1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tntv2 vòng thi hương bs

36 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 Vòng 5 Năm 2023-2024
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 63,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2: Ngựa con dũng cảmEm hãy giúp bạn Ngựa nối từng ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu đúng Những chú ếch nhặt thóc trên sânQuả dưa hấu Nở rực rõ trong đầm Gà mái Nồng nàn

Trang 1

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 VÒNG 5 NĂM 2023-2024 Vòng 1: Trâu Vàng Uyên Bác

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống

Trang 2

Phần 2: Ngựa con dũng cảm

Em hãy giúp bạn Ngựa nối từng ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu đúng

Những chú ếch nhặt thóc trên sânQuả dưa hấu Nở rực rõ trong đầm

Gà mái Nồng nàn trên đường phốChú ngựa ô Tòa bóng mát ở sân đìnhCánh hoa giấy Móng tang như giấy bóngMùi hoa sữa Kêu ồm ộp trong aoHoa sen Phi nhanh trên thảo nguyênCây đa Có những chiếc gai nhọn hoắtCây xương rồng Hút mật trong vườn hoa

Phần 3: Trắc nghiệm

Câu 1: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

A Các bạn học sinh bàn luận về chuyến đi chơi

B.Không khí của buổi chào cờ rất trang nghiêm

C.Bạn học sinh đang trả lời cô giáo

D.Chúng em giúp đỡ nhau cùng học hành

Câu 2: Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ thành phố

A làng quê B.nông thôn C.miền núi D.thành thị

Câu 3: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi*

A.Ông mua cho em bao nhiêu là đồ chơi?

B.Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

C.Con có muốn về quê thăm ông bà không?

D.Chú gấu bông của bạn có xinh không?

Câu 4: Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

A cây cối, gia cầm, trồng trọt B.lưỡi cày, cuốc đất, cái liềm

C.rơm rạ, hoa quả, ngôi nhà D.cánh chim, bầu trời, trong xanh

Trang 3

Câu 5: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

A môn học B.luyện tập C.chuyên cần D.nghiêm túc

Câu 6: Đọc đoạn thơ sau và cho biết trong đêm hè oi bức, mẹ đã làm gì để con ngủ ngon

Lặng rồi cả tiếng con ve

C.Mẹ đọc truyện cho con ngủ

D.Mẹ đọc thơ cho con ngủ

Câu 7: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

A.học kì B.bài tập Côn tập D.chăm chỉ

Câu 8: Đọc đoạn văn sau và cho biết "vằng trăng của ngoại mà bạn My nhắc đến là gì?

Có đêm, My chọt tỉnh giấc, thấy một quầng sáng trên bàn Mắt nhắm mắt mở, cô bé gọi:

- Ngoại ơi, trăng này:

Ông ngoại dịu dàng:

- Ngủ đi con/ Đèn bàn của ông đấy mà

My tỉnh hắn Cô bé nhìn chiếc đèn được che cẩn thận Hóa ra ông đang khâu lại cái quần của cuBin bị rách Cô bé mim cười:

- Ngoại ơi, hoá ra đấy là vằng trăng của ngoại:

(Lê Thanh Nga)

A bếp lửa B.ngôi sao

C.đom đóm D.đèn bàn

Câu 9: Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động:

Trang 4

A Anh của em là cầu thủ.

B.Khán giả đang cổ vŨ cho các cầu thủ trên sân

C.Trận đấu rất căng thẳng và kịch tính

D.Chú em là người hâm mộ bóng đá

Câu 10: Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

A.công bằng B.công tác C.công nghệ D.công an

Câu 11:Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

A.Mẹ em hái trái cây trong vườn B Trong vườn, hoa cúc vàng tươi C.Mẹ em là nông dân D.Sânvận động đông vui, náo nhiệt

Câu 12: Tên riêng nào dưới đây viết đúng?

A.thanh nga B.Linh chi C.Khôi nguyên D.Hồng Hạnh

Câu 13: Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

A.Bé rất háo hức khi được đi biển chơi

B.Hoa Lư là cố đô của Việt Nam

C.Em đang đi tham quan cố đô Hoa Lư

D.Khu vui chơi rất náo nhiệt

Câu 14: Giải câu đố sau:

Con gì hai mắt trong veo

Hay rình bắt chuột, leo trèo rất nhanh?

Câu 15: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì, quyết tâm của con người?

A Một giọt máu đào hơn ao nước lã B Một con ngựa đau cả tàu bỏ có C.Lá lành đùm lá rách.D.Có công mài sắt có ngày nên kim

Câu 16: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

A.Chúng ta đi chơi ở chỗ nào B.Nam rủ em đi chơi

C.Các bạn nam đang chơi đá bóng D.Em và bạn thân đi công viên

Câu 17: Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ ịdũng cảm?

A kiên cường Bgan dạ C.nhát gan D.bất khuất

Trang 5

Câu 18: Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

A.Bạn Nam đang học trên phòng B.Nam chăm chi học toán mỗi ngày C.Nam là bạn thân của em.D.Em rủ bạn Nam đi học

Câu 19: Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

A.Tùng, Sơn, Phong, Quân B.Hoàng, Bình, Nam, Minh

C.Ảnh, Cường, Đào, Vũ D.Ngọc, Quỳnh, Chi, Vân

Câu 20: Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

A.thanh âm B.thanh long C.thanh toán D.thanh bình

Câu 21: ừ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

A.thán phục B.đồng hồ C.thuyết phục D.chinh phục

Câu 22: Đáp án nào dưới đây là thành ngữ:

A.Chân lấm tay bùn B.Chân lấm tay bẩn

C.Chân lấm tay đất D.Chân lấm tay sạch

Câu 23: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Văn nhớ kẻ trồng cây

Câu 24: Giải câu đố sau:

Ai người chằng ngại nắng mưa

Đi khắp mọi chốn để đưa thư về

A.bưu tá B.công nhân C.thợ may D.bảo vệ

Câu 25:Giải câu đố sau:

Quả gì hình đáng cong cong

Xếp thành từng nải chờ mong chín vàng?

A.quả chuối B.quả xoài C.quả cam D.quả đu đủ

Câu 26: Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

A ngơ nghác B.nghẹn ngào C.ng nghiêng D.nghi ngờ

Câu 27:Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

A.Bà ngoại đi chợ mua kẹo lạc, quả thị và bánh

Trang 6

B.Quê bé có cánh, đồng lúa rộng, bao la có luỹ, tre xanh mướt.

Công chẻ tre, cắt giấy để làm điều cho bé

D.Nghỉ hè, bé được về quê thăm ông bà, cô chú

Câu 28: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

A.Chú mèo có bộ lông đẹp quát B.Bầu trời ở đây đẹp quát

C.Bánh mẹ làm mới ngon làm saol D.Chúng em đang thả điều trên đê

Câu 29: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

A.Học sinh đang tập múa trên sân trường B Khúc nhạc độc đáo và mới lạ

C.Bà ngồi đan khăn bên cửa sổ D.Chúng em tham quan viện bảo tàng

Câu 30: Với 3 tiếng 4 trái, (cây đất em có thể ghép được bao nhiêu từ có nghĩa ?

A.1 từ B.2 từ C.3 từ D.4 từ

ĐỀ 2 Phần 1: Trâu vàng uyên bác

Trang 7

Ở bầu thì tròn ở ống thì àiCâu 9:

Câu 10:

Ăn kĩ no lâu, cày âu tốt lúa Phần 2: Ngựa con dũng cảm

Em hãy giúp bạn Ngựa nối từng ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu đúng

Những quả gấc đỏ au nở rõ vào mùa xuân

Bác thợ xây nở hồng thắm trong đầm

Bác nông dân đang chăm SóC bệnh nhân

Củ cà rốt canh gác ngoài đảo xaHoa sen đỏ thắm một khoảng trờiHoa phượng xây những công trình mới

Cô điều dưỡng dắt trâu đi cầy ruộng

Phần 3: Trắc nghiệm

Câu 1: Từ nào dưới đây gần nghĩa với từ thành phố"

A.miễn núi B.đô thị C.làng quê D.nông thôn

Câu 2: Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

A.che chở B.chưng bày C.chấp hành D.chiến đấu

Câu 3: Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

A.Dưới đáy biển, rặng san hô không lồ, rực rõ

B.Đàn cá bơi lội dưới làn nước xanh

C.Đại dương có muôn vàn điều kì thú

D.Trường Sa là quần đảo thân yêu của nước ta

Trang 8

Câu 4: Đọc đoạn văn sau và cho biết những loài chim nào đã được nhắc đến trong bài văn trên?

Cánh đồng đang bừng nắng Chim bay từng đàn, thoắt hạ cánh đậu chỗ này, thoắt chớp cánh bay đichỗ khác Chim ác là có tới mấy ngàn con ríu rít là là trên mặt ruộng Chim tu hú ở đâu không thấymặt, mà chỉ nghe tiếng kêu vòng vọng Con chim te te kêu hoành hoạch, cái giống chim có tiếng kêumới hối hả làm sao v (Theo Anh Đức)

A.chim tu hú, chim ác là, chim le le B.chim ác là, chim te te, chim sáo C.chim te te, chim tu hú, chimsâu D.chim ác là, chim tu hú, chim te te

Câu 5: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

A.Cô giáo tổ chức cuộc thi đọc sách

B.Bạn cho tớ mượn quyềển truyện được không

C.Anh vừa mua cho tớ một cuốn sách

D.Bố đưa bé đi nhà sách

Câu 6: Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

A Tài cao học rộng B Tài cao học dài

C.Tài cao học thấp D.Tài cao học hẹp

Câu 7: Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

A.Đức Thịnh, Thanh Trung, Minh Quân

B.Linh Chi, Tường Vy, Bảo An

C.Mai Hoa, Hoàng Nam, Huy Phong

D.Thùy Dung, Thu Thủy, Hoàng Oanh

Câu 8: Giải câu đố sau:

Quả gì hình đáng cong cong

Xếp thành nhiều nải chờ mong chín vàng?

A.quả chuối B.quả đu đủ C.quả xoài D.quả cam

Câu 9: Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

A lưỡi cày, cuốc đất, cái liềm B.cánh đồng hạt lúa, hoa quả

Trang 9

C.cánh chim, bầu trời, trong xanh D.cây cối, gia cầm, trồng trọt

Câu 10: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

A.Các cụ già đang tập thể dục trong công viên

B.Mẹ dắt bé vào công viên chơi

C.Các bạn nhỏ hò reo trong công viên

D.Công viên hôm nay rất đông vui

ĐỀ 3 Vòng 1: Trâu Vàng Uyên Bác

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống

Trang 10

Dãi nắng dầm ương

Phần 2: Ngựa con dũng cảm

Em hãy giúp bạn Ngựa nối tùng ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu đúng

Trường học đang cắt may quần áo

Cô thợ may là loài hoa của mùa thuChim sẻ thăm khám cho bệnh nhân

Chú mèo là đồng hồ báo thức của nông dân

Các bạn học sinh là ngồi nhà thứ hai của em

Tiếng ve đang làm trực nhậtChú gà trống là tin hiệu của mùa hè

Phần 3: Trắc nghiệm

Câu 1: Giải câu đố sau:

Ai người giới thiệu địa danh

Du lịch, văn hóa, tỉnh thành đều ha?

A.Hướng dẫn viên B Thông dịch viên

C.Diễn viên D.Huấn luyện viên

Câu 2: Giải câu đố sau:

Hai chân bám chặt trên cây

Mỏ luôn gõ gõ suốt ngày tìm sâu

Là loại chim gì?

Trang 11

A.chim ưng B.chim đại bàng C.chim gõ kiến D.chim đà điểu

Câu 3:Dáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái:

A.Thanh Vân, Thu Thủy, Như Ý

B.Hạnh Mai, Ngọc Lan, Kim Phượng

C.Hiền Lương, Mạnh Hùng, Ngọc Minh

D.Nguyệt Hà, Hồng Mai, Phương Thu

Câu 4: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy:

A.Con sông quê em nước trong vắt, mát rượi

B Trên những tán cây cao, những chú chích chèe, chào mào, sáo sậu, hót liu lo C.Dưới lũy tre,con trâu, nằm lim dim, nhai có

D.Mỗi khi xuân về, cây gạo nở đỏ rực, rộn rã tiếng chim

Câu 5: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

A.Hoa phượng nở vào mùa nào?

B.Lớp bạn được đi tham quan ở đâu?

C.Nghỉ hè, các bạn học sinh không đến trường?

D.Bạn làm bài tập về nhà chưa?

Câu 6: Đọc đoạn thơ sau và cho biết đoạn thơ miêu tả cảnh vật vào mùa nào: n Cỏ mọc xanh

chân đê

Rau sum suê nương bãi

Cây cam vàng thêm trái

Hoa khoe sắc nơi nơi

Trời rắc bụi mưa rơi

Mầm non vươn đứng dậy

Én bay chao cánh vẫy

Mừng vui rồi lại đi

(Theo Xuân Dục)

A.mùa hạ B.mùa đông (.mùa xuân D.mùa thu

Trang 12

Câu 7: Đọc đoạn văn sau và cho biết bầu trời thay đối như thế nào khi mùa xuân tới:

Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến Bầu trời ngày càng thêm xanh Nắng vàng ngày càng rực rõ.Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc Rồi vườn cây ra hoa Hoa bưởi nồng nàn Hoa nhãn ngọt Hoa cauthoảng qua

(Theo Nguyễn Kiên)

A Bầu trời thêm xanh B.Bầu trời xám xịt

C.Bầu trời nhiều mây đen D.Bầu trời vàng rực rõ

Câu 8: Từ nào dưới đây là từ chi đặc điểm?

A đặc tính B.đặc điểm C.đặc biệt D.đặc sản

Câu 9: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

A lao động B.khoa học Chữu ích D.quan trọng

CNY

Câu 10: Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

A.Hoa sen là loài hoa đặc trưng của Việt Nam

B.Làng em có đầm sen rộng bát ngát

C.Hương sen thơm ngát trong đầm

D.Sáng sớm, mẹ bơi thuyền đi hái hoa sen

Câu 11: Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

A Bà ngoại kể chuyện cổ tích cho bé nghe

B.Cô giáo dạy bé làm thơ

C.Trần Đăng Khoa là nhà thơ của thiếu nhi

D.Bé ngồi hát ngân nga bên cửa sổ

Câu 12: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

A Bé cùng bố mẹ đi chúc Tết ông bà

B B.Bé dạo chơi trong khu vườn

C.Mùa xuân, mẹ mua áo mới cho bé

D.Xuân về, cây cối tốt tươi, tràn đầy sức sống

Câu 13: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

A.Cô giáo rất hạnh phúc vì món quà bất ngờ

Trang 13

B.Chị cùng em chơi ghép hình.

C.Các bạn nhỏ thì thầm với nhau

D.Bé và các bạn bàn bạc về món quà sinh nhật tặng mẹ

Câu 14:Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

Ácch ngồi đáy giếng B.ch ngồi đáy chum

Câu 15: Giải câu đố sau:

Quả gì ruột chỉ toàn hơiBạn các bạn nhỏ ở nơi sân trường?

A.quả trứng B.quả cân C.quả tim D.quả bóng

Câu 16: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

A đối loạn B.diêng biệt C.diện mạo D.da riết

Câu 17: Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

A trú giải B.tran trứa C.trung kết D.trung bình

Câu 18: Tên riêng nào dưới đây viết đúng:

Ahoàng Hạnh B.Minh Thư C.hải yến D.Ngân quỳnh

Câu 19: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

A.Bé viết thư gửi chú ngoài đảo xa B.Chú gửi quà cho Hà vào dip gì C.Tết thiếu nhi, bé nhận đượcnhiều quà D.Bé và chị cùng về thăm bà

Câu 20: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

A Cây non này lớn nhanh quát B Chúng em trồng cây để sân trường thêm xanh Côi, cây da đầu làng

to quát D.Em rất thích trồng cây

Câu 21: Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm2

A chu đáo B.chu cấp Chết hợp D.thu hoạch

Câu 22: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

A.dụng cụ B.dự án C.công trường D.thi công

Câu 23: Nhóm từ nào dưới đây chi gồm các từ chi sự vật?

A.lưỡi liềm, thu hoạch, cái cày B.trái cây mùa màng, ngũ cốc

C.gia súc, chăn nuôi, gia cầm D.nhà nông, con trâu, cấy cày

Trang 14

Câu 24: Từ nào dưới đây là từ chi sự vật

A phụ giúp B phụ kiện C.phụ trách D.phụ đạo

Câu 25: Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động:

A.Hương hoa hồng nồng nàn B.Chi hướng dẫn bé làm toán C.Anh Nam là hướng dẫn viên

du lịch D.Quê hương em rất yên bình Câu 26 Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sự kiên trì?

A Lời chào cao hơn mâm cổ B.Kiến tha lâu cũng đầy tổ C.Nhà sạch thì mát, bát sạch ngoncơm DO bầu thì tròn, ở ống thì dài

Câu 27: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Trẻ cậy cha, già cậy TP

Câu 28: Từ nào dưới đây trái nghĩa với Ptrong sạch/12

A ô nhiễm B.tinh khiết C.thuần khiết D.trong sáng

Câu 29: Từ nào dưới đây gần nghĩa với đoàn tụ 7

A xa cách B.chia li Cgần gũi D.sum hợp Câu 30: Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

A Hoàng Sa là quần đảo của Việt Nam

B.Chú bộ đội hải quân bảo vệ biển đảo quê hương

C.Em yêu biển đảo quê hương

D Biển đảo quê hương ta rất đẹp

ĐỀ 4 Phần 1: Trâu vàng uyên bác

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống

Câu 1:

Câu 2:

Trang 15

Em hãy giúp bạn Ngựa nối từmg ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu đúng

Cây xương rồng đang kéo cầy trên đồngChú hỗ vàng rực, hướng về mặt trờiChú nai nhỏ xòc chiếc đuôi rực rõCon công là món ăn cổ truyền

Con chó bò ngang trên bãi cátCon trâu thức trông nhà ban đêm

Hoa hướng dương gầm dùng mãnh

Trang 16

Bánh chưng tua tủa những chiếc gai

Phần 3: Trắc nghiệm

Câu 1: Giải câu đố sau:

Con gì dài cổ đầu vươnTrên mình lốm đốm như vườn hoa mai?

A.con báo B.con hươu cao cổ C.con tuần lộc D.co ngựa văn Câu 2: Từ nào dưới đây là từ viết sai chính tả?

A.xét nghiệm B.xa mạc C.xót xa D xây dựng

Câu 3: Tên riêng nào dưới đây viết đúng?

A.Hoàng Minh B.Minh hạnh C.Ánh tuyết D.minh đức

Câu 4:Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái:

A.Khánh, Nhân, Duyên

B.An, Dung, Cường

C.Anh, Việt, Bình

D.Minh, Sơn, Vũ

Câu 5: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phấy?

A.Quê bé có cánh đồng, lúa rộng, bao la, có lũy tre xanh mướt

B.Nghỉ hè, bé được về quê thăm ông bà, cô chú

Công chặt tre, cắt giấy để làm diều cho bé

D.Bà ngoại đi chợ mua cho bé kẹo lạc, quả thị và bánh

Câu 6: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

A.Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

B.Chú gấu bông của bạn có xinh không

Công mua cho em bao nhiêu là đồ chơi?

D.Con có muốn về quê nghỉ hè không?

Câu 7: Đọc đoạn văn sau và cho biết cầu Thê Húc được so sánh với sự vật gì? Cầu Thế Húc

màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn Mái đền

Trang 17

lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu cổ kính Tháp xâytrên gò đất giữa hồ, cỏ mọc xanh um n1

(Theo Ngô Quân Miện)A.con tôm B.chiếc lược

C.cầu vồng D.con rùa

Câu 8: Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

A.chu đáo B.tập hợp C.kết hợp D.thu hoạch

Câu 9: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

Ahữu ích B.dụng cụ C.lịch sử D.sử dụng

Câu 10: Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật:

A.công nhận B.công dân C.công bố D.công bằng

Câu 11: Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

A.Biển đảo quê hương ta rất đẹp

B.Em yêu biển đảo quê hương

C.Chú bộ đội hải quân bảo vệ biển đảo quê hương

D.Hoàng Sa là quần đảo của Việt Nam

Câu 12: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

A Bà ngoại ngồi đan len bên cửa sổ

B.Bé cầm chỗi quét sân

C.Ngoài vườn, đàn chim đến hót trên cây

D.Tia nắng buổi sáng vàng tươi

Câu 13: Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

A.Anh của em là cầu thủ

B.Khán giả cổ vŨ cho các cầu thủ trên sân

C.Trận đấu rất thú vị và kịch tính

D.Chú em là người hâm mộ thể thao

Câu 14: Giải câu đố sau:

Aii người bạn với gỗ cây

Làm ra bàn ghế đó đây đều dùng:

Trang 18

A.thợ mộc B.thợ rèn C.thợ may D.thợ xây

Câu 15: Giải câu đố sau:

Khi con tu hú gọi bầy

Quả gì chín đỏ ngọt đầy hương thơm?

A quả táo B.quả hồng C.quả khế D.quả vài

Câu 16: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

A dối loạn B.diêng biệt C.diện mạo D.da riết

Câu 17: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

A.Em và bạn thân đi công viên B.Chúng ta đi chơi ở chỗ nào

C.Nam Tủ em đi chơi D.Các bạn nam đang chơi đá bóng

Câu 18: âu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

A.Chúng em thả diều trên đê rất vui B.Em rất nhớ ông bà ngoại

C.Quê hương bạn ở đâu/ D.Emm yêu làng quê em/

Câu 19: Đọc đoạn thơ sau và cho biết hoa lựu được So sánh với sự vật nào?

Hoa cà tím tímHoa mướp vàng vàngHoa lựu chói chang

Đỏ như đốm lửaHoa vừng nho nhỏHoa đỗ xinh xinhHoa mận trắng tinhRung rinh trong gió

(Thu Hà)

A ngôi sao B.đèn lồng C.mặt trời D.đốm lửa

Câu 20: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

A phát minh B.khoa học Chữu ích D.quan trọng

Câu 21: Nhóm từ nào dưới đây chi gồm các từ chi sự vật?

A.thợ may, vải vóc, xâu kim B.cái cuốc, cây cối hạt giống

Cbác sĩ, chữa bệnh, bệnh viện D.công nhân, nhà máy, tỉ mỉ

Ngày đăng: 24/11/2023, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w