1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN PHƯƠNG PHÁP TÍNH

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Bài Tập Lớn Môn Phương Pháp Tính
Tác giả Lê Quảng Đại
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hcm
Chuyên ngành Phương Pháp Tính
Thể loại bài tập lớn
Năm xuất bản 2012
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 231,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nước V chứa trong bể nước cho bởi công thức   2 3.14 3 3 h M h V   , trong đó: V: thể tích nước (m3 ), h: chiều cao (m), M: bán kính bể nước (m). Dùng phương pháp Newton với giả thiết giá trị mực nước xuất phát ban đầu h0=2 (m). Tìm sai số của h2 sau 2 lần lặp theo SSTQ khi xét trong khoảng cách ly nghiệmnước V chứa trong bể nước cho bởi công thức   2 3.14 3 3 h M h V   , trong đó: V: thể tích nước (m3 ), h: chiều cao (m), M: bán kính bể nước (m). Dùng phương pháp Newton với giả thiết giá trị mực nước xuất phát ban đầu h0=2 (m). Tìm sai số của h2 sau 2 lần lặp theo SSTQ khi xét trong khoảng cách ly nghiệmnước V chứa trong bể nước cho bởi công thức   2 3.14 3 3 h M h V   , trong đó: V: thể tích nước (m3 ), h: chiều cao (m), M: bán kính bể nước (m). Dùng phương pháp Newton với giả thiết giá trị mực nước xuất phát ban đầu h0=2 (m). Tìm sai số của h2 sau 2 lần lặp theo SSTQ khi xét trong khoảng cách ly nghiệmnước V chứa trong bể nước cho bởi công thức   2 3.14 3 3 h M h V   , trong đó: V: thể tích nước (m3 ), h: chiều cao (m), M: bán kính bể nước (m). Dùng phương pháp Newton với giả thiết giá trị mực nước xuất phát ban đầu h0=2 (m). Tìm sai số của h2 sau 2 lần lặp theo SSTQ khi xét trong khoảng cách ly nghiệm

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM

-o0o -

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN

PHƯƠNG PHÁP TÍNH

Họ và tên: Lê Quảng Đại

Mã số M: 3.4308

TP HỒ CHÍ MINH

Trang 2

Bài 1: Để dự trữ V=5.4M (m3) nước cho một căn nhà, người ta dùng 1 bể nước hình cầu Lượng nước V chứa trong bể nước cho bởi công thức 2 

3.14 3

3

V: thể tích nước (m3), h: chiều cao (m), M: bán kính bể nước (m) Dùng phương pháp Newton với giả thiết giá trị mực nước xuất phát ban đầu h0=2 (m) Tìm sai số của h2 sau

2 lần lặp theo SSTQ khi xét trong khoảng cách ly nghiệm 0.5; 2.0(m) Đáp số với 4 số lẻ

Bài làm:

5.4 3.4308 18.52632

+ Lượng nước chứa trong bể:

2

3.14 3 3.4308

3

V    

+ Ta có hàm theo chiều cao mực nước h:

2

3.14 10.2924 55.57896

3.14 32.318136 55.57896

Theo phương pháp Newton:

1

0

2

2

o

    

 

2 1

1

1.412623627

f h

f h

  

+ Sai số của h2 sau 2 lần lặp theo CT SSTQ:

2

0.0607180267

0.0021 29.963136

f h

m

 0.5;2 

min

Bài 2: Cho công thức lặp theo phương pháp Gauss-Seidel của hệ 2 phương trình 2 ẩn là:

Trang 3

   

1

0.125

0.5

M M

Tìm các giá trị a,b,c,d Đáp số với 4 số lẻ

Bài làm:

 

 

 

0

0

2

1

1

2

2

2

2

3.4308 0.5 0.68616 0.75 0.125 0.34308

x

x

x

x

x

x

x

x

x

   

     

 

 

 

   

    

 

 

 

   

    

 

 

 

+ Theo đề bài:

1

0.68616 0.5

0.75 0.68616 0.125 0.75

0.34308 0.125

o

k

k





Từ (1) và (2):

2.2446

1.8085

0.7251

0.2524

a

b

c

d

 

 

 

Bài 3: Hàm cầu là hàm thể hiện sự phụ thuộc của số lượng sản phẩm bán ra theo giá của

sản phẩm đó Một cửa hàng bán bánh ngọt có số liệu như sau:

X: Giá

(đồng)

Y: Sản

phẩm

(chiếc)

Bằng phương pháp bình phương cực tiểu, xây dựng hàm cầu y=a+bx là hàm tuyến tính Hãy ước lượng số sản phẩm bánh ngọt được bán ra nếu bán với giá 5800 đồng và ước lượng giá bánh ngọt nếu bán được 3000 chiếc (sản phẩm bánh ngọt làm tròn đến hàng đơn vị, giá sản phẩm làm tròn đến đơn vị trăm đồng)

Bài làm:

+

1

4500 5000 5400 6000 6600 7000 8000 42.500

n

k

k

x

       

Trang 4

+

1

3980 3650 3500 3360 3150 3000 400 3.4308 22012.32

k

k

y

        

+ 2

1

266970000

n

k

k

x

+

1

127988560

n

k k

k

x y

Hàm cầu theo bài cho: y A Bx

Ta có:

2

7

A x B y

x A x B x y

    

         

     

     

6989.371129 0.6332535977

+ Với giá 5800 đồng, số sản phẩm bánh ngọt được bán ra là:

6989.371129 0.6332535977 5800 3317

+ Giá bánh ngọt nếu bán được 3000 chiếc là:

6989.371129 6989.371129 3000

6300 0.6332535977 0.6332535977

y

Bài 4: Tọa độ hai hàm f(x) và g(x) trên mặt phẳng cho bởi bảng sau:

Dùng công thức Simpson tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi hai đồ thị này và hai đường thẳng x=1, x=2.2 ( Đáp số với 2 số lẻ)

Bài làm:

f(x) 0.8 3.08772 1.0 1.15 1.05 1.2 1.7154

Simpson: 2n=6, h=0.2

+ Diện tích miền phẳng giới hạn bởi f(x) và hai đường thẳng x=1, x=2.2:

2.2

1

3 0.2

0.8 4 3.08772 2 1 4 1.15 2 1.05 4 1.2 1 1.7154

3

1.891085333( )

h

dvdt

+ Diện tích miền phẳng giới hạn bởi g(x) và hai đường thẳng x=1, x=2.2:

Trang 5

 

1

3 0.2

2.7 4 3.9 2 4.2 4 5.1 2 4.7 4 3.5 3.2

3

737

( )

150

h

dvdt

+ Diện tích miền phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị này và 2 đường thẳng x=1, x=2.2 là:

737 1.891085333 3.02( )

150

Bài 5: (Bài tập nhóm 11)

A là ma trận kích thước 2x2 X là ma trận 2x1 Chứng minh rằng: AX 1 A1 X 1

Tìm X sao cho xảy ra dấu “=”: 1 ,

1

n

i j

Giải : Gọi 2 ma trận 11 12

21 22

A

11

11 12 21 22 11 21 21

x

x

11 11 12 21

21 11 22 21

11 11 12 21 21 11 22 21

1

a x a x

AX

a x a x

 

   

 

    

+ Giả sử :

11 21

1

  

  

+Từ ma trận X:

X 1 x11x21

Ta có:

11 11 12 21 21 11 22 21 11 21 11 21

11 11 12 21 21 11 22 21 11 11 21 21 11 21

11 11 12 21 21 11 22 21 11 11 11 21 21 11 21 21

12 21 22 21 11 21 21 2

21 ( 12 22 ) ( 11 21 ) 0

      vì a11  a21  a12  a22

  

Trang 6

+ Xét trường hợp a11  a21  a12  a22

, chứng minh tương tự cũng có thể chứng minh được: AX 1 A1 X 1

+ Dấu “=” xảy ra khi:

Ma trận X có dạng: 11

0

x

  

Ngày đăng: 14/12/2023, 09:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w