1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 04 kt hk 1 l10 lời giải

10 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 04 Kt Hk 1 L10 Lời Giải
Trường học vnteach.com
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó điểm Q không thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã choA. Lời giải Chọn B Nhận xét: Miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho là miền mặt phẳng chứa tất cả các điểm... Thế x 6

Trang 1

ĐỀ SỐ 04 Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

" x ,x 3x 2 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

    

    

Lời giải Chọn B

Phủ định của mệnh đề "  x ,p x "là mệnh đề "  x ,p x "

Câu 2: Cho A1; 4 ; B2;6 Tìm A B

A 2;4  B 2;4  C 1;6  D 1;6

Lời giải Chọn D

Ta có: A1; 4 ; B2;6  A B 1;6

Câu 3: Cho tập hợp A 1; 2;3 Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập A?

A 2;3;4 B C A D 1;2;3 

Lời giải Chọn A

Câu 4: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x 4y 5 0?

A M  5;0 B N1;0 C P 1; 3 D Q  2;1

Lời giải Chọn D

Thay tọa độ điểm Q vào bất phương trình ta được 2 4 5 0      1 0 Do đó điểm Q

không thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho

Câu 5: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

x y

3 

 

 

x

14

  

x y

4

2 15

x y

 

Lời giải Chọn A

Câu 6: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3

4

x y

y

  

 

 

là phần mặt phẳng chứa điểm:

A 2;1 B 6;4 C 0;0 D 1;2

Lời giải Chọn B

Nhận xét: Miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho là miền mặt phẳng chứa tất cả các điểm

Trang 2

Thế x 6;y 4 vào từng bất phương trình trong hệ, ta lần lượt có các mệnh đề đúng:

Đáp án A có toạ độ không thoả bất phương trình thứ 3

Đáp án C, D có toạ độ không thoả bất phương trình thứ 1 và 3

Câu 7: Trong các khẳng định sau,khẳng định nào sai?

A cos 40 sin 50 B sin 40 cos50 C cos 40 cos50 D cos 70 sin 20

Lời giải Chọn C

Ta có cos 40 sin 90   40  sin 50 cos50

Câu 8: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A b2 a2c2 2accosB B b2 a2c2 2accosA

C b2 a2c22accosB D b2 a2c2 2accosC

Lời giải Chọn A

Theo định lý cosin trong tam giác ABC , ta có b2 a2c2 2accosB

Câu 9: Cho tam giác ABC Tìm công thức đúng trong các công thức sau:

A 1 sin

2

Sbc C B 1 sin

2

Sbc B C 1 sin

2

Sab B D 1 sin

2

Lời giải Chọn D

Ta có: 1 sin 1 sin 1 sin

Câu 10: Cho AB khác 0 và cho điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa AB=CD

Lời giải Chọn B

d D

C

Qua điểm C, dựng đường thẳng d song song với giá của véc tơ AB

Trên đường thẳng d , xác định điểm D sao cho AB CD

Như vậy có duy nhất điểm D thỏa mãn.

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

A ACAB AD 

  

  

D ACAB AD 

Lời giải Chọn A

Trang 3

A

Theo quy tắc hình bình hành ABCD có ACAB AD 

Câu 12: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên

A

A AB 3AI

B AB 3IA

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D AB 3AI

Lời giải Chọn B

Ta có AB3AI

Mặt khác AI và AB ngược hướng  AB 3AI

Câu 13: Cho hai vectơ a

và b

 khác 0

Xác định góc  giữa hai vectơ a

và b

 biết a b  a b 

A  900 B  00 C  450 D  1800

Lời giải Chọn D

Ta có: a b a b c  os Mà a b  a b  nên c  os 1 Suy ra  1800

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho a  5;0 , b4;x Tìm giá trị của x để hai vectơ a và b cùng

phương

Lời giải Chọn C

 5;0 , 4; 

a  b x cùng phương  k a k b:  x0

Câu 15: Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng 10

3 , chiều rộng bằng 3 Để tính diện tích hình chữ nhật bạn Giang lấy số gần đúng của 10

3 là 3,33 Hỏi sai số tuyệt đối của hình chữ nhật theo cách tính của bạn Giang là bao nhiêu

Lời giải Chọn B

Diện tích hình chữ nhật đã cho 10.3 10

3

Diện tích hình chữ nhật khi bạn Giang tính S 1 3,33.3 9,99

Trang 4

Câu 16: Số quy tròn của số 2023 đến hàng chục bằng.

Lời giải Chọn A

Khi quy tròn đến hàng chục do số 3 nhỏ hơn 5 nên ta được 2020

Câu 17: Cho dãy số liệu 1; 2; 5; 7; 8; 9;10 Số trung vị của dãy trên bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn C

Số trung vị của dãy trên là số đứng chính giữa xếp theo thứ tự không giảm Vậy số trung vị của dãy là 7

Câu 18: Một cửa hàng bán áo sơ mi thống kê số lượng áo bán ra trong tháng 6 như bảng sau

Mốt của bảng số liệu trên bằng?

Lời giải Chọn B

Mốt của bảng trên là số lượng áo bán ra nhiều nhất của cỡ áo vậy mốt bằng 39

Câu 19: Cho dãy số liệu 1; 3; 4; 6; 8; 9;11 Phương sai của dãy trên bằng bao nhiêu?

A 76

76

Lời giải Chọn A

Số trung bình cộng của dãy số liệu trên là 1 3 4 6 8 9 11 6

7

x       

 2  2  2  2  2  2  2

Câu 20: Cho dãy số liệu 1; 3; 4; 6; 8; 9;11 Độ lệch chuẩn của dãy trên bằng bao nhiêu?

A 76

76

Lời giải Chọn C

Số trung bình cộng của dãy số liệu trên là 1 3 4 6 8 9 11 6

7

x       

 2  2  2  2  2  2  2

Trang 5

Độ lệch chuẩn bằng 76

7

Câu 21: Cho hai tập hợp A  7;0;5;7 , B  3;5;7;13 khi đó tập AB

A 5;7  B 7; 3;0;5;7;13   C 7;0  D  13

Lời giải Chọn A

Ta tìm phần chung của cả hai tập hợp

Câu 22: Cho hai đa thức f x và   g x Xét các tập hợp   Ax| f x 0 , Bx| g x 0

, C x| f x g x    0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Lời giải Chọn A

Tập nghiệm của phương trình f x g x  là hợp tập nghiệm của phương trình     0 f x  và  0

  0

g x 

Nên C A B 

Câu 23: Một gian hàng trưng bày bàn và ghế rộng 60m2 Diện tích để kê một chiếc ghế là 0,5m , một2

chiếc bàn là 1,2m Gọi 2 x là số chiếc ghế, y là số chiếc bàn được kê Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x y, cho phần mặt sàn để kê bàn và ghế là bất phương trình nào sau đây? Biết diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu là 12m2

A 0,5 1,2 xy  48 B 0,5 1,2 xy  48 C 0,5 1,2 xy  48 D 0,5 1,2 xy  48

Lời giải

Chọn D

Điều kiện: * *

,

Vì diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu là 12m2, do đó diện tích phần mặt sàn để kê bàn và ghế tối đa là: 60 12 48 m   2

Diện tích để kê một chiếc ghế là 0,5m , nên diện tích để kê 2 x chiếc ghế là 0,5 (x m2)

Diện tích để kê một chiếc bàn là 1,2m , nên diện tích để kê 2 y chiếc bàn là 1,2 (y m2)

Tổng diện tích cho phần mặt sàn để kê x chiếc ghế và y chiếc bàn là: 0,5 x  1,2 y

Do đó, bất phương trình cần tìm là: 0,5 1,2 xy  48

Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F  y x trên miền xác định bởi hệ

5

y x

x y

 

Lời giải Chọn A

Trang 6

Miền nghiệm của hệ

5

y x

x y

 

là miền trong của tam giác ABC kể cả biên

Ta thấy F  y x đạt giá trị nhỏ nhất chỉ có thể tại các điểm A , B , C

Tại A0; 2 thì F  2

Tại B1; 4 thì F 3

Tại A2; 3 thì F  1

Vậy minF  khi 1 x 2, y  3

Câu 25: Cho tam giác ABC, biết a 13,b 14,c 15. Tính cos B

A cos 64

65

65

65

65

B 

Lời giải Chọn C

Ta có: cos 2 2 2 132 152 142 33.

B

ac

Câu 26: Tam giácABCAB4,BC6,AC2 7 Điểm M thuộc đoạn BC sao choMC2MB

Tính độ dài AM

Lời giải Chọn C

Ta có: BM 2 và  2 2 2 16 36 28 1

cos

B

AB BC

Trang 7

Vậy 2 2 2  1

2 cos 16 4 2.4.2 12 2 3

2

Câu 27: Cho tam giác ABC có A120 ;o b8;c5. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

A 20 3

13 129 C 13 129 D 10 3

Lời giải Chọn A

Ta có a2 b2c2 2 cosbc A5282 2.5.8cos120o 129 a 129

o

sin 8.5.sin120 10 3

13 129

a b c

20 3

13 129

S

p

Câu 28: Cho ABCV có M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB, , Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A AN MB PA   0

   

C AN MB PA  0

   

D NA MB PA   0

Lời giải Chọn A

Do M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB, , nên theo tính chất đường trung bình ta có: AN PM MB NP PA MN                             ;  ; 

Do đó AN MB PA PM NP MN NP PM MN NN         0

Câu 29: Cho tam giác ABC Lấy điểm D đối xứng với A qua B và lấy điểm E trên đoạn AC sao cho

3AE2EC Biết rằng DE mAB nAC  

, khi đó, giá trị m n là

5

5

5

5

Lời giải

Trang 8

C

D

E B

5

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Câu 30: Cho tam giác ABCA ˆ 900, B ˆ 600 và AB a Khi đó  AC CB

bằng

Lời giải Chọn D

Gọi D là điểm đối xứng với A qua C

Khi đó:  AC CB.

CD CB CD CB

3.2 3

2

  

 

 

Cách khác: Ta có               AC CB               CA CB CA CB .cosC3 a2

Câu 31: Cho hai vectơ a  và b  Biết a 2, b  3 và a b  ,  300 Tính a b

Lời giải Chọn B

Ta có:  a b  2 a2b22aba2  b2 2 cos ,a b   a b 

a b2 4 3 2.2 3.cos300 13

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A1;3 , B4;0, C2; 5  Tọa độ điểm M thỏa

mãn MA MB    3 MC0

A M1;18. B M  1;18. C M  18;1. D M1; 18 

Lời giải Chọn D

Trang 9

Gọi điểm M xM;y M.

18

M

y



Vậy M1; 18 

Câu 33: Cho giá trị gần đúng của 23

7 là 3,28 Sai số tuyệt đối của số 3,28 là:

0,06

7 .

Lời giải Chọn B

Ta có 23 3, 285714  23 3, 28 0, 00 571428  0, 04

Câu 34: Biết rằng số trung vị trong mẫu số liệu sau ( đã sắp xếp theo thứ tự) bằng 14 Tìm số nguyên

dương x

2

1 3 4 13 x 1 18 19 21

Lời giải Chọn A

Số trung vị trong mẫu số liệu trên là

2 1 13 2 12

 

2

12

x

x



Vậy x 4

Câu 35: Mẫu số liệu cho biết lượng điện tiêu thụ ( đơn vị kw) hàng tháng của gia đình bạn An trong

năm 2021 như sau:

163 165 159 172 167 168 170 161 164 174 170 166 Trong năm 2022 nhà bạn An giảm mức tiệu thụ điện mỗi tháng là 10kw.Gọi Q;Q lần lượt

là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu tiêu thụ điện năm 2021 năm 2022 Đẳng thức nào sau đây

là đúng

A  Q QB   Q Q 10 C   QQ 10 D   QQ 20

Lời giải Chọn A

+) Sắp xếp mẫu số liệu năm 2021 theo thứ tự không giảm:

159 161 163 164 165 166 167 168 170 170 172 174

Mẫu số liệu gồm 12 giá trị nên số trung vị là Q 2 (166 167) : 2 166,5 

Nửa số liệu bên trái là 159;161;163;164;165;166gồm 6 giá trị

Khi đó Q 1 163 164 : 2 163,5  

Nửa số liệu bên phải là 167;168;170;170;172;174gồm 6 giá trị

Trang 10

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng: Q Q3 Q1170 163,5 6,5 

+) Sắp xếp mẫu số liệu năm 2022 theo thứ tự không giảm:

149 151 153 154 155 156 157 158 160 160 162 164

Mẫu số liệu gồm 12 giá trị nên số trung vị là Q 2 (156 157) : 2 156,5 

Nửa số liệu bên trái là 149;151;153;154;155;156gồm 6 giá trị

Khi đó Q 1 (153 154) : 2 153,5 

Nửa số liệu bên phải là 157;158;160;160;162;164gồm 6 giá trị

Khi đó Q 3 160

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng: QQ3 Q1160 153,5 6,5 

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 36: Cho tam giác ABC và hai điểm , , M N P thỏa mãn MA  2MB 0

và 4NB NC  0,

   

Chứng minh rằng M N P thẳng hàng., ,

Lời giải

Cộng theo từng vế hai đẳng thức 4NB NC   0

và PC  2PA 0

, ta được 2PA 4NB PN  Suy ra 2 1

2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Khi đó, trừ theo từng vế hai đẳng thức MA  2MB 0

và 1

2

2

  

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

Vậy , ,

M N P thẳng hàng.

Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tại AAB3;AC4 Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao cho

2

MBMC Tính tích vô hướng  AM BC.

Lời giải

ƯQ

Ta có:

0

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

2

2

      1 2

     .

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:31

w