HỌC PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA MÔI TRƯỜNG CÂU HỎI GỢI Ý TRẢ LỜI 1 Thành phần và trạng thái tồn tại của nhân trái đất? 5 Thành phần Ni v[.]
Trang 1HỌC PHẦN: MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1 CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Thành phần và trạng thái tồn tại của nhân trái
đất? 5
Thành phần: Ni và Fe Nhân trong ở thể rắn, nhân ngoài ở thể lỏng
2 Cấu trúc trái đất được chia thành các lớp nào? Nhân trong – Nhân ngoài – Manti – Vỏ trái đất
3 Kiểu vỏ đại dương của Trái đất gồm các loại
vật liệu chính nào? 7
Đá magma dày 1-2km ở dưới và vật liệu trầm tích ở trên cùng
4 Kiểu vỏ lục địa của Trái đất bao gồm các loại
vật liệu chính nào? 7
Đá magma ở dưới, đá biến chất (Granit, Sienit…) ở giữa và vật liệu trầm tích ở trên cùng
5 Các nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong
lớp vỏ Trái đất bao gồm các nguyên tố nào,
chiếm bao nhiêu %? Nguồn gốc các nguyên tố
trong vỏ trái đất? 7
8 nguyên tố chủ yếu bao gồm O, Si, Al, Fe, Mg,
Ca, Na, K chiếm 99% trọng lượng vỏ trái đất Thành phần hóa học gồm các nguyên tố từ 1-92 trong bảng tuần hoàn Mendeleep, các nguyên tố còn lại không có nguồn gốc từ trái đất mà có nguồn gốc từ các thiên thạch mang tới
6 Thạch quyển là gì? 6 Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao
gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới
100oC
7 Phần đất của thạch quyển có chứa bao nhiêu
% nước, không khí, mùn? Cấu trúc hình thái
phân tầng của đất bao gồm các lớp nào? 8
Các thành phần chính của đất là chất khoáng (chiếm 40%), nước (chiếm 35%), không khí (chiếm 20%), mùn (5%) Cấu trúc đất gồm các tầng: thảm mục, mùn, rửa trôi, tích tụ, đá mẹ, đá gốc
8 Vỏ Trái đất chiếm bao nhiêu % khối lượng
của Trái đất? 6
Vỏ Trái đất chiếm 1% thể tích Trái đất và 0,5 % khối lượng Trái đất
9 Trong vỏ Trái đất, đá trầm tích/magma/biến
chất chiếm bao nhiêu %? Quá trình hình thành
từng loại đá? 7
1, Đá magma chiếm 65%: từ quá trình phun trào vật liệu từ lớp manti lên lớp vỏ trái đất
2, Đá biến chất 25%: hình thành do đá macma
và đá trầm tích bị biến đổi dưới áp suất và nhiệt
độ cao
3, đá trầm tích 10%: hình thành trên bề mặt trái đất hoặc lắng đọng trong đáy biển, đại dương
10 Vỏ đại dương có độ dày trung bình là bao
nhiêu km? 7
8km
11 Theo trình tự từ trên xuống dưới, vỏ lục địa
có cấu tạo gồm các lớp theo thứ tự nào? 7
lớp trầm tích các loại đá biến chất đá magma
12 Lớp manti của trái đất bao gồm những
thành phần cơ bản nào? 5
SiO2, FeO và MgO
13 Vỏ lục địa của trái đất có độ dày trung bình 35 km, có nơi dày 70-80km như vùng núi cao
Trang 2CÂU HỎI GỢI Ý TRẢ LỜI
14 Loại đá nào bao phủ phần lớn diện tích bề
mặt lục địa? 7
Khoảng ¾ diện tích lục địa được bao phủ bởi đá trầm tích
15 Trong vỏ Trái đất, loại đá nào chiếm thành
phần lớn nhất về khối lượng? 8
Đá magma chiếm 65%
16 Nguyên tố nào chiếm tỷ lệ % khối lượng
nhiều nhất trong vỏ Trái đất? 7
Oxy 46,6%
17 Nguyên tố nào chiếm thể tích nhiều nhất
trong vỏ Trái đất? 7
Oxy 93,77%
18 Các chất hữu cơ và dinh dưỡng trong đất tập
trung chủ yếu ở tầng nào? 8
Tầng mùn
19 Vào thời điểm sau khi hình thành, bầu khí
quyển trái đất có màu đỏ do thành phần khí
quyển bao gồm chủ yếu khí nào? 8
CO2
20 Hiệu ứng nhà kính do bầu khí quyển chỉ có
CO2 tại thời điểm sau khi hình thành làm cho
nhiệt độ khí quyển đạt bao nhiêu độ? 8
> 90oC
21 Thành phần CO2, N2 và O2 trong bầu khí
quyển trái đất tại thời điểm hiện tại? 9
Theo thể tích: CO2 (0,036%) – N2 (78,084%) – O2 (20,946%)
22 O2 xuất hiện trong khí quyển có nguồn gốc
từ quá trình nào? 8
Quang hợp của tảo lam
23 Các hiện tượng thời tiết như mưa, tuyết, vòi
rồng, lốc xoáy diễn ra ở tầng nào của khí quyển?
Tầng đối lưu
24 Biến động về nhiệt độ của tầng nhiệt xảy ra
theo chu kỳ nào?
Ngày đêm
25 Nhiệt độ trong tầng đối lưu, bình lưu, trung
gian, tầng nhiệt, ngoại quyển dao động trong
khoảng nào? 10
(40 -50); (-50 -2); (-2 -92);
(-92 1200); (1200 – 6000)
26 Thành phần không khí của tầng đối lưu,
bình lưu, trung gian, nhiệt, ngoại quyển? 10
Đối lưu: N2, CO2, O2, Ar, hơi nước, bụi
Bình lưu: O3, N2, O2 và một số gốc hoá học khác
Trung gian: NO+, O2+, O+, N2
Nhiệt: O2+, O+, O, NO+, e-, CO3-2, NO2-, NO3- Ngoại quyển: H+, He+
27 Độ cao của tầng đối lưu, bình lưu, trung
gian, nhiệt, ngoại quyển? 10
Đối lưu: từ mặt đất đến khoảng 7-8 km ở hai cực
và 16 -18 km ở vùng xích đạo
Bình lưu: 50 km
Trung gian: 50 85 km Nhiệt: 85 500 km Ngoại quyển: 1000 – 2000 km
28 Hiện tượng cực quang diễn ra ở tầng nào
của khí quyển? 11
Ngoại quyển
29 Vào thời kỳ hình thành, lượng Nitơ trong
khí quyển tăng lên nhanh chóng do nguyên nhân
nào? 9
Sự phát triển mạnh mẽ của động thực vật trên
TĐ cùng với sự gia tăng bài tiết, phân hủy yếm khí của vi sinh vật
Trang 3CÂU HỎI GỢI Ý TRẢ LỜI
30 Thời kì mới hình thành, khí quyển nguyên
sinh gồm những hợp chất chủ yếu nào? 8
Thời kỳ đầu, khí quyển chủ yếu gồm hơi nước, CO2, CH4, H2 và hoàn toàn chưa có Oxy (O2)
31 Sự phân bố của ozone trong khí quyển? 10 20 – 40 km trong tầng bình lưu
32 Xu hướng biến đổi nhiệt của các tầng khí
quyển?
Đối lưu, trung gian: càng lên cao càng giảm Bình lưu, nhiệt, ngoại quyển: càng lên cao càng tăng
33 Nguồn gốc của nước trên trái đất? 11 > 90% nước trên trái đất có nguồn gốc từ các
thiên thạch mang tới
34 Thủy quyển vào thời điểm mới hình thành
có màu xanh rêu do sự có mặt chủ yếu của
nguyên tố nào? 11
Sắt Fe2+
35 Sự phân bố cuả thủy quyển trên trái đất/
Bắc bán cầu/ Nam bán cầu chiếm bao nhiêu %
diện tích? 11
361 triệu km2- 70,8% (TĐ: 510km2) Bắc bán cầu: 60,7%
Nam bán cầu: 80,9%
36 Thềm lục địa/ Dốc lục địa nằm ở độ sâu bao
nhiêu so với mực nước biển? 12
Thềm lục địa:0– 200m, Dốc lục địa:200– 2000m Đáy biển: 2000-6000m, Vực biển: 6000-11000m
37 Tỷ trọng, nhiệt độ của nước biển dao động
trong khoảng nào? 13
Tỷ trọng: 1,020 – 1,027 Nhiệt độ: 0,75oC – 35,6oC, TB: 17,5oC
38 Thành phần hóa học của nước biển bao
gồm? 13
Nước, muối khoáng, khí hoà tan
39 Lượng băng tuyết chiếm bao nhiêu % lượng
nước ngọt dự trữ trên Trái đất? 14
75%
40 Nước ngầm chiếm bao nhiêu % thể tích của
thủy quyển? 11
0,6%
41 Băng tuyết chiếm bao nhiêu % thể tích của
thủy quyển? 11
1,98%
42 Nước trong các biển và đại dương chiếm
bao nhiêu % thể tích của thủy quyển? 11
97,4%
Ao hồ: 0,02%
43 Khái niệm và đặc điểm của sinh quyển? 14 K/n: Sinh quyển là phần TĐ trên đó có sự sống
Sinh quyển trải dài từ đáy biển, ở khoảng 11000m dưới mặt nước biển tới đỉnh núi cao, bao gồm những phần nằm trong khí quyển, thủy quyển và thạch quyển
Đặc điểm: không có giới hạn rõ rệt, không hoàn toàn liên lục, phân bố không đồng đều
44 Cấu trúc của sinh quyển theo quy mô giảm
dần? 15
Sinh quyển Sinh đới Hệ sinh thái Quần
xã Quần thể
45 Yếu tố nào đóng vai trò quyết định sự phát
triển của sự sống trên Trái đất từ đại dương lên
trên cạn? 9
Sự hình thành tầng Ozone bảo vệ trái đất khỏi bức xạ tử ngoại từ mặt trời
46 Khái niệm quần thể, quần xã, hệ sinh thái,
sinh đới? 15
Quần thể là nhóm cá thể cùng một loài hoặc
dưới loài, khác nhau về giới tính; về tuổi và về kích thước, phân bố trong vùng phân bố của loài, chúng có khả năng giao phối tự do với
Trang 4CÂU HỎI GỢI Ý TRẢ LỜI
nhau để sinh ra các thế hệ mới hữu thụ
Quần xã là một tập hợp các quần thể phân bố
trong một vùng hoặc trong một sinh cảnh nhất định, đó là một đơn vị có tổ chức, tức là có một
số tính chất đặc biệt không thấy ở mức quần thể
và cá thể
Hệ sinh thái là tổ hợp của quần xã sinh vật và
môi trường xung quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất
và sự chuyển hoá năng lượng
Sinh đới là những vùng rộng lớn với những đặc
thù nhất định về khí hậu, chủ yếu là nhiệt độ, lượng mưa, sự phong phú về động thực vật trong phạm vi sinh đới
47 Thế nào là tài nguyên tái tạo được? 18 Tài nguyên tái tạo được: là những tài nguyên
được cung cấp gần như vô tận, không bao giờ cạn kiệt (as mt, gió, thủy triều, dòng chảy) hay những tài nguyên tồn tại theo các quy luật của thiên nhiên (nước, không khí, sinh vật)
Tài nguyên không tái tạo được: là những tài nguyên chỉ có số lượng hữu hạn trên Trái đất, chúng sẽ bị giảm đi hay chuyển thành dạng mới không sử dụng lại được
CHƯƠNG 2: SINH THÁI HỌC MÔI TRƯỜNG
48 Chu trình vật chất và sự chuyển hóa năng
lượng được thể hiện đầy đủ trong đơn vị cấu trúc
sự sống nào? 20
Hệ sinh thái, Sinh đới, Sinh quyển
49 Khái niệm năng suất sinh học? Năng suất
sinh học sơ cấp thô, năng suất sinh học sơ cấp
tinh, năng suất sinh học thứ cấp? 22
Năng suất sinh học của HST là lượng năng lượng Mặt trời hoặc năng lượng chứa trong thức
ăn ban đầu được chuyển hóa thành sinh khối Năng suất sơ cấp thô là năng lượng Mặt trời được thực vật quang hợp chuyển hóa thành các chất hữu cơ (GPP) chứa trong cơ thể và năng lượng để duy trì cuộc sống
Năng suất sơ cấp tinh là năng lượng Mặt trời đã được thực vật tổng hợp (NPP) và chứa trong các chất hữu cơ
Năng suất sinh học thứ cấp của hệ sinh thái là khối lượng chất hữu cơ sản xuất được và tồn trữ
ở vật tiêu thụ và vật phân huỷ
Trang 550 Dòng năng lượng sinh thái có nguồn gốc bắt
đầu từ những nguồn năng lượng nào? 20
Năng lượng mặt trời
51 Năng lượng để duy trì tất cả các hoạt động
bình thường của hệ sinh thái có nguồn gốc từ
những nguồn năng lượng nào? 20
Năng lượng mặt trời + Năng lượng trong lòng đất
52 Trong các bậc dinh dưỡng, năng lượng được
tích lũy lớn nhất ở bậc dinh dưỡng nào?
Sinh vật sản xuất
53 Trong các vòng tuần hoàn sinh – địa – hóa,
năng lượng không được chuyển hóa hoàn toàn
mà bị phát tán ra môi trường và mất đi dưới dạng
nào? 20
Nhiệt năng
54 Khi đi qua chuỗi thức ăn, năng lượng sinh
thái sẽ giảm dần từ bậc dinh dưỡng này đến bậc
dinh dưỡng kế tiếp do nguyên nhân nào? 21
- Năng lượng mất đi giữa các bậc dinh dưỡng (năng lượng mất đi do không tiêu hóa)
- Năng lượng mất đi trong mỗi bậc dinh dưỡng (năng lượng mất đi do hô hấp)
55 Khái niệm chu trình tuần hoàn sinh địa hoá?
23
Sự trao đổi vật chất giữa các sinh vật với nhau, giữa các sinh vật với môi trường theo một chu
kỳ kép kín được gọi là chu trình tuần hoàn sinh địa hoá hay vòng tuần hoàn sinh địa hoá
56 Nguồn Cacbon trong môi trường chủ yếu
nằm ở trong quyển nào? 24
Thạch quyển
57 Thực vật có thể hấp thụ Nitơ dưới dạng
nào? 24
NO3-; NH4+
58 Photpho dự trữ chủ yếu trong loại đá nào?
25
Apatit
CHƯƠNG 3: SUY THOÁI VÀ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
59 Chất gây ô nhiễm môi trường không khí là
gì? 27
Chất gây ô nhiễm là chất có trong khí quyển ở nồng độ cao hơn nồng độ cho phép của nó trong không khí hoặc chất đó thường không có trong không khí
60 Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự khuếch tán các
chất ô nhiễm trong không khí? 31
Điều kiện khí tượng, Điều kiện địa hình, Đặc điểm nguồn thải
61 Nguồn phát thải SO2 lớn nhất được đưa vào
khí quyển là từ đâu? 34
Đốt nhiên liệu hoá thạch có chứa lưu huỳnh 132- 164 triệu tấn/ năm
62 Khái niệm mưa axit? 35 Mưa axit là hiện tượng nước mưa có hầm lượng
axit cao, tương ứng với pH < 5,6
63 Trong thành phần các chất gây mưa axit,
SO2, HCl, NOx chiếm bao nhiêu phần trăm? 36
Hợp chất S: >80%
NOx: 12%; HCl: 5%
64 Tác hại của mưa axit? 37
65 Ozon được phân bố chủ yếu ở độ cao bao
nhiêu trong tầng bình lưu của khí quyển? 38
20 – 40 km
66 Tác nhân chính gây hiện tượng suy giảm
tầng ozon? 39
CFCs, NOx (chất xúc tác đẩy nhanh quá trình phân hủy ozone)
67 CFC có tác hại như thế nào đến môi trường - CFC gây hiệu ứng nhà kính
Trang 6CÂU HỎI GỢI Ý TRẢ LỜI
không khí? 39 - Phá hủy tầng Ozone
68 Lỗ thủng tầng ozone xuất hiện ở đâu và vào
thời gian nào? 39
Tầng bình lưu Nam cực vào mùa xuân (tháng 9 – tháng 12)
69 Nghị định thư Montreal về các chất gây suy
giảm tầng ozon được thông qua vào năm nào? 40
1987
70 Nghị định thư Kyoto về việc cắt giảm lượng
khí gây hiệu ứng nhà kính được thông qua vào
năm nào? 44
1995
71 Tỷ lệ đóng góp làm gia tăng hiệu ứng nhà
kính của các chất khí do con người tạo ra (theo
thứ tự giảm dần)? 43
CO2- CH4-CFC- O3- NOx 56% - 18% - 13% - 7% - 6%
72 Tỷ lệ đóng góp vào phát thải khí nhà kính
của lĩnh vực nào là cao nhất? 43
Sử dụng nhiên liệu hóa thạch 46%
73 Biện pháp hạn chế sự gia tăng nhiệt độ trái
đất? 44
- Giảm thiểu phát thải khí nhà kính
- Tăng diện tích che phủ rừng
- Phát triển công nghiệp sạch
- Nâng cao nhận thức
- Các quốc gia pt đi đầu và hỗ trợ nước đg pt trong việc phát triển công nghệ sạch
74 Tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước? 45 - Các chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học:
protein, axit amin, lipit
- Các anion : NO3-, PO43-, SO42-, NH4+
- Các hóa chất hữu cơ bền vững: hóa chất bảo
vệ thực vật
- Kim loại nặng: Hg, Cd, Pb, As, Sb, Cr, Zn
- Dầu mỏ và hợp chất của dầu mỏ
- Hóa chất tẩy rửa
- Chất lơ lửng: đất cát, mảnh vụn hữu cơ
- Vi sinh vật: Coliform, E.Coli
75 Độ cứng của nước được gây ra do nguyên
nhân nào? 45
Do sự có mặt của các muối kim loại kiềm thổ (chủ yếu là Ca và Mg) trong nước
76 Nguồn tự nhiên gây ô nhiễm nước bao
gồm….? 46
Bão, lũ lụt, mưa, tuyết, gió
77 Lượng nước được sử dụng trong nông
nghiệp bị tiêu hao không hoàn trả chiếm bao
nhiêu %? 47
> 75%
78 Nước mặt lục địa bao gồm những nguồn
nào? 47
Nước mưa, nước ao hồ, đồng ruộng, nước sông suối kênh mương
79 Biểu hiện của hiện tượng phú dưỡng? 47 - nồng độ các chất dinh dưỡng (N, P) tăng cao
- sự yếm khí và môi trường khử của lớp nước đáy
- sự phát triển mạnh mẽ của các loại tảo, sự kém
đa dạng của sinh vật nước
80 Phương pháp hoá lý, hoá học, sinh học để
xử lý nước thải? 49
-PP hóa lý: keo tụ, tuyển nổi, hấp thu, trao đổi ion
Trang 7CÂU HỎI GỢI Ý TRẢ LỜI
- PP hóa học: trung hòa, oxy hóa khử
- PP sinh học: hiếu khí, yếm khí
81 Trong các phương pháp xử lý nước thải,
phương pháp trao đổi ion dùng để xử lí những
những chất ô nhiễm nào? 50
Các kim loại nặng, CN-, amoni…
82 Khái niệm ô nhiễm môi trường biển? (Các
hoạt động gây ô nhiễm môi trường biển? biểu
hiện của ô nhiễm biển) 51
-1g dầu làm bẩn 2 tấn nước
- Quá trình lan toả và bay hơi của dầu làm cho
độ nhớt của phần dầu còn lại trên mặt biển tăng lên
- Lượng dầu lớn nhất có thể hoà tan được trong nước đạt 1mg/l
Chú ý các câu hỏi trắc nghiệm từ 138 đến 151 Câu 142: đáp án (a) vì: 3 – 4 lần chứ không phải
8 – 10 lần Câu 143: đáp án (c) vì khả năng
phân huỷ dầu càng tăng.
Hoạt động phân huỷ dầu nhờ VSV diễn ra chủ yếu trên mặt nước Diện tích vệt dầu loang càng rộng, khả năng dầu bị phân hủy vi sinh càng giảm
Chú ý yếu tố ảnh hưởng tới quá trình bay hơi, khuếch tán, lắng đọng của dầu mỏ Nhũ tương hoá
83 Các quá trình biến đổi dầu trong nước biển?
(1 gam dầu có thể gây ô nhiễm ntn? độ nhớt của
dầu bị thay đổi ntn? quá trình nhũ tương hoá của
dầu trong nước biển? …) 53
84 Các yếu tố ảnh hưởng tới sự biến đổi của
dầu trong nước biển? (sóng, gió, thuỷ triều, nhiệt
độ môi trường, …)
85 Hạt bụi có đường kính bao nhiêu thì có khả
năng xâm nhập vào phế nang và gây ra các bệnh
về đường hô hấp? 33
< 5 µm
86 Trong hoạt động giao thông, cường độ tiếng
ồn không phụ thuộc vào yếu tố nào? 63
Phụ thuộc lưu lượng tham gia giao thong và khoảng cách từ đường tới đối tượng chịu tác động Không phụ thuộc chiều dài
87 Ảnh hưởng của tiếng ồn tới cơ thể con
người? 64
Ảnh hưởng đầu tiên tới hệ thần kinh trung ương, sau đó đến hệ thong tim mạch, các cơ quan và cuối cùng là cơ quan thính giá
88 Ảnh hưởng của tiếng ồn tới cơ quan thính
giác? 64
Độ nhạy cảm thính giác giảm xuống, ngưỡng nghe tăng lên
89 Nguồn gây ô nhiễm phóng xạ? 70 * Tự nhiên:
- Quá trình khai thác quặng tự nhiên trong quặng có chứa các chất phóng xạ U235,
Th234, Ra226
- Do các tia phóng xạ vũ trụ xuyên qua → Trái đất
- Một số loại thực vật chứa phóng xạ ( K40, C14) theo
* Nguồn gốc nhân tạo:
- Sử dụng các đồng vị phóng xạ trong điều trị bệnh và nghiên cứu khoa học
Trang 8CÂU HỎI GỢI Ý TRẢ LỜI
- Do sử dụng các chất phóng xạ trong quá trình vận hành của máy gia tốc
- Từ các vũ thử hạt nhân
- Từ các lò phản ứng hạt nhân
- Sử dụng đồng vị phóng xạ trong nghiên cứu nông nghiệp
90 Ví dụ về bức xạ điện từ, bức xạ hạt? 70 - Bức xạ hạt: α, β, proton, notron
- Bức xạ điện tử: ○, Runghen
91 Bệnh nhiễm xạ cấp tính xảy ra đối với cơ thể
con người khi tiếp xúc với bức xạ với liều lượng
bao nhiêu? 71
> 300 Rem
92 Trong các loại thuốc bảo vệ thực vật tổng
hợp đang được sử dụng hiện nay, nhóm nào bền
vững nhất trong môi trường tự nhiên? 59
Clo hữu cơ
93 Tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường
đất?
CHƯƠNG 4: BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
94 Theo báo cáo mới nhất của Liên hiệp quốc,
trong tất cả các nguyên nhân gây ra biến đổi khí
hậu, nguyên nhân do con người gây ra chiếm bao
nhiêu %?
Tự nhiên: 10%
Nhân tạo: 90%
95 Hậu quả của Biến đổi khí hậu?
96 Công ước khung về BĐKH của Liên hiệp
quốc có hiệu lực vào năm nào?
1994
97 Khí nhà kính nào đóng góp chính vào sự
nóng lên toàn cầu?
CO2
98 Theo kịch bản trung bình của Bộ Tài
Nguyên & Môi trường Việt Nam về ước tính
phát thải khí nhà kính tới năm 2020, ngành kinh
tế nào của nước ta có mức dự báo phát thải khí
nhà kính cao nhất?
Ngành năng lượng
99 Sắp xếp theo thứ tự giảm dần phát thải khí
nhà kính (chủ yếu là CO2) theo ngành ở Việt
Nam vào năm 2010?
Năng lượng, nông nghiệp, công nghiệp không liên quan đến năng lượng, lâm nghiệp và sử dụng đất
100 Sắp xếp theo thứ tự dự báo % giảm dần
phát thải khí nhà kính (chủ yếu là CO2) ở Việt
Nam vào năm 2030?
Năng lượng, nông nghiệp, chất thải, lâm nghiệp
và sử dụng đất Báo cáo cập nhật 2 năm một lần của VN cho công ước Khung về BĐKH
101 ENSO là từ viết tắt dùng để chỉ hiện
tượng nào?
Elnino và Lanina SO: là hiện tượng dao động của chênh lệch khí
áp giữa tây và trung tâm xích đạo thái bình dương
102 Biến đổi khí hậu tác động tới sản xuất …
Trang 9CÂU HỎI GỢI Ý TRẢ LỜI
nông nghiệp như thế nào?
103 Tác động của biến đổi khí hậu đến sản
xuất nông nghiệp và an ninh lương thực? Đến
mất đa dạng sinh học?
…
104 Hoạt động nhằm giảm thiểu biến đổi khí
hậu?
…
105 Trong kịch bản nước biển dâng tại Việt
Nam, khu vực nào bị ảnh hưởng nhiều nhất?
Nam Bộ, đặc biệt là tây nam bộ (Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long)
CHƯƠNG 5: PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
106 Thế nào là sử dụng tài nguyên không tái
tạo một cách hợp lý và tiết kiệm?
Quay vòng tái chế chất thải, sử dụng tối đa các thành phần có tích chứa trong từng loại tài nguyên, dùng tài nguyên tái tạo khác nếu có thể
để thay thế chúng
107 Theo dự báo, với tốc độ sử dụng như hiện
nay thì sau bao nhiêu năm nữa dầu mỏ sẽ trở nên
cạn kiệt?
50 năm
108 Theo dự báo, với tốc độ sử dụng như hiện
nay thì sau bao nhiêu năm nữa khí đốt sẽ trở nên
cạn kiệt?
30 năm