4 – Ngôn ngữ HTML 2Ngôn ngữ HTML Phát triển ứng dụng web 1 GV: Phan Thị Kim Loan Đại Học Sài Gòn – Khoa CNTT 2 Nội dung buổi học trước 1.. §Một trang web thông thường gồm: • Dữ liệu văn
Trang 14 – Ngôn ngữ HTML 2
Ngôn ngữ HTML
Phát triển ứng dụng web 1
GV: Phan Thị Kim Loan
Đại Học Sài Gòn – Khoa CNTT
2
Nội dung buổi học trước
1 Các bước thiết lập website
2 Thiết kế lập trình website
• Thiết kế giao diện
3 Xây dựng website dưới góc
nhìn ngộ nghĩnh
Trang 2§HTML (Hyper Text Markup Language): ngôn ngữ đánh
dấu siêu văn bản, dùng để xây dựng một webpage
§HTML: chứa các thành phần định dạng để báo cho
browser biết cách hiển thị một webpage
§Một trang web thông thường gồm:
• Dữ liệu (văn bản, âm thanh, hình ảnh, …)
• Các tag (thẻ) HTML để định dạng mô tả cách thức các dữ liệu
hiển thị trên trình duyệt
§Web browser: phân tích & “hiểu” các tags HTML, hiện thị
nội dung web cho người dùng
§Webpage HTML: 1 file *.htm || *.html
Trang 34 – Ngôn ngữ HTML 6
Trình duyệt – Trình soạn thảo
Web browser – trình duyệt web
Trang 4§ Tag được quy định trong cặp dấu ngoặc <>
§ Phần lớn tag gồm 2 phần mở <tag> và đóng </tag>
§ Một số tag chỉ có 1 phần & không có dữ liệu: <br>, <hr>
§ Cấu trúc lồng
§ Thuộc tính của tag cung cấp thông tin bắt buộc/tùy chọn cho tag
§ Một số web browser không hiểu một số tag hoặc thuộc tính
§ Không phân biệt chữ hoa, thường
Trang 54 – Ngôn ngữ HTML 10
Cấu trúc 1 tài liệu HTML
§<html></html> : Định nghĩa phạm vi của văn bản HTML
§<head></head> :
Định nghĩa các mô tả về trang HTML Thông tin trong
tag này không được hiển thị trên trang web
§<title></title> : Mô tả tiêu đề trang web
§Tag tạo bảng <table>
§Tag liên kết trang <a>
§Tag hình ảnh <img>
§Tag âm thanh
Trang 6Trong trình soạn thảo
Nội dung hiện thị Trong trình duyệt
Trang 7• align : Canh hàng đường kẻ ngang so với trang web
• width : Chiều dài đường kẻ ngang
• size : Bề rộng của đường kẻ ngang
• noshade : Không có bóng
<HR noshade size=‘5’ align=‘center’ width=‘40%’ ></HR>
<HR size=‘15’align=‘right’ width=‘80%’ ></HR>
Trang 84 – Ngôn ngữ HTML 16
Định dạng chữ
Định dạng:
<font>Hello world</font>
<font style="font-family: Verdana, Geneva, sans-serif "
color=" #000099 " size=" 3 "> Hello world </font>
<b>This text is bold</b>
<strong>This text is strong </strong>
<big>This text is big </big>
<em>This text is emphasized </em>
<i>This text is italic </i>
<small>This text is small</small>
This text contains a<sub>2</sub>
This text contains x<sup>2</sup>= a x a
16
Định dạng chữ
<EM>Computer Sciences</EM>
<STRONG> Computer Sciences </STRONG>
<DFN> Computer Sciences </DFN>
<CODE> Computer Sciences </CODE>
<KBD> Computer Sciences </KBD>
<VAR> Computer Sciences </VAR>
<CITE> Computer Sciences </CITE>
<BLINK> Computer Sciences </BLINK>
<DEL> Computer Sciences </DEL>
<INS> Computer Sciences </INS>
Trang 94 – Ngôn ngữ HTML 18
Định dạng theo tag <Pre>
Hiển thị đúng dạng văn bản đã soạn thảo (khoảng trắng,
xuống dòng, tag,…)
18
Các ký tự đặc biệt
Result Description Entity name Entity number
& Dấu và & &
§Hiển thị các ký tự đặc biệt
Ví dụ:
Để hiển thị được: <Dai hoc sai Gon> & “SGU”
<Dai hoc sai Gon>  ; &
;   ; "SGU"
HTML special character à Google
Trang 10-width: chiều rộng của hình khi hiển thị
-height: chiều dài của hình khi hiển thị
–position: Top, Bottom, Middle
–border : Độ dày nét viền quanh ảnh (default=0)
20
Tag hình ảnh
§Giá trị mặc định của 2 thuộc tính width, height là kích
thước thật của file ảnh
§Đặt ảnh nền cho trang web
–Sử dụng thẻ <body background=‘Image Path’>
Trang 114 – Ngôn ngữ HTML 22
Tag âm thanh
§<bgsound> : Không có tag đóng
§Thuộc tính của tag <bgsound>
–SRC : Đường dẫn đến file âm thanh
–Loop : Số lần lặp (bằng -1 : Lặp vô hạn)
–<bgsound> Thường đặt trong tag <head> của web
§Ví dụ: <BGSOUND src=‘batman.mid’ LOOP=‘1’>
§Tag comment – Ghi chú trong HTML
<! Nội dung ghi chú >
22
Tag danh sách
Ordered List <ol> <li>
Unordered List <ul> <li>
List Item <li>
User-defined List <dl> <dt>, <di>
§ Thuộc tính type của các tag danh sách
§Xem các ví dụ
Trang 154 – Ngôn ngữ HTML 30
Tag liên kết trang - URL
§Tag liên kết trang – Tag <a> (anchor)
§ Cú pháp:
<a href = “URL” target = ‘…’> Linked content </a>
§ Thuộc tínht target của tag <a>
• name: tải trang web vào frame có tên là name
• blank: tải trang web vào cửa sổ mới
• parent: tải trang web vào cửa sổ cha của nó
• self: tải trang web vào chính cửa sổ hiện hành
• top: tải trang web vào cửa sổ cao nhất
• Ví dụ:
30
Phân loại liên kết
Phân loại:
§ Liên kết ngoại (external link)
§ Liên kết nội (internal link)
§ Liên kết email (email link)
Trang 164 – Ngôn ngữ HTML 32
Liên kết ngoại (external link)
<a href = “URL> Linked content </a>
………
………
………
PAGE A ………
………
……….
………
………
………
PAGE B ………
………
……….
Mouse-Click Trang hiện hành PageA.html Trang có địa chỉ URL PageB.html 32 Liên kết nội (internal link) <a name = “TenViTri”> Vị trí bắt đầu </a> <a href = “#TenViTri”> Text đại diện </a> ………
………
…….………
…… Text đại diện ………
………
… Vị tri bat dau ……… abc123xyz …….
Mouse-Click Nội dung trang khi chưa liên kết Nội dung trang khi bấm liên kết …….………
…… Text đại diện ………
………
… Vị tri bat dau ……… abc123xyz …….
………
……….
Trang 174 – Ngôn ngữ HTML 34
Liên kết email (email link)
<a href = “mailto:emailAddress”> Liên hệ Admin </a>
Phân loại URL
<a href = “URL” target=‘….’> Link content </a>
§ Địa chỉ URL phân làm 2 loại:
• Địa chỉ tuyệt đối: là vị trí tuyệt đối so với mạng
Internet
• Địa chỉ tương đối: là vị trí tương đối so với trang web
hiện hành đang chứa liên kết
§ Một số ký hiệu đường dẫn đặc biệt:
Trang 184 – Ngôn ngữ HTML 36
Phân loại URL
file A có link đến file B, vậy file A
có HTML element:
<a href = “URL” target=‘….’>
Liên kết đến B </a>
§ URL = http://172.0.0.1/demo/Thumuc1/fileB.html /demo/Thumuc1/fileB.html
./Thumuc1/fileB.html Thumuc1/fileB.html
36
Phân loại URL
file B có link đến file C, vậy file B
có HTML element:
<a href = “URL” target=‘….’>
Liên kết đến C </a>
§ URL = http://172.0.0.1/demo/Thumuc1/Thumuc1_
1/fileC.html /demo/Thumuc1/Thumuc1_1/fileC.html /Thumuc1_1/fileC.html
Thumuc1_1/fileC.html
Trang 194 – Ngôn ngữ HTML 38
Phân loại URL
file C có link đến file D, vậy file C
có HTML element:
<a href = “URL” target=‘….’>
Liên kết đến D </a>
§ URL = http://172.0.0.1/demo/Thumuc1/Thumuc1_
2/fileD.html /demo/Thumuc1/Thumuc1_2/fileD.html / /Thumuc1_2/fileD.html
/Thumuc1_2/fileD.html
38
Phân loại URL
file D có link đến file F, vậy file D
có HTML element:
<a href = “URL” target=‘….’>
Liên kết đến F </a>
§ URL = http://172.0.0.1/demo/Thumuc2/fileF.html /demo/Thumuc2/fileF.html
./ / /Thumuc2/fileF.html / /Thumuc2/fileF.html
Trang 204 – Ngôn ngữ HTML 40
Phân loại URL
file F có link đến file E, vậy file F
có HTML element:
<a href = “URL” target=‘….’>
Liên kết đến E </a>
§ URL = http://172.0.0.1/demo/Thumuc1/Thumuc1_
2/Thumuc1_2_1/fileE.html /demo/Thumuc1/Thumuc1_2/Thumuc1_2_1
/fileE.html /Thumuc1/Thumuc1_2/Thumuc1_2_1/fileE
<a name = “VitriX” </a>
<a href = “URL” >
Liên kết đến A tại X < /a>
Trang 21<table> </table> Khởi tạo 1 bảng
<tr> …</tr> Tạo 1 dòng, thẻ <tr> nằm trong thẻ <table>
<th> …</th> Tạo 1 ô tiêu để, thẻ <th> nằm trong thẻ <tr>
<td> …</td> Tạo 1 ô, thẻ <td> phải nằm trong thẻ <tr>
Colspan Thiết lập ô có độ rộng bằng bao nhiêu cột
Rowspan Thiết lập ô có độ cao bằng bao nhiêu dòng
Background Thiết lập ảnh nền cho thẻ <table>, <td>, <tr>
Bgcolor Thiết lập màu nền cho thẻ <table>, <td>, <tr>
§ Ví dụ minh hoạ
Tên thẻ và các thuộc tính của thẻ
Trang 244 – Ngôn ngữ HTML 48
Một số ví dụ Table
Picture reference from: GV Trần Thị Bích Hạnh (2007)
Bài giảng Môn Lập trình và thiết kế web, K.CNTT, ĐHKHTN
48
Một số ví dụ Table
Trang 27§Bài tập: HTML cơ bản, Introduction
§Thời gian giao: Cuối Lecture04
§Thời gian làm việc: 1 tuần
§ Yêu cầu:
• Viết ít nhất 4 trang *.html (1 homepage)
• Giới thiệu thông tin cá nhân và các sở thích
liên quan, chủ đề tuỳ ý.
• Các trang phải liên kết với nhau và sử dụng
tất cả các tag đã học.