3.1: Yêu cầu xử lý:– Khi mở trang: sự kiện Load Sử dụng t.t Text của Label Chuỗi giá trị gán cho t.tính trên có chứa các tag HTML định dạng văn bản , , – Liên kết đến các trang bá
Trang 1BỘ MÔN CNTT
-oOo- BÀI TẬP LẬP TRÌNH ASP.NET
Bài 1: Tổng quan về ASP.NET
1.1: Tạo mới 1 Project
1.2: Tạo trang Chao.aspx
Trang 2Bài 2: HTML Server Control
2.1: Hồ sơ đăng ký
Trang 32.2: Upload tập tin
Trang 4Bài 3: Web Server Control
3.1: Đọc báo
Trang 63.3: Album các loài hoa
3.4: Đơn đặt hàng
Trang 83.4: Phiếu ý kiến người tiêu dùng
Trang 93.6: Bài tập các điều khiển cơ bản
Trang 103.7: Thông tin đăngnhập
Trang 123.8: Tìm quân cờ
Trang 133.9: Lịch để bàn
Trang 143.10: Upload và xem tập tin
Trang 153.11: Hồ sơ đăng ký
Trang 18HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP ASP.NET
2.1: Yêu cầu xử lý:
– Sự kiện Server_Click
– Dùng t.t Value của các điều khiển nhập liệu
– Dùng thuộc tính InnerHTML của đk Div
– Chuỗi giá trị gán cho t.tính trên có chứa các tag HTML định dạng văn bản (<i>, <li>, )
2.2: Yêu cầu xử lý:
Nút Upload :
– Sự kiện Server_Click:
Upload tập tin:
Nhận đường dẫn và tên tập tin từ Client: tt PostedFile.FileName
Lấy tên tập tin : pt System.IO.Path.GetFileName
Copy tập tin lên server: pt PostedFile.SaveAs
Xuất danh sách tập tin:
Khai báo thư mục truy xuất (Upload): kiểu Directory hoặc lớp
System.IO.DirectoryInfo
Truy xuất các tập tin trong thư mục này: pt GetFiles
Trang 193.1: Yêu cầu xử lý:
– Khi mở trang: (sự kiện Load)
Sử dụng t.t Text của Label
Chuỗi giá trị gán cho t.tính trên có chứa các tag HTML định dạng văn bản (<b>,
<ul>, <li> )– Liên kết đến các trang báo:
Sử dụng thuộc tính NavigateURL và Target
3.2: Yêu cầu xử lý:
Nút Thay đổi câu chào:
Thuộc tính OnClientClick: Dùng ngôn ngữ JavaScript để hỏi người sử dụng
Sự kiện Click
Thuộc tính Text của Label
Giá trị chuỗi gán cho t.t trên có chứa các tag HTML định dạng văn bản (<b>, <i>, …)
Trang 20Gán giá trị tt ImageURL của Image và tt Text của Lable: Sử dụng dụng tt
SelectedIndex và Items của ListBox3.4: Yêu cầu xử lý:
– Nút :
Kiểm tra Số lượng: dùng hàm Val
Thêm vào Danh sách bánh được đặt:tt SelectedIndex, Items và pt Items.Add của ListBox
Chuỗi gía trị có chứa các tag HTML định dạng văn bản và tag tạo bảng
Lưu ý: duyệt các mục trong ListBox để lấy tên bánh và số lượng : tt Items của ListBox
và các pt cắt chuỗi như LastIndexOf, SubString
3.5: Yêu cầu xử lý:
– Xây dựng thủ tục Xuất danh sách tiêu chuẩn bình chọn tương ứng với các sản phẩm:
Khai báo biến lưu trữ Danh sách tiêu chuẩn: kiểu ArrayList | SortedList | Hashtable
Kiểm tra sản phẩm được chọn để thêm các tiêu chuẩn tương ứng vào biến trên: dùng tt SelectedIndex của RadioButtonList và pt Add của biến trên
Liên kết giá trị của biến trên với điều khiển BulletedList: sử dụng tt DataSource và
Trang 223.7: Yêu cầu xử lý:
– Điều khiển RegularExpressionValidator:
ValidationExpression=[\d|\w|!|&|_]{8}[\d|\w|!|&|_]+
– Khi nhấn nút :
Sử dụng t.t Text của Label
Chuỗi giá trị gán cho t.tính trên có chứa các tag HTML định dạng văn bản (<b>,
<ul>, <li> )3.8: Yêu cầu xử lý:
Khi mở trang, tạo bàn cờ:
o Khai báo 2 biến lưu trữ dòng, cột đựơc tạo: kiểu TableRow và TableCell
Trang 23Rows(chỉ số) của đk Table
Duyệt các ô trên dòng hiện hành và xác định ô hiện hành: dùng tt
Cells.Count và Cells(chỉ số) của đk dòng
Kiểm tra nếu dòng và ô hiện hành bằng với 2 biến trên thì:
+ Khai báo biến lưu trữ đối tượng hình: kiểu
System.Web.UI.WebControls.Image
+ Lần lượt gán các giá trị cho tt hình ảnh, định danh, kiểu, rê chuột
Attributes(“style”), Attributes(“onmouseover”), Attributes(“onmouseout”), Attributes(“onclick”)
+ Thêm đối tượng hình vào ô hiện hành: pt Controls.Add(<đt hình>)
của ô hiện hành3.9: Yêu cầu xử lý:
– Các khai báo dùng chung trong trang:
Định nghĩa kiểu dữ liệu (User-Defined Type - UDT) có 2 thành phần là Ngày và Ghi chú: cấu trúc Structure
Khai báo mảng dùng chung, lưu trữ các ngày cần ghi nhớ: kiểu ArrayList, các phần tử có kiểu UDT
– Khi mở trang:
In ngày hiện hành: các pt của đối tượng Date và hàm DateSerial
Tạo danh sách các ngày cần ghi nhớ: dùng pt Add của đt mảng, kết hợp với biến kiểu UDT
Duyệt mảng và kiểm tra từng phần tử: có thể viết hàm
Nếu hợp lệ thì thêm vào mảng: pt Add của ArrayList
3.10: Yêu cầu xử lý:
− Khi chọn nút :
Kiểm tra đk FileUpload có chứa tập tin chưa: tt HasFile
Nếu có:
o Chép lên thư mục Upload: pt SaveAs của đk FileUpload
o Xuất các tập tin trong thư mục Upload ra ListBox:
Trang 24Xác định thư mục Upload trên server: khai báo biến thuộc lớp
DirectoryInfo
Duyệt tập hợp các tập tin và xuất ra: pt GetFiles của biến trên
− Khi chọn nút Upload tập tin:
Kích họat View thứ nhất: tt ActiveViewIndex của đk MultiView
− Khi chọn nút Xem các tập tin được upload:
Kích họat View thứ hai: tt ActiveViewIndex của đk MultiView
3.11: Yêu cầu xử lý:
− Khi chọn nút :
Sự kiện FinishButtonClick
Thuộc tính Text của Label
Giá trị chuỗi gán cho t.t trên có chứa các tag HTML định dạng văn bản (<ul>, <li>,
<i>, …)3.12: Yêu cầu xử lý:
− Sự kiện Load của trang:
Khai báo 2 biến ViewState dùng để lưu trữ số lượng và tên sản phẩm được chọn
Biến lưu trữ tên sản phẩm có kiểu ArrayList
− Khi chọn Danh sách sản phẩm:
Kiểm tra sản phẩm: pt Contains của ArrtayList
Tăng số sản phẩm lên 1 và xuất ra màn hình: tt DataSource và pt DataBind của BulletedList
− Khi nhấn nút :
Gán lại giá trị mặc định cho 2 biến ViewState
4.2: Yêu cầu xử lý:
– Liên kết dữ liệu của bảng KHACH_HANG với GridView:
Khai báo biến có kiểu lớp xử lý khách hàng (XL_KHACH_HANG)
Xử dụng tt DataSource và pt DataBind
4.3: Yêu cầu xử lý:
– Liên kết dữ liệu của bảng SACH với GridView:
Trang 25Liên kết dữ liệu, kết hợp với tt e.SortExpression
4.4: Yêu cầu xử lý:
− Liên kết dữ liệu của bảng KHACH_HANG với GridView:
Khai báo biến có kiểu lớp xử lý khách hàng (XL_KHACH_HANG)
Xử dụng tt DataSource và pt DataBind
4.5: Yêu cầu thiết kế:
° DataImageUrlField: tên field hình
° DataFormatString: ~/<tên TM chứa hình>/{0}.jpg
° ButtonType: Image
° ImageUrl: ~/<tên TM chứa hình>/<tên tập tin hình>
° CommandName: khai báo giá trị (tên nút)
– Gán giá trị cho thuộc tính CommandArgument của điều khiển LinkButton:
Sự kiện RowDataBound của đk GridView
Kiểm tra dòng đang duyệt là dòng dữ liệu không? : tt e.Row.RowType
Nếu đúng thì tìm tới điều khiển LinkButton và gán giá trị cho tt
CommandArgument của nút này: pt e.Row.FindControl(”tên nút”) và tt
Datakeys(e.Row.RowIndex).Value của GridView– Khi chọn Tên sách:
Sự kiện RowComand của đk GridView
Xác định giá trị khóa của dòng được chọn: tt e.CommandArgument
Dùng giá trị khóa vừa tìm được để truy xuất dữ liệu vùng Mô tả và xuất ra màn hình
4.8: Yêu cầu xử lý:
Trang 26– Nhấn nút : tt SelectedRowStyle và chọn màu cho tt BackColor và ForeColor (khi thiết kế)
– Khi nhấn nút :
Sự kiện RowDeleting
Lấy giá trị Mã NXB: tt <GridView>.DataKeys(e.RowIndex).Value
Kiểm tra giá trị trên đã có trong bảng SACH chưa?, nếu có thì xuất câu thông báo, ngược lại thì hủy dòng hiện hành và liên kết dữ liệu cho lưới
Kiểm tra giá trị của ô Tên nhà xuất bản, nếu hợp lệ thì cập nhật vào bảng
NHA_XUAT_BAN dựa vào các giá trị trên và giá trị khóa chính (Mã NXB)
Trả về trạng thái ban đầu
Trang 27này: pt e.Item.FindControl, các tt DataSource, DataTextField, DataValueField và pt
DataBind của BulletedList4.11: Yêu cầu xử lý:
– Các nút Hiệu chỉnh, Cập nhật và Bỏ qua:
Sự kiện ItemCommand
Kiểm tra nút được nhấn: tt e.CommandName
Là nút Hiệu chỉnh: xác định dòng chỉnh sửa: tt EditItemIndex
Là nút Bỏ qua: trả về trạng thái ban đầu
Là nút Cập nhật: tìm đk Mô tả và Đơn giá để lấy giá trị Cập nhật 2 vùng Mo_ta
Liên kết dữ liệu
4.13: Yêu cầu xử lý:
– Liên kết nguồn DL Sách với GridView:
Sự kiện ItemDataBound của DataList
Kiểm tra dòng hiện hành có phải là dòng đang chỉnh sửa?: tt e.Item.ItemType,
nếu thỏa
Tạo nguồn Sách thỏa điều kiện là các sách thuộc chủ đề hiện hành: tt
<DataList>.DataKeys(e.Item.ItemIndex)
Tìm đk GridView và liên kết nguồn DL trên: pt e.Item.FindControl, tt
DataSource và pt DataBind của GridViewLưu ý: dùng AccessDataSource thì không cần viết đọan code này
– Nút [+] và [-] :
Sự kiện ItemCommand của DataList
Kiểm tra nút được chọn: tt e.CommandName
o Là nút [+] : xác định dòng chỉnh sửa và liên kết dữ liệu với DataList:
– Nút Sửa, Không, Thêm: Sự kiện ItemCommand
Kiểm tra nút được nhấn: tt e.CommandName
o Là nút Sửa, thay đổi tình trạng của DetalisView là chỉnh sửa và liên kết dữ liệu:
Trang 28– Nút Cập nhật: Sự kiện ItemUpdating
Nhận giá trị các ô: CType(<DetailsView>.Rows(c.số).Cells(1).Controls(0),
TextBox).Text Kiểm tra Tên Nhà xuất bản, nếu không rỗng
o Nhận giá trị khóa: <DetailsView>.DataKey.Value
o Cập nhật vào bảng NHA_XUAT_BAN theo giá trị các ô, thỏa điều kiện Mnxb
− Nút Hủy: sự kiện ItemDeleting
Kiểm tra quan hệ dựa trên Mã NXB hiện hành: e.DataKey.Value, nếu hợp lệ
Xóa dòng hiện hành
Lưu ý: dùng AccessDataSource thì không cần viết đọan các code trên
Sử dụng AccessDataSource
– Thao tác thêm mới, cập nhật và hủy: không cần viết code xử lý
− Kiểm tra Tên Nhà xuất bản không được rỗng trước khi cập nhật: dùng tt
e.NewValues.Item(0) trong sự kiện ItemUpdating
− Kiểm tra Tên Nhà xuất bản không được rỗng trước khi thêm mới: tt e.Values.Item(0)
trong sự kiện ItemInserting
Liên kết dữ liệu với DetailsView dựa vào khóa chính
Lưu ý: dùng AccessDataSource thì thay đổi tt SelectCommand, câu lệnh SQL có đk lọc cũng dựa trên giá trị khóa chính của dòng hiện hành
4.18: Yêu cầu thiết kế:
Trang 29Mnxb, Mcd, Ngay_cap_nhat ) VALUES(?, ?, ?, ?, ?, ?, Date() )
UpdateQuery: UPDATE SACH SET Ten_sach =?, Don_gia = ?, Mo_ta =?,
Hinh_minh_hoa =?, Mnxb =?, Mcd=?, Ngay_cap_nhat=Date() WHERE Ms = @Ms4.20: Yêu cầu thiết kế:
– Điều khiển AccessDataSource dùng làm nguồn DL cho FormView:
SelectQuery:SELECT * FROM [KHACH_HANG]
DeleteQuery: DELETE FROM KHACH_HANG WHERE Mkh = @Mkh
InsertQuery:INSERT INTO KHACH_HANG(Ho_ten, Dia_chi, Dien_thoai,
Ten_dang_nhap, Mat_khau, Ngay_sinh, Gioi_tinh, Email) VALUES (?, ?, ?, ?, ?, ?, ?,
?)
UpdateQuery: UPDATE KHACH_HANG SET Ho_ten = ?, Dia_chi = ?, Dien_thoai =
?, Ten_dang_nhap = ?, Mat_khau = ?, Ngay_sinh = ?, Gioi_tinh = ?, Email = ? WHERE Mkh = @Mkh
6.1: Yêu cầu xử lý:
– Danh sách Chủ đề: (khi thiết kế)
Thuộc tính NavigateUrl: "~/Man_hinh/Bai6_1.aspx?Mcd=" & Eval("Mcd")
Thuộc tính Text: Eval(”Ten_chu_de”)
– Danh sách Sách:
Sự kiện Load
Kiểm tra tham số Mã chủ đề (Mcd) của trang: Request.QueryString(”Mcd”)
Nếu khác rỗng thì liên kết dữ liệu với DataList có điều kiện lọc theo giá trị của tham số trên
Ngược lại thì không cần điều kiện – Khai báo 2 biến Session dùng để lưu trữ Tổng số tiền và Thông tin các sách được chọn mua (Mã sách, Tên sách, ): kiểu số và kiểu ArrayList trong sự kiện Session_Start của tập tin Global.asax
– Xây dựng một lớp có tên XL_GIO_HANG, có các thông tin lưu trữ như sau: Mã sách, Tên sách, Đơn giá, Số lượng và Thành Tiền
– Nút :
Sự kiện ItemCommand của DataList
Kiểm tra nút nhấn: e.CommandName
Tính tổng số tiền: Tìm đk Đơn giá và cập nhật biến Session Tổng số tiền
Định nghĩa một đối tượng lưu trữ thông tin sách: khai báo biến kiểu XL_GIO_HANG và tìm các đk chứa thông tin sách
Kiểm tra Mã sách đã trong giỏ hàng chưa? Nếu chưa thì thì thêm đối tượng trên vào biến Session Thông tin sách, ngược lại thì tăng số lượng lên 1 – Thông tin giỏ hàng:
Trang 30Thể hiện Tổng tiền:
Sự kiện PreRender của User Control
Xuất giá trị của biến Session Tổng số tiền ra điều khiển Label 6.2: Yêu cầu xử lý:
– Nguồn dữ liệu cho GridView: dùng biến Session Thông tin các sách
– Nút Sửa, Ghi, Không: thao các cập nhật xử lý trên mảng (là biến Session trên)
– Nút :
Sự kiện RowCommand
Duyệt mảng và hủy phần tử tại vị trí có chỉ số tương ứng với chỉ số dòng có đk
CheckBox được chọn: pt <GridView>.Rows(chỉ số).FindControl(“tên CheckBox") và
pt RemoveAt(chỉ số) của mảng– Cập nhật giá trị cho điều khiển Tổng thành tiền và Tổng mặt hàng:
Sử dụng 2 biến Session Tổng thành tiền và Thông tin các sách
Cài đặt code trong thủ tục Liên kết dữ liệu (nếu có thủ tục này)
6.3: Yêu cầu xử lý:
– Thể hiện nội dung chi tiết sách:
Sự kiện Load của trang Default
Định nghĩa một đối tuợng: kiểu System.Web.UI.Control
Kiểm tra tham số Mã sách của trang: Request.QueryString(“Ms”)
Nếu khác rỗng, thể hiện UC Nội dung chi tiết sách: pt
Page.LoadControl(“Tên và đường dẫn của UC”)
Ngược lại, thể hiện UC Danh sách Sách
Thêm đối tượng trên vào trang: <PlaceHolder>.Controls.Add(đối tượng trên)
6.6: Yêu cầu xử lý:
Nội dung tập tin Web.sitemap dùng làm nguồn cho điều khiển TreeView:
<?xml version="1.0"encoding="utf-8" ?>
<siteMapxmlns="http://schemas.microsoft.com/AspNet/SiteMap-File-1.0" >
<siteMapNodetitle="Trang chủ"description="Trang chủ"url="~/Man_hinh/Bai6_6.aspx">
Trang 31<siteMapxmlns="http://schemas.microsoft.com/AspNet/SiteMap-File-1.0" >
<siteMapNodeurl="~/Man_hinh/Bai6_5.aspx" title="Home" description="Trang chủ"> <siteMapNodetitle="Tham khảo" description="Các trang web tham khảo về ASP.Net" > <siteMapNodeurl="http://www.w3schools.com/aspnet/default.asp"title="Hướng dẫn học ASP.Net" description="Bài 6.1" />
<siteMapNodeurl="http://msdn2.microsoft.com/en-us/library/ms644563.aspx"
title="Xây dựng ứng dụng Web với ASP.Net" description="Bài 6.3" />
</siteMapNode>
… </siteMapNode>
6.7: Yêu cầu thiết kế:
– Tạo tập tin Default.skin trong thư mục App_Themes\Default
Khai báo Default Skin:
<asp:TreeView NodeStyle-Font-Names="Verdana"