1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) bài tập lớn phân tích thiết kế hệ thống thông tin đề tài hệ thốngquản lý rạp chiếu phim

82 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Quản Lý Rạp Chiếu Phim
Trường học Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Tập Lớn
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 15,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 HỌC VI N CƠNG NGHỆỆ BƯU CHÍNH VIỄN THƠNG Trang 2 I.Mơ t hả ệ thống b ng ngôn ng t nhiên ằữ ựBước 1: Mục đích của hệ th ng: ốHệ thống trang web phục vụ quản lý chuỗi rạp chiếu

Trang 1

HỌC VI N CÔNG NGH Ệ Ệ BƯU CHÍNH VIỄ N THÔNG

KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ

Trang 2

I Mô t h ả ệ thố ng b ng ngôn ng t nhiên ằ ữ ự

● Mua vé online (chọn phim, chọn lịch, chọn phòng chiếu, chọn chỗ ngồi, chọn đồ

ăn, thanh toán)

● Nhân viên tại quầy:

● Bán vé cho khách tại quầy (chọn phim, chọn lịch, chọn phòng chiếu, chọn chỗ gồi, chọn đồ ăn, thanh toán)

● Bán đồ ăn( đồ ăn theo combo, theo lẻ)

● Quản lý thông tin khách hàng: thêm sửa xóa tài khoản thành viên theo yêu cầu của khách

● Nhân viên quản lý:

● Quản lí thông phim: thêm, xóa, sửa phim

● Quản lí thông tin lịch chiếu

● Quản lí thông tin phòng chiếu

● Quản lí thông tin đồ ăn

kê t ng doanh thu theo th i gian, ổ ờ

● Nhân viên quản trị:

● Quản lý thông tin nhân viên trong hệ thống

Những chức năng không đề cập đến thì mặc định là không thuộc phạm vi của hệ thống

Bước 3: Ho ạt độ ng nghi ệp vụ của các chức năng:

: Khách hàng vào đăng nhập > Hệ thống quay về trang

Trang 3

chủ với 1 thanh text field để tìm kiếm phim cùng danh sách phim sắp xếp theo thứ tự từ mới đến cũ phía dưới gồm các trường như tên phim, ảnh, và nút ch n mua vé và mọ ột nút ch n xem chi ti t phimọ ế > Khách hàng nhập tên phim cần tìm và click tìm > Hệ thống hiện danh sách những phim có chứa từ khóa trong text field mà khách hàng nhập

ấn chọn đặt vé một phim > Giao diện chọn chi nhánh rạp phim hiện ra

> Khách hàng chọn 1 chi nhánh > Giao diện chọn lịch xem phim hiện ra với danh sách ngày và khung gi xem ng v i lờ ứ ớ ịch xem đó > Khách hàng chọn 1 ngày và gi ờbắt đầu xem phim > Giao diện chọn phòng xem hiện ra với các trường phòng, hạng, sức chứa > Khách hàng chọn 1 phòng xem > Giao diện chọn ghế ngồi hiện ra với tên các ghế > Khách chọn 1 ghế > Giao diện thanh toán hiện ra với các thông tin: tên chi nhánh, số hiệu phòng chiếu, ngày giờ chiếu, tên phim, số lượng vé, giá tiền cho mỗi vé + tổng số tiền > Khách hàng ấn nút thanh toán > Giao diện hệ thống hiển thị mã QR

Bán vé cho khách hàng tại quầy: Nhân viên tại quầy đăng nhập > Hệ thống hiện

ra giao diện của nhân viên tại quầy gồm 2 chức năng: bán vé cho khách tại quầy và quản

> Nhân viên tại quầy chọn chức năng bán vé cho khách diện chọn phim hiện ra > Nhân viên hỏi khách hàng rồi chọn 1 phim > Giao diện chọn lịch xem hiện ra ên hỏi khách rồi chọn 1 lịch > Giao diện chọn phòng xem

và ghế ngồi hiện ra > Nhân viên hỏi khách rồi chọn 1 phòng xem và 1 ghế ngồi diện chọn đồ ăn hiện ra > Nhân viên hỏi khách rồi chọn 1 bỏng ngô > Giao diện thanh toán hiện ra với các thông tin: tên chi nhánh, số hiệu phòng chiếu, ngày giờ chiếu, tên phim, số lượng vé, giá tiền cho mỗi vé + tổng số tiền > Nhân viên thông báo giá tiền, nhận tiền từ khách và nhấn thanh toán > Hệ thống in hóa đơn và vé > Nhân viên đưa hóa đơn và vé cho khách

Tạo mới đồ ăn và combo: Nhân viên quản lý đăng nhập 🡪 Giao di n nhân viên ệquản lý hi n ra Nhân viên qu n lý chọn chức năng quản lý thông tin đồ ăn và ệ 🡪 ảcombo Giao di n qu🡪 ệ ản lý đồ ăn và combo hiện ra gồm 3 chức năng: tạo mới đồăn/combo, sửa đồ ăn/combo, xóa đồ ăn/combo 🡪 Nhân viên quản lý chọn chức năng tạo mới đồ ăn/combo 🡪 Giao diện đồ ăn và combo hiện ra với 2 bảng: b ng ả

đầu tiên là bảng danh sách hiển th các đồ ăn có sẵn trước đó, gồm các trườị ng tên, giá, size, mô tả, ảnh(lưu đường link) B ng th 2 là b ng danh sách các combo ả ứ ả

đồ ăn với các trường thông tin giống với bảng 1 Bên dưới 2 bảng là 2 nút b m, ấnút đầu tiên là nút thêm mới đồ ăn, nút tiếp theo là nút thêm m i combo và 1 nút ớtrở về 🡪 Nhân viên qu n lý click ch n thêm mả ọ ới đồ ăn 🡪 Giao di n thêm m i 1 ệ ớ

đồ ăn hiện ra với các trường thông tin để nhập như: tên, giá, size, mô tả, nh và ảbên dưới là 2 nút xác nhận và huỷ bỏ 🡪 Nhân viên tạo mới 1 đồ ăn rồi click xác nhận 🡪 Hệ thống quay l i giao diạ ện đồ ăn và combo 🡪 Nhân viên click vào nút thêm mới combo 🡪 Giao di n thêm m i 1 combo hi n ra vệ ớ ệ ới các trường thông tin

để nhập như: tên, giá, size, mô tả ảnh và bên dưới là 2 nút Đồ, ng ý và Hu bỏ ỷ 🡪Nhân viên nh p m i nhậ ớ ững thông tin đó cho combo rồi click Đồng ý 🡪 Giao diện thêm đồ ăn cho combo hiện ra với 1 bảng danh sách các đồ ăn đã có sẵn trước

đó, mỗi bản ghi thì có 1 ô checkbox để chọn và 1 ô để nhập s ố lượng Nhân viên 🡪tích ch n các checkbox và nh p sọ ậ ố lượng các đồ ăn muốn thêm vào combo rồi click vào nút Xác nhận 🡪 ệ thố H ng hi n thông báo thêm thành công combo rệ ồi quay tr l i giao diở ạ ện đồ ăn và combo

Trang 4

Lên lịch chiếu cho phim: Nhân viên quản lý đăng nhập > Giao diện nhân viên

quản lý hiện ra > Nhân viên quản lý chọn chức năng quản lý thông tin lịch chiếu Giao diện quản lý thông tin lịch chiếu hiện ra > Nhân viên quản lý chọn chức năng lên lịch chiếu ia ện ch n chi nhánh hi n ra ->Nhân viên ch n 1 chi nhánh ->ọ ệ ọdiện chọn ngày hiện ra > Nhân viên quản lý chọn ngày > Giao diện chọn phim hiện ra

> Nhân viên quản lý chọn khung giờ cho phim đó > Giao diện các phòng còn trống(rảnh hoàn toàn, không bị cắt vào khung giờ chiếu khác của phòng đó) trong khung giờ đó hiện ra > Nhân viên chọn 1 phòng > Hệ thống thông báo lên lịch thành công và quay lại trang chọn phim

Bước 4: Thông tin các đối tượng cần xử lí, quản lí:

Nhóm các thông tin liên quan đến con người:

● Thành viên: tên đăng nhập, mật khẩu, họ tên, địa chỉ, ngày sinh, email, số điện thoại

● Khách hàng: giống thành viên, điểm gi m giáả

● Nhân viên: giống thành viên, có thêm: vị trí công việc, h sệ ố lương

● Nhân viên quản lí: giống nhân viên

● Nhân viên tại quầy: giống nhân viên

● Nhân viên quản trị: giống nhân viên

Nhóm các thông tin liên quan đến hạ tầng:

● Chuỗi rạp: tên, mô tả

● Chi nhánh: tên, địa chỉ

● Phòng: tên, sức chứa, diện tích, hạng, mô tả

● Ghế: tên, hạng

Nhóm các thông tin liên quan đến vận hành rạp chiếu:

● : ngày, mô tả

● Khung giờ chiếu: gioBatDau, mô tả

● Lịch chiếu: tên, mô tả

● Phim: tên, ảnh, ngày kh i chiở ếu, ời lượng chiếu, rated, thể loại, ngôn ngữ,

mô tả, trailer

● Diễn viên: tên, nh, mô t ả ả

● Đạo diễn: tên, nh, mô tả ả

● Vé xem: tên, mô tả, giá, mã QR

● Đồ ăn: tên, mô tả, giá, ảnh, size

Trang 5

● Combo: tên, mô t , giá, nh, size ả ả

● Hóa đơn: ngày giờ thanh toán, tổng tiền

Nhóm thông tin liên quan đến thống kê:

● Thống kê doanh thu theo nhân viên

● Thống kê doanh thu theo phim

● Thống kê t ng doanh thu theo th i gian ổ ờ

Bước 5: Quan hệ giữa các đối tượng, thông tin:

● Một chuỗi rạp có nhiều chi nhánh

● Một chi nhánh có nhiều phòng

● Một phòng có nhiều ghế ngồi

● Một ngày có nhiều khung giờ chiếu trong n

● Một lịch chiếu dành cho một phim, một phim có thể có nhiều lịch chiếu

● Một phim có thể do nhiều diễn viên đóng, một diễn viên có thể có mặt trong nhiều b phim ộ

● Một phim có th do nhiể ều đạo di n ch o, mễ ỉ đạ ột đạo di n có th ễ ể chỉ đạo nhi u ềphim

● Một lịch chiếu thì chỉ thuộc mộtkhung giờ trong m t ngàyộ

● Một lịch chiếu thì chỉ dùng cho m t phòng, m t phòng có thộ ộ ể dùng cho nhiều lịch chi u khác nhauế

● Một lịch chiếu thì có thể có nhiều vé xem phim, m t vé xem phim thì dùng ộcho m t l ch chiộ ị ếu

● Một vé xem phim thì ứng v i 1 ghớ ế ngồi duy nhất trong 1 phòng, còn 1 ghế ngồi thì có th ể phụ ục v cho nhi u vé xem phim trong nh ng l n xem khác nhau cề ữ ầ ủa khách

● Một đồ ăn có thể nằm trong nhiều combo, một combo có thể chứa nhiều đồ

ăn

Trang 6

II Mô t h ả ệ thố ng b ng UML: use case ằ

1 Bi ểu đồ use case t ng quan: ổ

Ta có thể đề xuất được các actor của hệ thống: khách hàng, nhân viên quản lý, nhân viên tại quầy, nhân viên quản trị Tất cả đều có chức năng giống thành viên nên kế thừa từ thành viên Riêng nhân viên quản lý, nhân viên tại quầy, nhân viên quản trị còn kế thừa

từ actor nhân viên của rạp Nhân viên kế thừa trực tiếp từ thành viên

Các chức năng tương ứng với từng actor:

● Thành viên: đăng nhập, đổi mật khẩu, đăng xuất

● Khách hàng: đăng ký thành viên, mua vé online trên web

● Nhân viên quản lý: quản lý thông tin phi, quản lý thông tin lịch chiếu, quản lý thông tin phòng chiếu, quản lý thông tin đồ ăn, xem thống kê

● Nhân viên tại quầy: Quản lý thông tin khách hàng theo yêu cầu của khách, bán vé tại quầy cho khách, bán đồ ăn

Trang 7

technology 100% (1)

2

Trang 8

● Nhân viên quản trị: Quản lý thông tin tài khoản của nhân viên trong hệ thống.

Mô tả các use case của biểu đồ use case tổng quan:

● Đăng ký thành viên: cho phép khách hàng đăng ký tài khoản trong hệ thống để

có thể đặt vé online cũng như nhận được ưu đãi tích điểm khi mua vé

● Mua vé online: cho phép khách hàng đã có tài khoản đăng nhập để đặt mua vé

● Quản lý thông tin phim: cho phép nhân viên quản lý quản lý được thông tin phim

● Quản lý thông tin lịch chiếu: cho phép nhân viên quản lý lên lịch chiếu

sửa thông tin lịch chiếu, hủy lịch chiếu

● Quản lý thông tin phòng chiếu: cho phép nhân viên quản lý quản lý thông tin phòng chiếu

● Quản lý thông tin đồ ăn: cho phép nhân viên quản lý quản lý thông tin đồ ăn và các combo đồ ăn

● Xem thống kê: cho phép nhân viên quản lý theo dõi thống kê doanh thu theo nhân viên, theo phim, theo thời gian, thống kê số lượng khách xem theo khung giờ

● Quản lý thông tin khách hàng: cho phép nhân viên tại quầy thêm tài khoản cho khách theo yêu cầu, sửa thông tin tài khoản, xóa tài khoản

● Bán vé tại quầy: Cho phép nhân viên tại quầy bán vé theo nhu cầu của khách

● Bán đồ ăn: Cho phép nhân viên tại quầy bán đồ ăn lẻ hoặc combo cho khách

● Quản lý thông tin nhân viên: Cho phép nhân viên quản trị quản lý tài khoản của viên trong hệ thống

2 Bi ểu đồ use case chi ti t module: Mua vé online ế

TÀI LIỆU HỌC TẬP GDQP và An ninhinformationtechnology 100% (1)

-224

Trang 9

Chức năng mua vé online có các giao diện tương tác với khách hàng:

● Đăng nhập > đề xuất use case đăng nhập

● > đề xuất use case mua vé online

● Chọn phim > đề xuất use case chọn phim

● Chọn chi nhánh > đề xuất use case chọn chi nhánh

● Chọn lịch xem phim > đề xuất use case chọn lịch

● Chọn phòng chọn ghế ngồi > đề xuất use case chọn phòng chọn ghế

● Chọn đồ ăn > đề xuất use case chọn đồ ăn

● > đề xuất use case

● Đăng nhập, chọn phim , chọn chi nhánh, chọn lịch, chọn phòng chọn ghế, thanh toán là việc bắt buộc mới hoàn thành được việc mua vé

Các use case trên biểu đồ use case chi tiết được mô tả như sau:

● Chọn phim: Use case này cho phép khách hàng chọn phim để mua vé

● Chọn chi nhánh: Use case này cho phép khách hàng chọn chi nhánh xem phim

● Chọn lịch xem phim: Use case này cho phép khách hàng chọn ngày và khung giờ

● Chọn phòng chọn ghế ngồi: Use case này cho phép khách hàng chọn phòng xem phim và chọn ghế ngồi xem phim

Trang 10

● Chọn đồ ăn: Use case này cho phép khách hàng chọn đồ ăn kèm với vé

● Thanh toán: Use case này cho phép khách hàng thanh toán tiền vé và nhận mã

K ch b n ị ả

Chức năng mua vé online

Tiền điều kiện Khách hàng đã đăng nhập thành công và hi n th ể ị

được trang chủ Venom Ảnh1.png Spiderman Ảnh2.png The D k Knight nh 3.png ả Ả

Hậu điều kiện Khách hàng đặt mua và thanh toán thành công và

2 Giao di n hi n ra danh sách các phim có chệ ệ ứa

Chi Tiết Chi Tiết Chi Tiết

Chi Tiết

Trang 11

5 Khách hàng ch n chi nhánh Cinemaximum 28 ọCầu Gi y, Hà N i ấ ộ

6 Giao di n ch n l ch xem phim hi n ra 1 danh ệ ọ ị ệsách ngày và danh sách gi tính tờ ừ thời điểm mua

vé bắt đầu trong ngày tương ứng v i ngày ớ

7 Khách hàng ch n ngày 2021-ọ 11-10, khung gi ờbắt đầu là 12:05 rồi click ok

8 Giao di n ch n phòng còn chệ ọ ỗ ngồi hi n ra: ệPhòng Hạng Sức ch a ứ Chọn 101-A sang 70 chọn

Trang 12

12 Giao di n thanh toán hi n ra: ệ ệ

Tên phim: Spiderman

Tên chi nhánh: Cinemaximum 28 C u Gi y, Hà ầ ấNội

Trang 13

Spiderman Cinemaximu

m 28 Cầu Giấy,

Hà Nội

12:05

11-10101-A D1

2021-Spiderman Cinemaximu

m 28 Cầu Giấy,

Hà Nội

12:05 2021-11-10101-A D2

Kịch b n ngo i l ả ạ ệ 2 Không có phim nào có ch a tứ ừ khóa “spider”

3 Khách click vào xem chi tiết phim đó

8 Không phòng nào còn trống

10 Trong th i gian ờ người dùng ch n phòng tr ng ọ ốtrong danh sách, gh cế ủa phòng người dùng định chọn đã full chỗ

14 Trong lúc người dùng tích chọn ghế trống thì

đã có khách hàng khác mua vé thành công cho 2 ghế đó

Trang 14

3 Biểu đồ use case chi tiết cho module: Bán vé tại quầy

Trong chức năng này, nhân viên quản lí có thể phải tương tác với các giao diện:

● Đăng nhập > thống nhất với UC đăng nhập

● Chọn phim cho khách hàng > đề xuất UC Chọn phim

● Chọn lịch xem phim cho khách hàng > đề xuất UC Chọn lịch xem phim

● UC Chọn đồ ăn là tùy chọn từ UC Bán vé tại quầy Do đó, chúng có quan hệ mở rộng

● Chọn phòng cho khách hàng > đề xuất UC Chọn phòng

● Chọn ghế ngồi cho khách hàng > đề xuất UC ghế ngồi

Mô tả use case

● Chọn phim: Use case này cho phép nhân viên tại quầy chọn phim theo yêu cầu

● Chọn lịch xem phim: Use case này cho phép nhân viên tại quầy chọn lịch xem phim theo yêu cầu khách hàng

● Chọn phòng: Use case này cho phép nhân viên tại quầy chọn phòng theo yêu cầu khách hàng

● ọn ghế ngồi: Use case này cho phép nhân viên tại quầy chọn ghế ngồi theo yêu cầu khách hàng

● Chọn đồ ăn: Use case này cho phép nhân viên tại quầy chọn đồ ăn cho khách hàng nếu khách hàng có nhu cầu

Trang 15

● Thanh toán: Use case này cho phép nhân viên tại quầy than

chuẩn chọn chức năng bán vé tại quầy.Sau khi đăng nhập, từ giao diện bán vé hiện ra, nhân viên A

Giao diện bán vé hiện ra với tính năng chọn phim hiện lên với: Danh sách các phim sẽ chiếu để chọn, nút tiếp tục

170.000 VNĐTiếp tục

Nhân viên chọn vào phim mà khách hàng yêu cầu và nhấn nút tiếp tục

Giao diện chọn lịch chiếu của phim khách hàng chọn hiện lên với: Danh sách các khung giờ sẽ chiếu lịch đấy và nút tiếp tục

Giao diện chọn phòng hiện ra với danh sách tương ứng với phim và khung giờ chiếu đấy và nút tiếp tục

Loại phòng Số lượng ghế tối đa Trạng thái

Hết chỗCòn chỗTIếp tục

Nhân viện chọn phòng theo yêu cầu khách hàng, lưu ý nếu trạng thái là Hết chỗ thì không thể chọn Sau đó nhấn nút tiếp tục.Giao diện chọn ghế ngồi hiện ra với danh sách ghế ngồi tương ứng của phòng, và nút tiếp tục

Trang 16

Mã ghế Trạng thái

Đã ngồiCòn trốngCòn trốngTiếp tục

Nhân viên chọn ghế ngồi theo yêu cầu của khách hàng, lưu

ý nếu trạng thái của ghế là Đã ngồi thì không thể chọn Sau đó nhấn nút tiếp tục

Giao diện menu đồ ăn hiện lên

Giá tiềnBỏng ngô 20.000 VNĐNước coca 40.000 VNĐTiếp tục

Nhân viên chọn đồ ăn theo nhu cầu khách hàng, có thể chọn nhiều lựa chọn hoặc không chọn cái nào, sau đó nhấn tiếp tục

Giao diện thanh toán hiện ra với những lựa chọn khách hàng chọn và số tiền khách hàng phải trả

Ngoại lệ 2 Không có phim nào để chọn

4 Không có lịch chiếu phim nào để chọn hoặc tất cả các lịch chiếu đều ở trạng thái đã chiếu

Không có phòng nào để chọn hoặc tất cả các phòng đều ở trạng thái Hết chỗ

8 Không hiển thị danh sách ghế để chọn

Trang 17

4 Bi ểu đồ use case chi ti t module: T ế ạo đồ ăn và combo

Chức năng tạo đồ ăn và combo có các giao diện tương tác với nhân viên quản lý

● Đăng nhập 🡪 đề xuất use case đăng nhập

● Tạo mới đồ ăn 🡪 đề xuất use case tạo mới đồ ăn

● Tạo mới combo 🡪 đề xuất use case t o mới combo ạ

● Tạo mới đồ ăn và tạo mới combo là việc bắt buộc mới hoàn thành được việc tạo mới đồ ăn và combo 🡪 Tạo mới đồ ăn và combo bắt buộc phải include các use case này

Các use case trên biểu đồ use case chi tiết được mô tả như sau:

● Tạo mới đồ ăn: Use case này cho phép nhân viên quản lý thêm mới thông tin đồ ăn vào hệ thống

● Tạo mới combo: Use case này cho phép nhân viên qu n lý thêm mả ới thông tin combo đồ ăn vào hệ thống

Use case Tạo mới đồ ăn và combo

Actor Nhân viên qu n lý ả

Tiền điều kiện Nhân viên quản lý đã đăng nhập thành công và hi n th ể ị

được trang giao diện c a nhân viên quủ ản lý

Trang 18

Hậu điều kiện Nhân viên qu n lý t o mả ạ ới thành công đồ ăn và combo Kịch b n chính ả 1 Nhân viên qu n lý click ch n quả ọ ản lý thông tin đồ ăn

và combo

2 Giao di n quệ ản lý thông tin đồ ăn và combo hiện ra gồm các chức năng

3 Nhân viên qu n lý click ch n T o mả ọ ạ ới đồ ăn và combo

4 Giao di n tệ ạo mới đồ ăn và combo hiện ra 2 bảng đồ

ăn và combo chứa danh sách đồ ăn và combo đã có sẵn trước đó và 1 ô tìm kiếm

Danh sách đồ ăn

Tên Giá (VNĐ)

Size Mô

tả Ảnh Hạt d ẻ 30000 Nhỏ ảnh 1.jpg

Trang 20

5 Nhân viên quản lý click vào thêm đồ ăn

6 Giao di n tệ ạo 1 đồ ăn mới hi n ra ệ

Trang 21

9 Nhân viên qu n lý click vào giao di n thêm combo ả ệ

10 Giao di n tệ ạo mới 1 combo hi n ra ệ

Thêm combo

Trang 24

Tên đồ ăn Số lượng

Trang 25

Xác nhận Trở v ề

14 Hệ thống hi n th thông báo thành công rể ị ồi quay tr v giao di n giao diở ề ệ ện đồ ăn và combo

Kịch b n ngoả ại

lệ 7, 11, 13 Nhân viên qu n lý nh n nút tr v 13 Nhân viên qu n lý tích chả ả ọn đồ ăn nhưng không nhập ấ ở ề

số lượng cho đồ ăn đã chọn

6 Bi ểu đồ use case chi ti t cho module: Lên l ch chi u ế ị ế

Trong chức năng này, nhân viên quản lí có thể phải tương tác với các giao diện:

● Đăng nhập -> thống nhất với UC đăng nhập

● Quản lý thông tin l ch chiị ếu -> đề xuất UC Qu n lý thông tin l ch chi uả ị ế

● UC Lên l ch chi u phim là tùy ch n t UC UC Qu n lý thông tin l ch chi u Do ị ế ọ ừ ả ị ế

đó, chúng có quan hệ mở rộng

Trang 26

● Chọn ngày -> đề xuất UC ch n ngàyọ

● Chọn phim mu n lê l ch chiố ị ếu-> đề xuất UC Ch n phimọ

● Chọn th i gian mu n chiờ ố ếu phim đã chọn-> đề xuất UC Ch n th i gianọ ờ

● Xem các phòng tr ng trong r p chi u theo khung gi : UC này cho phép NVQL ố ạ ế ờ

có th xem phòng chi u nào còn tr ng trong t ng khung giể ế ố ừ ờ

● Chọn ngày: UC này cho phép NVQL chọn ngày để hiển th các phim có th ị ểchiếu trong ngày

● Chọn phim: UC này cho phép NVQL chọn phim để lên l ch chiị ếu

● Chọn th i gian: UC này cho phép NVQL ch n thờ ọ ời gian để lên thông tin l ch ịchiếu và không trùng v i các gi khác ớ ờ

● Chọn phòng: UC này cho phép NVQL chọn phòng tương ứng v i phim và gi ớ ờchiếu đã chọn và đánh giấu phòng này đã được lên lịch

● Kịch bản

Use case Lên l ch chi u cho phimị ế

Actor Nhân viên qu n lýả

● Quản lý thông tin tin phim

● Quản lý thông tin l ch chiị ếu

● Quản lý thông tin phòng chiếu

● Quản lý thông tin đồ ăn

● Xem th ng kêố

1 Nhân viên A ch n chọ ức năng Quản lý thông tin l ch chi u ị ế

Trang 27

1 Hệ thống hi n th giao di n Qu n lý thông tin l ch chi u vể ị ệ ả ị ế ới các chức năng

● Tạo lịch chiếu mới

● Xóa l ch chiị ếu

● Thay đổi lịch chiếu

1 Nhân viên A ch n chọ ức năng tạo lịch chi u m i ế ớ

2 Hệ thống hi n th 1 form tr ng gể ị ố ồm các trường trống để lên lịch chi u m i ế ớ

1 Nhân viên A chọn ngày “ 1/11/2021” vào ô ngày chiếu

2. Hệ thống hiển thị danh sách các phim đang còn có thể chiếu tại rạp trong ngày “1/11/2021” ở ô phim

Venom Ảnh1.png

Spiderman Ảnh2.png

The D k Knight nh 3.png ả Ả

9 Nhân viên A nhấn ch n phim Venom ọ

10.Hệ thống hiển thị các khung gi mà r p chiờ ạ ếu phục vụ tại ô khung gi ờ

Trang 28

17 Nhân viên A nhấn vào nút lưu

18 Heej th ng hiố ện lên thông báo đã tạ ịo l ch chi u thành công và ếtrở v giao di n qu n lý thông tin l ch chi u ề ệ ả ị ế

Kịch bản

ngoại lệ

19 Hệ thống không hi n th phòng nào vì không có phòng nào ể ịtrống trong khung gi ờ

20.Người dùng nhấn vào nút H y h thống tr v giao diện quản ủ ệ ả ề

lý thông tin l ch chiị ếu

B PHÂN TÍCH

I.Biểu đồ thực thể toàn hệ thống pha phân tích

1 Mô t h ả ệ thố ng trong m ột đoạn văn

Hệ thống được thiết kế nhằm mục đích hỗ trợ quản lý chu i r p chi u phim ỗ ạ ếTrong đó, khách hàng được đặt mua vé online, được phép chọn phim, chọn chi nhánh, ch n l ch chiọ ị ếu phim tương ứng v i chi nhánh, chớ ọn phòng tương ứng ới vchi nhánh, ch n ghọ ế ngồi, thanh toán online và nhận mã QR để ớ t i qu y quét nhầ ận

Nhân viên t i qu y có thạ ầ ể đặt mua vé cho khách hàng t i qu y, có thạ ầ ể chọn phim cho khách hàng, ch n l ch chiọ ị ếu phim tương ứng v i bớ ộ phim khách hàng đã chọn, chọn phòng tương ứng v i phim và l ch chiớ ị ếu mà khách hàng đã chọn, sau đó chọn ghế ngồi trong phòng đó Ngoài ra nếu khách hàng có nhu c u, nhân viên ầcũng có thể giúp khách hàng chọn đồ ăn hoặc combo mà hệ thống hỗ trợ Sau đó

hệ thống sẽ đưa ra hóa đơn để cho khách hàng thanh toán

Nhân viên qu n lý có thả ể quản lý các thông tin chung của các chi nhánh Như quản

lý thông tin phim, qu n lý l ch chi u phim Hả ị ế ệ thống cho phép nhân viên qu n lý ả

có th thêm s a xóa thông tin phim và l ch chi u phim Ngoài ra nhân viên qu n lý ể ử ị ế ảđược phép quản lý thông tin các d ch vị ụ, đồ ăn mà rạp chiếu phim cung c p, nhân ấviên qu n lý có th tả ể ạo mới các combo dựa trên các đồ ăn để cho khách hàng có

Trang 29

thêm nhi u l a chề ự ọn.

Nhân viên qu n tr có thả ị ể quản lý thông tin nhân viên trong hệ thống

Nhân viên qu n lý có th xem các lo i th ng kê: Th ng kê doanh thu theo phim, ả ể ạ ố ốtheo chi nhánh, theo th i gian; th ng kê nhân s , th ng kê phim theo thờ ố ự ố ể loại, tác giả,

2 Trích các danh t ừ xuấ t hi ện trong đoạn văn:

a Các danh từ liên quan đến người: khách hàng, nhân viên t i qu y, nhân viên ạ ầquản lý, nhân viên qu n tr , nhân viên, thành viên ả ị

b Các danh từ liên quan đến v t: Chi nhánh, phòng, gh , vé, quậ ế ầy, đồ ăn, rạp chiếu

c Các danh từ liên quan đến thông tin: Hệ thống,trang web, thông tin, phim, l ch ịchiếu phim, combo, hóa đơn, thống kê doanh thu, thống kê nhân sự, thống kê phim, thể loại, tác gi ả

3 Đánh giá và lựa chọn các danh từ làm lớp thực thể hoặ thuộc tính

a Các danh từ trừu tượng: hệ thống, trang web, báo cáo th ng kê, thông tin -ố > loại

b Các danh từ liên quan đến người:

· Thành viên hệ thống -> L p ThanhVien (trớ ừu tượng): tên, ngày sinh, tên đăng nhập, m t khậ ẩu, địa ch , email, sỉ ố điện tho ại

· Nhân viên -> L p NhanVien (trớ ừu tượng) : kế thừ ớa l p thành viên, v trí ị

· Khách hàng -> L p KhachHang: kớ ế thừa ThanhVien

· Nhân viên qu n lý -> L p NhanVienQuanLy kả ớ ế thừa ThanhVien

· Nhân viên qu n tr -> L p NhanVienQuanTri kả ị ớ ế thừa ThanhVien

· Nhân viên t i quạ ầy -> L p NhanVienTaiQuay kớ ế thừa ThanhVien

c Các danh từ liên quan đến v t ậ

· Chu i rỗ ạp -> L p ChuoiRap: tên, mô t ớ ả

· Chi nhánh -> l p ChiNhanh: tên, mô t ớ ả

· Phòng -> l p Phong: tên, s c ch a, di n tích, mô t ớ ứ ứ ệ ả

· Gh -> l p Ghe: tên, hàng ế ớ

· Đồ ăn -> Lớp đò ăn: tên, giá, mô tả

Trang 30

d Các danh từ liên quan đến thông tin

· Phim -> L p Phim: tên, ngày kh i chi u, thớ ở ế ời lượng chiếu

· L ch chiị ếu -> l p LichChieu: mô t ớ ả

· Vé -> L p Vé: giá ti n, mã QR, mô t ớ ề ả

· Ngày -> L p Ngay: mô t , tên ớ ả

· Khung gi chiờ ếu -> L p KhungGioChieu: gi bớ ờ ắt đầu, mô t ả

· Hóa đơn -> Lớp HoaDon: ngày thanh toán, tổng tiền

· Th ng kê doanh thu -> L p ThongKeDoanhThu: t ng doanh thu, t ng vé bán ra ố ớ ổ ổ

· Th ng k theo chi nhanh -> L p ThongKeTheoChiNhanh: doanh thu, s vé, thố ế ớ ố ời gian hoạt động

· Th ng kê theo phim -> L p ThongKeTheoPhim: doanh thu, s vé bán ra ố ớ ố

· Th ng kê theo nhân viên -> Lố ớp ThongKeTheoNhanVien: doanh thu bán được,

số vé bán được, số đồ ăn bán được

4 Xác định quan hệ số lượng giữa các thực thể

· Chu i r p có nhi u chi nhánh -> quan hỗ ạ ề ệ giữa ChuoiRap và ChiNhanh là 1-n

· Chi nhánh có nhi u phòng -> quan hề ệ giữa ChiNhanh và Phong là 1-n

· Phòng có nhi u gh -> quan hề ế ệ giữa Phong và Ghe là 1-n

· Trong ngày có nhi u khung gi chiề ờ ếu, tương tự khung gi chi u có th áp d ng ờ ế ể ụcho nhi u ngày -> Ngay v i KhungGioChieu là n-ề ớ n -> đề xuất lớp

KhungGioChieuTrongNgay xác định duy nhất một ngày với khung giờ chiếu nhất định

· M t l ch chi u phim có th bán nhi u vé -> quan hộ ị ế ể ề ệ giữa LichChieu và Ve là 1- n

· Hóa đơn có thể thanh toán cho nhiều vé -> HoaDon và Ve là 1-n

· Một đồ ăn có thể có trong nhi u combo, m t combo có th có nhiề ộ ể ều đồ ăn -> đềxuất lớp DoAnTrongCombo để xác định 1 combo với 1 đồ ăn

· Hóa đơn cũng thanh toán cho nhiều đồ ăn và combo, đồng thời combo và đồ ăn cũng có thể được thanh toán trong nhiều hóa đơn khác nhau > Đề- xuất lớp DoAnTrongHoaDon và ComboTrongHoaDon

· M t Khách hàng có th thanh toán nhiộ ể ều hóa đơn -> KhachHang v i HoaDon là ớ1-n

Trang 31

· Phim có nhi u l ch chiề ị ếu -> quan hệ giữa Phim và LichChieu là 1- n.

· Tương tự Phong với LichChieu, ChiNhanh với LichChieu, KhungGioTrongNgay với LichChieu đều là 1- n

5 Xác định quan hệ đối tượng giữa các lớp thực thể:

· ChiNhanh là thành ph n c a ChuoiRap ầ ủ

· Phong là thành ph n c a ChiNhanh ầ ủ

· Ghe là thành ph n c a Phong ầ ủ

· Ngay và KhungGioChieu liên k t t o ra KhungGioChieuTrongNgay duy nh t ế ạ ấ

· Thông tin KhungGioChieuTrongNgay n m trong thông tin LichChieu ằ

· Thông tin ChiNhanh, Phong, Phim n m trong thông tin LichChieu ằ

· Thông tin LichChieu n m trong thông tin Ve ằ

· Thông tin Ghe n m trong thông tin Ve ằ

· Thông tin Ve n m trong thông tin HoaDon ằ

· Thông tin KhachHang n m trong thông tin HoaDon ằ

· Thông tin NhanVienTaiQuay n m trong thông tin HoaDon ằ

· Thông tin DoAn n m trong thông tin HoaDon ằ

· Thông tin Combo n m trong thông tin HoaDon ằ

· Các l p th ng kê kớ ố ế thừ ừa t các l p th c thớ ự ể tương tự

Trang 32

Biểu đồ thực thể toàn hệ thống

II.Phân tích l p module ớ

1.Phân tích tĩnh module mua vé online

- Bước 1: Ban đầu giao diện trang chủ website -> đềxuất l p GDTrangChuWeb ớcần các thành phần:

+ Nhập tên phim: input

+ Nut tìm: submit

+ Bảng danh sách phim: v a output vừ ừa submit

- Để có được bảng danh sách các phim, ta cần xử lý dưới hệ thống:

+ Tìm danh sách các phim

+ input: không có

+ output: danh sách phim

+ Đề xuất phương thức getDanhSachPhim() gán cho lớp Phim

- Để có được bảng danh sách phim theo từ khóa tên phim nhập trên textfield cần xử lý dướ ệ thống: i h

+ Tìm danh sách phim theo có chứa từ khóa nhập vào

+ input: từ khóa tên phim

+ output: danh sách phim chứa từ khóa

+ Đề xuất phương thức getPhimTheoTen() gán cho lớp Phim

- Bước 2: Giao di n ch n chi nhánh rệ ọ ạp -> đề xuấ ớt l p GDChonChiNhanh c n các ầthành phần:

+ Bảng danh sách các chi nhánh: vừa ouput vừa submit

- Để có được bảng danh sách các chi nhánh, ta cần xử lý dưới hệ thống:

Trang 33

+ Tìm danh sách các chi nhánh

+ input: không có

+ output: danh sách các chi nhánh

+ Để xuất phương thức getDanhSachChiNhanh() gán cho l p ChiNhanh ớ

- Bước 3: Giao di n ch n lệ ọ ịch xem -> đề xuất l p GDChonLichXem cớ ần các thành phần:

+ Danh sách ngày(select option): vừa output vừa input

+ Danh sách gi bờ ắt đầu ứng v i các ngày(select option): v a output vớ ừ ừa input

+ Nút ch n: submit ọ

- Để có được danh sách các ngày, ta cần xử lý dưới hệ thống:

+ Tìm danh sách các ngày tính từ ngày đặt vé

+ input: không

+ output: danh sách các ngày tính từ ngày đặt vé

+ Đề xuất phương thức getDanhSachNgay() gán cho lớp Ngay

- Để có được danh sách các giờ bắt đầu phim ứng với từng ngày của chi nhánh đã chọn, ta cần xử lý dưới hệ thống:

+ Tìm danh sách các khung gi trong ngày tính tờ ừ thời điểm đặt vé

+ input: chi nhánh, phim

+ output: danh sách các khung gi trong ngày tính tờ ừ thời điểm đặt vé + Đề xuất phương thức getDanhSachKhungGioTrongNgay() gán cho lớp KhungGioChieuTrongNgay

- Bước 4: Giao di n ch n phòng -ệ ọ > đề xuấ ớt l p GDChonPhong c n các thành phầ ần:+ Bảng danh sách các phòng chiếu còn chỗ ngồi: v a output vừ ừa submit

- Để có được danh sách các phòng, ta cần xử lý dưới hệ thống:

+ Tìm danh sách các phòng của chi nhánh đó mà chiếu phim đã chọn trong thời gian đã chọn

+ input: chi nhánh, phim, khung gi chiờ ếu trong ngày

+ output: danh sách các phòng của 1 chi nhánh nhất định, chi u 1 phim nhề ất định trong 1 khung giờ trong 1 ngày nhất định

+ Đề xuất phương thức getDanhSachPhong() gán cho lớp Phong

- Bước 5: Giao di n ch n gh -ệ ọ ế > đề xuấ ớt l p GDChonGhe c n các thành phầ ần:+ Bảng danh sách các gh : v a output v a input ế ừ ừ

+ Nút ch n: submit ọ

- Để có được danh sách các ghế ngồi trong phòng, ta c n xầ ử lý dưới hệ thống: + Tìm danh sách của các ghế trong 1 phòng

+ input: phòng

+ output: danh sách các ghế của phòng đã chọn

+ Đề xuất phương thức getDanhSachGhe() gán cho lớp Ghe

- Bước 6: Giao di n thanh toán -ệ > đề xuấ ớt l p GDThanhToan c n các thành phầ ần:+ Tên phim: output

+ Tên chi nhánh: output

+ Ngày gi chiờ ếu: output

Trang 34

+ Tên phòng: output

+ Số vé: output

+ Tiền vé đơn: output

+ Tổng: output

+ Nút thanh toán: submit

- Sau khi ấn nút thanh toán c n xầ ử lý dưới hệ thống:

+ Lưu hóa đơn đã đóng gói thông tin các vé xuống cơ sở dữ liệu

+ input: hóa đơn

+ output: boolean lưu thành công hay không

+ Đề xuất phương thức luuHoaDon() gán cho lớp HoaDon

- Bước 7: Giao di n mã QR -ệ > Đề xuấ ớt l p GDMaQR c n các thành ph n ầ ầ

+ Bảng thông tin vé kèm mã QR: output

3 Lớp Phim tìm các Phim có ch a tứ ừ khóa

4 Lớp Phim trả về kết quả cho GDTrangChuWeb

Trang 35

15 Lớp ngày tim các ngày tính từ ngày mua vé

16 Lớp ngày trả về cho l p GDChonLichXem ớ

17 Lớp GDChonLichXem g i l p KhungGioChieuTrongNgay yêu c u tìm danh ọ ớ ầsách các gi bờ ắt đầu chi u cế ủa chi nhánh đó

18 Lớp KhungGioChieuTrongNgay tìm danh sách các gi bờ ắt đầu chiếu c a chi ủnhánh đó

19 Lớp KhungGioChieuTrongNgay trả về cho l p GDChonLichXem ớ

20 Lớp GDChonLichXem hiển thị cho khách hàng

21 Khách hàng ch n 1 ngày và 1 khung giọ ờ trong ngày đó rồi click ch n ọ

22 Lớp GDChonLichXem g i l p GDChonPhong ọ ớ

23 Lớp GDChonPhong g i l p Phòng yêu c u tìm danh sách các phòng còn ch ọ ớ ầ ỗngồi c a chi nhánh ủ

24 Lớp Phong tìm danh sách phòng của chi nhánh

25 Lớp Phong trả về cho l p GDChonPhong ớ

26 Lớp GDChonPhong hiển thị cho khách hàng

27 Khách hàng ch n 1 phòng ọ

28 Lớp GDChonPhong g i l p GDChonGhe ọ ớ

29 Lớp GDChonGhe g i l p Ghe yêu c u tìm danh sách các ghọ ớ ầ ế trong phòng

30 Lớp Ghe tìm danh sách ghế trong phòng

31 Lớp Ghe trả về cho l p GDChonGhe ớ

32 Lớp GDChonGhe hi n thể ị cho khách hàng

33 Khách hàng ch n 1 ho c nhi u gh r i click ok ọ ặ ề ế ồ

34 Lớp GDChonGhe g i l p GDThanhToan ọ ớ

35 Lớp GDThanhToan hiển thị thông tin hóa đơn cho khách

36 Khách hàng click thanh toán

37 lớp GDThanhToan g i lọ ớp HoaDon để thêm hóa đơn mớ ủi c a khách hàng vào cơ sở dữ liệu

38 Lớp HoaDon thực hiện lưu hóa đơn

39 Lớp HoaDon trả về kết quả lưu thành công hay không cho lớp

Trang 36

3 Phân tích tĩnh module bán vé tại quầy

Bước 1: Giao diện chính c a nhân viên tủ ại quầy -> Đề xuất lớp GDChinhNVQuay, cần các thành phần: Chọn phim: ki u submitể

Bước 2: Giao diện chọn phim -> Đề xuất lớp GDChonPhim, cần có các thành phần:Chọn phim khách hàng mu n xem: input.ố

Bảng danh sách phim: v a output, v a submit.ừ ừ

Nút ch n ti p t c: ki u submit.ọ ế ụ ể

Bước 3: Để có danh sách phim để chọn ở bư c 2, cần xử ớ lý dưới hệ thống:Tìm phim

input: tên phim ho c tên tác giặ ả hoặc thể loại phim

output: danh sách các phim tương ứng

Đề xuất phương thức getListPhim(), gán cho lớp Phim

Bước 4: Giao diện chọn l ch xem phim -ị > Đề xuấ ớp GDChonLichXemPhim, c n t l ầ

có các thành phần

Bảng danh sách lịch chi u phim: vế ừa output, vừa submit

Nút ti p t c: ki u submit.ế ụ ể

Bước 5: Để có danh sách lịch chiếu phim cần xử lý bên dưới hệ thống

Tìm các l ch chiị ếu phim tương ứng với phim đã chọn trước đó

input: phim, ngay

output: danh sách LichChieu

Đề xuất phương thức getListLichChieu(), gán vào lớp LichChieu

Bước 6: Giao diện chọn phòng -> Đề xuất lớp GDChonPhong, c n có các thành ầphần

Bản danh sách phòng sẽ chiếu phim đã chọn, tương ứng v i l ch chiớ ị ếu đã chọn: vừa output, vừa submit

nút ti p t c: ki u submitế ụ ể

Bước 7: Để có danh sách phòng cần xử lý bên dưới hệ thống

Tìm các phòng tương ứng với phim và lịch chiếu đã chọn trước đó

Trang 37

input: phim, lichchieu.

output: danh sách Phong

Đề xuất phương thức getListPhong(), gán vào lớp Phong

Bước 8: Giao diện chọn gh -ế > Đề xuất lớp GDChonGhe, cần có các thành ph n.ầBản danh sách ghế của phòng đã chọn: vừa output, v a submitừ

Nút ti p t c: ki u submit.ế ụ ể

Bước 9: Để có danh sách ghế cần xử lý bên dưới hệ thống:

Tìm các gh cế ủa phòng đã chọn

input: phong

output: danh sách Ghe

Đề xuất phương thức getListGhe(), gán vào lớp Ghe

Bước 10: Giao diện chọn đồ ăn, combo -> Đề xuất lớp GDChonDoAn, c n có các ầthành phần

Bản danh sách đồ ăn: vừa output, v a submit.ừ

Bản danh sách combo: v a output, v a submit.ừ ừ

Nút ti p t c: ki u submit.ế ụ ể

Bước 11: Để có danh sách đồ ăn và combo, cần xử lý bên dưới hệ thống:Tìm đồ ăn và combo hiện có mà hệ thống đáp ứng

Không có input

output: Danh sách DoAn và danh sách Combo

Đề xuất phương thức getListDoAn() c a lớp DoAn và phương thức ủ

getListCombo() c a l p Combo.ủ ớ

Bước 12: Giao diện thanh toán -> Đề xuất lớp GDThanhToan, c n có các thành ầphần

Thông tin vé và đồ ăn đã chọn trước đó: output

Thông tin giá ti n: output.ề

Nút thanh toán : submit

Bước 13: Để có thông tin vé, đồ ăn đã chọn và giá tiền cần xử lý bên dưới hệ thống

Tìm hóa đơn tương ứng với các lựa chọn dịch vụ đã sử dụng

input: ve, listDoAnTrongHoaDon , listComboTrongHoaDon

output: HoaDon

Đề xuất phương thức getHoaDon() c a lớp HoaDon.ủ

Trang 38

4 Phân tích hoạt động module bán vé t i qu ạ ầy

1 Tại giao di n chính cệ ủa nhân viên tại quầy sau khi đăng nhập, nhân viên click ch n phim ọ

2 Lớp GDChinhNVQuay g i l p GDChonPhim ọ ớ

3 GDChonPhim hi n th cho nhân viên ể ị

4 Nhân viên nh p t khóa liên quan t i phim mà khách hàng mu n xem, ậ ừ ớ ốclick vào nút tìm kiếm

5 GDChonPhim g i l p Phim yêu c u tìm danh sách phim ọ ớ ầ

6 Lớp Phim tìm các phim theo từ khóa

7 Lớp Phim trả kết quả lại cho l p GDChonPhim ớ

8 Lớp GDChonPhim hiển thị danh sách phim cho nhân viên

9 Nhân viên click vào phim mà khách hàng yêu c u và nh n nút ti p tầ ấ ế ục

10 Lớp GDChonPhim g i l p GDChonLichChieu ọ ớ

11 Lớp GDChonLichChieu g i l p LichChieu yêu cọ ớ ầu l y danh sách lấ ịch chiếu tương ứng với phim đã chọn

12 Lớp LichChieu tìm các lịch chiếu tương ứng v i phim ớ

13 Lớp LichChieu trả lại kết quả cho l p GDChonLichChieu ớ

14 Lớp GDChonLichChieu hi n thể ị kết quả cho nhân viên

15 Nhân viên click ch n 1 l ch chi u theo yêu c u khách hàng r i nh n tiọ ị ế ầ ồ ấ ếp tục

16 GDChonLichChieu g i l p GDChonPhong ọ ớ

17 GDChonPhong g i l p Phong yêu c u lọ ớ ầ ấy danh sách phòng tương ứng

18 Lớp Phong tìm kiếm các phòng tương ứng v i phim và lớ ịch chiếu đã chọn

Trang 39

19 Lớp Phong trả l i kạ ết quả cho l p GDChonPhong ớ

20 Lớp GDChonPhong hiển thị cho nhân viên

21 Nhân viên ch n 1 phòng theo yêu c u khách hàng r i click ti p tọ ầ ồ ế ục

22 GDChonPhong g i l p GDChonGhe ọ ớ

23 GDChonGhe g i l p Ghe yêu c u tìm danh sách gh cọ ớ ầ ế ủa phòng đấy

24 Lớp Ghe tìm ki m các ghế ế của phòng đã chọn

25 Lớp Ghe trả kết quả cho l p GDChonGhe ớ

26 Lớp GDChonGhe hi n thể ị cho nhân viên

27 Nhân viên chọn 1 gh theo yêu c u khách hàng r i click ti p tế ầ ồ ế ục

28 Lớp GDChonGhe g i l p GDChonDoAnVaCombo ọ ớ

29 Lớp GDChonDoAnVaCombo g i l p DoAn ọ ớ

30 Lớp DoAn tìm kiếm danh sách đồ ăn

31 Lớp DoAn trả kết quả cho l p GDChonDoAnVaCombo ớ

32 Lớp GDChonDoAnVaCombo g i l p Combo ọ ớ

33 Lớp Combo tìm ki m danh sách Combo ế

34 Lớp Combo trả kết quả cho l p GDChonDoAnVaCombo ớ

35 Lớp GDChonDoAnVaCombo hi n thể ị kết quả cho nhân viên

36 Nhân viên chọn đồ ăn và combo theo yêu cầu khách hàng r i nh n nút ồ ấtiếp tục

37 Lớp GDChonDoAnVaCombo g i l p GDThanhToan ọ ớ

38 Lớp GDThanhToan g i l p HoaDon yêu cọ ớ ầu tìm thông tin thanh toán và giá ti n khách hàng ph i tr ề ả ả

39 Lớp HoaDon tìm ki m thông tin ế

40 Lớp HoaDon trả kết quả cho l p GDThanhToan ớ

41 Lớp GDThanhToan hiển thị cho nhân viên

42 Nhân viên thông báo cho khách hàng số tiền ph i tr , sau khi khách ả ảhàng trả tiền nhân viên click nút thanh toán

43 GDThanhToan báo thanh toán thành công

Trang 40

5 Phân tích tĩnh module tạ o m ới đồ ăn và combo

- Bước 1: Ban đầu, nhân viên quản lý đăng nhập thành công thì giao di n chính ệcủa nhân viên qu n lý hi n ra ả ệ 🡪 đề xuất l p gdChinhNVQL, c n có các thành phớ ầ ần + Ch n qu n lý thông tin phim: ki u submit ọ ả ể

+ Ch n qu n lý l ch chi u: ki u submit ọ ả ị ế ể

+ Ch n qu n lý thông tin phòng chi u: ki u submit ọ ả ế ể

+ Ch n quọ ản lý thông tin đồ ăn và combo: kiểu submit

● Bước 2, giao di n chệ ọn quản lý thông tin đồ ăn và combo 🡪 đề xuất lớp gdQLDoAnCombo, c n có các thành phầ ần

+ Ch n tọ ạo mới đồ ăn và combo: kiểu submit

+ Ch n sọ ửa đồ ăn và combo: kiểu submit

+ Ch n xọ oá đồ ăn và combo: kiểu submit

● Bước 3, giao di n tệ ạo mới đồ ăn và combo 🡪 đề xuất lớp gdTaoDoAnComBo, cần có các thành phần

+ Ch n tọ ạo mới đồ ăn: kiểu submit

+ Ch n tọ ạo mới combo: ki u submit ể

+ Ch n tr v : ki u submit ọ ở ề ể

+ 2 bảng danh sách đồ ăn và combo: v a output, v a submit ừ ừ

Để có được bảng danh sách đồ ăn, ta cần xử lý dưới hệ thống

+ Tìm danh sách đồ ăn

+ Input: không có

+ Output: danh sách đồ ăn

+ Đề xuất phương thức getListDoAn() gán cho lớp DoAn()

Để có được bảng danh sách Combo, ta cần xử lý dưới hệ thống

+ Tìm danh sách Combo

+ Input: không có

+ Output: danh sách Combo

+ Đề xuất phương thức getListCombo() gán cho lớp Combo()

● Bước 4, giao di n tệ ạo mới đồ ăn 🡪 đề xuất lớp gdTaoDoAn, c n có các thành ầphần

+ Các ô nhập thông tin đồ ăn: kiểu input

+ Nút xác nh n, nút tr v : ki u submit ậ ở ề ể

Sau khi nhân viên qu n lý nhả ập các thông tin cho đồ ăn và ấn nút xác nhận thì ta c n xầ ử lý dướ ệ thốngi h

+ input: Đồ ăn

+ output: boolean lưu thành công hay không

+ Đề xuất lớp addDoAn() gán cho lớp DoAn()

Ngày đăng: 26/12/2023, 04:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng danh sách phim: v a output, v a submit. ừ ừ - (Tiểu luận) bài tập lớn phân tích thiết kế hệ thống thông tin đề tài hệ thốngquản lý rạp chiếu phim
Bảng danh sách phim: v a output, v a submit. ừ ừ (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w