Đề thi có chất lượng cao áp dụng cho thi học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh. Đã được nhiều trường trong và ngoài tỉnh lựa chọn. Mong muốn được chia sẻ, giao lưu với các bạn có cùng chuyên môn.Đề thi có chất lượng cao áp dụng cho thi học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh. Đã được nhiều trường trong và ngoài tỉnh lựa chọn. Mong muốn được chia sẻ, giao lưu với các bạn có cùng chuyên môn.
Trang 1Hình vẽ
Môn: Vật lý 8
Bài 1: Hàng ngày, bố An đạp xe từ nhà đến trường đón con, bao giờ ông cũng đến trường
đúng lúc An ra tới cổng trường Một hôm An tan học sớm hơn thường lệ 45ph, em đi bộ về luôn nên giữa đường gặp bố đạp xe đến đón Bố liền đèo An về nhà sớm hơn được 30ph so với mọi hôm
a/ An đã đi bộ trong bao lâu?
b/ So sánh vận tốc của xe đạp với vận tốc của An đi bộ?
Bài 2: Một thuyền đánh cá chuyển động ngược dòng nước làm rơi một các phao Do không phát hiện kịp, thuyền tiếp tục chuyển động thêm 30 phút nữa thì mới quay lại và
gặp phao tại nơi cách chỗ làm rơi 5 km Tìm vận tốc dòng nước, biết vận tốc của thuyền đối với nước là không đổi
Bài 3: Người ta kéo một vật A, có khối lượng mA = 10 kg, chuyển động đều lên mặt phẳng nghiêng (như hình vẽ)
Biết CD = 4m; DE = 1m
a/ Nếu bỏ qua ma sát thì vật B phải
có khối lượng mB là bao nhiêu?
b/ Thực tế có ma sát nên để kéo vật
A đi lên đều người ta phải treo vật B
có khối lượng m’B = 3kg Tính hiệu
suất của mặt phẳng nghiêng Biết dây
nối có khối lượng không đáng kể
Bài 4: Người ta dùng hệ thống ròng rọc để trục một vật cổ bằng đồng có
trọng lượng P = 5340N từ đáy hồ sâu H = 10m lên (hình vẽ) Hãy tính:
1) Lực kéo khi:
a Tượng ở phía trên mặt nước
b Tượng chìm hoàn toàn dưới nước
2) Tính công tổng cộng của lực kéo tượng từ đáy hồ lên
phía trên mặt nước h = 4m Biết trọng lượng riêng của đồng và
của nước lần lượt là 89000N/m3, 10000N/m3 Bỏ qua trọng lượng của các
ròng rọc
Bài 5: Hai khối hình trụ đông chất hình dáng bên ngoài giống hệt nhau có
Dvât<Dnước Một khối đặc; một khối rỗng; lỗ rỗng hình trụ có trục song song với
trục của khối; chiều dài của lỗ rỗng bằng chiều dài của khối
Các dụng cụ gồm: Một thước đo thẳng; một bình nước có khối lượng riêng là Dnước= D Hãy trình bày và giải thích một phương án thực nghiệm để xác định
a/ Khối lượng riêng của các chất cấu tạo nên 2 khối trên
b/ Bán kính lỗ của khối rỗng
Bài 6: Một chiếc vòng bằng hợp kim vàng và bạc, khi cân trong không khí có trọng lượng
P0= 3N Khi cân trong nước, vòng có trọng lượng P = 2,74N Hãy xác định khối lượng phần vàng và khối lượng phần bạc trong chiếc vòng nếu xem rằng thể tích V của vòng đúng bằng tổng thể tích ban đầu V1 của vàng và thể tích ban đầu V2 của bạc Khối lượng riêng của vàng là 19300kg/m3, của bạc 10500kg/m3
C
D
E A
B
Trang 2ĐÁP ÁN
Bài 1:
- Gọi vận tốc vận tốc xe đạp là v, An đi bộ là v1. Thời gian bố của An đi hàng ngày là t, thời gian An đi là t1 Đường đi của hai bố con được mô tả bởi sơ đồ trên
- Theo đề bài:
+ Thì bố của An không phải đi đoạn đường từ G → Tr → G nữa, thời gian giảm: 30ph = ½ giờ thời gian bố của An đi quãng đường G → Tr là: t2 = 15ph = ¼ giờ
+ Thì An đi bộ(từ Tr đến G) trong thời gian: t1 = 45ph – 15ph = 30ph = ½ giờ
- Vân tốc An đi (Tr→G) là: v1 = S1/t1 = 2S1 (1)
- Vận tốc xe đạp của bố An là: v = S1/t2 = 4S1 (2)
Từ (1) và (2) ta có: v = 2v1
Vậy, An đã đi bộ trong 30ph và vận tốc của xe đạp gấp 2 lần vận tốc của An đi bộ
Bài 2:
Gọi thời gian từ khi phao rơi đến khi phát hiện: t1=30ph = ½ giờ
Thời gian thuyền quay lại đuổi phao: t
Đ/v thuyền: RP = (vt-vn)t1 ? PG = (vt+vn)t?
Đ/v phao: RTr = vnt1 ? TrG = vn.t?
Dựa vào sơ đồ tìm mối liên hệ đường đi của thuyền và phao trên PG
Theo đề bài: RG = 1/2vn + vnt = 5 (km) (*)
Theo sơ đồ : RG = GP – PR
1/2vn + vnt = (vt+vn).t - (vt - vn).1/2 1/2vn + vnt = vt t +vn t -1/2 vt + 1/2 vn
vt t -1/2 vt = 0 t=1/2vn = 5 (km/h)
Bài 3:
mA = 10 kg
CD = 4m
DE = 1m
bỏ qua ma sát
mB là bao nhiêu
a/PA.DE(Công kéo vật A theo phương thẳng đứng) = T.DC(Công kéo vật A theo mặt phẳng nghiêng) = PB.DC(Công kéo vật B theo phương thẳng đứng) PB = PA.DE/DC
=25(N)mB=2,5(Kg)
b/ - Công có ích :Ai = PA.DE
- Công Toàn phần : A = T’.DC = PB’.DC
Hàng ngày:
Hôm nay:
t
t1
v,
S1
t2
Tr G
C
D
E
A
B
F ms
T T
Trang 3- Hiệu suất : H = Ai/A
Bài 4:
- Tính thể tích tượng đồng (dựa d=P/V)
- Tính lực đẩy Ac si mét tác dụng lên tượng đồng.(FA=d.V)
- Tính hợp lực(trọng lượng của tượng khi ngập trong nước) : Fhl = P-FA