1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

DE SO 2 THI THU THPT CO LOI GIAI

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 305,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Một sóng ngang có chu kỳ 0,5s truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 40m/s, Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là A.. Kh[r]

Trang 1

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - Năm học: 2015- 2016

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(ĐỀ THI THỬ SỐ 2)

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh : Số báo danh

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không

c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1: Tia hồng ngoại

A không truyền được trong chân không B là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng

Giải Tia hồng ngoại được ứng dụng để sưởi ấm Chọn C

Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1=A1cos(ωt+π/6) (cm) và

x2=A2cos(ωt-π/6) (cm) Dao động tổng hợp có biên độ bằng

A A12A22A A1 2 B A1 + A2 C |A1 – A2| D A12A22

Giải

Câu 3: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn cùng pha nhau B với cùng tần số C luôn ngược pha nhau D với cùng biên độ

Giải

Trong mạch LC q và i biến thiên điều hoà cùng tần số i sớm pha hơn q

2

Chọn B

Câu 4: Đặt điện áp u = U 2cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(t + i) Giá trị của i bằng

Giải

       Chọn D

Câu 5: Một sóng cơ truyền tromg một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6t - x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng

Giải

Tốc độ truyền sóng = Hệ số của t / Hệ số của x = 6/ = 6(m/s) Chọn B

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân: α + A1327 → X + n Hạt nhân X là

A P15

30

B Mg12 24

C Na11 23

D Ne10 20

Giải

Gọi A Z X là hạt nhân cần tìm Ta có : 4α + A1327 → Z A X + 1n Áp dụng định luật bảo toàn số khối và điện tích ta có:

30 15

P Chọn A

Câu 7: Tốc độ của một chất điểm dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng là 40cm/s Gia tốc của chất điểm này tại vị trí

biên có độ lớn là 2m/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

Giải

Tốc độ của chất điểm tại VTCB là cực đại, gia tốc tại vị trí biên có độ lớn cực đại

Suy

max max

v

Chọn B

Câu 8: Cho đồ thị dao động điều hòa như hình vẽ Vận tốc cực đại và gia tốc cực

đại có giá trị nào sau đây?

A 20(cm/s); 402cm/s2

t(s)

0,5

x(cm)

10

- 10

0

Trang 2

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - Năm học: 2015- 2016

B 8(cm/s); 82cm/s2

C 20(cm/s); 802cm/s2

D 4(cm/s); 1202cm/s2

Giải

Ta có: T/2 = 0,5(s) => T = 1(s) => 2

2 (rad s/ )

T

Theo đồ thị ta thấy A = 10cm, lúc t = 0 vật đii qua vị trí cân bằng theo chiều dương nên  

2 rad

Suy ra phương trình dao động của vật là: 10 cos(2 )( )

2

*Vận tốc cực đại: vmax A2 10 20 ( cm s/ )

Chọn A

Câu 9: Đặt điện áp u = U0cos(ωt

-6

) vào hai đầu đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L

và tụ điện C mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt +

3

) Hai phần tử đó là

A R, B L, C với ZL < ZC C L, C với ZL > ZC D C R, L

Giải

     => Mạch có L và C với ZL < ZC Chọn B

Câu 10: Các hạt nhân nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

A cùng số nơtrôn B cùng số nuclôn C cùng số prôtôn D cùng khối lượng

Giải

Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân cùng số proton Chọn C

Câu 11: Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 2

1D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 2

1D là

A 1,12 MeV/nuclôn B 2,24 MeV/nuclôn C 3,06 MeV/nuclôn D 4,48 MeV/nuclôn

Giải

931,5

2

lk

E

Câu 12: Một sóng ngang có chu kỳ 0,5s truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 40m/s, Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

Giải

40.0, 5 20( )

    Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là 10( )

Chọn A

Câu 13: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

A 3.105 rad/s B 2.105 rad/s C 4.105 rad/s D 105 rad/s

Giải

5

10 0,1.10

rad s LC

Câu 14: Chọn câu sai

A Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong thời gian bằng một chu kì sóng

B Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

C Sóng âm truyền trong chất khí là sóng dọc

Trang 3

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - Năm học: 2015- 2016

Câu 15: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Thời gian để vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất trong

mỗi chu kì dao động là 0,25s Khối lượng vật nặng là 400g Lấy π2 =10 Độ cứng lò xo là

Giải

Thời gian để vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là

2

T

Suy ra 0, 25 0,5( )

2

T

Ta có

2

0, 5

Câu 16: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

A phát xạ cảm ứng B quang - phát quang C quang điện trong D nhiệt điện

Giải

Quang điện trở là điện trở làm bằng chất quang dẫn nó hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong Chọn C

Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh (L là cuộn cảm thuần, R = 110) Thay đổi L đến khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch

bằng

Giải

max

220 440(W) 110

U

P

R

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U=100V ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (L là cuộn cảm

thuần, C là tụ điện có điện dung thay đổi được) Điều chỉnh C để điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha

3

so với dòng điện

qua mạch thì công suất điện của đoạn mạch bằng 50W Giá trị của R là

Giải

3

2

50 50 1

P

I

Câu 19: Cho dòng điện xoay chiều i = I0cost chạy qua đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp Gọi uR, uL, u lần lượt là điện áp tức thời hai đầu R, hai đầu L, hai đầu đoạn mạch AB Kết luận nào sau đây đúng?

A u trễ pha hơn i B uL sớm pha hơn uR một góc /2

Giải

Trong đoạn mạch xoay chiều RLC thì uL sớm pha hơn i là /2, uC trễ pha so với i là /2, uR cùng pha i Suy ra uL sớm pha hơn uR một góc /2 Chọn B

Câu 20: Dung kháng của tụ điện tăng lên

A Khi hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu tụ tăng lên

B Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên

C Tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm

D Hiệu điện thế xoay chiều cùng pha dòng điện xoay chiều

Giải

2

C

Z

fC

 => Dung kháng tăng khi f giảm Chọn C

Câu 21: Tia tử ngoại

A có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước B có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

C không truyền được trong chân không D được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn

Giải

Tia tử ngoại được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn Chọn D

Câu 22: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T Sau thời gian t = 2T kể từ thời điểm ban

đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn

lại là

Giải

Trang 4

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - Năm học: 2015- 2016

2 0

0

(1 2 )

2

t

T

t T

N

N

N

N

Câu 23: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại đó là

Giải

 

6

6, 625.10 3.10

0, 3.10 ( ) 0, 3 4,14.1, 6.10

hc

A

Câu 24: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

Giải Sóng cơ học không truyền được trong chân không còn sóng điện từ thì truyền được trong chân không Chọn A

Câu 25: Đặt điện áp u=100 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với R, L có độ lớn không đổi, L

là cuộn cảm thuần và C =

4

10

2

F Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau Công

suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Giải

 

4

200 10

100 2

C

Z

C

    Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau

Suy ra : R = ZL = ZC =200  => Cộng hưởng điện =>  

max

100

50 200

U

R

Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắC Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là

1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn

với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,50.10-6 m B 0,55.10-6 m C 0,45.10-6 m D 0,60.10-6 m

Giải

3

3, 6

0, 45( ) 0, 45.10 ( )

L

n

6

1, 2.10 0, 45.10

0, 6.10 ( ) 0, 6

0, 9

ai

D

Câu 27: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A vĩ độ địa lý B chiều dài dây treo C khối lượng quả nặng D gia tốc trọng trường

Giải

T

g

 => T không phụ thuộc vào khối lượng quả nặng Chọn C

Câu 28: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai tần số gần nhau nhất

cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

Giải

fmin = |f1 - f2| = |150 - 200| = 50(Hz) Chọn D

Câu 29: Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là

A 3.10-17 J B 3.10-19 J C 3.10-20 J D 3.10-18 J

Giải

19 6

6, 625.10 3.10

3.10 ( )

0, 6625.10

hc

J

Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 100cm, dao động cưỡng bức dước tác dụng của ngoại lực biến thiên điều

Trang 5

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - Năm học: 2015- 2016

Để Acb max thì xảy ra cộng hưởng => T0 = T =>T0 = 1,2(s)    

.1, 2

g

=> Phải giảm chiều dài: 0

0

36 100

100

l

Câu 31: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì số hạt nhân của lượng chất phóng xạ

còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với số hạt nhân của lượng chất phóng xạ ban đầu?

Giải

11,4 3,8 0

2

t t T

T

N

N

Câu 32: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ

từ vị trí lò xo dãn 6cm Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban

đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là

A ( )

20 s

15 s

25 5 s

30 s

Giải

m

k

Tại VTCB : F msF dh mgkxx 2cm Vị trí cân bằng O’ có tọa độ x = 2cm A 4cm

Thời gian đi từ vị trí dãn 6cm đến O’ là T

t 1

4, từ O’ đến O (vị trí lò xo không bị biến dạng) là

T

t 2

12

Do đó thời gian đi tổng cộng là

T

t   ( s ) Chọn B

Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm Kích thích cho vật dao động điều hòa

thì thấy thời gian lò xo dãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật) Độ dãn lớn nhất của lò xo trong quá trình

vật dao động là

Giải

Thời gian lò xo nén là T/3, thời gian khi lò xo bắt đầu bị nén đến lúc nén tối đa là

T/6 Độ nén của lò xo là A/2, bằng độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng Suy ra

A = 12cm Do đó đọ dãn lớn nhất của lò xo 6cm + 12cm = 18cm Chọn A

Câu 34: Một động cơ 200W- 50V, có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của

một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5 Mất mát năng

lượng trong máy biến thế là không đáng kể Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn dây sơ

cấp là

Giải

Đề cho 2

1

1

5

N

N  Hay

2 1

1 5

U

U  và ta có :

200

5 cos 50.0,8

p

Bỏ qua mất mát năng lượng trong máy biến thế ta có: 2 1

UI =>

2

1

1 5 1 5

U

U

Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L = CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện

áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc 1  50  ( rad / s ) và

) s / rad

(

200

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A

2

1

12

3

2

1

13

Giải

x

O

M1

M2 2

A

Trang 6

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - Năm học: 2015- 2016

Áp dụng công thức:

os

1

c

Z

C

Do cosφ1 = cosφ2 ta có:

1 2

1 (1)

LC

 

Theo bài ra L = CR2 (2) Từ (1) và (2) ta có:

1 2

1 2

100

100

L

C

R R

 

 

=>

1

1 1

2 os

c

Z

C

Chọn D

Câu 36: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Nguồn

phát có điện áp hiệu dụng U = 10kV, công suất điện P = 400kW Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Có bao nhiêu

phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?

Giải

+ Công suất hao phí là: 2 2

2 ) (cos

U

R P

P 

) (cos

% 100

U

PR P

P

Chọn A Câu 37: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 0,2μF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8mH Ban đầu

tụ điện có điện tích cực đại Sau thời gian bao lâu kể từ thời điểm ban đầu thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng năng

lượng từ trường của ống dây?

A 3,14.10 (s)-5 B 3,14.10 (s)-7 C 10 (s)-7 D 10 (s)-5

Giải

Ta biết Wđ = Wt tại 4 vị trí M1, M2, M3 và M4 Mà đề cho ban đầu tụ điện tích điện cực đại nên

lúc t = 0 thì q = Q0, lần đầu tiên Wđ = Wt tại vị trí M1 => Thời gian cần tìm là t = T/8

Câu 38: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây dàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy 2 đầu dây cố

định còn có 2 điểm khác trên dây ko dao động biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là 0,05s bề rộng bụng

sóng là 4 cm Tốc độ dao động cực đại của một điểm tại bụng sóng là

Giải Theo bài ra ta có l = 3λ/2 => λ = 0,8m Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì => T = 0,1s

Tần số góc ω = 2π/T = 20π (rad/s) Biên độ dao động của bụng sóng bằng một nửa bề rộng của bụng sóng A =2cm

vmax của bụng sóng = Aω = 2.20π = 40π cm/s Chọn A

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 1mm, hai khe cách màn quan sát 1 khoảng D

= 2m Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,4m và 2 = 0,56m Hỏi trên đoạn MN với xM = 10mm

và xN = 30mm có bao nhiêu vạch đen của 2 bức xạ trùng nhau?

Giải

Ta có:

6

3 1

0, 4.10 2

0,8.10 ( ) 0, 8( ) 1.10

D

a

1

0, 56 7

0, 4 5

i

i

Vân tối hệ 1 trùng vân tối hệ 2: x k0, 5i k0, 5 5, 6

M1 M1

Q0 -Q0

O

Trang 7

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - Năm học: 2015- 2016

Câu 40: Ba điểm A,B,C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giac đều có cạnh 16 cm trong đó A và B là hai nguồn phát sóng có

phương trình u = u =2cos(20πt)(cm)1 2 ,sóng truyền trên mặt nước không suy giảm và có vận tốc 20 (cm/s).M trung điểm

của AB Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là

Giải

+Bước sóng : 2 cm ( )

f

v

+ Gọi N là điểm nằm trên đoạn MC cách A và B một khoảng d với AB/2 = 8(cm) d < AC = 16(cm)

+ Phương trình sóng tổng hợp tại N :u N 4cos(20 t 2 d) 4cos(20t d)(cm)

+ Phương trình sóng tổng hợp tại C :u C 4cos(20 t 2 AC) 4cos(20t 16)(cm)

+ Điểm N dao động cùng pha với C :  d  16 k 2 ( kZ )  d  16  2 k ( cm )  8  16  2 k  16

Z

k

k

Có 4 điểm dao động cùng pha với C Chọn C

Câu 41: Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định Năng lượng âm truyền đi phân phối đều trên mặt cầu tâm S bán kính

d Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt đất và các vật cản Tai điểm A cách nguồn âm S 100 m, mức cường độ âm là 20

dB Vị trí điểm B để tại đó mức cường độ âm bằng 0

A cách S 100(m) B cách S 10(m) C cách S 1000(m) D cách S 1(m)

Giải

+ LA = lg

0

I

I A

= 2; LB = lg

0

I

I B

= 0  LA – LB = lg

B

A

I

I

= 2 

B

A

I

I

= 102 =

2 2

4

4

B

A

d P d P

=

2





A

B

d

d

 dB = 10dA = 1000 m

Chọn C

Câu 42: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn = n2ro, với ro=0,53.10-10m; n=1,2,3, là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của

nguyên tử Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng

3

v

C

3

v

D

9

v

Giải Khi e chuyển động trong trên các quỹ đạo thì lực tĩnh điện Culông đóng vai trò là lực hướng tâm

0 0

2

2 2

2 2

2

2

1

k n

e r n m

k e mr

ke v mv r

e k r

mv

r

q

q

Ở quỹ đạo K thì n=1 nên

0

v

m r

 ; Ở quỹ đạo M thì n=3 nên

0

'

v

m r

9

' 9

1

v v

v

Chọn D

Câu 43: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có hệ số cứng 40N/m đang dao động điều

hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M

(m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động với biên độ

Giải

Vận tốc của M khi qua VTCB: v = ωA = k

m A = 10.5 = 50cm/s Vận tốc của hai vật sau khi m dính vào M: v’ = Mv 0, 4.50

Mm 0,5 = 40cm/s

Cơ năng của hệ khi m dính vào M: W = 1kA '2

2

1 (M m)v '

2  => A’ = v’

k

=40 0,5

40 = 2 5cm Chọn D

Câu 44: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn

Trang 8

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - Năm học: 2015- 2016

quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

Giải

6

3 1

0, 45.10 2

1,8.10 ( ) 1,8( ) 0,5.10

D

a

i

i

5,5( mm )  ki  22( mm )  5,5( mm )  7, 2 k  22( mm )  0, 76  k  3, 05  k  1, 2,3

Số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là 3 Chọn D

Câu 45: Chất phóng xạ poolooni 21084Po phát ra tia  và biến đổi thành chì 20682Pb Cho chu kì của 21084Po là 138 ngày Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni chuyên chất Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

3

1 Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

A

9

1

16

1

15

1

25

1

Giải

3

1 ) 2 1 (

2

1 1

1 0

1 0 1

0 1 1

1 1

T t k

N

N N

N

N N

N N

N

k k

Pb

* Tại thời điểm t2 = t1 + 276 = 552 ngày  k2 = 4, tương tự có:

15

1 2 1

2 ) 2 1 (

2

4 4 2

0

2 0 2

0 2 2

2

2

k k

Pb

Po

N

N N

N

N N

N

N

N

Chọn C

Câu 46: Năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức 13, 62

n

E

n

  (eV) (n = 1, 2, 3,…) Trong quang phổ của hiđrô tỉ số giữa bước sóng của vạch quang phổ ứng với dịch chuyển từ n = 2 về n = 1 và bước sóng của vạch quang phổ ứng

với dịch chuyển từ n = 3 về n = 2 là

A 27

1

5

27

Giải

13, 6 13, 6

5

13, 6 13, 6 27

hc

Chọn D

Câu 47: Người ta dùng hạt protôn bắn vào hạt nhân 49Be đứng yên để gây ra phản ứng 1p +49Be 4

X +36Li Biết động năng của các hạt p , X và 36Li lần lượt là 5,45 MeV ; 4 MeV và 3,575 MeV Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần

đúng bằng khối số của chúng Góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và X là

Giải

Kp = 5,45 MeV ; KBe = 0MeV ; KX = 4 MeV ; KLi = 3,575 MeV ; pBe = 0 vì đứng yên

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: pp pX pLi pp pX pLi ( pp pX)2 ( pLi)2

0

c

Câu 48: Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao động điều hòa theo hàm cosin Gốc thế năng chọn ở vị trí cân

bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20 3 cm/s và - 400 cm/s2 Biên

độ dao động của vật là

Trang 9

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - Năm học: 2015- 2016

Cơ năng dao động : W =

2

2 2

A m

=> 2A2 = 2W

m =0,16 (1)

1

  (2)

Thế số vào (2) Ta có:

2

1 0,16 0,16  <=> 2 2

1

4      4=>   20rad / s

Và ta có:W=

2

2 2

A m

=> 2 2 1 2

A

0, 02

W

Câu 49: Đoạn mạch xoay chiều ghép nối tiếp theo thứ tự cuộn dây, điện trở thuần và tụ điện Trong đó điện trở thuần R =

100Ω,dung kháng ZC = 100 3Ω,điện áp tức thời ud và uRC lệch pha nhau 2π

3 và các giá trị hiệu dụng URC = 2Ud Cảm

kháng của cuộn dây là

A ZL = 50() B ZL = 100 3() C ZL = 50 3() D ZL = 100()

Giải

+ Do ud và uRC lệch pha nhau

3

2

cuộn dây có điện trở thuần r hoạt động

+

4

C

Từ (1) và (2)ZL = 50 3 ( )

Câu 50: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B Giữa hai điểm A và M

chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175

(V) Hệ số công suất của toàn mạch là

Giải

Giả sử cuộn dây thuần cảm thì UR2 + (Ud – UC)2 = UAB2 Theo bài ra 252 +( 25 – 175)2 ≠ 1752

Cuộn dây có điện trở thuần r

Hệ số công suất của mạch cosφ = U R Ur

U

Ta có (UR + Ur)2 +(UL –UC)2 = U2 (1)

Ur2 + UL2 = Ud (2)

Thay số giải hệ phương trình ta được: Ur = 24 V; UL = 7V => cosφ = U R Ur

U

= 7/25

- HẾT -

Ngày đăng: 18/10/2021, 16:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w