1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

15 de thi hoc sinh gioi toan 11 ppt

16 544 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 495,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng AC’ vuông góc với mặt phẳng A’BDvà đường thẳng A’C đi qua trọng tâm tam giác A’BD.. Hãy xác định các điểm M, N lần lượt nằm trên các cạnh A’D, CD’ sao cho MN vuông góc vớ

Trang 1

Câu I: Giải hệ phương trình:

2 2

x y xy

x y xy



Câu II: Tìm tất cả các nghiệm x∈(2009; 2011) của phương trình :

cosx − sinxcos2x 1 sin 2+ x =0

Câu III:

Cho dãy số (u n) xác định bởi: 1

1

1 ( 1)( 2)( 3) 1, *.

u

=





Đặt

1

1 2

n n

i i

S

u

=

=

+

∑ Tính limS n

Câu IV:

1 Cho elip(E): 2 2 1

25 9

x + y = và điểm M(2;1) Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua M

và cắt (E) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm AB

2 Cho tứ diện ABCD, O là điểm bất kì nằm trong miền tam giác BCD Từ O kẻ các đường thẳng song song với AB, AC, AD cắt các mặt phẳng (ACD), (ABD), (ABC) lần lượt tai M, N, P

Chứng minh rằng: OM ON OP

AB + AC + AD không đổi

Câu V: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

a3 + + +b3 c3 3abc a b≥ ( 2 +c2 ) +b c( 2 +a2 ) +c a( 2 +b2 ).

Trang 2

(Đề 2) ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 11

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian ra đề)

Câu 1: (2 điểm)

Giải phương trình : 3tan 2 3 21 cot 2 2 0

2 1 cot

x

+

Câu 2: (2,5 điểm)

1 Cho khai triển:

(1 + + + + +x x x x ) = +a a x a x+ +a x + + a x

a Tính tổng a0 + + + +a2 a4 a4042110.

b Chứng minh rằng:

2011 2011 2011 2010 2011 2009 2011 2008 2011 1 2011 0 2011

C aC a +C aC a + +C aC a = −

2 Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có chín chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc vào tập A Tính xác xuất để chọn được một số thuộc vào tập Avà

số đó chia hết cho 3

Câu 3: (2,5 điểm)

1 Cho dãy số (u n) được xác định như sau:

2

1 2011, n 1 ( n 1 n), *, 2.

u = u − =n u − −u ∀ ∈n N n

Chứng minh rằng dãy số (u n) có giới hạn và tìm giới hạn đó

2 Tính giới hạn:

23

1

2 1 3 2 2

1

lim

x

A

x

=

Câu 4: (3 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các mặt đều là hình vuông cạnh a

1 Chứng minh rằng AC’ vuông góc với mặt phẳng (A’BD)và đường thẳng A’C đi qua trọng tâm tam giác A’BD

2 Hãy xác định các điểm M, N lần lượt nằm trên các cạnh A’D, CD’ sao cho MN vuông góc với mặt phẳng (CB’D’) Tính độ dài đoạn MN theo a

Trang 3

-Hết -Câu 1: (3 điểm)

1 Chứng minh rằng : 1 sin 2 2

a

a a

π

2 Cho: sinx + siny = 2sin(x + y), với x + y≠kπ,k∈¢.

Chứng minh rằng: tan tan 1

x+ y = .

Câu 2: (3 điểm)

1 Cho tam giác ABC với các kí hiệu thông thường, biết:

sin sin

cos = cos Chứng minh rằng tam giác ABC cân.

2 Giải phương trình sau:

2(sinx+ 3 cos )x = 3cos x2 − sin 2 x

Câu 3: (3 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD Tứ giác đáy có AB và CD cắt nhau tại E AD và BC cắt nhau tại F AC và BD cắt nhau tại G (P) là mặt phẳng cắt SA, SB, SC lần lượt tại A’, B’, C’

1 Tìm giao điểm D’ của SD và (P)

2 Với điều kiện nào của (P) thì A’B’C’D’ là hình bình hành

Câu 4: (1 điểm)

Chứng minh rằng: ∀x, y, z ∈ ¢ + thì: 2 2 2

2( ).

x +y + ≥z xy xz+

Trang 4

-Hết -(Đề 4) ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 11

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)

Cho dãy số (u n),n=0,1,2… được xác định như sau:

2

2

0, 1, 0

Chứng minh rằng (un)là số chính phương với mọi n∈ ¥ *

Câu 2: (3 điểm)

Cho tứ diện ABCD, mặt phẳng (α ) song song với hai đường thẳng AD và BC Gọi M,

N, P, Q tương ứng là giao điểm của (α ) với các đường thẳng AB, AC, CD, DB Xác

định tất cả các vị trí của (α ) để:

a Tứ giác MNPQ là hình thoi

b Diện tích thiết diện giữa (α ) và tứ diện ABCD là lớn nhất.

Câu 3: (3 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

2 2

2

2 1 2

x y

xy

x y x y

2 Cho x, y, z ∈R+ Chứng minh rằng :

2 2 2

1 1 1

.

xy z yz x zx y x y z

3 Tìm a để bất phương trình đúng với mọi x:

3sin 2x+ 2sin x cosx c+ os2x a+ ≤ 3.

Câu 4: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c, độ dài ba đường phân giác trong tương

ứng với các góc A, B, C lần lượt là la, lb, lc

1 Chứng minh rằng: l a l b l b l c l c l a 3 3.

2 Nhận dạng tam giác, biết: tan ( tan a+btanb).

2

C

a b+ = a

Trang 5

-Hết -Câu 1: Cho a, b, c >0 và a + b + c = 6

Câu 2: Giải phương trình:

2x+ + 3 x+ = 1 3x+ 2 2x2 + 5x+ − 3 16.(x∈ ¡ )

Câu 3: Giải hệ phương trình:



Câu 4:

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 Hai điểm M, N lần lượt di chuyển trên cạnh

AD và DC sao cho AM = x, CN = y với 0 <x y, < 1 và góc MBN bằng 45o

a Chứng minh rằng : x y+ = − 1 xy.

b Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích ∆BMN

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ sau có nghiệm thực:

2 2

2

4

5 ( 2)

8 16 32 16 0

x x

x

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức :

5 4 1

5 4 2 1 6

P

=

− + + + trong đó a là tham số thực và

5

4

a

− ≤ ≤

Trang 6

(Đề 6) ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 11

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1:(2 điểm) Cho dãy (x n) lập theo quy tắc:

1

0

5 24 1.

x

=





a Chứng minh rằng mọi số hạng của dãy số đề là số nguyên

b Tìm số hạng tổng quát của dãy số

Câu 2: (2 điểm)

1 Định a để hệ:

2

cos

x y

2 Chứng minh rằng nếu x> 2x2 thì: 2 cos22 sin 2 16

sin os2

x c x

+ >

Câu 3: (2 điểm)

1 Giải phương trình: 3x− + 2 x− = 1 4x− + 9 2 3x2 − 5x+ 2.

2 Giải hệ phương trình:

2

1

x

 + ≥ +

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=c, AC=b.Gọi (P) là mặt phẳng qua BC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) ; S là một điểm di động trên (P) sao cho S.ABC là hình chóp

có hai mặt bên SAB, SAC hợp với đáy ABC hai góc có số đo lần lượt là α và

2

π α − Gọi

H, I, J lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên BC, AB, AC

a Chứng minh rằng 2

.

SH =HI HJ

b Tìm giá trị lớn nhất của SH và khi đó hãy tìm giá trị của α

Câu 5: (1 điểm) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác:

3 3a 3 3 3b 3 3 3c 3 2 4.

b c + c a + a b <

Trang 7

-Hết -Câu 1: (3 điểm)

1 Giải phương trình: 2

( 2) 3

x x − =

2 Giải bất phương trình: 3 x+ + 1 2x+ < − 4 3 x 2.

3 Tìm điều kiện của tham số a, b để phương trình sau có các nghiệm lập thành cấp số cộng: x3 − 3x2 + ax + =b 0.

Câu 2: (2 điểm)

Tìm m để hệ phương trình sau đây có nghiệm và hãy giải hệ phương trình tương ứng với những giá trị tìm được của m:

3

sinx os2 2 2

cos os2 1

x c y m



Câu 3: (1 điểm)

Cho a, b, c là ba số dương và thoả mãn a b c+ + = 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P= 3 3a+ + 1 3 3b+ + 1 3 3c+ 1.

Câu 4: (2 điểm)

Cho ∆ABCđều Trên các cạnh AB và BC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho 1

3

AM = AB

3

BN = BC Gọi I là giao điểm của AN và CM Chứng minh rằng BI vuông góc CM

Câu 5: (2 điểm)

Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng:

a b c + b c a + c a b

Trang 8

-Hết -(Đề 8) ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 11

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (3 điểm) Cho hai phương trình sau:

2sin 7 x= + (1 sin πa).sinx a+ sin 3x (1)

(a− 1)(1 +cos x2 ) 2sin + 6x= 2sin 2 x+ 2(a− 1) 3 (2)

a Giải các phương trình trên với a = 2

b Tìm tất cả các giá trị của a để hai phương trình (1) và (2) tương đương

Câu 2: (2 điểm)

Giải hệ phương trình:

3 3 sin sin sin

2 3 cos cos cos

2





Câu 3: (2 điểm)

limn→+∞ n + + + + n n ÷

x + = x− + x +

Câu 4: (2 điểm)

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ Một mặt phẳng (P) thay đổi song song với hai đáy của lăng trụ, cắt các đoạn thẳng AB’, BC’, CD’, DA’ tương ứng lần lượt tại các điểm M, N, P, Q Hãy xác định vị trí của mặt phẳng (P) sao cho tứ giác MNPQ có diện tích lớn nhất

Câu 5: (1 điểm)

Tìm tất cả các số ngưyên dương a b c≥ ≥ sao cho 1 1 1 1 1 1 2.

Trang 9

-Hết -Câu 1: (3 điểm)

1 Tìm tất cả các giá trị x∈[0; 2 π] sao cho: 2cosx≤ 1 sin 2 + x− 1 sin 2 − x ≤ 2.

2 Giải và biện luận phương trình theo tham số a, b:

2(x2 −x x2 −a2 ) −a2 + 2(x2 +x x2 −a2 ) −a2 = + + −x b x b

Câu 2: (2 điểm)

1 Cho a, b, c là ba số thực dương thoả mãn abc= 1 Chứng minh rằng:

a 1 1 b 1 1 c 1 1 1.

2 Giải hệ phương trình:

Câu 3: (2 điểm)

Cho dãy số ( )u n xác định bởi: u n = +n a n2 + 1 với n= 1, 2,3 ; a là tham số có giá trị thực.

a Với a= − ( 1) hãy tìm giới hạn của dãy số khi n→ +∞.

b Tìm tất cả các giá trị của a để dãy số có giới hạn khi n→ +∞.

Câu 4: (3 điểm)

Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD Qua A, B, C, D lần lượt vẽ các đường thẳng d AOA, d BOB d, COC d, DOD Các cặp đường thẳng d Ad B, d Bd C,d C

D

d , d Dd A tương ứng cắt nhau tại K, L, M, N

a Chứng minh rằng các đường thẳng KM và NL cắt nhau tại O

b Gọi p, q, r lần lượt là độ dài các đoạn thẳng OK, OL, OM Tính độ dài đoạn ON

Trang 10

-Hết -(Đề 10) ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 11

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)

Tìm các giá trị của a để phương trình sau chỉ có một nghiệm:

1 5 3 5(2 1)(1 ) .

( )( 3 1)

x a x a x a

Câu 2: (3 điểm)

1 Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất để phương trình sau có nghiệm:

cos a x cos a x cos cos

2 Cho tam giác ABC có tanA+ tanC= 2 tanB Chứng minh rằng: cos cos 3 2.

4

A+ C

Câu 3: (3 điểm)

Cho tứ giác lồi ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi E là giao điểm của AC và

BD Chứng minh rằng nếu ba trung điểm của AD, BC, OE thẳng hàng thì AB=CD hoặc

· 90 0

AEB=

Câu 4: (1 điểm)

Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn x y z+ + = 3

P

Câu 5: (1 điểm)

Tìm ba số thực dương a, b, c thoả mãn hệ :

1 4 9

3 12

a b c

a b c

 + + =

 + + ≤

Trang 11

-Hết -Câu 1: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh thoả mãn hệ thức: BC AB BC.

+

=

Tính tổng số đo góc: 3A B+

Câu 2: (2 điểm)

Cho một cấp số nhân biết rằng tổng các số hạng của chúng bằng 11, tổng bình phương các số hạng của chúng bằng 341, tổng lập phương các số hạng của chúng bằng 3641

a Chứng minh rằng công bội của cấp số nhân đã cho khác 1

b Xác định các số hạng của cấp số nhân

Câu 3: (2 điểm)

Cho dãy số (a n) thoả mãn các điều kiện:

1

(0;1)

1 (1 )

4

n

a

n

+

+

a Chứng minh rằng: 1 1 .

2 2

n

a

n

> −

b Chứng minh rằng dãy số (a n) có giới hạn và tìm giới hạn đó

Câu 4: (3 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông và SAB là tam giác đều, mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác SAB Gọi M là một điểm

di động trên đoạn AB và P là hình chiếu vuông góc của S lên CM

a Tìm quỹ tích của điểm P khi M di động

b Xác định vị trí của điểm M để độ dài đoạn thẳng nối M với trung điểm của đoạn SC đạt giá trị lớn nhất

Câu 5: (1 điểm)

Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn abc= 1 Chứng minh rằng:

1 a b+ 1 b c+ 1 c a ≤ 2 a+ 2 b+ 2 c

Trang 12

(Đề 12) ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 11

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)

Xét các tam giác ABC thoả mãn ràng buộc: { , , }

2

Max A B C ≥π

Tìm giá trị lớn của biểu thức: 2 3

sin sin sin

P= A+ B+ C

Câu 2: (3 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

( ) 2 ( ) 30 ( ) 16

x y z

y z x

z x y

 + − =

2 Cho tam giác ABC có phương trình hai đường cao lần lượt là AH: 4x y− − = 1 0 và BK:

3 0

Câu 3: (2 điểm)

Giả sử

1

; 1, 2,3,

n

n n

n

n

+

+

a a n+1 ≤a n, ∀ ≥n 3.

b Dãy { }a n n∞=1 có giới hạn và tìm giới hạn đó

Câu 4: (3 điểm)

Gọi O là một điểm trên cạnh AB của tứ diện ABCD (O không trùng với A và B) Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AOCD cắt các cạnh BC và BD của tứ diện ABCD lần lượt tại M

và N (M≠C, N≠D) Mặt cầu ngọai tiếp tứ diện BOCD cắt các cạnh AC và AD của tứ

diện ABCD lần lượt tại P và Q (P≠C, Q≠D) Chứng minh rằng tam giác OMN đồng

dạng với tam giác OQP

Trang 13

1 Giải phương trình: (x+ 3) (4 −x)(12 +x).

2 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

2

2 2

1 1

x m y

y y

Câu 2: (2 điểm)

1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

(2m+ 1)(sinx− cos ) (sinxx+ cos ) 2x + m + 2m+ = 2 0

1

( 1)

n

x nx n A

x

− + −

=

Câu 3: (2 điểm)

Cho dãy số (a n) xác định bởi:

1

2 1

1

.

n n

n

a

a a

a

+

=

Tìm công thức tổng quát của a n

Câu 4: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có góc A không vuông; đường cao AH và trung tuyến AM Trên

các tia AB và AC theo thứ tự lấy các điểm E và F sao cho ME=MF=MA Gọi K là điểm đối xứng của H qua M Chứng minh rằng E, F, M, K cùng thuộc một dường tròn

Câu 5: (2 điểm)

1 Cho x, y, z là ba số thực dương thoả mãn: xyz =1

x y y z z x

2 Cho a, b, c là ba số thực dương thoả mãn ab bc ca+ + ≤ 2.

Tìm giá trị lớn nhất của: 2 2 2

P

Trang 14

(Đề 14) ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 12

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)

1 Chứng minh rằng với mọi x∈ ¡ ta luôn có sinx + cosx ≥ 1.

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm

m( sinx + cosx + = 1) sin 2x + sinx + cosx + 2.

Câu 2: (2 điểm)

Biết rằng tam giác ABC có độ dài các cạnh và đường trung tuyến theo kí hiệu thông thường thoả mãn: a b m≠ ; a + =a m b+b

a Tìm số thực k sao cho: m a+ =a m b+ =b k a b( + ).

b Tìm tất cả các giá trị có thể có của tỉ số a : b

Câu 3: (2 điểm)

Một hàm số f : N* →N*(N* là tập hợp các số nguyên dương) thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:

(1) f ab( ) = f a f b( ) ( ) nếu ước chung lớn nhất của a và b bằng 1;

(2) f p q( + = ) f p( ) + f q( ) nếu p, q là các số nguyên tố.

Chứng minh rằng: f(2) 2, (3) 3, (4) 4 = f = f = và f(1999) 1999 =

Câu 4: (2 điểm)

Cho P là một điểm cố định nằm bên trong một hình cầu cho trước Ba đoạn thẳng PA,

PB, PC đôi một vuông góc với nhau, có ba đầu mút A, B, C nằm trên mặt cầu Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

a Tính PG theo PA, PB, PC

b Tìm quỹ tích điểm G khi A, B, C thay đổi

Câu 5: (2 điểm)

Xét tất cả các số nguyên dương dạng 3n2 + +n 1, n N∈ * Kí hiệu S(n) là tổng các chữ

số của số 2

3n + +n 1

a Tìm giá trị nhỏ nhất của S(n)

b Chứng minh rằng tồn tại n để S n( ) 1999 = .

AnhTuấn vt94@gmail.com

Trang 15

1 Giải hệ phương trình:

2

x y x y

2 Giải phương trình: 3 2( )

cos 2log log cos

sin

x

x x

Câu 2: (3 điểm)

1 Tìm tất cả các cặp số thực (a;b) để với mọi x∈ ¡ ta có:

a(cosx− + + − 1) b2 1 cos ax b( + 2 ) 0 =

2 Cho a, b, c là các số dương thoả mãn điều kiện a2 + + =b2 c2 3

Câu 3: (3 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD đỉnh S, cạnh đáy của hình chóp có độ dài bằng 2, chiều cao bằng h Gọi C O r1 ( ; )là hình cầu tâm O bán kính r nội tiếp hình chóp; gọi C2

(K;R) là hình cầu tâm K bán kính R tiếp xúc với 8 cạnh của hình chóp Biết rằng khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABCD) bằng khoảng cách từ K đến mặt phẳng (ABCD)

a Chứng minh rằng: r 1 h2 1.

h

=

b Tính giá trị của h, từ đó suy ra thể tích hình chóp

Câu 4: (2 điểm)

Cho f là một hàm liên tục trên [0; 1] thoả mãn f(0) = f(1) Chứng minh rằng với bất kì

số nguyên dương n nào cũng tồn tại một số c∈[ ]0;1 sao cho f c( ) f c 1

n

Ngày đăng: 22/06/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w