AnhLe English TỪ và NGHĨA Bài thi TOEIC dạng thức mới 001 service /ˈsɜːrvɪs/ n dịch vụ, sự phục vụ, bảo trì và sửa chữa sau bán hàng • This service is free to sb dịch vụ này miễn phí
Trang 1BỘ TỪ VỰNG
TOEIC READING
PHẦN 1
,
w w w a n h l e e d u v n
Trang 2Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi
Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ:
Website: https://anhletoeic.com/
Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng đồng hỗ trợ luyện thi Toeic lớn nhất Việt Nam:
https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990
Group hỗ trợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing
Group luyện Tiếng Anh giao tiếp: https://www.facebook.com/AnhLeTalkgiaotiep
Trang 3AnhLe English
TỪ và NGHĨA Bài thi TOEIC dạng thức mới
001 service
/ˈsɜːrvɪs/
(n) dịch vụ, sự phục vụ, bảo trì
và sửa chữa (sau bán hàng)
• This service is free to sb
dịch vụ này miễn phí cho ai
• after 5 years of service as CEO
sau 5 năm làm việc ở vị trí CEO
• provide a much-needed service to sb
cung cấp dịch vụ quá mức cần thiết cho ai
002 order
/ˈɔːrdər/
(v) đặt hàng
(n) đơn hàng, trình tự, chỉ thị,
mệnh lệnh
orderly (adv) một cách gọn
gàng, có hệ thống
• order office supplies from
đặt mua đồ dùng văn phòng từ
• place an order
đặt hàng
• The order should be placed by midnight
Bạn nên đặt hàng trước nửa đêm
• in order to process a refund
để tiến hành việc hoàn tiền
• in an orderly fashion [manner]
một cách lần lượt, theo thứ tự
003 provide
/prəˈvaɪd/
(v) cung cấp
provider (n) nhà cung cấp
• provide free installation for
cung cấp dịch vụ lắp đặt miễn phí cho
• provide the details of your job
responsibilities
cung cấp thông tin chi tiết về những việc bạn cần làm trong công việc
• provide excellent services to customers
cung cấp những dịch vụ tuyệt vời cho khách hàng
• be provided with a free gift
được tặng quà miễn phí
Trang 4004 offer
/ˈɔːfər/
(v) cung cấp, đề nghị, đề xuất
(n) sự cung cấp, lời đề nghị, sự
đề xuất, ưu đãi
offering (n) lời đề nghị
• offer customer free shipping
cung cấp dịch vụ vận chuyển miễn phí cho khách hàng
• offer a 10 percent discount to sb
đề xuất giảm 10% cho ai
• be offered daily
được cung cấp hằng ngày
• take advantage of this offer
tận dụng ưu đãi này
• To qualify for this offer
đủ điều kiện để nhận ưu đãi này
• Thank you for your offer of the position
of
Cảm ơn anh vì lời đề nghị cho vị trí
• be pleased with the trip offerings
hài lòng với gói dịch vụ du lịch
005 complete
/kəmˈpliːt/
(a) hoàn thiện, hoàn tất
(v) hoàn thiện, kết thúc
completion (n) sự hoàn thành
completely (adv) hoàn toàn
• complete the training course on
hoàn thành khóa đào tạo về
• must be completed by + thoi gian
phải được hoàn thiện trước + thời gian
• submit one's complete paperwork to sb
nộp tài liệu đã được hoàn thiện cho ai
• after the process is complete
sau khi quá trình hoàn tất
006 report
/rɪˈpɔːrt/
(n) bản báo cáo
(v) báo cáo
reportedly (adv) dựa trên báo
cáo
• submit a progress report
nộp bản báo cáo tiến độ
• report numerous manufacturing problems
báo cáo nhiều vấn đề về sản xuất
• a reported sum of two million dollars
tổng số tiền 2 triệu đô-la đã được báo cáo
• write a brief report on
soạn một báo cáo đơn giản về
Trang 5AnhLe English
007 last
/læst/
(v) tiếp tục, kéo dài
(a) cuối cùng, vừa qua, trước
lasting (a) bền vững, lâu dài
lastly (adv) cuối cùng
• last longer than those made by
competitors
tồn tại lâu hơn sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh
• last until May
kéo dài đến tháng Năm
• over the last 10 years
trong suốt 10 năm qua
• leave a lasting impression on sb
để lại ấn tượng sâu sắc cho ai
008 schedule
/ˈskedʒuːl/
(n) lịch trình
(v) lên lịch trình
*chủ yếu xuất hiện dưới dạng be
scheduled to do và mang nghĩa
"được lên lịch trình"
• a tentative schedule
lịch trình tạm thời
• arrive on schedule
đến nơi theo đúng lịch
• schedule the next training workshop
lên lịch trình cho buổi hội thảo đào tạo tiếp theo
• be scheduled to depart every 5 minutes
được lên lịch khởi hành cứ 5 phút một chuyến
• be scheduled for Friday
được lên lịch vào thứ Sáu
009 following
ˈfɑːləʊɪŋ/
(prep) (= after) sau, tiếp theo
(a) (= next) (the ~) tiếp theo,
sau đây, theo sau
follow (v) theo sau, tiếp nối
• following the upgrade
sau khi nâng cấp
• following the tour of the local plant
sau chuyến tham quan tại nhà máy địa phương
• until the following business day
cho tới ngày làm việc tiếp theo
Trang 6010 position
/pəˈzɪʃn/
(n) vị trí, tình hình, hoàn cảnh,
lập trường, ý kiến
(v) bố trí, sắp xếp
• hold a position for three years
đảm nhiệm một vị trí suốt 3 năm
• secure the top position
giữ được vị trí đứng đầu
• a marketing position
một vị trí trong bộ phận marketing
• be positioned on the corner
được đặt ở góc phòng
011 require
/rɪˈkwaɪər/
(v) yêu cầu
requirement (n) điều kiện, yêu
cầu bắt buộc
required (a) bắt buộc, cần thiết
• be required to submit receipts
được yêu cầu nộp lại hóa đơn
• be required on the registration form
bắt buộc phải điền vào mẫu đơn đăng ký
• Registration is required for sb
việc đăng ký (sự kiện, hoạt động) là yêu cầu bắt buộc với ai
012 request
/rɪˈkwest/
(n) yêu cầu đòi hỏi, đề nghị
(v) đề nghị, yêu cầu
• at one's request
theo yêu cầu, đề nghị riêng của ai
• upon request
theo yêu cầu
• make a request
đưa ra đề nghị
• to request items for the event
đề xuất những vật dụng phục vụ sự kiện
Trang 7AnhLe English
013 open
/ˈəʊpən/
(v) mở, mở ra
(a) mở cửa tự do (trong thời
gian kinh doanh)
opening (n) ngày thành lập, lễ
khai trương, việc làm, chỗ trống
openly (adv) công khai, thổ lộ,
thành thật
• open its third branch office
mở cửa chi nhánh thứ ba
• be open to the public
mở cửa tự do cho công chúng
• job opening
vị trí tuyển dụng
014 review
/rɪˈvjuː/
(v) đánh giá, xem xét
(n) nghiên cứu, bình luận, đánh
giá (sau khi sử dụng)
reviewer (n) nhà phê bình
• review the enclosed instructions
xem lại các hướng dẫn kèm theo
• review the company newsletter
xem lại bản tin công ty
• be reviewed by a panel of expert judges
được đánh giá bởi một hội đồng chuyên môn
• receive positive review from sb
nhận được đánh giá tích cực từ ai
015 increase
/ɪnˈkriːs/
(v) tăng lên, nhân lên, lớn thêm
(n) sự tăng trưởng, sự tăng
thêm
increasing (a) đang tăng lên
increased (a) được tăng thêm,
được gia tăng
increasingly (adv) dán dán,
ngày càng
• a significant increase in sales
tăng trưởng rõ rệt về doanh thu
• due to an increase in the demand for
do gia tăng nhu cầu về
• lower cost and increase productivity
giảm chi phí và tăng năng suất
• increase the rate of production
tăng mức sản xuất
Trang 8016 available
/əˈveɪləbl/
(a) có sẵn, có thể tìm được (đồ
vật); rảnh, có thời gian (người)
• be available to work on weekends
có thời gian làm việc vào cuối tuần
• be available beginning next week
có sẵn vào đầu tuần tới
• as soon as be available
ngay khi (cái gì) có sẵn
• make our service available between 5
A.M and 6 P.M
dịch vụ được cung cấp từ 5 giờ sáng đến
6 giờ tối
017 need
/niːd/
(v) cần, yêu cầu
(n) nhu cầu, yêu cầu
• There is a need for
Có nhu cầu về
• due to the increasing need for
vì nhu cầu về (cái gì) tăng cao
• meet the needs of
đáp ứng nhu cầu về
018 local
/ˈləʊkl/
(a) (tính) địa phương, (thuộc
về) bản địa
• use grains only from local farms
chỉ sử dụng ngũ cốc từ các nông trại địa phương
• be essential to the local economy
cần thiết cho nền kinh tế địa phương
• complaints from local residents
những phàn nàn của cư dân địa phương
019 conference
/ˈkɑːnfərəns/
(n) cuộc họp, hội nghị
• attend conferences regularly
tham dự hội nghị thường xuyên
• at the press conference
tại cuộc họp báo
• cancel the conference due to bad
weather
hủy cuộc họp vì lý do thời tiết xấu
Trang 9AnhLe English
020 submit
/səbˈmɪt/
(v) nộp, đề xuất
submission (n) việc đệ trình,
sự phục tùng
• submit the shift schedule
nộp lịch trực ca
• submit an application to sb
nộp đơn ứng tuyển cho ai
• be submitted by e-mail
được nộp qua email
• submit a work report by Friday
nộp báo cáo công việc trước thứ Sáu
• will not return any submissions we
receive
sẽ không hoàn trả những đơn chúng tôi đã nhận được