Microsoft Word Giai Chi Tiet CFL Giải Chi Tiết TOEIC của CFL Group Luyện Thi TOEIC – Beta English https //www facebook com/groups/betaenglishgroup/ 2 TÀI LIỆU ĐƯỢC GỬI TRONG GROUP LUYỆN THI TOEIC – BE[.]
Trang 1TÀI LIỆU ĐƯỢC GỬI TRONG GROUP: LUYỆN THI TOEIC – BETA ENGLISH
https://www.facebook.com/groups/betaenglishgroup/
Lần 1: 23p 20/40
Trang 2ĐỀ GỐC – PRACTICE TEST 01
Trang 6Giải Chi Tiết - PRACTICE TEST 01
Đáp án C
Giải thích: Chọn từ có nghĩa phù hợp:
(A) Không những (not only … but also)
(B) Nhiều như
(C) Do/vì
(D) Trong thực tế
Từ vựng: power (n) năng lượng/ điện; maintenance (n) bảo dưỡng/bảo trì; interrupt (v) gián đoạn;
Dịch: Do việc bảo dưỡng nguồn điện trong tòa nhà, điện sẽ bị ngắt từ 2 giờ đến 5 giờ hôm thứ 6
Đáp án D
Giải thích: Sau “plan to” là một động từ nguyên mẫu
Chỉ có (D) là động từ nguyên mẫu
Từ vựng: profit (n) lợi nhuận; material (n) nguyên liệu
Dịch:Tập Đoàn Mayes lên kế hoạch tăng doanh thu bằng cách sử dụng nguyên liệu rẻ hơn trong trong tương lai
Đáp án A
Giải thích: Sau “plan to” là một động từ nguyên mẫu
Chỉ có (A) là động từ nguyên mẫu
Từ vựng: career (n) sự nghiệp; material (n) tài liệu; enhance (v) nâng cao/phát triển
Dịch: Họ lên kế hoạch phát triển sự nghiệp cho những thành viên bằng cách cung cấp tài liệu hữu ích hơn
Đáp án C
Giải thích: “both secure and readily ….”
“secure” là tính từ, do đó chỗ trống cũng là tính từ Chỉ
có (C) là tính từ
Lưu ý thêm : « readily » là trạng từ, liền sau trạng từ là
một tính từ
Từ vựng: database (n) cơ sở dữ liệu;
account information (phrase) thông tin tài khoản; secure (adj) bảo mật; readily (adv) sẵn sàng/sẵn có; accessible (adj) có thể truy cập/có thể tiếp cận
Dịch: Cơ sở dữ liệu thông tin tài khoản nên được bảo mật và sẵn sàng để nhân viên có thể truy cập
Trang 7Đáp án B
Giải thích: has yet to send = has not sent
Từ vựng: though (conj) mặc dù; a great deal of (phrase) nhiều; send out (v) gửi đi; invitation (n) vé mời;
Dịch:Mặc dù anh ta được cho nhiều thời gian, trợ lý của Ms Turner vẫn chưa gửi vé mời đi
Đáp án B
Giải thích: Đây là câu bị động “tobe + done” Chỉ có (B)
là quá khứ phân từ
Từ vựng: because of (prep) vì; change (n) thay đổi; security (n) an ninh; policy (n) chính sách; allow (v) cho phép;
Dịch: Vì những thay đổi về chính sách an ninh của công ty, tất cả khách sẽ được yêu cầu trình diện chứng minh thư trước khi được phép vào trong tòa nhà
Đáp án C
Giải thích: Chỗ trống là tính từ sở hữu, vì liền sau nó là
một danh từ Chi có (C) là tính từ sở hữu
Lưu ý: Tính từ bổ nghĩa cho danh từ thì đứng liền trước
danh từ đó
Từ vựng: wish (v) mong muốn; reschedule (v) thay đổi/sắp xếp lại; appointment (n) cuộc hẹn; contact (v) liên lạc; at least (phrase) tối thiểu; scheduled (adj) như kế hoach; visit (n)
đi khám bệnh;
Dịch: Nếu bạn muốn thay đổi lịch hẹn của bạn, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua điện thoại ít nhất 2 ngày trước ngày đến khám như kế hoạch
Đáp án C
Giải thích: “the government’s increased … of”
« increased » là tính từ, liền sau nó là một danh từ Chỉ
có (C) là danh từ
Từ vựng: hold (v) tổ chức; discuss (v) thảo luận; increased (adj) gia tăng/tăng thêm; regulating (n) quy định; financial (adj) tài chính; transaction (n) giao dịch;
Dịch: Allan tổ chức một cuộc họp để thảo luận quy định chặt chẽ hơn của chính phủ về những giao dịch tài chính của các ngân hàng
Trang 8Đáp án B
Giải thích: 4 đáp án là trạng từ Xét nghĩa:
(A) có khả năng (C) trước đây
(B) ngay lập tức (D) đầu tiên
Từ vựng: agreement (n) hợp đồng/hiệp định/thỏa thuận; reach (v) đạt được/ký kết; require (v) yêu cầu; payment (n) thanh toán;
Dịch: Thỏa thuận đạt được yêu cầu Mr Ike ngay lập tức thanh toán một khoản tiền lớn cho công ty
Đáp án C
Giải thích: Đây là câu bị động “tobe + done” Chỉ có (C)
là quá khứ phân từ
Từ vựng: feature (n) tính năng; add (v) thêm vào; duluxe (adj) chất lượng cao;
Dịch: Tính năng mới này được bổ sung vào hai trong số các máy copy của công ty, dòng máy 4XR và dòng máy ZR7500 chất lượng cao
Đáp án A
Giải thích: Cả 4 đáp án là tính từ Xét nghĩa:
(A) tin cậy
(B) không thể
(C) có thể hoạt động
(D) deductible (adj) khấu trừ/giảm trừ
Từ vựng: repeatedly (adv) nhiều lần; claim (v) tuyên bố; source (n) nguồn; economic (adj) kinh tế; policy (n) chính sách;
Dịch: Tập đoàn Peters đã nhiều lần tuyên bố là nguồn tin đáng tin cậy nhất sẵn có về chính sách kinh
tế của Mỹ
Đáp án C
Giải thích: “previously” là dấu hiệu của thì quá khứ Đây
là câu chủ động Chỉ có (C) thỏa mãn 2 điều kiện trên
Từ vựng: previously (adv) trước đây; name (v) có tên là/gọi là; client base (phrase) lượng khách hàng;
Dịch: Jasmine Investments, trước đây có tên là TR financial, đang kỳ vọng tăng số lượng khách hàng lên 50% vào năm nay
Trang 9Đáp án D
Giải thích: Chỗ trống là một danh từ ghép với
“customer” để tạo thành cụm danh từ có nghĩa Băn
khoăn giữa (A) và (D)
Nếu là đáp án (A) thì phải có mạo từ “a” đứng trước
“customer” Do vậy loại (A)
Từ vựng: aim (n) mục đích; workshop (n) hội thảo; include (v) bao gồm; sales representatives (phrase) nhân viên bán hàng; handle (v) xử lý; attentively (adv) chăm chú/cẩn thận
Dịch: Mục đích của hội thảo là giúp nhân viên bán hàng xử lý những nhu cầu của khách hàng một cách cẩn thận
Đáp án A
Giải thích: Chỗ trống là danh từ, vì liền trước nó là mạo
từ “the” Băn khoăn giữa (A) và (B)
Nhỡ cấu trúc “an/the increase in + sth”; “increase” không
thêm “s” Loại (B)
Từ vựng: look like (phrase) có vẻ; incrase (n) gia tăng/tăng thêm; competition (n) cạnh tranh; cause (v) gây ra; decline (n) giảm; sales (n) doanh thu;
Dịch: Có vẻ gia tăng cạnh tranh trong mấy năm qua đã gây ra suy giảm doanh thu
Đáp án C
Giải thích: Chọn từ có nghĩa phù hợp
(A) hoặc
(B) vẫn
(C) bất kỳ
(D) tất cả
Từ vựng: software (n) phần mềm; upgrade (n) nâng cấp; purchase (v) mua; distributor (n) nhà phân phối;
Dịch: Nâng cấp phần mềm có thể được mua bằng cách ghé thăm bất kỳ nhà phân phối nào của Kiln Software tại khu vực Park County
Trang 10Đáp án C
Giải thích: Chỗ trống là một tính từ bổ nghĩa cho danh
từ “kinds” Chỉ có (C) là tính từ
Chú ý: Tính từ bổ nghĩa cho danh từ thì đứng liền trước
danh từ đó (adj + n)
Từ vựng: Even though (conj) mặc dù; sell (v) bán; various (adj) nhiều; kind (n) loại; product (n) sản phẩm; revenue (n) doanh thu;
Dịch: Mặc dù Paul’s Electronics bán nhiều loại sản phẩm khác nhau, hầu hết doanh thu của nó đến từ việc bán vô tuyến
Đáp án C
Giải thích: Sau giới từ là một danh từ (n) hoặc danh động
từ (doing) Chỉ có (C) là danh từ
Hoặc ta nhớ luôn cấu trúc “in preparation for”
Từ vựng: fair (n) hội chợ; arrange (v) sắp xếp/trưng bày; review (n) nhận xét/đánh giá;
Dịch: Để chuẩn bị cho hội chợ sách đặc biệt, chúng tôi đã trưng bày nhiều cuốn sách nhận được những đánh giá tốt
Đáp án B
Giải thích: Nhớ vị trí của trạng từ trong câu “aux + adv
+ be” Chỉ có (B) là trạng từ
Từ vựng: office structure (phrase) cơ cấu tổ chức văn phòng; primarily (adv) chủ yếu; in charge of (phrase) chịu trách nhiệm/phụ trách; assign (v) giao việc/phân công ; oversee (v) giám sát ; performance (n) thành tích/hiệu quả ;
Dịch: Theo cơ cấu tổ chức văn phòng mới, các giám đốc sẽ chủ yếu có trách nhiệm giao dự án cho các thành viên trong phòng ban của họ và giám sát hiệu quả làm việc chung của nhân viên
Trang 11Đáp án B
Giải thích: Chọn từ có nghĩa phù hợp
(A) cho tới khi (prep)
(B) trước lúc (prep)
(C) sau đó/lát nữa (adv)
(D) sau đó (adv)
Từ vựng: conference (n) hội thảo/hội nghị; marketing (n) tiếp thị; host (v) tổ chức; likely (adv) có khả năng; over (adj) kết thúc;
Dịch: Hội nghị về tiếp thị quốc tế được tổ chức bởi Houston, Inc nhiều khả năng sẽ kết thúc trước lúc 5 giờ chiều
Đáp án D
Giải thích: Sau mạo từ “the” là một danh từ Chỉ có (D)
là danh từ
Từ vựng: investment (n) đầu tư; dependent (adj) phụ thuộc; stability (n) sự ổn định; real estate (phrase) bất động sản;
Dịch: Thành công trong đầu tư sẽ phụ thuộc vào sự ổn định của thị trường bất động sản trong vài tháng tới
Đáp án C
Giải thích: 4 đáp án là danh từ Xét nghĩa:
(A) hướng dẫn
(B) quyền
(C) chi phí
(D) lo lắng
Từ vựng: note (v) chú ý; tax (n) thuế; shipping (n) vận chuyển; include (v) bao gồm; invoice (n) hóa đơn;
Dịch: Lưu ý rằng tiền thuế và phí vận chuyển đã bao gồm trong hóa đơn mà chúng tôi gửi cho bạn ngày hôm qua
Trang 12Đáp án A
Giải thích: Ghi nhớ cụm từ “experdited shipping” có
nghĩa là “giao hàng nhanh” Nếu không biết cụm này, ta
cũng có thể đoán được rằng chỗ trống là một tính từ bổ
nghĩa cho danh từ “shipping” (A) là tính từ
Từ vựng: choose (v) chọn; ensure (v) đảm bảo; order (n) đơn hàng; in time (adv) đúng giờ/kịp; upcoming (adj) sắp tới;
Dịch: Khách hàng mới đã chọn giao hàng nhanh để đảm bảo rằng đơn hàng của anh ấy đến đúng vào thời gian nghỉ lễ sắp tới
Đáp án C
Giải thích: Loại ngay được (B) vì nghĩa không phù hợp
Lợi (D) vì “regardless” thường đi liền với “of” Loại (A)
là liên từ vì sau chỗ trống chỉ là một danh từ Chỉ có (C)
là phù hợp
Từ vựng: promotion (n) thăng chức; mistake (n) sai lầm; although (conj) mặc dù; like (prep) giống như; despite (prep) mặc dù/bất chấp; regardless of (phrase) mặc dù/cho dù;
Dịch: Thật may mắn, Mr Boone vẫn được thăng chức bất chấp sai lầm mà ông ấy mắc phải trong báo cáo gần đây
Đáp án A
Giải thích: Chọn từ có nghĩa phù hợp
(A) trước
(B) đầu tiên
(C) trước đây
(D) qua/quá
Từ vựng: notify (v) thông báo; change (n) sự thay đổi; schedule (n) kế hoạch/thời khóa biểu; at least (phrase) tối thiểu;
Dịch: Nhân viên sẽ được thông báo về bất kỳ thay đổi nào của thời gian biểu trước ít nhất là 5 ngày
Trang 13Đáp án D
Giải thích: Chỗ trống là một đại từ quan hệ đóng vai trò
làm chủ ngữ Chỉ có (D) là phù hợp
Lưu ý: Đọc thêm bài “Đại Từ Quan Hệ” để hiểu rõ hơn
Từ vựng: interested in (phrase) quan tâm; career (n) sự nghiệp; opportunity (n) cơ hội; submit (v) nộp; resume (n) hồ sơ; cover letter (phrase) thư tự giới thiệu;
Dịch: Ai quan tâm đến cơ hội việc làm thì được mời nộp hồ sơ và thư tự giới thiệu cho chúng tôi
Đáp án C
Giải thích: 4 đáp án là quá khứ phân từ Xét nghĩa
(A) cư xử
(B) hoạt động
(C) bỏ qua/phớt lờ
(D) thực hiện
Từ vựng: insist (v) nhấn mạnh; receipt (n) biên lai; signed (adj) đã ký; invoice (n) hóa đơn; include (v) bao gồm; package (n) kiện hàng/gói hàng;
Dịch: Giám đốc nhấn mạnh rằng không được bỏ qua các biên lai của các hóa đơn đã ký ở trong kiện hàng
Đáp án D
Giải thích: Chọn từ có nghĩa phù hợp
(A) như thể là/như kiểu là/cứ như là (conj)
(B) do đó/do vậy (adv)
(C) vì/từ khi (conj)
(D) ngoài (adv)
Từ vựng: executive (n) giám đốc điều hành; likelihood (n) khả năng; campaign (n) chiến dịch;
Dịch: Giám đốc điều hành muốn nghe từ một người khác ngoài Ms Lim về khả năng thành công của chiến dịch tiếp thị
Trang 14Đáp án D
Giải thích: “had worked” là thì quá khứ hoàn thành
“before” thường xuất hiện trong thì này
Từ vựng: even though (conj) mặc dù; accounting (n) ngành kế toán; requier (v) yêu cầu; training (n) đào tạo/huấn luyện;
Dịch:Mặc dù trước đây Janet đã làm trong ngành kế toán rồi, cô ấy vẫn được yêu cầu phải tham gia khóa huấn luyện dành cho nhân viên mới
Đáp án B
Giải thích: 4 đáp án là danh từ Xét nghĩa:
(A) những đóng góp
(B) những tiến bộ
(C) những đơn thuốc
(D) mô phỏng
Từ vựng: attend (v) tham gia; conference (n) hội nghị; regularly (adv) đều đặn; keep up with (phrase) theo kịp/cập nhật;
Dịch: Các bác sĩ được yêu cầu tham gia hội thảo đều đặn để cập nhật những tiến bộ trong ngành y
Đáp án B
Giải thích: Chọn từ có nghĩa phù hợp
(A) Trừ phi (conj)
(B) Vì (conj)
(C) Do đó (adv)
(D) Mặc dù (prep)
Từ vựng: known for (phrase) được biết đến/nổi tiếng; develop (v) phát triển; effective (adj) hiệu quả; retire (v) nghỉ hưu; farewell party (phrase) bữa tiệc chia tay; hold (v) tổ chức;
Dịch: Vì Michael Chin, được biến đến vì đã phát triển những kế hoạch làm việc hiệu quả, sắp nghỉ hưu, một bữa tiệc chia tay sẽ được tổ chức vào tuần sau
Trang 15Đáp án A
Giải thích: 4 đáp án là quá khứ phân từ Xét nghĩa
(A) gửi/nộp
(B) bắt nguồn/bắt đầu
(C) cho phép
(D) hỏi/yêu cầu
Từ vựng: review (v) xem xét; application (n)
hồ sơ xin việc; personnel manager (phrase) trưởng phòng nhân sự; main (adj) chính/chủ yếu; focus (n) tập trung/trọng tâm/sự quan tâm; candidate (n) ứng viên;
Dịch: Trong khi xem xét các hồ sơ được gửi tới cho ông ta, sự quan tâm chủ yếu của giám đốc nhân sự
là kinh nghiệm về thiết kế phần mềm của các ứng viên
Đáp án B
Giải thích: 4 đáp án là tính từ Xét nghĩa:
(A) to lớn (=large)
(B) đều đặn
(C) từ từ
(D) đơn điệu/tẻ nhạt
Từ vựng: change (n) thay đổi; offer (v) cung cấp; service (n) dịch vụ/tuyến xe buýt
Dịch: Với những thay đổi mới, Condor Bus Lines sẽ cung cấp thêm nhiều tuyến xe chạy đều đặn từ San Diego tới Los Angeles
Đáp án B
Giải thích: Chọn từ có nghĩa phù hợp
(A) tiếp theo (adj)
(B) hiện tại (adj)
(C) đồng thời (adj)
(D) im/yên (adj)
Từ vựng: spokesperon (n) phát ngôn viên; state (v) tuyên bố; press conference (phrase) họp báo; promote (v) thăng chức; position (n)
vị trí; finance (n) tài chính;
Dịch: Phát ngôn viên tuyên bố tại cuộc họp báo rằng Tyre-Coleman có ý định thăng chức Hilda Field
từ vị trí hiện tại lên phó chủ tịch phụ trách tài chính
Trang 16Đáp án D
Giải thích: 4 đáp án là động từ Xét nghĩa:
(A) chuyển/đổi
(B) phản ứng/trả lời
(C) làm quen/hiểu rõ
(D) chẩn đoán/phát hiện
Từ vựng: be expected to (phrase) được cho là/dự kiến; lecture (n) bài giảng; illness (n) bệnh tật; effectively (adv) hiệu quả;
Dịch: Dr Armstrong dự kiến có bài giảng về cách chẩn đoán bệnh tật một cách hiệu quả và dễ dàng
Đáp án D
Giải thích: chỗ trống là trạng từ bổ nghĩa cho tính từ
“important Chỉ có (D) là trạng từ
Lưu ý: Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ thì đứng liền trước
tính từ đó (adv + adj)
Từ vựng: reporter (n) nhà báo; housing market (phrase) thịt trường nhà đất; affect (v) ảnh hưởng; economy (n) nền kinh tế; politically (adv) liên quan đến chính trị
Dịch: Nhiều nhà báo tin rằng những thay đổi trong thị trường nhà đất sẽ ảnh hưởng cả nền kinh tế thế giới và có một tầm quan trọng chính trị
Đáp án A
Giải thích: 4 đáp án là danh từ Xét nghĩa:
(A) vi phạm
(B) am hiểu/hiểu biết (= knowledge)
(C) hình phạt (= punishment)
(D) hợp đồng
Từ vựng: find (v) phát hiện; code (n) luật; factory (n) nhà máy; shut down (phrase) đóng cửa; issue (v) vấn đề; address (v) giải quyết;
Dịch: Khi người ta phát hiện ra rằng công ty vi phạm một số luật an toàn, nhà máy buộc phải đóng cửa cho tới khi các vấn đề được xử lý
Trang 17Đáp án C
Giải thích: Chỗ trống là chủ ngữ Băn khoăn giữa (B) và
(C) “Competition” có nghĩa là « sự cạnh tranh » - không
hợp nghĩa trong câu này Loại (B)
Từ vựng: even though (conj) mặc dù; aim at (phrase) nhằm/hướng tới; amateur (adj) nghiệp dư; athlete (n) vận động viên; take part (v) tham gia;
Dịch:Mặc dù sự kiện này dành cho các vận động viên nghiệp dư, nhiều đối thủ đã có kinh nghiệm tham gia các giải đấu ở trình độ cao hơn
Đáp án A
Giải thích: 4 đáp án là động từ Xét nghĩa:
(A) vượt qua/hơn
(B) sắp xếp/xếp hàng;
(C) cho phép
(D) kiếm
Từ vựng: board (n) ban lãnh đạo; state (v) tuyên bố; profit (n) lợi nhuận; quarter (n) quý; fire (v) đuổi việc/sa thải;
Dịch: Ban lãnh đạo tuyên bố rằng nếu lợi nhuận của công ty không vượt qua 20 triệu đô la trong quý tới, tổng giám đốc sẽ bị sa thải
Đáp án C
Giải thích: Chọn từ có nghĩa phù hợp
(A) tất cả
(B) vài
(C) một
(D) mỗi
Từ vựng: participate (v) tham gia; seminar (n) hội thảo; move (v) chuyển;
Dịch: Nếu bạn muốn tham gia hội thảo khác, công ty chung tôi sẽ vui lòng chuyển bạn đến một trong những lớp học khác hoặc hoàn tiền lại cho bạn