Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?. Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên.. [] Trên bàn có 8 cái bút
Trang 1Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?
A 2x23x B 1 20x 17 C 2x3 3x2 5 D x23y 2
[<br>]
Tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có bảng xét dấu như sau:
Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là
[<br>]
Tam thức bậc hai f x x2 5x6 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?
[<br>]
Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x2 3x10 0 ?
[<br>]
Tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có bảng xét dấu như sau:
Bất phương trình f x 0có tập nghiệm là
A 2;5 B ; 1 3; C 1;3 D ; 1 3;
[<br>]
Trang 2Tập nghiệm S của bất phương trình x2 4 0 có dạng S a b; .Tổng a b bằng :
A 0a b B 4a b C 4a b D 4a b
[<br>]
Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x 2x Khẳng dịnh nào sau đây đúng: 2
A S 1;2 B S 1 C S 2 D
[<br>]
Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 5 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên
[<br>]
Trên bàn có 8 cái bút khác nhau và 5 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
[<br>]
Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 2,4,6,8
[<br>]
Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:
A
!
!
k
n
n
C
n k
!
k n
n C
k n k
!
k n
k n k C
n
!
k
n
n k
C
n
[<br>]
Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn A, B, C, D ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?
[<br>]
Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D Từ các điểm đã cho có thể thành lập được
bao nhiêu vecto khác 0 ?
Trang 3Từ một nhóm học sinh gồm 12nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ?
[<br>]
Khai triển theo công thức nhị thức Newton (x y )5
A x5 5x y4 10x y3 210x y2 35xy4 y5 B.
5 5 4 10 3 2 10 2 3 5 4 5
x x y x y x y xy y
C x5 5x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4y5 D.
5 5 4 10 3 2 10 2 3 5 4 5
x x y x y x y xy y
[<br>]
Hệ số của x4trong khai triển nhị thức (2x 2 6)4
A 216 B 6 C 864 D.
864
[<br>]
Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng
[<br>]
Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất Gọi A là biến cố:’’ tổng số chấm xuất
bằng :
[<br>]
Một hộp đựng 5 bi đỏ , 3 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố A “ Các
bi lấy được cùng màu “
A 11 B 12 C.66 D 56.
[<br>]
Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?
A
n
P B
n B
B n A n n A C P 1 D P 0
[<br>]
Trang 4Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng
A 1
3 B
5
3
1
6.
[<br>]
Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng:
A 7
12
[<br>]
Tìm tọa độ vectơ u , biết u3j
A u 0;3 B u 3;0 C u 3;1 D u 1;3
[<br>]
Trong mặt phẳng Oxy , cho A x y A; A và Bx y Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB B; B là
[<br>]
Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 , B5;2 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A và B là:
A 5 B 25 C 37 D 5
[<br>]
Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?
A 2; 1 B 2; 3 C 3;2 D 2;1
[<br>]
3 3
t
A u 2; 3 B u 3;2 C u 1;3 D u 3;1
[<br>]
Khoảng cách từ điểm M1; 2 đến đường thẳng d: 3x 4y1 0 là:
Trang 5A 2 B 3 C 12
5 D 1
[<br>]
Cho đường tròn ( C) : x12 y 22 9 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( C ) là?
A I1;2 , R3 B I1;2 , R9 C I1; 2 , R3 D I1; 2 , R9
[<br>]
Biết đường tròn (C) có tâm I0;2 , R , khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?4
A x2y 22 16 B x2y2216
C x2y 22 4 D x2y22 4
[<br>]
Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm A2; 1 và đi qua điểmM3; 1
A x 22y12 1 B x 32y12 1
C x22y12 1 D x 22y12 4
[<br>]
Cho phương trình chính tắc của
2 2
25 16
E Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :
A 10; 8 B 8;10 C 25 ;16 D 5 ; 4
[<br>]
Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?
A 2
10
y x B
2 2
1
C y10x D
2 2
1
[<br>]
Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 6;0
A
1
100 64
B
1
100 36
C
1
100 64
D
2 2
0
64 36
Trang 6Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc
2 2
A 5;0 B 5;3 C 25;9 D 1;0