1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập hóa học về HNO3 docx

8 949 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO3 được hỗn hợp Y gồm NO, N2 mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí và để lại một chất rắn không tan.. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,

Trang 1

Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2 Kim loại đã cho là :

Câu 2 Hòa tan 1,68 gam kim loại M trong HNO3 loãng, dư thì thu được 0,02 mol NO ; 0,01 mol N2O Kim loại M

Câu 3 Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0,02 mol NO và 0,01 mol N2O a là :

Câu 4 Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl :

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có

tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 Giá trị của m là

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2

và NO Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 Vậy V lít bằng :

Câu 7 Hoà tan 8,32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO3 (vừa đủ) được 4,928 lít hỗn hợp NO, NO2 (đktc) Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO, NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3

Câu 8 Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng

15,2 gam Giá trị của m là A 25,6 g B 16,0 g C 19,2 g D 12,8 g

Câu 9 Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được 1,12 lít ( đktc) hh khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2

08g

Câu 10 Hoà tan hoàn toàn 45,9g kim loại R bằng dung dịch HNO3loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và

Câu 11 Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO

và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Giá trị của V là A 6,72 B 2,24 C 8,96.

D 11,20

Câu 12 Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18,5 Kim loại R là: A Fe B Cu C Mg.

D Al

Câu 13 Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO3 thu được 8,96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N2O có tỷ khối hơi so với hydro bằng 16,75 Vậy khối lượng a gam là :

Câu 14 Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch axít HNO3 thu được hổn hợp A gồm NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19 Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là :

A Cùng 5,72lít B Cùng 6,72 lít C 3,36lít và 6,72lít D 7 lít và 4 lít

Câu 15 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3) Giá trị của m là:

Câu 16 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44,8 lit hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol

lần lượt là 1:2:2 Giá trị m là? A 75,6 g B Kết quả khác C 140,4 g D 155,8 g

Câu 17 Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 18 Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau:

+ Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3,36 lít H2(ở đktc) + Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 19 Hỗn hợp X gồm Al, Cu có khối lượng 59g Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO3 được hỗn hợp Y gồm

NO, N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan Biết hỗn hợp Y có d/k2= 1 và V = 13,44 lít (đktc) Tính khối lượng của Al, Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO3

A 27g Al; 32g Cu; 1,6M B 35g Al; 24g Cu; 1,2M C 27g Al; 32g Cu; 1,4M D 33,5g Al; 25,5g Cu;

1,6M

Trang 2

Câu 20 Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl

tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2,nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:

Câu 21 Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B trong axit HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0,1 mol NO ; 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng:

Câu 22 Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và HNO3 thu được 0,1 mol mỗi khí SO2; NO; N2O Khối lượng Al có trong hỗn hợp là

Dùng choCâu 23,24,25: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi) Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, đun nóng thu được dung dịch A và 13,216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26,34 gam gồm NO2 và NO Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa

D Ca

Câu 24 Giá trị của m là: A 20,97 B 13,98 C 15,28 D 28,52

Câu 25 Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là: A 44,7% B 33,6% C 55,3% D 66,4%

Dùng cho Câu 26,27,28: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg, Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N2O, N2(đktc) và dung dịch B Thêm một lượng O2vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp Y DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20 Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62,2 gam kết tủa

Câu 26 Phần trăm thể tích của NO trong X là: A 50% B 40% C 30% D 20%

Câu 28 Giá trị của b là: A 761,25 B 341,25 C 525,52 D 828,82

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn 3,416 gam hỗn hợp Ag, Cu trong dung dịch HNO thu được muối nitrat và 0,7168 lít3 hỗn hợp NO và NO2 (đktc), tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19 Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp:

A 1,449g Ag và 1,967g Cu B 1,944g Ag và 1,472g Cu C 1,08g Ag và

Câu 30 Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở đktc) và 1,6 gam S và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là

Câu 31 Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu

được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Trị số của x là:

Câu 32 (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO3,thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỉ khối của X so với H2 bằng 19 Giá trị của V là

Câu 33 Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3,thu được 1,12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21,4 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là :

Câu 34 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3

thu được hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO2 và 0,05mol NO Số mol của mỗi chất là:

Câu 35 Cho 1,35 g hh gồm Mg, Al, Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1,12 lít (đkc) hh khí X gồm NO

và N2O Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20,6 Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là:

Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3,sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là : A 0,45 mol B 0,40 mol

Trang 3

Câu 37 Cho 5,75 gam hỗn hợp Mg, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20,6 Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là :

Câu 38 Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0,01 M thì vừa đủ đồng thời giải phĩng 2,688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 cĩ tỉ khối so với hidro là 44,5/3 Tính V?

Câu 39 Cho 1,35 g hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,01 mol N2O Khối lượng muối được tạo ra trong dd là:

Câu 40 Hịa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Zn trong 4 lít dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2,N2O cĩ tỉ lệ mol 1: 1 Cơ cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan Giá trị của m (gam) và x (M) là

A 55,35 (g) và 2,2 (M) B 55,35 (g) và 0,22 (M) C 53,55 (g) và 2,2 (M) D 53,55 (g) và 0,22 (M)

Câu 41 Hịa tan 5,04 gam hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z trong 100ml dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối; 0,02 mol NO2 và 0,005 mol N2O Giá trị của x và m x là

A 0,9 (M) (g) và 8,76 (g) B 0,9 (M) (g) và 7,76 (g) C 0,9 (M) (g) và 8,67 (g) D 0,8 (M) (g) và 8,76 (g)

Câu 42 Hịa tan hồn tồn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Khối lượng muối cĩ trong dung dịch (khơng cĩ muối amoni) là

Câu 43 Cho 13,4 gam hỗn hợp Fe, Al, Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO3 2M (lấy dư 10%) thu được 4,48 lít hỗn hợp NO, N2O cĩ tỉ khối đối với hiđro là 18,5 và dung dịch khơng chứa muối amoni Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối cĩ trong dung dịch sau phản ứng là:

A 7,7 lít và 80 (g) B 0,77 lít và 81,6 (g) C 7,5 lít và 81 (g) D 7,2 lít và 80 (g)

Bài 1 X là hỗn hợp N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối với H2 là 6,8.Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:

75%

Bài 2 Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO ( sản phẩm khử duy nhất).Giá trị của m là:

Bài 3 tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10g hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp Y gồm Fe, Fe3O4, FeO, Fe2O3 và Al Cho Y tác dụng với HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là:

Bài 4 Este hoá hết các nhóm hiđroxyl có trong 8,1g xenlulozơ cần vừa đủ x mol HNO3 ( có H2SO4 đặc, nóng, xúc tác, hiệu suất phản ứng đạt 100%) Giá trị của x là:

Bài 5 Hoà tan a gam hỗn hợp Cu và Fe (trong đó Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50 ml dung dịch

HNO3 63% (D= 1,38 g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dung dịch Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được số gam muối khan là:

Bài 6 hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là:

Bài 7 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam đồng bằng dung dịch HNO3 loãng, toàn bộ lượng NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra được oxi hoá hoàn toàn bởi oxi thành NO2, rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hoá hết thành HNO3 Tổng thể tích khí O2 (đktc) đã phản ứng là:

Bài 8 Phân lân supephotphat đơn có thành phần là:

A Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O B Ca(H2PO4)2

Trang 4

C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2

Bài 9 Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch FeCl3, CuCl2, AlCl3, ZnCl2 Nếu thêm từ từ dung dịhc NaOH cho đến dư lần lượt vào 4 ông nghiệm trên, sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào, thì số ống nghiệm cuối cùng vẫn có kết tủa là:

Bài 10 Để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 người ta dùng:

A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch HCl D dung dịch HNO3

Bài 11 Tổng hệ số ( các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với

dung dịch HNO3 đặc, nóng là:

Bài 12 Để nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, H2SO4 và HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:

Bài 13 Phản ứng nhiệt phân không đúng là:

A 2KNO3 to

→ N2 + 2H2O

C NH4Cl →to NH3 + HCl D NaHCO3 to

→ NaOH + CO2

Bài 14 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

Bài 15 Thành phần chính của quặng photphorit là:

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4

C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Bài 16 Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2(k) ¬ → 2NH

3(k) , phản ứng thuận nghịch là phản ứng toả nhiệt

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2

C thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nhiệt độ

Bài 17 thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dúng để tác dụng hết với

xenlilozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ nitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

Bài 18 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít

khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric đặc nguội, sau khi phản ứng kết thúc sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là:

Bài 19 Cho các phản ứng sau:

H2S + O2 (dư) →to khí X + H2O

NH3 + O2 850 C, Pt0

→ khí Y + H2O

NH4HCO3 + HCl (loãng) → khí Z + NH4Cl + H2O

Các khí X, Y, Z lần lượt là:

A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3

C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2

Bài 20 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là:

Trang 5

Bài 21 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4

C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

Bài 22 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

Bài 23 Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2 to

→

(3) NH3 + O2 850 C,Pto

→ (4) NH3 + Cl2 to

→

(5) NH4Cl →to (6) NH3 + CuO →to

Các phản ứng tạo khí N2 là:

Bài 24 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hoá học), thấy thoát ra khí không màu hoá nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là:

Bài 25 Cho 3,2g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là:

Bài 26 Cho 11,36g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Bài 27 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3trong phản ứng là:

A chất xúc tác B chất khử

Bài 28 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và ki loại dư Chất tan đó là:

Bài 29 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO3 từ:

A NH3 và O2 B.NaNO2 và H2SO4 đặc

C NaNO3 và H2SO4 đặc D NaNO3 và HCl đặc

Bài 30 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong

dung dịch HNO3 dư, thoát ra 0,56 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là:

Bài 31 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng

Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m gam axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là:

Bài 32 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:

Trang 6

A 0,04 B 0,075

Bài 33 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch

amoni nitrit bão hoà Khí X là:

Bài 34 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y chỉ chứa hai muốivà axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

Bài 35 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:

Bài 36 Amophot là hỗn hợp chứa:

A KH2PO4 và (NH4)2HPO4 B KH2PO4 và (NH4)3PO4

C (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4 S.NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Bài 37 Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với khí oxi thu được 7,52 gam hỗn hợp rắn X Cho hỗn hợp rắn X tác

dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của v là:

Giáo viên Nguyễn Văn Cảnh

Bài tập Nitơ- photpho

Bài 1 X là hỗn hợp N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối với H2 là 6,8.Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:

Trang 7

A 25% B 40% C 50% D 75%

Bài 2 hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là: A y=17x B x=15y C x=17y D y=15x

Bài 3 Hoà tan ht 19,2 gam đồng bằng dd HNO3 loãng, toàn bộ lượng NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra được oxi hoá hoàn toàn bởi oxi thành NO2, rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hoá hết thành HNO3 Tổng thể tích khí O2 (đktc) đã phản ứng là: A 3,36 lít B 2,24 lít C.4,48 lít D 1,12 lít

Bài 4 Phân lân supephotphat đơn có thành phần là: A Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O B Ca(H2PO4)2

C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2

Bài 5 Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch FeCl3, CuCl2, AlCl3, ZnCl2 Nếu thêm từ từ dd NaOH cho đến dư lần lượt vào 4 ông nghiệm trên, sau đó thêm tiếp dd NH3 dư vào, thì số ống nghiệm cuối cùng vẫn có kết

Bài 6 Để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 người ta dùng:

A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch HCl D dung dịch HNO3

Bài 7 Để nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, H2SO4 và HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng

Bài 8 Cho phương trình hố học: Fe 3 O 4 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + N x O y + H 2 O Sau khi cân bằng phương

trình hố học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 45x - 18y B 46x - 18y C 13x - 9y D 23x - 9y.

Bài 9 Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2(k) ¬ → 2NH

3(k) , phản ứng thuận nghịch là phản ứng toả nhiệt

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2 C thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nhiệt độ

Bài 10 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl dư, sau khi kết thúc p ứ sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho

m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric đặc nguội, sau khi p ứ kết thúc sinh ra 6,72 lít khí NO2

(sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là: A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6

Bài 11 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

Bài 12 Cho các phản ứng sau: (1) Cu(NO3)2 to

→

(3) NH3 + O2 850 C,Pto

→ (4) NH3 + Cl2 to

→ (5) NH4Cl →to (6) NH3 + CuO →to Các phản ứng tạo khí N2 là: A (3), (5), (6) B (1), (3), (4) C (1), (2), (5) D (2), (4), (6)

Bài 13 Cho 3,2g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là:

Bài 14 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3trong phản ứng là: A chất xúc tác B chất khử C chất oxi hoá D môi trường

Bài 15 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO3 từ:

A NH3 và O2 B.NaNO2 và H2SO4 đặc C NaNO3 và H2SO4 đặc D NaNO3 và HCl đặc

Bài 16 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch

amoni nitrit bão hoà Khí X là: A NO B NO2 C N2O D N2

Bài 17 Hịa tan hồn tồn 16,2 gam một kim loại hĩa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2 Kim loại đã cho là :

Bài 18 Hồ tan hồn tồn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc)

cĩ tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 Giá trị của m là A 8,32 B 3,90 C 4,16 D 6,40

Bài 19 Hịa tan hồn tồn 12,8 gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2

và NO Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 Vậy V lít bằng : A 4,48lít B 2,24lít C 3,36lít D 6,72lít

Bài 20 Hồ tan 8,32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO3 (vừa đủ) được 4,928 lít hỗn hợp NO, NO2 (đktc) Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO, NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3

Trang 8

Bài 21 Hồ tan hồn tồn 24,3g Al vào dd HNO3 lỗng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O

cĩ tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Giá trị của V là A 6,72 B 2,24 C 8,96 D 11,20 Bài 22 Cho a gam Al pư hết với axít HNO3 thu được 8,96lít ( đktc ) hh khí NO và N2O cĩ tỷ khối hơi so với

hydro bằng 16,75 Vậy khối lượng a gam là : A 17,5 B 13,5 C 15,3 D Cĩ kết quả khác

Bài 23 Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X, Y cĩ hố trị khơng đổi thành 2 phần bằng nhau:

+ Phần 1: Hồ tan hồn tồn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3,36 lít H2(ở đktc) + Phần 2: Hồ tan hồn tồn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của V là

Bài 24 Hỗn hợp X gồm Al, Cu cĩ khối lượng 59g Hồ tan X trong 3 lít dd HNO3 được hỗn hợp Y gồm NO,

N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn khơng tan Biết hỗn hợp Y cĩ d/kk= 1 và V = 13,44 lít (đktc) Tính khối lượng của Al, Cu trong hh đầu và CM của dung dịch HNO3

A 27g Al; 32g Cu; 1,6M B 35g Al; 24g Cu; 1,2M C 27g Al; 32g Cu; 1,4M D 33,5g Al; 25,5g Cu; 1,6M Bài 25 Chia hỗn hợp 2 kim loại cĩ hố trị khơng đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung dịch

HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2,nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2

Bài 26 Hịa tan 1 hh X gồm 2 kim loại A, B trong axit HNO3 lỗng Kết thúc pứ thu được hỗn hợp khí Y cĩ 0,1 mol NO ; 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O Biết rằng khơng cĩ pứ tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản

Bài 27 Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hồn tồn với dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và HNO3 thu được 0,1 mol mỗi khí SO2; NO; N2O Khối lượng Al cĩ trong hỗn hợp là

Bài 28 Hịa tan hồn tồn 3,416 gam hỗn hợp Ag, Cu trong dung dịch HNO thu được muối nitrat và 0,71683 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc), tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19 Tính khối lượng Ag; Cu trong hỗn hợp là:

A 1,449g và 1,967g B 1,944g và 1,472g C 1,08g và 2,336g D 2,16g và 1,256g Bài 29 Hồ tan hồn tồn 8,5 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở đktc)

và 1,6 gam S và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là

Bài 30 Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3,thu được 1,12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 cĩ tỉ khối so với H2 bằng 21,4 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là :

Bài 31 Hịa tan hồn tồn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3,sau phản ứng hồn tồn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được

127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là :

A 1,02 mol B 0,60 mol C 0,30 mol D 0,66 mol

Bài 32 Hịa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(khơng cĩ khí thốt ra) Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2,24 lít khí (đktc) và 23,2g kết tủa Xác định M A Fe B Mg C Al D Ca

Bài 33 Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0,01 M thì vừa đủ

đồng thời giải phĩng 2,688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 cĩ tỉ khối so với hidro là 44,5/3 Tính V?

Bài 34 Hịa tan 10,71 gam hh gồm Al, Fe, Zn trong 4 lít dd HNO3 x (M) vừa đủ thu được dd A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2,N2O cĩ tỉ lệ mol 1: 1 Cơ cạn dd A thu được m(gam) muối khan Giá trị của m (gam) và x (M)

là A 55,35 (g) và 2,2 (M) B 55,35 (g) và 0,22 (M) C 53,55 (g) và 2,2 (M) D 53,55 (g) và 0,22 (M) Bài 35 Cho 13,4 gam hỗn hợp Fe, Al, Mg td hết với một lượng dung dịch HNO3 2M (lấy dư 10%) thu được 4,48 lít hỗn hợp NO, N2O cĩ tỉ khối đối với hiđro là 18,5 và dung dịch khơng chứa muối amoni Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối cĩ trong dung dịch sau phản ứng là:

A 7,7 lít và 80 (g) B 0,77 lít và 81,6 (g) C 7,5 lít và 81 (g) D 7,2 lít và 80 (g)

Bài 36 : Cho 6,84 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí NO (đktc) và dd X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là:

Bài 37: Cĩ 15,06 gam một hh A gồm Fe và một kim loại R (h t khơng đổi) được chia thành 2 phần = Phần 1:

Hịa tan hết với dd HCl thu được 3,696 lít khí đktc Phần 2: Hịa tan hết với dd HNO3 lỗng thu được 3,36 lít (đktc) một khí khơng màu hĩa nâu ngồi khơng khí duy nhất Tìm R A Fe B Mg C Al D Zn

Ngày đăng: 21/06/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w