1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D2 ad~1 ôn tập toán lớp 10

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kì II - Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường Thpt Bùi Thị Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ trung điểm B; B I của đoạn thẳng AB là Câu 2: Trên bàn có 8 cái bút khác nhau và 5 quyển sách giáo khoa khác nhau.. Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách.. Xác suất đ

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ TOÁN

(Đ ề gồm trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Lớp…………

Mã đề : 357

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x yA; A và Bx y Tọa độ trung điểm B; BI của đoạn thẳng AB

Câu 2: Trên bàn có 8 cái bút khác nhau và 5 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 3: Cho phương trình chính tắc của  

2 2

25 16

E   Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :

Câu 4: Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng

A 1

3

5

1

3.

Câu 5: Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 6;0

A

2 2

1

100 64

2 2

1

100 36

C

2 2

1

100 64

2 2

0

64 36

Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?

 

n

P B

n B



Câu 7: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D Từ các điểm đã cho có thể thành lập được

bao nhiêu vecto khác  0?

Câu 8: Tập nghiệm Scủa bất phương trình x2  4 0  có dạng S a b;  Tổng a b bằng :

Câu 9: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

A

!

! !

k

n

n C

k n k

!

k n

n k C

n

Trang 2

C ! !

!

k

n

k n k

C

n

!

!

k n

n C

n k

Câu 10: Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng

Câu 11: Từ một nhóm học sinh gồm 12nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2

nam và 1 nữ?

Câu 12: Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 5 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên

Câu 13: Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm A2; 1  và đi qua điểmM3; 1 

A x 22y12 1 B x 32y12 1

C x22y12 1 D x 22y12 4

3 3

t

 

 

A u  3;2 B u  1;3 C u  3;1 D u  2; 3 

Câu 15: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?

Câu 16: Tam thức bậc hai f x x2 5x6 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?

A (2;3) B ( ;3) C (0; 4) D (2;)

Câu 17: Tam thức bậc hai f x  ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Bất phương trình f x  0có tập nghiệm là

C 2;5  D   ; 1  3;

Câu 18: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng:

A 1

7

Câu 19: Khoảng cách từ điểm M1; 2  đến đường thẳng d: 3x 4y1 0 là:

Câu 20: Tam thức bậc hai f x  ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là

Trang 3

Câu 21: Biết đường tròn (C) có tâm I0;2 , R  , khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?4

Câu 22: Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất Gọi A là biến cố:’’ tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7’’ Số phần tử của biến cố A bằng :

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 ,  B5; 2 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

Câu 24: Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x 2x Khẳng dịnh nào sau đây đúng:2

Câu 25: Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 2,4,6,8

Câu 26: Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc  

2 2

25 9

Câu 27: Hệ số của x4trong khai triển nhị thức (2x 2 6)4

Câu 28: Một hộp đựng 5 bi đỏ , 3 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố

A “ Các bi lấy được cùng màu “

Câu 29: Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x2 3x10 0 ?

Câu 30: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?

A

2 2

1

16 9

2 2

1

16 9

Câu 31: Tìm tọa độ vectơ u , biết u3j

Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?

Câu 33: Cho đường tròn ( C) : x12 y 22 9 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (

C ) là?

A I1; 2 ,  R3 B I1;2 , R9

C I1; 2 , R3 D I1; 2 ,  R9

Câu 34: Khai triển theo công thức nhị thức Newton (x y )5

A x5 5x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4y5

B x55x y4 10x y3 210x y2 35xy4y5

C x55x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4 y5

Trang 4

D x5 5x y4 10x y3 210x y2 35xy4  y5.

Câu 35: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn A, B, C, D ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?

- HẾT

Ngày đăng: 16/12/2023, 20:51

w