1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 12 chuyên tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2008 - 2009 - đề 4 pdf

7 452 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 12 chuyên tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2008 - 2009 - đề 4 pdf
Trường học Trường THPT Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 306,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép biến hình hợp thành của hai phép biến hình này là phép đồng dạng F'... 0,5 0,25 Để xác định quỹ tích của B: Ta chọn một điểm C trên O, dựng trung điểm I của AC, dựng hình vuông AIKL

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn : TOÁN

Bài 1 NỘI DUNG ĐIỂM

(3đ)

a)

(1,5) Đặt t cosx sinx 2 cos x 4

 ,  2 t 2,

2

1 sin cos

2

t

t

t

2

t

     (loại) hay 2 7

3

t 

Do đó phương trình (*) chỉ có một nghiệm 2 7

3

t  Suy ra phương trình (a) tương đương

       , nên phương trình (a) chỉ có một

0,5

0,5

0,5

2

2

1

t

t

t

có một nghiệm duy nhất trong khoảng ;3

t arccos

Do đó để (1) có 2 nghiệm trong khoảng ;3

  thì phương trình (2) có 2 nghiệm

2

1

t

t

0,5

0,5

Trang 2

 

2 2 2

2 1

1

t

t

 Lập bảng biến thiên, ta thấy phương trình (2) có hai nghiệm khi và chỉ khi:

t  2 -1 1 2

g'(t) + + +

 

2

g(t)  2

 

0,5 Bài 2 (3đ) a) (1,0)

Ta có: ·ABI arccot 2 BI 2 ·IAB arctan 2

Do đó: Qua phép quay tâm A, góc  : điểm C biến thành điểm M và

3 2

uuur uuuur

nên M biến thành B qua phép vị tự tâm A tỉ số 3

2

k 

Vậy: B là ảnh của C qua phép đồng dạng F tỉ 3

2

k 

0,5

0,5 Quỹ tích của C là đường tròn (O), nên: Quỹ tích của B là ảnh của đường tròn (O)

qua phép đồng dạng F

0,25 b)

(2,0)

Tương tự, D là ảnh của C qua 2 phép biến hình liên tiếp: Phép quay tâm A, góc

và phép vị tự tâm A tỉ số 3

2

k  Phép biến hình hợp thành của hai phép biến hình này là phép đồng dạng F'

Trang 3

Vậy: D là ảnh của C qua phép đồng dạng F' tỉ 3

2

k 

0,5 0,25

Để xác định quỹ tích của B:

Ta chọn một điểm C trên (O), dựng trung điểm I của AC, dựng hình vuông AIKL,

dựng đường tròn tâm I bán kính IL cắt trung trực đoạn AC tại B Dựng hình thoi

ABCD Dựng đường tròn tâm A bán kính AC cắt tia AB tại M

Để dựng ảnh của O là O' qua phép quay Q(A,  ): Dựng trung điểm J của AO,

dựng hình vuông AJRS, dựng đường tròn tâm J bán kính JS cắt trung trực đoạn AO

tại P Dựng đường tròn tâm A bán kính AO cắt tia AP tại O' Qua B kẻ đường

thẳng song song với MO' cắt tia AP tại O"

Quỹ tích của B là đường tròn tâm O", bán kính R" = O"A

0,25

0,25 0,25 Quỹ tích của D là đường tròn (O"') đối xứng với (O") qua đường thẳng AO 0,25

Bài 3 (3đ)

2

2

2

log 3 3

4 log

x x

x

y y

0,5

a)

(1,5)

Đặt: ulog2x; vlog2 y hệ phương trình trở thành:

1

3

2

4 4

u v v

u v uv

u

u u v

u v

v v

 

(2)

Nếu u 0 thì v 0 trái với điều kiện Do đó u  0

Suy ra:

0,5

Trang 4

     

2

1

2

4

v

v u

u v

v

v

Do đóhệ phương trình đã cho có hai nghiệm:

 ;  1; 2 ,  ;  8; 2 2

2

x y   x y

0,5

b)

4

3

4

3 27

4 64

x x

   

  

 

4

27

4

3 27

64

4 64

x

x x

  

  

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 27; 4

64

0,5 0,5

0,5

Bài 4 (2 đ)

Ta có: 4(k1) 1 4k144(k2) 1   4(k1) 1 

Do đó:3, 7, 11, , (4k-1) lập thành một cấp số cộng có công sai d = 4

Suy ra:

2 (4 k1 1)(4k1)(4 k2 1)2 4k3 (4k1) (4 k7)

2k 2k 2k 2k 2k 2k

0,5

0,5

Suy ra:

u

4 7

2

n

u     u

0,5

0,5

Bài 5 (3 đ)

a)

(1,5đ)

Các số cần tính tổng có dạng abcd với a b c, , 1, 2, 3, 4 , d2, 4

Ta có abcd 103a102b10cd abcd 103a102b10cd

Có tất cả: 4 4 4 2 128    số chẵn gồm 4 chữ số được viết từ 1, 2, 3, 4, trong đó:

mỗi chữ số a b c xuất hiện , , 4 4 2  32 lần

mỗi chữ số d xuất hiện 4 4 4  64 lần

Do đó: abc32 1 2 3 4    320 và d 64 2 4  384

0,25

0,5 0,5 0,25

Trang 5

b)

(1,5) Ta có:

 

5

3

0

1 ( )

k k

f x x x a x x

x

0

n

k k

Suy ra:

 

12

3

x x C x x C x C x x

Số hạng không chứa x ứng với 6k600k10

Vậy số hạng không chứa x có hệ số là: 10

C

0,25 0,5

0,25

0,25 0,25

Bài 6 (3đ)

Thể tích nước chứa trong cốc là:

2 3 2

0,5

Khi thả viên bi vào thì nước dâng lên vừa phủ kín quả cầu, tức là mặt nước tiếp xúc

với mặt cầu Gọi x là bán kính của viên bi, ta có: 4 3

3

C

V x Thể tích của khối nón chứa nước và quả cầu là:

2 3

R h

h

0,5

I

S

Trang 6

 

1

1

1

Rh x

h h

x

Rh

C

4

RRhRh , ta tìm được bán kính của viên bi:

aR x

Suy ra:

4

3 3

Vậy: Để nước trong cốc dâng lên vừa phủ kín viên bi và không tràn ra ngoài thì:

3

3

3

4

4 0

a

Với điều kiện này, bán kính của viên bi là:

aR x

0,5 0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

Trang 7

Bài 7 (3 đ)

a)

(1,5)

·

SMO

3 tan 6

a

6

a

Mặt cầu tiếp xúc với mặt đáy và mỗi cạnh bên của hình chóp có tâm I cách đều (ABC) và SA, nên I là giao điểm của tia phân giác góc SAO và SO, bán kính của mặt cầu là: rIO

IS AS OS

AO SA

2

3 tan

a

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 b)

(1,5)

Mặt phẳng (P) tạo bởi AB và phấn giác

MT của góc SMO· , cắt hình chóp theo thiết diện là tam giác cân ABN (N

là giao điểm của tia phân giác MI và SC)

Gọi H1 và H2 là hình chiếu của S và C xuống MI, ta có hai tam giác vuông SMH1 và CMH2 đồng dạng, nên:

1 2

1 3cos

Suy ra tỉ thể tích của hai hình tứ diện được cắt ra bởi thiết diện AMB là:

1 3cos

SABN

CABN

0,5

0,5

0,5

A

B

C S

O M

I H

K

L

A

B

C S

O M

I

N H

H

Ngày đăng: 28/07/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w