Khẳng dịnh nào sau đây đúng:2 Câu 6: Khai triển theo công thức nhị thức Newton x y 5.. Số phần tử của không gian mẫu bằng Câu 8: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:.. Gọi
Trang 1TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
TỔ TOÁN
(Đ ề gồm trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Lớp…………
Mã đề : 570
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
3 3
t
A u 3;1 B u 3;2 C u 2; 3 D u 1;3
Câu 2: Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm A2; 1 và đi qua điểmM3; 1
A x 22y12 1 B x 32y12 1
C x22y12 1 D x 22y12 4
Câu 3: Từ một nhóm học sinh gồm 12nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2
nam và 1 nữ?
Câu 4: Tìm tọa độ vectơ u , biết u3j
Câu 5: Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x 2x Khẳng dịnh nào sau đây đúng:2
Câu 6: Khai triển theo công thức nhị thức Newton (x y )5
A x55x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4 y5
B x5 5x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4y5
C x5 5x y4 10x y3 210x y2 35xy4 y5
D x55x y4 10x y3 210x y2 35xy4y5
Câu 7: Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng
Câu 8: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:
!
k
n
n k
C
n
!
k n
k n k C
n
C
!
!
k
n
n C
n k
!
! !
k n
n C
k n k
Câu 9: Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất Gọi A là biến cố:’’ tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7’’ Số phần tử của biến cố A bằng :
Câu 10: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?
Trang 2Câu 11: Trên bàn có 8 cái bút khác nhau và 5 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x y A; A và Bx y Tọa độ trung điểm B; B I của đoạn thẳng AB
là
Câu 13: Tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có bảng xét dấu như sau:
Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là
Câu 14: Tập nghiệm Scủa bất phương trình x2 4 0 có dạng S a b; .Tổng a b bằng :
Câu 15: Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x2 3x10 0 ?
Câu 16: Cho phương trình chính tắc của
25 16
E Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :
Câu 17: Khoảng cách từ điểm M1; 2 đến đường thẳng d: 3x 4y1 0 là:
Câu 18: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?
n
P B
n B
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 , B5; 2 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A và B là:
Câu 20: Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng
A 1
3
1
5
18.
Câu 21: Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 2,4,6,8
Câu 22: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn A, B, C, D ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?
Câu 23: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?
Trang 3A
1
16 9
1
16 9
D y2 10x
Câu 24: Biết đường tròn (C) có tâm I0;2 , R , khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?4
Câu 25: Cho đường tròn ( C) : x12 y 22 9 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (
C ) là?
A I1; 2 , R3 B I1; 2 , R3
C I1; 2 , R9 D I1; 2 , R9
Câu 26: Một hộp đựng 5 bi đỏ , 3 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố
A “ Các bi lấy được cùng màu “
Câu 27: Hệ số của x4trong khai triển nhị thức (2x 2 6)4
Câu 28: Tam thức bậc hai 2
0
f x ax bx c a có bảng xét dấu như sau:
Bất phương trình f x 0có tập nghiệm là
Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?
Câu 30: Tam thức bậc hai f x x2 5x6 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?
A (2;3) B (2;) C (0; 4) D ( ;3)
Câu 31: Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 6;0
A
1
100 36
1
100 64
C
0
64 36
1
100 64
Câu 32: Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc
25 9
Câu 33: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng:
A 2
22
Câu 34: Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 5 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên
Trang 4Câu 35: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D Từ các điểm đã cho có thể thành lập được
bao nhiêu vecto khác 0?
- HẾT