1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 30, đa, tn 6 4 ÔN TẬP TOÁN LỚP 9

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra HK II Năm Học
Trường học Trường TH- THCS -THPT
Chuyên ngành Toán
Thể loại kiểm tra
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 479,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đã cho vô nghiệm khi: A.. Khi đó, phương trình có nghiệm kép là: A... Bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.. Bằng số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.. Bằng số đo cung

Trang 1

Trường TH- THCS -THPT ……… KIỂM TRA HK II NĂM HỌC

Ngày: ………

MÔN: TOÁN KHỐI: 9 THỜI GIAN: 90 phút

I Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng (d): 2x 3y 5  đi qua điểm

A (1; 2)

B ( 2; 1) 

C (2;1)

D (1; 1)

Câu 2: Hệ nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn x; y?

A

2

2x y 2

x 3y 4

  

2x y 2

x 3y 4

 

C

x y 2x 3

x 3y 0

  

  

D

2

3

2x y 2

x 3y 8

Câu 3: Cho hệ phương trình

2x 2y x 1 2x y 2

  

 

 , cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình?

A 1;0

B 0;1

C 3;1

D 1; 1 

Câu 4: Hàm số y2x2nghịch biến khi:

A x R

Trang 2

B x 0

C x 0

D x 0

Câu 5: Đồ thị hàm số ya 1 x  2 đi qua điểm A 1;1 

Khi đó hệ số a bằng:

A 1

B 1

C 2

D 0

Câu 6: Đồ thị hàm số y3x và

2

x y 2

 cắt nhau tại các điểm:

A 0;0

B 6; 18 

C 6;18

D 0;0

và 6;18

Câu 7: Cho phương trình ax2bx c 0 a 0     có biệt thức  b2  4ac Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

A   0

B   0

C   0

D  0

Câu 8: Cho phương trình ax2bx c 0 a 0     có biệt thức  b2 4ac Khi đó, phương trình có nghiệm kép là:

A 1 2

b

2a

Trang 3

C 1 2

     

D 1 2

b

2a

Câu 9: Một nghiệm của phương trình 7x210x 3 0  là:

A 1

B 1

C 7

D 3

Câu 10: Phương trình 3x212x 7 0  có tổng hai nghiệm là:

A 4

B 4

C

7

3

D 2

Câu 11: Phương trình

2

1

5    có tích hai nghiệm là:

A 10

B

2

5

C

2

5

D

7

5

Câu 12: Phương trình ax bx c 02+   (a0) có hai nghiệm x1; x2 thì 1 2

1 1

x x bằng:

A

b

c

B

c

b

C

1 1

b c

Trang 4

D

b

c

Câu 13: Phương trình 2x4 9x2 7 0có bao nhiêu nghiệm?

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình

2x

x 1 x 1

A

3

S 1;

2

 

 

 

B S 1

C

3

S

2

 

 

 

D

3

S

2

 

  

 

Câu 15: Phương trình x22022 x  24x 4  0

có bao nhiêu nghiệm?

A 1

B 4

C 3

D 0

Câu 16: Trên (O) lấy bốn điểm A, B, C, D theo thứ tự sao cho AB BC CD   Gọi I là giao điểm của BD

và AC, biết BIC 80  0 Số đo ACD là:

A 150

B 300

C 450

D 200

Câu 17: Trên đường tròn tâm O đặt các điểm A, B, C lần lượt theo chiều quay và sđ AB = 1100; sđ BC =

600 Khi đó góc ABC bằng :

A 600

Trang 5

B 750

C 850

D 950

Câu 18: Cho đường tròn (O) và điểm P nằm ngoài đường tròn Qua P kẻ các tiếp tuyến PA; PB với (O), biết

APB = 360 Góc ở tâm AOB có số đo bằng:

A 720

B 1000

C 1440

D.1540

Câu 19: Trên đường tròn tâm O bán kính R lấy hai điểm A và B sao cho AB R 2 Số đo góc ở tâm

 chắn cung nhỏ AB có số đo là:

A.300

B 600

C 900

D 1200

Câu 20: Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90° có số đo

A Bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

B Bằng số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

C Bằng số đo cung bị chắn

D Bằng nửa số đo cung lớn

Câu 21: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A 40  0; B 60  0 Khi đó C D   bằng:

A 200

B 300

C 1200

D 1400

Câu 22: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) Chọn khẳng định sai?

Trang 6

O

D

C B A

A BDC BAC 

B ABC ADC 180   0

C DCB BAx 

D BCA BAx 

Câu 23: Trên đường tròn (O; R) lấy bốn điểm A, B, C, D sao cho AB BC CD DA    thì AB bằng: A

3

R

2

B R 2

C R 3

D 2R 2

Câu 24: Đường kính đường tròn tăng  đơn vị thì chu vi tăng lên:

A 

B

2

2

C 2

D

2

4

Câu 25: Một đống cát đổ trên nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi là 12m Hỏi chân đống cát chiếm một diện tích là bao nhiêu mét vuông ?

A 11,5m2

B 11,6m2

Trang 7

C 12m2

D 11,8m2

Câu 26: Một hòn đá rơi xuống một cái hang, khoảng cách rơi xuống được cho bởi công thức: h 4,9t m 2  

, trong đó t là thời gian tính bằng giây Nếu hang sâu 122,5m thì thời gian để hòn đá rơi chạm đáy là:

A 5 giây

B 6 giây

C 7 giây

D 8 giây

Câu 27: Một trường học có 3600 học sinh, trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 400 học sinh Trường có số học sinh nam và nữ là:

A 2000 và 1600

B 22 và 14

C 16 và 30

D 18 và 18

Câu 28: Một lon sữa hình trụ có chiều cao 10cm và đường kính đáy bằng 8cm Tính thể tích của lon sữa? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) (Biết thể tích hình trụ V=π.Rπ.RR 2 Rh trong đó V là thể tích hình trụ, R là bán kính đáy, h là chiều cao hình trụ; π3,14).).R

A 502cm3 B 502, 4cm3 C 502,6cm3 D 503cm3

Câu 29: Bạn Nam có 100000 đồng, bạn mua 2 cây bút giá mỗi cây 6000 đồng Số tiền còn lại bạn mua vở, giá mỗi cuốn 7500 đồng Hỏi bạn mua được nhiều nhất bao nhiêu cuốn vở?

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 30: Một cái áo giá 560000 đồng, cửa hàng có chương trình giảm giá 10% Hỏi giá còn lại của áo sau khi giảm giá là:

A 504000 đồng B 500000 đồng

C 5600 đồng D 480000 đồng

II Phần tự luận (4 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 5x2 8x 3 0 

b)

2x y x 5

3x y 2x 2y 1

  

Trang 8

c) x4 2x2 3 0

Câu 2: (0,5 điểm) Vẽ đồ thị (P) hàm số

2

x y 2

Câu 3 (0,5 điểm) Nam có 30 tờ tiền loại 20000 đồng và 50000 đồng Nam mua món quà có giá 770000 đồng và được thối lại 10000 đồng Hỏi Nam có bao nhiêu tờ tiền mỗi loại?

Câu 4: Cho phương trình x2 2mx 1 0  (m là tham số), phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x12x22 7

Câu 5: (1 điểm) Cho ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn tâm O Ba đường cao AH, BK và CE cắt nhau tại I

a) Chứng minh tứ giác CKIH nội tiếp

b) Vẽ đường kính AD của đường tròn tâm O, ID cắt BC tại M Chứng minh AI 2OM

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM.

Xem thêm tại Website VnTeach.Com https://www.vnteach.com

11.A 12.A 13.D 14.C 15.A 16.B 17.D 18.C 19.C 20.A

21.A 22.D 23.B 24.C 25.A 26.A 27.A 28.A 29.D 30.A

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN.

Câu 1 a) 5x2 8x 3 0 

 2 -8  4.5.3 4 0

0,25

Trang 9

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: 1 2

3

5

Vậy tập nghiệm của phương trình là

3

S 1;

5

0,25

b)

2x y x 5

3x y 2x 2y 1

  

0,25 0,25

c) x4 – 2x2 – 3 = 0

Đặt t = x2, điều kiện t  0

Phương trình đã cho trở thành: t2 – 2t – 3 = 0

Giải phương trình ẩn t, tìm được

t1 = – 1 (loại); t2 = 3 (nhận)

Với t = t2 = 3  x2 = 3  x = 3 hoặc x = – 3

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x1 = 3 ; x2 = – 3

0,25

0,25

Câu 2 Tập xác định của hàm số: R

Bảng giá trị:

2

x y

2

Đồ thị hàm số

2

x y 2

là một đường parabol nằm phía trên trục hoành, nhận trục

Oy làm trục đối xứng và điểm O (0; 0) là đỉnh và là điểm thấp nhất

0,5

Trang 10

Câu 3

HD: Gọi x, y lần lượt là số tờ tiền loại 20000 đồng và 50000 đồng.x; y N *

Lập được hệ:

2x 5y 78 y 6

Có 24 tờ 20000 đồng và 6 tờ 50000 đồng

0,25

0,25

Câu 4 Theo hệ thức Vi- Ét ta có:

x1+ x2 = 2m (1)

x1 x2 = –1 (2)

Theo đề bài ta có: x1 + x2 = 7

 (x1 + x2)2 – 2 x1 x2 = 7 (3)

Thay (1), (2) vào (3) ta được: (2m)2 + 2 = 7

  m =

5

2 hoặc m =

5 2

 Vậy để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2 = 7 thì

m =

5

2 hoặc m =

5 2

 Câu 5

Trang 11

I E

D

O K

H

C B

A

a) Chứng minh tứ giác AHIK nội tiếp

Ta có:

0 0

CHI 90

CKI 90

CHI CKI 180

Vậy tứ giác AHIK nội tiếp

0,25

0,25

b) Chứng minh AI 2OM

Chứng minh

BI / /DC

BICD

CI / /BD

 là hình bình hành

Chứng minh OM là đường trung bình của AID  AI 2OM

0,25 0,25

Trang 12

SẢN PHẨM CỦA CỘNG ĐÔNG GV TOÁN VN

GROUP FB:

https://www.facebook.com/groups/316695390526053/

CHỈ CHIA SẺ VÀ HỖ TRỢ THẦY CÔ TRÊN FB NHƯ TRÊN , ZALO DUY NHẤT.

Mọi hành vi kêu gọi mua bản quyền, mua chung, góp quỹ vào các group zalo đều là lừa đảo và chia sẻ trái phép sản phẩm của nhóm.

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM. - Đề 30, đa, tn 6 4  ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (Trang 8)
Bảng giá trị: - Đề 30, đa, tn 6 4  ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
Bảng gi á trị: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w