1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gc2~1 ôn tập toán lớp 10

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Toán Lớp 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?. Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên.. [] Trên bàn có 9 cái bút

Trang 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?

A 5x2  B x 1 2x 1 C x3 x22023 D.

2 3 2 2

[<br>]

Tam thức bậc hai f x ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là

A   ; 4  1; B 4;1

C   ; 4  1; D 2;

[<br>]

Tam thức bậc hai f x x2 7x10 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?

[<br>]

Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x24x10 0 ?

[<br>]

Tam thức bậc hai f x ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Bất phương trình f x 0có tập nghiệm là

A 2;5  B   ; 3  1; C 3;1 D   ; 3  1;

Trang 2

Tập nghiệm S của bất phương trình x2   9 0 có dạng S  a b; .Tổng a b bằng :

A  0a b B   6a b C  9a b D  6a b

[<br>]

Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x  3x Khẳng dịnh nào sau đây đúng: 3

A S    1;3  B S     1 C S    3 D

[<br>]

Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 4 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên

[<br>]

Trên bàn có 9 cái bút khác nhau và 6 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

[<br>]

Có bao nhiêu số lẻ gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,3,5,7

[<br>]

Công thức tính số hoán vị của n phần tử là:

A P nn! B P nn C P n (n1)! D P n 2 !.n

[<br>]

Có bao nhiêu cách sắp xếp năm bạn A, B, C, D,E ngồi vào một bàn dài gồm có 5 chỗ?

[<br>]

Trên mặt phẳng cho năm điểm phân biệt A, B, C, D,E Từ các điểm đã cho có thể thành lập

được bao nhiêu vecto khác 0 

[<br>]

Trang 3

Từ một nhóm học sinh gồm 10 nam và 7 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ ?

[<br>]

Khai triển theo công thức nhị thức Newton (a b )5

A a5 5a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4 b5 B.

5 5 4 10 3 2 10 2 3 5 4 5

aa ba ba ba bb

C a5 5a b4 10a3 2b 10a2 3b  5a b4b5 D.

5 5 4 10 3 2 10 2 3 5 4 5

aa ba ba ba bb

[<br>]

Hệ số của x4 trong khai triển nhị thức (2x 2 7)4

A 294 B 6 C 1176 D.

1176

[<br>]

Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng

[<br>]

Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất Gọi A là biến cố:’’ tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 8 ’’ Số phần tử của biến cố A bằng :

[<br>]

Một hộp đựng 6 bi đỏ , 4 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố A “ Các

bi lấy được cùng màu “

A 24 B 25 C 144 D 120.

[<br>]

Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?

A    

 

n

P A

n A

 B P A   1 P A  C P    1 D P    0

[<br>]

Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết

Trang 4

A 3

10 B

1

1

3

20.

[<br>]

Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng:

A 1

12

[<br>]

Tìm tọa độ vectơ u , biết u3i

A u  3;0 B u  0;3 C u  3;1 D u  1;3

[<br>]

Trong mặt phẳng Oxy , cho A x yA; A và Bx y Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB B; B là

[<br>]

Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 ,  B4;3 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A,B là:

A 5 B 25 C 29 D 5

[<br>]

Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?

A 1;1 B  2; 3  C 3;2 D  3;1

[<br>]

3 2

t

 

 

A u   1; 2 B u  2;1 C u  1;3 D u  3;1

[<br>]

Khoảng cách từ điểm M2; 3  đến đường thẳng d: 3x 4y 3 0 là:

A 3 B 5 C 21

5 D 1

[<br>]

Trang 5

Cho đường tròn ( C) : x 22y32 4 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (

C ) là?

A I2; 3 ,  R2 B I2;3 , R4 C I2; 3 ,  R4 D I2;3 , R2

[<br>]

Biết đường tròn (C) có tâm I0; 3 ,  R5, khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?

A x2y32 25 B x2y 3225

C x2y32 5 D x2y 32 5

[<br>]

Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm M3; 1  và đi qua điểm A2; 1 

A x 32y12 1 B x 22y12 4

C x32y12 1 D x 32y12 4

[<br>]

Cho phương trình chính tắc của  

2 2

64 36

E   Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :

A 16;12 B 12;16 C 64 ; 36 D 8 ; 6

[<br>]

Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?

A y2 8x B

2 2

1

  C y10x D

2 2

1

[<br>]

Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 8;0

A

1

100 36

  B

1

100 64

  C

1

100 36

  D

2 2

0

64 36

[<br>]

Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc  

2 2

Trang 6

A 4;0 B 4;3 C  16;9 D  1;0

Ngày đăng: 16/12/2023, 20:51

w