1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 15 phút đề số 2

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 15 Phút Đề Số 2
Thể loại đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đo thể tích một vật rắn không thấm nước bằng bình tràn, người ta thả chìm vật đó vào bình tràn đầy nước, khi đó thể tích của vật bằng: A.. Để đo chiều dài của một vật ước lượng khoảng

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

ĐỀ SỐ 2

Đề 2.1

Câu 1 Kết quả đo độ dài của vật trên hình là:

Câu 2 Kết quả đo chiều dài và chiều rộng của một tấm bìa được ghi là 11,5cm và 11,2cm Thước đo đã

dùng có độ chia nhỏ nhất là

Câu 3 Để đo thể tích một vật rắn không thấm nước bằng bình tràn, người ta thả chìm vật đó vào bình

tràn đầy nước, khi đó thể tích của vật bằng:

A Thể tích của phần chất lỏng dâng lên.

B Thể tích của phần chất lỏng tràn ra.

C Thể tích của phần chất lỏng dâng lên và tràn ra.

D Thể tích của phần chất lỏng còn lại trong bình.

Câu 4 Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo độ dài?

A Thước thẳng B Thước mét C Thước cuộn D Bình tràn.

Câu 5 Để đo chiều dài của một vật (ước lượng khoảng hơn 35cm), nên chọn thước nào trong các thước

đã cho sau đây?

A Thước có giới hạn đo 20cm và độ chia nhỏ nhất 1mm.

B Thước có giới hạn đo 20cm và độ chia nhỏ nhất 1cm.

C Thước có giới hạn đo 50cm và độ chia nhỏ nhất 1mm.

D Thước có giới hạn đo 1m và độ chia nhỏ nhất 1cm.

Câu 6 Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của một thước là:

A Độ dài giữa hai vạch chia trên thước.

B Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

C Độ dài của thước.

D Cả A, B và C đều đúng.

Câu 7 Người ta dùng một bình chia độ chứa 45cm nước để đo thể tích của một viên bi sắt Khi thả viên3

bi vào bình, viên bi ngập hoàn toàn trong nước và mực nước trong bình dâng lên tới vạch 80cm Thể3

tích viên bi là:

Trang 2

Câu 8 Chọn câu trả lời đúng nhất.

A 1m3 = 1 lít B 1m3 = 1000 lít C 1kg = 10g D 1kg = 100g.

Câu 9 Để đo chiều dài cuốn sách giáo khoa lớp 6, cần chọn thước đo

nào trong các thước sau đây?

A Thước có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm.

B Thước có GHĐ 10cm và ĐCNN 1mm.

C Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.

D Thước có GHĐ 10m và ĐCNN 1cm.

Câu 10 Một hồ bơi có chiều rộng 10m, chiều dài 50m, chiều cao 1,5m Thể tích nước chứa trong hồ bơi

là:

A 750 3

Đề 2.2

Câu 1 Bạn Lan dùng bình chia độ để đo thể tích một viên cái đinh ốc Kết quả đúng là 35,3cm Lan3

đã dùng bình chia độ có ĐCNN là:

A 3

0,2cm

Câu 2 Chọn đáp án đúng nhất.

A 0,5 cm = 50 mm B 2 lít = 200 cm 3 C 0,5 ml = 0,5 cc D 5 dm = 0,5 cm.

Câu 3 Kết quả phép đo thể tích bằng bình chia độ được mô tả ở hình bên là:

A 20,2 ml.

B 20,4 ml.

C 20,4 cc.

D B và C đều đúng.

Câu 4 ĐCNN của thước được sử dụng trong thước

đo ở hình bên là:

Câu 5 Để kiểm tra độ dài của một sải tay, em sẽ chọn loại thước nào

trong các thước sau đây?

A Thước có GHĐ 50 cm và ĐCNN 1cm.

B Thước có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1mm.

C Thước có GHĐ 50 cm và ĐCNN 1mm.

D Thước có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm.

Câu 6 An dùng bình tràn để đo thể tích của một mẩu phấn Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thể tích của mẩu phấn bằng thể tích nước tràn ra từ bình tràn

Trang 3

B Thể tích của mẩu phấn nhỏ hơn thể tích nước tràn ra từ bình tràn.

C Thể tích của mẩu phấn lớn hơn thể tích nước tràn ra từ bình tràn.

D Không kết luận được vì phấn thấm nước.

Câu 7 Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo độ dài?

Câu 8 Dùng thước có ĐCNN 0,2 cm để đo chiều dài của một cái bàn Trong các kết quả sau, kết quả nào

là đúng?

Câu 9 Bạn Chi dùng thước để đo chiều dài của cây

bút chì như hình vẽ Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thước có đơn vị đo là cm.

B Bạn Chi cần điều chỉnh cách đặt bút.

C Độ dài của bút chì là 7,6cm.

D GHĐ của thước lớn hơn 8cm

Câu 10 Chọn phát biểu đúng.

A Ta không cần ước lượng chiều dài của vật cần đo.

B ĐCNN của dụng cụ đo cho ta biết độ chính xác của phép đo.

C Bình tràn và bình chia độ có thể sử dụng để đo thể tích của một cốc giấy.

D GHĐ của thước chính là chiều dài của thước.

Đáp án

Đề 2.1

1 - C 2 - A 3 - B 4 - D 5 - C 6 - B 7 - A 8 - B 9 - A 10 - A

Đề 2.2

1 - B 2 - C 3 - D 4 - D 5 - B 6 - D 7 - B 8 - C 9 - C 10 - B

Ngày đăng: 26/11/2023, 07:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w