 chất B Cả 4 chất

Câu 29 Trộn 20ml dung dịch NaOH 0,35M với 80ml dung dịch HCl 0,1M, thu được 100ml dung dịch A Xác

định pH của dung dịch A, theo các kết quả sau : A pH = 8 B pH = 6 C pH = 7

D pH = 2Câu 303 Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt Ba(NO3)2, MgSO4 và Na2CO3 Hãy chọn một hoá chất thông dụng để có thể nhận biết được cả 3 lọ dung dịch trên A HCl B NaOH C Ba(OH)2 D H2SO4

Câu 31 Một hỗn hợp 2 khí, H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với hiđro là 19,5 Để hấp thụ 4,48 lít khí trên, cần tối thiểu bao nhiêu lít dung dịch KOH 1M ? A 0,40 lít B 0,30 lít C 0,20 lít

D 0,15 lít

Câu 32 Trộn lẫn hai dung dịch có thể tích bằng nhau HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,2M Hãy xác định pH của dung dịch thu được theo các kết quả sau : A 12,8 B 13 C 14

D 13,2 Câu 33 Cho biết câu nhận định nào sau đây sai ?

A Dung dịch muối Na2SO4 có pH = 7 B Dung dịch muối (NH4)2 SO4 có pH < 7

C Dung dịch muối NH4Cl có pH < 7 D Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7

Câu 34 Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch riêng biệt (NH4)2SO4, NH4Cl, NaOH và Na2SO4

Chỉ được dùng một thuốc thử, hãy chọn một trong các dung dịch sau đây để nhận biết các lọ mất nhãn trên:

A Dung dịch KOH B Dung dịch NaCl C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ba(OH)2Câu 35 Cho 112 ml khí CO2 (đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 0,1 gam kết tủa Xác định nồng độ mol của dung dịch nước vôi trong các kết quả sau :

Câu 36 Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013M Hãy xác định độ điện li α của

CH3COOH ở nồng độ đó, theo các kết quả sau : A 0,025 B 0,017

Câu 37 Dung dịch Y có các ion Ca2+, Na+, Mg2+, HCO3- và Cl

Cho biết dung dịch trên có thể có những chất nào ở dạng phân tử

A CaCl2, MgCl2, NaCl B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C NaHCO3, NaCl D Không có chất nào

ở dạng phân tử

Câu 38 Một dung dịch có nồng độ H+ bằng 0,001 M Xác định pH và nồng độ OH của dung dịch này, trong

số các kết quả cho sau

Trang 10

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thỏi- thỏi bỡnh

Câu 40 Cho các dung dịch : 1 CH3COONa 2 Na2CO3 3 NH4Cl 4 NaHCO3 5 NaCl

Các dung dịch trên có pH ≥ 7 là : A 1, 2, 5, 4 B 2, 4, 1, 3 C 1, 3, 5, 4 D 4, 3, 1, 2 Câu 41 Axit benzoic có Ka = 6,6.10-5 Xác định pH của dung dịch axit benzoic 0,3M trong số các kết quả cho sau :

Câu 42 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NH3 ? A AlCl3 B K2SO4 C CaC2 D CuCl2

Câu 43 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1

để thu đ−ợc dung dịch có pH = 2, tham khảo các kết quả sau :

DẠNG 1: Bài tập tớnh pH của dung dịch axit hoặc bazơ riờng rẽ

của HCl trước khi pha loóng và pH của dung dịch đú

dung dịch NaOH cú pH = 10 Thể tớch V2 sẽ lớn hơn thể tớch V1 bao nhiờu lần

DẠNG 2: Bài tập tớnh pH của hỗn hợp dung dịch axit và bazơ

pH của dung dịch thu được

định V của dung dịch NaOH cần dựng để trung hũa 100 ml dung dịch X

được cú pH = 2 là bao nhiờu

Trang 11

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

11

B chứa 2 axit HCl và H2SO4 Xác định pH của dung dịch B :

dung dịch H2SO4 1M Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng:

0,2M; H2SO4 0,1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13:

A.VX: VY =5: 4 B VX: VY =5:3

dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là:

tích, pH của dung dịch thu được là:

Câu 17: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4

0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Gía trị pH của dung dịch X là:

dung dịch sau khi trung hòa thu được 0,381 g muối khan

a Xác định nồng độ mol của các axit trong X

b Tính pH của dung dich X

được

Câu 20: Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. Trung hòa vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12,9 g muối khan

a Xác định nồng độ mol của các axit trong dung dịch A

b Tính pH của dung dich A

Câu 21: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025 M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1

để pH của hỗn hợp thu được bằng 2

DẠNG 3: Bài tập tính pH của dung dịch axit yếu hoặc bazơ yếu

Câu 22: Tính độ điện liα của axit CH3COOH 0,1M Biết pH của dung dịch này là 2,9

Câu 28: Dung dịch CH3COOH 0,1 M có độ điện li α = 1% Tính pH của dung dịch này

Câu 29: Tính độ điện li của axit HA 0,1 M có pH = 3

Câu 30: Cho dung dịch H2S 0,1M Biết axit này có thể phân li theo 2 nấc :

H2S → H+ + HS- ( có K1 = 10-7 ) và

HS- → H+ + S2- ( có K2 = 1,3.10-13) pH của dung dịch là :

Trang 12

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là ……… Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi

là ………… Các tinh thể muối khan ……… dẫn điện, còn các dd muối trong nước ……… dẫn điện

A chất điện li, sự điện li, không, có

B chất điện li, sự điện li, có, không

C sự điện li, chất điện li, có, không

D sự điện li, chất điện li, không, có

Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau: Chất điện li mạnh ………

A có độ điện li gần bằng 1

B là chất khi tan trong nước, tất cả các phân tử đều phân li ra ion

C là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion

D dẫn điện tốt

Câu 3: Hòa tan 8,96 lit HCl (đkc) vào nước để được 4 lit dd A pH của dd bằng

Câu 4: PƯ giữa cặp chất nào sau đây tạo thành kết tủa

A CaCO3 + HNO3 B AgNO3 + HBr

Câu 8: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

A NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH

B BaSO4, H2O, NaOH, HCl, CuSO4

C NaClO, Al2(SO4)3, KNO3, KOH, HF

D CaCO3, H2SO4, Ba(OH)2, HNO3, CH3COONa

Câu 9: Cho 2 chất sau pư với nhau Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 Chọn phương trình ion của pư trên

Câu 11: Chọn câu đúng khi nói về axit theo thuyết Arrhenius

A axit hòa tan được mọi bazơ

B axit có bao nhiêu nguyên tử H trong phân tử thì điện li ra bấy nhiêu cation H+

C axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

Trang 13

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

C KCl, MgSO4, MgCl2 D K2SO4, MgCl2, KCl

Câu 19: Một dd có 0,4 mol Na+, x mol Ca2+, và 0,6 mol Cl−

Khi cô cạn dd trên thì khối lượng muối khan thu được là

B Trong phân tử có hidro có thể phân li ra anion H+

C Anion gốc axit có tính lưỡng tính

D Trong gốc axit có nguyên tử hidro có khả năng phân li ra cation H+

Câu 22: Khả năng điện li của CH3COOH trong nước thay đổi như thế nào khi thêm vào dd một ít NaOH

A Giảm B Không đổi C Tăng D Giảm rồi tăng

Câu 1: Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH4+ , K+ , SO42- , Cl- với nồng độ tương ứng là 0,5M , 0,1M ,

0,25M , 0,1M Biết rằng dung dịch X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước Khối lượng của 2

muối được lấy là

A 6,6g (NH4)2SO4 và 7,45g KCl B 6,6g (NH4)2SO4 và 1,49g KCl

C 8,7g K2SO4 và 5,35g NH4Cl D 3,48g K2SO4 và 1,07g NH4Cl

Câu 2: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có

nồng độ a

mol/lít thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị a và m lần lượt là

A 0,15 M và 2,33 gam B 0,15 M và 4,46 gam.C 0,2 M và 3,495 gam D 0,2 M và 2,33 gam

Câu 3: Câu 34 Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm KOH

0,3M; NaOH 0,4M Ba(OH)2 0,15M Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch có pH

= 13

A 11: 9 B 9 : 11 C 101 : 99 D 99 : 101

Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dd Ba(OH)2 a M thu

được dung dịch có pH = 3 Vậy a có giá trị là:

A 0,39 B 3,999 C 0,399 D 0,398

Câu 5: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3ml dd

NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dd KOH là:

A 1,2 M B 0,6 M C 0,75 M D 0,9 M

Câu 6: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung dịch

Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là:

A 0,15 B 0,25 C 0,20 D 0,30

Câu 8 : Dung dịch A có chứa : Mg2+, Ba2+,Ca2+, và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3-.Thêm dần dần dung dịch Na2CO3

1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại.Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã

thêm vào là bao nhiêu?A 300 ml B 200 ml C.150 ml D 250 ml

Trang 14

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

Câu 10: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH

= 1, để thu được dung dịch có pH =2 là: A 0,224 lít B 0,15 lít C.0,336 lít

D 0,448 lít

Câu 11: Trộn lẫn 100 ml dd NaHSO41M với 100 ml dd KOH 2M được dung dịch D, Cô cạn dung dịch D thu được

những chất nào sau đây ? A Na2SO4, K2SO4, KOH B Na2SO4, KOH C Na2SO4, K2SO4 NaOH, KOH D

Na2SO4, NaOH, KOH

Câu 12: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:

A 16,8 gam B 3,36 gam C 4 gam D 13,5 gam

Câu 25 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd NaHSO4 vào dd hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3?

A Không có hiện tượng gì B Có bọt khí thoát ra ngay

C Một lát sau mới có bọt khí thoát ra D Có chất kết tủa màu trắng

Câu 26 Khi cho dd Na2CO3 dư vào dd chứa các ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3– thì kết tủa thu được là :

A Al(OH)3, Fe(OH)3 B BaCO3 , Al(OH)3,Fe(OH)3 C BaCO3 D Fe(OH)3 , BaCO3

Câu 28 (CĐ-2008) Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 31 (CĐ-2008) Dung dịch X chứa ion: Fe3+, SO42−, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa

- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

Câu 32 (ĐH A-2009) Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 33 (ĐH B-2009) Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2  (3) Na2SO4 + BaCl2  (4) H2SO4 + BaSO3 

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

Câu 34 (ĐH A-2010) Dung dịch X chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z Dung dịch

Z có pH (bỏ qua sự điện li của nước) là: A 2 B 12 C 13 D 1

Câu 35 (ĐH A-2010) Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO30,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 36 (ĐH A-2010) Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 mol HCO3

-và 0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a(g) Ca(OH)2 Giá trị của

a là

Câu 37 (ĐH B-2007) Cho bốn phản ứng:(1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4  Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là: A (1), (2) B (2), (3) C (2), (4) D (3), (4)

Câu 38. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,0M vào 200 ml dung dịch chứa NaHCO3 và Na2CO3 thu được 1,12lít CO2 (đktc) Xác định nồng độ mol/l của Na2CO3 trong dung dịch :

A 0,5M B 0,75M C 1,5 M D 1,25M

Câu 39 (ĐH B-2009) Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở

250C, Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là

Trang 15

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

B Axit là chất nhường proton

C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH

Câu 2 Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

A Zn(OH) 2 B Sn(OH) 2 C Fe(OH) 3 D Cả A, B

Câu 3 Chỉ ra câu trả lời sai về pH:

A pH = - lg[H + ] B [H + ] = 10 a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H + ].[OH - ] = 10 -14

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:

A Dung dịch muối có pH < 7 B Muối có khả năng phản ứng với bazơ

C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử D Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước

Câu 5 Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:

A Muối có pH = 7 B Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh

C Muối không còn có hiđro trong phân tử D Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước

Câu 6 Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một

trong các điều kiện sau:

A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí

C tạo thành chất điện li yếu D hoặc A, hoặc B, hoặc C

Câu 7 Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?

A H 2 O B HCl C NaOH D NaCl

Câu 8 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực

C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với các chất tan

Câu 9 Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:

a NaCl b Ba(OH) 2 c HNO 3 d AgCl e Cu(OH) 2 f HCl

A a, b, c, f B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c

Câu 10 Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:

A axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc

B axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+

C H 3 PO 4 là axit ba nấc

D A và C đúng

Câu 11 Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:

A chất lưỡng tính B hiđroxit lưỡng tính

C bazơ lưỡng tính D hiđroxit trung hòa

Câu 12 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Pb(OH) 2 , ZnO, Fe 2 O 3 B Al(OH) 3 , Al 2 O 3 , Na 2 CO 3

C Na 2 SO 4 , HNO 3 , Al 2 O 3 D NaCl, ZnO, Zn(OH) 2

Câu 13 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH - → H 2 O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?

A HCl + NaOH → H 2 O + NaCl B NaOH + NaHCO 3 → H 2 O + Na 2 CO 3

C H 2 SO 4 + BaCl 2 → 2HCl + BaSO 4 D A và B đúng.

Câu 14 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?

A Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

D Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử

Câu 15 Cho 10,6g Na2 CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A 18,2g và 14,2g B 18,2g và 16,16g C 22,6g và 16,16g D 7,1g và 9,1g

Câu 16 Trong dung dịch Al2 (SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- , thì trong dung dịch đó có chứa:

A 0,2 mol Al 2 (SO 4 ) 3 B 0,4 mol Al 3+ C 1,8 mol Al 2 (SO 4 ) 3 D Cả A và B đều đúng

Câu 17 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

A AlCl 3 và Na 2 CO 3 B HNO 3 và NaHCO 3 C NaAlO 2 và KOH D NaCl và AgNO 3

Trang 16

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

16

Câu 18 Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3 , NaNO 3 , K 2 CO 3 , NH 4 NO 3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H 2 SO 4 C Dung dịch Ba(OH) 2 D Dung dịch AgNO 3

Câu 19 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?

A Al(OH) 3 , (NH 2 ) 2 CO, NH 4 Cl B NaHCO 3 , Zn(OH) 2 , CH 3 COONH 4

C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH

Câu 20 Cho các chất rắn sau: Al2 O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Dãy chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:

A Al, Zn, Be B Al 2 O 3 , ZnO C ZnO, Pb(OH) 2 , Al 2 O 3 D Al, Zn, Be, Al 2 O 3 , ZnO

Câu 21 Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo Nồng độ mol của dung dịch KOH là:

A 1,5 mol/l B 3,5 mol/l C 1,5 mol/l và 3,5 mol/l D 2 mol/l và 3 mol/l.

Câu 22 Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3 PO 4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là:

Câu 27 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì

dung dịch mới có nồng độ mol là:

Trang 17

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

II BÀI TẬP VẬN DỤNG

Dạng 1: Phương trình phản ứng – giải thích

Bài 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)

a N2O5HNO3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuO

b N2NH3(NH4)2SO4NH3NO

c NH4NO2N2NONO2NaNO3NaNO2

d PPH3P2O5H3PO4Ca3(PO4)3CaSO4

Bài 2: Bổ túc và cân bằng các phương trình phản ứng sau(ghi rõ điều kiện nếu có)

a CuO + NH3 ? e S + HNO3 ?

b Cl2 + NH3  ? f NH4Cl + NaOH ?

c NO2 + NaOH  ? g H3PO4 +KOH ?

d N2 + O2  ? h H3PO4 + Ca(OH)2 .?

Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử? Xác định vai trò các chất trong phản ứng

Bài 3: Lập phương trình phản ứng oxi hóa –khử theo sơ đồ cho sau:

Bài 4 Hãy giải thích:

a Tại sao dung dịch NH3 có thể hòa tan các kết tủa của Cu(OH)2; AgCl?

b Hiện tượng khi cho NH3 tiếp xúc với oxi và với clo

c Tại sao H3PO4 không có tính oxi hóa như HNO3

d Hiện tượng khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ở hộp diêm

Bài 5

a.Từ không khí ,than và nước Hãy lập sơ đồ sản xuất phân đạm NH4NO3

b.Từ không khí, than, nước và photpho Hãy lập sơ đồ sản xuất phân amophat và điamôphôt

Bài 6 : Viết cấu hình electron của N, nhận xét xem N có thế có những trạng thái oxihoá nào? Tại sao? Cho ví dụ minh hoạ

Bài 7 : a) Giải thích tại sao phân tử Nitơ lại gồm 2 nguyên tử? Viết CT electron và CTCT của N2

b) Giải thích xemtại sao N và Cl đều có độ âm điện là 3.0 nhưng ở điều kiện thường N hoạt động hoá học kém hơn Cl Lấy ví dụ chứng minh

Bài8 : Trên cơ sở đặc điểm cấu tạo nguyên tử, cấu tạo phân tử của Nitơhãy nhận xét về khả năng hoạt động hoá học và các tính chất hoá học của Nitơ, lấy ví dụ minh hoạ

Bài 9 : Trên cơ sở cấu tạo phân tử của NH3 hãy nhận xét tính chất hoá học của NH3, lấy ví dụ minh hoạ?

Bài 10 : Trên cơ sở cấu tạo phân tử của HNO3 hãy nhận xét tính chất hoá học của HNO3, lấy ví dụ minh hoạ?

Bài 11: Nêu cách điều chế NH3 và HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

Bài 12 : Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl, NH4NO2, NH4HCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2

Bài 13 : Viết phương trình phản ứng xãy ra ( nếu có ) :

a Fe3O4 + HNO3(l) → b Ca3N2 + H2O→ c Ag + HNO3(l) →

d Al + HNO3(đ, nguội) → e P + HNO3(đ) → f (NH4)2SO4 + BaCl2 →

h N2 + Cl2 → g NaNO3 + H2SO4(đ) → k FeCl2 + HNO3 →

l H2SO4(đ) + P → m H3PO4 + NaOH →1 : 2

n.Ca3(PO4)2 + H2SO4 →

Bài 14: Hoàn thành các phương trình hóa học sau

Trang 18

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

a NH4NO2 → N2 + H2O b NH4NO3 → N2O + H2O

c (NH4)2SO4 +NaOH → NH3 + Na2SO4 +H2O d (NH4)2CO3 → NH3 + CO2 + H2O

e P + H2SO4đ → ? +? + ? f P+ HNO3 + H2O → ? + NO

g FexOy+HNO3 đặc → h Al+ HNO3l → ? + NO + H2O

i Fe3O4+HNO3đ.n → ? + NO2 + H2O j M + HNO3l → M(NO3)n + NxOy + H2O

Bài 15: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn, cho biết loại phản ứng và vai trò của mỗi chất tham gia trong phản ứng hoá học đó

Bài 17: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO,

N2O Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn

Bài 18: Tìm công thức của hai chất A có công thức NOx và B có công thức NOy biết tỉ khối MA/MB = 1,533333

Bài 2 Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO3;NaOH;(NH4)2SO4;K2CO3và CaCl2

Bài 3 Bằng phương pháp hóa học, hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd

Bài 5 : Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau

a HNO3, NaCl, HCl, NaNO3 b (NH4)2SO4, NH4NO3, KCl, KNO3

c NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3 d Na3PO4, NaCl, NaNO3, HNO3, H3PO4

e HNO3, HCl, H2SO4, H2S f KNO3, HNO3, K2SO4, H2SO4, KCl, HCl

g Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4, CuSO4, CuCl2, Cu(NO3)2

Bài 6 : Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau:

Trang 19

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

c/ Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl

- Hiệu suất tính theo sản phẩm:

H =Lượng sản phẩm thực tế x 100%/Lượng sản phẩm lí thuyết

- Hiệu suất tính theo chất tham gia:

H=Lượng chất tham gia lí thuyết x 100%/lượng chất tham gia thực tế

-Điều kiện khác điêu kiện tiêu chuẩn, số mol chất khí được áp dụng bởi công thức:

b Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20 %

c Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng biết nhiệt độ trong bình đươc giữ không đổi

Trang 20

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

a) Xác định X, Y biết dX/Y = 22/15

b) Cho V(ml) vào bình kín chứa đầy không khí có dung tích 4V(ml) Tính tỉ số áp suất của khí trong bình trước và sau khi cho hỗn hợp khí A vào biết các khí đo ở cùng điều kiện to, p, hiệu suất phản ứng đạt 100%

c) Khi hoà tan 24,3 gam kim loại M trong HNO3 loãng thu được 8,96lít hỗn hợp A(đktc) Xác định M

(ĐA: a)NO, NO2; b) P1/P2= 32/39; M = Al)

Bài7: Trộn lẫn 6 lit NO với 20 lit không khí Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng, biết không khí có gần đúng 20% thể tích oxi, còn lại là N2 Các thể tích khí đo cùng điều kiện

Bài 8 Trộn 8 lit H2 với 3 lit N2 rồi đun nóng với chất xúc tác Fe Sau phản ứng thu được 9 lit hỗn hợp khí Tính hiệu suất phản ứng? (các khí đo trong cùng điều kiện)

Bài 9: Người ta thực hiện phản ứng điều chế amoniac bằng cách cho 1,4 gam N2 phản ứng với H2 dư với hiệu suất 75%

a Tính khối lượng amoniac điều chế được

b.Nếu khối lượng amoniac điều chế được có thể tích là 1,68 lít (đktc) thì hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?

Bài10: Người ta điều chế nitơ bằng cách nhiệt phân hoàn toàn muối amoninitrơ thu được khí N2, lượng khí N2 này phản ứng với O2 ở điều kiện 30000C thu được NO, NO bị oxi hoá thành NO2 có thể tích 6,72 lit Hãy tính khối lượng amoninitrơ ban đầu

Bài 11: Cho 0,34 gam NH3 phản ứng hoàn toàn với oxi thu được 0,405 gam H2O và thể tích khí O2 dư là 0,336 lít (đktc) a.Tính khối lượng O2 đã dùng trong phản ứng

b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 12 Một hỗn hợp khí gồm NH3, N2, H2 Để tách NH3 khỏi hỗn hợp , đầu tiên người ta cho hỗn hợp đó tác dụng hoàn toàn với 1 kg dung dịch H2SO4 60% ; sản phẩm thu được cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH 1M Biết rằng hiệu suất của mỗi phản ứng bằng 90%

a/ Tính thể tích NH3 thu được ở đktc

b/ Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng

Bài 13: Một bình có V = 10 lít Cho vào bình 0,5 mol N2 và 1,5 mol H2 và chất xúc tác thích hợp Nung bình ở nhiệt độ t1 không đổi cho đến khi hệ thống đạt trạng thái cân bằng thì áp suất đạt được là P1 atm Nếu thêm vào vào bình một ít H2SO4

đặc (thể tích không đáng kể ) thì áp suất thu được là P2 = P1/1,75 (P1 và P2 đo ở cùng điều kiện nhiệt độ t1)

a/ Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3

b/ Tính nồng độ mol của N2, H2, NH3 ở trạng thái cân bằng

Bài 14: Một hỗn hợp X gồm NH3 và O2 theo tỉ lệ số mol 2:5 chiếm thể tích là 62,72 lít ở 0oC và 2,5 atm

a/ Tính hiệu suất phản ứng điều chế NH3

b/ Nếu lấy 1/2 lượng NH3 tạo thành có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH3 25% (D = 0,907 g/ ml)

c/ Nếu lấy 1/2 lượng NH3 tạo thành có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 67 % (D = 1,4 g/ml) biết hiệu suất điều chế HNO3 từ NH3 là 80%

d/ Lấy V ml dung dịch HNO3 điều chế ở trên pha loãng bằng nước được dung dịch có thể hòa tan 4,5 gam Al, giải phóng hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 16,75

Tính thể tích các khí NO, N2O và thể tích V của dung dịch HNO3

Bài 16: Cho V lít hỗn hợp khí A (chứa NH3 và H2) tác dụng với 16,2 gam hỗn hợp B gồm Al, Fe và CuO nugn nóng Phản ứng hoàn toàn cho ra hỗn hợp khí và hơi C và sản phẩm rắn D Chấp nhận rằng Al và Fe không tác dụng với CuO trong điều kiện này

Cho C đi qua bình (1) đựng CaO dư rồi tiếp tục vào bình (2) đựng H2SO4 đặc dư thì thấy khối lượng bình (2) tăng thêm 33,32 gam và còn lại 13,14 lít hỗn hợp khí K (27oC; 0,9 atm) không bị hấp thụ, nặng 1,48 gam

Lấy sản phẩm D cho tác dụng với HNO3 đặc nguội dư tạo ra dung dịch màu xanh, 4,48 lít khí (đktc) màu nâu và còn lại bã rắn E không tan Hòa tan hết E vào H2SO4 đặc nóng , giải phóng một khí mùi hắc Lượng khí này vừa đủ để làm mất màu dung dịch thuốc tím có chứa 23,7 gam KMnO4

a/ Viết các phương trình hóa học xảy ra

Trang 21

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

Bài 1 Cho 1,5 l NH3( đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thu được một chất rắn X

a Viết phương trình phản ứng giữa CuO và NH3 biết trong phản ứng số OXH của N tăng lên bàng 0

Bài 4: Cho NH3 phản ứng với axit clohiđric thu được muối Muối này phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 0,1M

a Tính khối lượng amoniac đã dùng

b.Nếu lượng amoniac trên phản ứng với dung dịch AlCl3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa

Bài 5 Hấp thụ V lít khí NH3 (đktc) vào dung dịch Al2(SO4)3 dư thu được kết tủa A Nung kết tủa A đến khối lượng không đổi thu được 1,08 gam chất rắn khan Tính giá trị của V

Bài 6: Nhiệt phân dung dịch hoà tan 21,825 gam hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 có tỉ lệ số mol NH4Cl : NaNO2 = 3 : 4 Tính thể tích khí N2 thu được (đktc)

Bài 7 Hoà tan m gam hỗn hợp NH4Cl và (NH4)2SO4 có tỉ lệ số mol NH4Cl : (NH4)2SO4 = 1 : 2 vào nước được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 13,44 lít NH3 (đktc) Tính giá trị m

Bài 8: Cho m gam kali vào 600ml dung dịch NH4Cl 1M thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 6,625 (V > 6,72lít) Tính giá trị của m

Bài 9: Cho 400 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và Fe2(SO4)3 có tỉ lệ số mol Al2(SO4)3 : Fe2(SO4)3 = 1 : 2 tác dụng với dung dịch NH3 dư Lọc kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,22 gam kết tủa Tính nồng độ ion SO42-

trong dung dịch ban đầu

Bài 10 Nung m gam hỗn hợp gồm NH4Cl và Ca(OH)2, sau phản ứng thu được V lit khí NH3 (đktc) và 10, 175 gam hỗn hợp Ca(OH)2 và CaCl2 khan Để hấp thụ hết lượng NH3 trên cần tối thiểu 75ml dung dịch H2SO4 1M Tính giá trị của m

Trang 22

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

Lưu ý: KL + HNO3 > muối nitrat + sp khử + nước

b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

c Tính % khối lượng mỗi kim loai trong hỗn hợp

Bài 1 Cho 1,86 g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng ,dư thì thu được 560ml khí N2O(đktc)

a.Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính phần trăm khối lượng của hợp kim

Đáp số % Mg=12,9%;%Al=87,1%

Bài 2 Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằn nhau

Một phầncho vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì thu được 8,96 lit khí màu nâu đỏ bay ra

Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6,72lít bay ra

a.Viết phương trình phản ứng xảy ra

b.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c.Tính phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp ban đầu

Đáp sô:b.mCu=12,8g;mAl=5,4g; c.%Cu=70%;%Al=30%

Bài 3 Có 34,8 g hỗn hợp Fe, Cu và Al chia làm hai phần bằng nhau

Phần 1: cho vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì thu được 4,48 lit môt chất khí đỏ bay ra (đktc)

Phần 2: cho vào dung dịch HCl thì có 8,96 lít khí bay ra (đktc)

Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Đáp sô: mCu=12,8g

mAl=10,8g

mFe=11,2g

Bài 4 Dung dịch HNO3 hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 g NH4NO3 và 113,4 g Zn(NO3)2

Tính thành phần khối lượng của hỗn hợp

Đáp sô: mZn =26g

mZnO=16,2g

Bài 5 Một lượng 8,32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO3 thì thu được 4,928 lit khí (đktc) hỗn hợp gồm khí NO và NO2 bay ra

a.Tính số mol mỗi khí đã bay ra

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu

Đáp sô: a n(NO) = 0,2 mol

n(NO2) = 0,02 mol

b CM(HNO3) = 2 M

Bài 6 Có 26 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4

Nếu hòa tan hoan toàn hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư thì có 2,24 lít khí H2 (đktc)

Cũng lưọng hỗn hợp trên nếu hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 3,36 lít môt chất khí không màu hóa nâu trong không khí ( thể tích khí đo ở đktc)

b.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

c.Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

Trang 23

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

2M(NNO3)nt0 -> M2On + 2nNO2 + n/2 O2 ( từ Mg  Cu)

M(NNO3)nt0 -> M + nNO2 + n/2 O2 ( kim loại sau Cu)

Phưong pháp:

Viết phương trình nhiệt phân muối nitrat

Tính khối lượng muối giảm

mgiảm = mkhí = m ban dầu – mchất rắn còn lại

lập tỉ lệ => khối lượng muối

Ví dụ: Nung nóng một lượng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đêm cân thì thấy khối lượng giảm

đi 54 g

a Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã tham gia phản ứng

b Tính số mol các chất khí thoát ra

2Cu(NO3)2  CuO + 4NO2 + O2

2 188 g 216 g

n ? 54 g

khối lượng Cu(NO3)2 bi phân hủy:

m(Cu(NO3)2) = 2x188x54/216 = 94 g

n(NO2) = 4n(O2) = 2n(Cu(NO2)2

n(Cu(NO3)2 = m(Cu(NO3)2)/M(Cu(NO3)2) = 9,4/188 = 0,5 mol

n(NO2) = 2n(Cu(NO2)2 = 2x0,5 =1 mol

V(NO2) = 22,4 l

n(O2) = n(NO2)/2 = 1/4 mol

V(O2) = 22,4/4 =5,6 l

Bài 1 Nung nóng 66,2 g muối Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn

a Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy

b Tính số mol các chất khí thoát ra

ĐS a 50%

b n(NO2) = 0,2 mol n(O2) = 0,05 mol

Bài 2 Nung nóng 27,3 g hốn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước thì còn dư 1,12 l khí (đktc), không bị hấp thụ ( lượng O2 hòa tan không đáng kể)

a Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu

b Tính nồng độ % của dung dich axit

Trang 24

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

Bài 5 Trong một bình kín dung tích 1 lít chứa Nitơ và 9,4 g một muối nitrat của kim loại đo ở 273 0 C và 0,5 atm nung nóng để nhiệt phân hết muối thu được 4 g chất rắn và nhiệt độ troong bình là 136,50c, áp suất p

a Hỏi nhiệt phân muối nitrat của kimloại gì

b Tính áp suất p biết rằng diện tích của bình không đổi và thể tích của chất rắn không đáng kể Hóa trị của kim loại không đổi trong quá trình nhiệt phân

ĐS : a Cu

4,872 atm

DẠNG 8: HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Bài 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau : ( ghi đầy đủ điều kiện nếu có )

a NaNO2 1 N2 2 Mg3N2 3 NH3 4 Cu 5 Cu(NO3)2 6 Cu(OH)2 7 [Cu(NH3)4](OH)2

8 CuO 9 N2

11 ⌐ Fe(OH)2 →12 Fe(NO3)3 →13 Fe2O3 →14 Fe(NO3)3

b N2 →1 NH3 → 2 NO → 3 NO2 → 4 HNO3 → 5 NaNO3 → 6 NaNO2

e oxi 1 axit nitric 2 axit photphoric 3 canxi photphat 4 canxi đihiđrophotphat

f Quặng photphorit 1 P 2 P2O5 3 H3PO4 4 (NH4)3PO4 5 H3PO4 6 canxi photphat

g oxi 1 axit nitric 2 axit photphoric 3 canxi photphat 4 canxi đihiđrophotphat

Bài 2 : Thực hiện các biến hoá sau:

F E B

D C

B A

NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH

c/ NH3  NO  NO2  HNO3  H3PO4  Ca3(PO4)2  CaCO3

d/ N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4](OH)2

(6)

Trang 25

GV: ĐỖ THỊ HẰNG tr ường PTTH hoàng văn thái- thái bình

c/ NH3    NO    NO2    HNO3    H3PO4    Ca3(PO4)2    CaCO3

4→ 4NO2 + 2H2O + O2 > 4HNO3

5→ 8HNO3 + 3Cu > 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

6→ 2Cu(NO3)2 > 2CuO + 4NO2 + O2

7→ CuO + H2 > Cu + H2O

8→ Cu + Cl2 > CuCl2

9→2NaOH + CuCl2 > Cu(OH)2 + 2NaCl

10→ Cu(OH)2 + 4NH3 > [Cu(NH3)4](OH)2

Ngày đăng: 22/06/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w