1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN PHƯƠNG PHÁP TÍNH

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Bài Tập Lớn Môn Phương Pháp Tính
Tác giả Nguyễn Vân Sơn
Người hướng dẫn GVHD: Võ Trần An
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Đại Học Bách Khoa Tp.Hcm
Chuyên ngành Phương Pháp Tính
Thể loại bài tập lớn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 515,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nh cầu. Lượng nước được cho bởi công thức , trong đó: V: thể tích nước (đơn vị: m 3 ), h: chiều c o (đơn vị: m), M: bán kính bể nước (đơn vị: m). D ng phương pháp Newton với giả thiết giá trị mực nước xuất phát n đầu (đơn vị: m). Tìm sai số của (sau 2 lần lặp) theo sai số tổng quát khi xét trong khoảng cách ly nghiệm 0.5,2.0 (đơn vị: m). (Đáp số với 4 số lẻ). Giải: Ta có:  Với: M = 3.0502   Ta có:nh cầu. Lượng nước được cho bởi công thức , trong đó: V: thể tích nước (đơn vị: m 3 ), h: chiều c o (đơn vị: m), M: bán kính bể nước (đơn vị: m). D ng phương pháp Newton với giả thiết giá trị mực nước xuất phát n đầu (đơn vị: m). Tìm sai số của (sau 2 lần lặp) theo sai số tổng quát khi xét trong khoảng cách ly nghiệm 0.5,2.0 (đơn vị: m). (Đáp số với 4 số lẻ). Giải: Ta có:  Với: M = 3.0502   Ta có:nh cầu. Lượng nước được cho bởi công thức , trong đó: V: thể tích nước (đơn vị: m 3 ), h: chiều c o (đơn vị: m), M: bán kính bể nước (đơn vị: m). D ng phương pháp Newton với giả thiết giá trị mực nước xuất phát n đầu (đơn vị: m). Tìm sai số của (sau 2 lần lặp) theo sai số tổng quát khi xét trong khoảng cách ly nghiệm 0.5,2.0 (đơn vị: m). (Đáp số với 4 số lẻ). Giải: Ta có:  Với: M = 3.0502   Ta có:

Trang 1

Bộ Giáo dục và Đào tạo

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM

-oOo -

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN

PHƯƠNG PHÁP TÍNH

GVHD: Võ Trần An

Họ và tên: Nguyễn Vân Sơn

MSSV: 2011986

Mã số M: 3.0502

TP Hồ Chí Minh – 20/4/2022

Trang 2

Câu 1: Để dự trữ V=5.4M (đơn vị: m3) nước cho một căn nhà, người t ng 1 ể nước h nh cầu Lượng nước được cho bởi công thức , trong đó: V: thể tích nước (đơn vị: m3), h: chiều c o (đơn vị: m), M:

bán kính bể nước (đơn vị: m)

D ng phương pháp Newton với giả thiết giá trị mực nước

xuất phát n đầu (đơn vị: m) Tìm sai số của

(sau 2 lần lặp) theo sai số tổng quát khi xét trong khoảng

cách ly nghiệm [0.5,2.0] (đơn vị: m) (Đáp số với 4 số lẻ)

Giải:

Ta có:

Với: M = 3.0502 

Ta có:

Với:

( )

( )

 {| |} {| | | |}

Sai số tổng quát của : | | | |

| |

Câu 2: Cho công thức lặp theo phương pháp G uss-Seidel của hệ 2 phương tr nh 2 ẩn là: {

Biết [ ] [

] [

] Tìm các giá trị , ,c, (Đáp số với 4 số lẻ)

Trang 3

Giải:

Ta có: [ ] [

] [

];  Với {

 Với {

T được: {

; {

 T được 2 hệ {

; {

Giải hệ t m được:

 a = -1.9402

 b = 1.5801

 c = 0.9174

 d = 0.1903

Câu 3: àm cầu à hàm thể hiện sự ph thuộc của số ượng sản phẩm án r theo

giá của sản phẩm đó Một củ hàng án ánh ng t có số iệu như s u:

x: Giá (đơn vị:

y: Sản phẩm

ng phương pháp nh phương cực tiểu, x y ựng hàm cầu à hàm tuyến tính y ước ượng số sản phẩm ánh ng t được án r nếu án với giá

5 00 đồng và ước ượng giá ánh ng t nếu muốn án được 3000 chiếc ( ản phẩm ánh ng t àm tr n đến hàng đơn vị, giá sản phẩm àm tr n đến đơn vị trăm đồng)

Trang 4

Giải:

Với M = 3.0502, ta lập được bảng giá trị:

x: Giá (đơn vị:

y: Sản phẩm

Từ bảng giá trị t tính được

Theo công thức nh phương tối thiểu: {

Ta lập được hệ phương trình: {

 {

 y = 7167.2402 – 0.6661x  Với giá 5 00 đồng, số bánh ng t bán ra:

 Với 3000 chiếc bánh:

Vậy:

- Với giá 5 00 đồng thì số ánh án được là 3304 chiếc

- Muốn án được 3000 chiếc thì giá mỗi chiếc à 6256 đồng

Trang 5

Câu 4: T độ h i hàm và tr n mặt ph ng cho ởi ảng sau:

D ng c ng thức impson tính iện tích miền ph ng giới hạn ởi h i đồ thị này và hai đường th ng (Đáp số với 2 số ẻ)

Giải:

Với M = 3.0502

Ta có bảng giá trị

D ng phương pháp impson 1/3 với khoảng chi h = 0.2, t được:

 Diện tích miền ph ng giới hạn bởi đồ thị của f(x), x=1 ,x=2.2 và tr c hoành:

S1

= 1.79

 Diện tích miền ph ng giới hạn bởi đồ thị của g(x), x=1 ,x=2.2 và tr c hoành:

S2

= 4.91

 Diện tích miền ph ng giới hạn bởi h i đồ thị f(x), g(x) và h i đường th ng x=1, x=2.2 là:

| | | |

Trang 6

Câu 5: (N11) Cho A là ma trận kích thước 2x2 X là ma trận 2x1 Chứng minh

r ng:

Tìm X sao cho xảy ra dấu b ng: ‖ ‖ ∑ | |

Giải : G i A = (

) và X= ( ) ,

 AX= (

)

 ‖ ‖ =

Giả sử a11 + a21 > a12 + a22  ‖ ‖ = a11+a21 Từ ma trận X:  ‖ ‖

Ta có: ‖ ‖ ‖ ‖ ‖ ‖ = (

=

=

= (do a11 + a21 > a12 + a22) Hay ‖ ‖ ‖ ‖ ‖ ‖

 ‖ ‖ ‖ ‖ ‖ ‖ Xét trường hợp a11+a21 a12+a22 th cũng có thể chứng minh được: ‖ ‖ ‖ ‖ ‖ ‖ Dấu “=” xảy ra khi:

Hay

Vậy với bất kì ma trận X có dạng X=( )

Ngày đăng: 14/12/2023, 09:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w