1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Trắc nghiệm cung cấp điện

40 311 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Cung Cấp Điện
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 193,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần thi 1: Phần 1 Câu hỏi 1: (1 đáp án) Câu: trong mạng điện hạ áp 3 pha 4 dây, điện áp dây là 380V thì điện áp pha sẽ là bao nhiêu • 240V • 220V • 230V • 215V Câu hỏi 2: (1 đáp án) Câu: tiết diện nhỏ nhất cho phép của cáp điện trung áp có cấp điện áp 24kv là bao nhiêu • 25mm2 • 35mm2 • 10mm2 • 50mm2 Câu hỏi 3: (1 đáp án) Câu: trong khi lựa chọn cáp điện, tại sao phải kiểm tra ổn định nhiệt của cáp khi có ngắn mạch • Để đảm bảo chất lượng điện năng cho mạng điện • Để đảm bảo cáp điện làm việc an toàn, không bị phát nóng • Để đảm bảo tổn thất công suất trên đường cáp • Để đảm bảo cáp được bảo vệ bới áp tô mát Câu hỏi 4: (1 đáp án) Câu: đoạn đường dây 22kV có Z=4+2j cấp điện cho phụ tải 1800 kVA, HSCS=0,8. Tính công suất phản kháng cần bù để nâng HSCS lên 0,9 • 466,6 V • 382,6 V • 345,5 V • 295,4 V Câu hỏi 5: (1 đáp án) Câu: đoạn đường dây 22kV có Z=4+2j cấp điện cho phụ tải 1200 kVA, HSCS=0,8. Tính công suất phản kháng cần bù để nâng HSCS lên 0,9 • 406,5 V • 361,4 V • 425,1 V • 450,5 V Câu hỏi 6: (1 đáp án) Câu: trong lưới điện phân phối khu vực nông thôn với dặc điểm phụ tải nhỏ phân bố trên phạm vi rộng, để giảm tổn thất điện áp ta có thể • Dùng dây bọc cách điện thay cho dây trần • Tăng tiết diện dây, nâng cao điện áp mạng điện • Dùng dây dẫn phân pha, lắp tạ chống rung • Lắp nhiều thiết bị bù, lắp chống sét van Câu hỏi 7: (1 đáp án) Câu: đoạn đường dây 22kV có Z=4+2j cấp điện cho phụ tải 1800 kVA, HSCS=0,8. Tiến hành bù công suất phản kháng cần bù để nâng HSCS lên 0,92. Tính lượng tổn thất công suất tác dụng giảm đucợ sau khi bù • 6,73 kWh sai • 6,66 kVAr • 6,53 kW • 5,62 kW Câu hỏi 8: (1 đáp án) Câu: vận hành kinh tế trạm biến áp nhằm mục đích • Giảm tổn thất công suất • Giảm tổn thất điện áp • Nâng cao hệ số cosy • Nâng cao độ tin cậy Câu hỏi 9: (1 đáp án) Câu: giái pháp nào sau đây giúp giảm tổn thất điện năng tren lưới điên • Bù công suất phản kháng, giảm bán kính cấp điện • Giảm tiết diện dây, bán bán kính cấp điện • Bù công suất phản kháng, giảm tiết diện dây • Bù công suất phản kháng, tăng bán kính cấp điện

Trang 1

CUNG CẤP ĐIỆNPhần thi 1: Phần 1

Câu: trong khi lựa chọn cáp điện, tại sao phải kiểm tra ổn định nhiệt của cáp khi có ngắn mạch

 Để đảm bảo chất lượng điện năng cho mạng điện

 *Để đảm bảo cáp điện làm việc an toàn, không bị phát nóng

 Để đảm bảo tổn thất công suất trên đường cáp

 Để đảm bảo cáp được bảo vệ bới áp tô mát

Trang 2

 Dùng dây bọc cách điện thay cho dây trần

 *Tăng tiết diện dây, nâng cao điện áp mạng điện

 Dùng dây dẫn phân pha, lắp tạ chống rung

 Lắp nhiều thiết bị bù, lắp chống sét van

Câu hỏi 7: (1 đáp án)

Câu: đoạn đường dây 22kV có Z=4+2j cấp điện cho phụ tải 1800 kVA, HSCS=0,8 Tiến hành bù công suất phản kháng cần bù để nâng HSCS lên 0,92 Tính lượng tổn thất công suất tác dụng giảm đucợ sau khi bù

Câu: vận hành kinh tế trạm biến áp nhằm mục đích

 *Giảm tổn thất công suất

 Giảm tổn thất điện áp

 Nâng cao hệ số cosy

 Nâng cao độ tin cậy

Câu hỏi 9: (1 đáp án)

Câu: giái pháp nào sau đây giúp giảm tổn thất điện năng tren lưới điên

 *Bù công suất phản kháng, giảm bán kính cấp điện

 Giảm tiết diện dây, bán bán kính cấp điện

 Bù công suất phản kháng, giảm tiết diện dây

 Bù công suất phản kháng, tăng bán kính cấp điện

Câu: đơn vị đo của điện trở, điện dẫn, điện kháng theo thứ tự lần lượt là

 Ohm, siemens, henry

 Ohm, fara, ohm

 Ohm, ohm, siemens

 *Ohm, siemens, ohm

Câu hỏi 12: (1 đáp án)

Trang 3

Câu: có thể phân loại lưới điện thành

 Lưới cao áp, lưới 3 dây, lưới phân phối, lưới cung cấp

 *Lưới hệ thống, lưới truyền tải, lưới phân phối

 Lưới truyền tải, lưới phân phối, lưới trung tính

 Lưới trung áp, lưới 4 dây, lưới hạ áp

câu 2 cho đoạn đường dây có U =22 kV r0 = 0,64, x0 = 0,4 dài 3km cấp điện cho phụ tải có công suất: S

= 1200 + 900j kVA tổn thất công suất trên đường dây là:

 38,93 + 35.58j

 18,93+ 15.58j

Trang 4

câu 10 Nếu phụ tải tính toán lớn hơn nhiều so với phụ tải thực tế thì sẽ

 gây tổn thất điện năng nhiều khi phụ tải điện tăng dần theo thời gian

 *sẽ gây lãng phí trong đầu tư xây dựng lưới điện nếu phụ sản không phát triển nhiềudây dẫn sẽ không chịu được dòng điện chạy qua trong chế độ làm việc sự cố

 dây dẫn không chịu được dòng điện chạy qua trong chế độ làm việc bình thường

Câu hỏi 23: (1 đáp án)

cau 13 Tính toán phụ tải điện cho riêng các phòng khách công suất toàn phần của một khách sạn biết khách sạn này có 6 tầng cho thuê phòng mỗi tầng có 9 phòng suất tiêu thụ điện mỗi phòng 6 KW hệ số sửdụng đồng thời mỗi tầng tính theo đơn vị Phòng là 0,8 và của khách sạn tính theo đơn vị tầng là 0,8 hệ số công suất chung là 0,9 bài toán này không xét đến hệ số sử dụng từ thiết bị và các thiết bị dùng điểm

Trang 5

chung giữa các phòng khách và khu vực khách sạn

 Tmax = Athang/ Pmax

 Tmax = (Tmax hở + T max đóng)/ 2

câu 21 Xuất hiện tổn thất trên đường dây và máy biến áp là do hai phần tử này

 được làm bằng vật liệu dẫn điện có điện trở

 được làm bằng vật liệu Siêu dẫn

 *được làm bằng vật liệu dẫn điện có điện trở và điện kháng

 được làm bằng vật liệu dẫn điện có điện Khánh

Câu hỏi 28: (1 đáp án)

câu 22 Khi tính toán tổn thất điện áp để xác định phụ tải tương đương trong trường hợp đường dây phân

bố đều các Phát biểu nào sau đây là đúng

 *gộp tất cả các phụ tải phân bố đều thành một vụ tài tập trung và đặc điểm chính giữa đoạn đường dây có phụ tải phân bố đều

 gộp tất cả các phụ tải phân bố đều thành một phụ Tài tập trung và đặc điểm cuối đoạn đường dây

có phụ tải phân bố theo hướng từ nguồn đến

Trang 6

 gộp tất cả các phụ tải phân bố đều thành phụ Tài tập trung và đặt tại 1/3 đoạn đường dây có phụ tải phân bố đều theo hướng từ nguồn đến

 gộp tất cả các phụ tải phân bố đều thành một phụ Tài tập trung và đặt tại 1/4 đoạn đường dây có phụ tải phân bố đều theo hướng từ nguồn đến

Câu hỏi 29: (1 đáp án)

câu24 Phụ tải tính toán công suất toàn phần của một trường học phổ thông cơ sở của xã biết rằng xã nghèo nên thường chỉ có một tòa nhà 2 tầng mỗi tầng có 6 phòng học diện tích 80 mét vuông trên một phòng và một tòa nhà hành chính diện tích 100 mét vuông để đơn giản hay sử dụng phương pháp ước lượng với công suất sử dụng phòng học p0 = 15 w/m2 công suất sử dụng tòa nhà hành chính p o =20 w /m2 giả thiết hệ số công suất chung của toàn trường là 0,85 phương pháp này không tính đến hệ số đồng thời và hệ số sử dụng

Câu 25 Bù công suất phản kháng là để

 nâng cao công suất Tải

 nâng cao lượng tiêu thụ công suất phản kháng của Tải

 nâng cao tổn thất công suất

 *giảm lượng công suất phản kháng truyền trên hệ thống truyền tải

Câu hỏi 31: (1 đáp án)

câu 26 trong lưới điện hạ áp dẫn và cáp được chọn theo điều kiện phát nóng cho phép phụ thuộc vào

 môi trường lắp đặt, số lượng cáp song song

 *công suất phụ tải, môi trường lắp đặt, số lượng các song song

 công suất phụ tải,số lượng cáp đặt song song

 công suất phụ tải, môi trường lắp đặt

Câu hỏi 32: (1 đáp án)

câu 27 Máy biến áp 320 KVA-10/0.4kV có thể làm việc quá tải tới 25% dòng ngắn mạch đầu cực cao áp

là 7 kA cầu chì tự rơi đầu vào cao áp bảo vệ máy biến áp có thông số là

 Uddm = 6kV, Iddm = 100A, Iddm 10 kA

 *Uddm = 15kV, Iddm = 100A, Iddm 10 kA

 Uddm = 6kV, Iddm = 50A, Iddm 6 kA

 Uddm = 15kV, Iddm = 50A, Iddm 6 kA

Câu hỏi 33: (1 đáp án)

câu 28 Ký hiệu cáp điện XLpe (3x50 + 1x35 mm2) có nghĩa là là

 Bốn cáp bọc cách điện xlpe một lõi tiết diện dây pha 50mm 2 tiết diện dây trung tính là 35 m2

 *cáp bọc cách điện xlpe 4 lõi tiết diện định mức dây pha 50 m2 tiết diện định mức dây trung tính

35 m2

 3 cáp bọc cách điện xlpe một lõi tiết diện dây pha 50mm 2 tiết diện dây trung tính là 35 m2

Trang 7

 cáp bọc cách điện xlpe một lõi tiết diện dây pha 50mm 2 tiết diện dây trung tính là 35 m2

 a K2 là hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ của đất

 b k2 là hệ số hiệu chỉnh theo phương pháp lắp đặt

 c K2 là hệ số hiệu chỉnh theo điện trở suất nhiệt của đất

 *d K2 là hệ số hiệu chỉnh theo số lượng cáp đi song song

Câu hỏi 38: (1 đáp án)

Câu 26 giá trị hệ số sử dụng đồng thời ( kdt or ks) của một nhóm thiết bị được cho;

 a theo giá trị của hệ số sử dụng , hệ số nhu cầu, hệ số điền kín của đồ thị phụ tải

 b Theo kinh nghiệm thiết kế sau khi đã có các giá trị của hệ số sử dụng và hệ số nhu cầu

 *c Theo kinh nghiệm thiết kế hoặc theo các bảng tra của các tiêu chuẩn, sánh tham khảo

 d theo các công thức nằm trong các tiêu chuẩn quốc tế thế thế hoặc sách tham khảo tại Việt Nam

Câu hỏi 39: (1 đáp án)

Câu 24 Lượng bù công suất phản kháng để nâng cosj từ 0.85 lên 0.9 cho phụ tải P=100KW là:

 a 10 kw

Trang 8

Câu 21 Nâng hệ số công suất Tải là để

 a nâng cao chất lượng tiêu thụ công suất phản kháng của tải

 b nâng cao tổn thất công suất

 *c giảm lượng công suất phản kháng truyển hệ thống truyền tải

 d nâng cao công suất tải tải

Câu hỏi 42: (1 đáp án)

Câu 20 cáp điện Cu/XPLE - 0.4kv Vào nhóm phụ tải có Stt=200kvA, có hệ số hiệu chỉnh k1=0.7 và k2=0.96 dòng điện ngắn mạch chạy qua cáp là 15kA trong vòng 0.5s hệ số điều chỉnh nhiệt là 143 dòng tải cho phép của cáp và tiết diện ổn định nhiệt không nhỏ hơn

Câu 16 Cầu chì được chọn và kiểm tra sơ bộ theo các điều kiện sau

 a điện áp định mức, dòng điện định mức, dòng điện cắt định mức

 *b điện áp định mức, Dòng điện định mức vỏ, Dòng điện định mức dây chảy, dòng cắt định mức

 c điện áp Định mức, dòng điện định mức, dòng điện ổn định nhiệt định mức

 d Điện áp định mức, dòng điện định mức, dòng điện ổn định động định mức

Trang 9

Câu hỏi 45: (1 đáp án)

Câu 15 Trong lưới điện phân phối trung áp, dây dẫn và cáp điện được chọn cần thỏa mãn các điều kiện sau;

 a Tổn thất điện áp cho phép, Phát nóng cho phép, ổn định động

 *b Tổn thất điện áp cho phép, phát nóng cho phép, ổn định nhiệt

 c tổn thất công suất cho phép, Phát nóng cho phép, ổn Định động

 d tổn thất công suất cho phép , phát nóng cho phép, ổn định nhiệt

Câu 11 tính Toán phụ tải điện cho riêng các phòng khách( công suất phản kháng) biết khách sạn này có

5 tầng cho thuê phòng mỗi tầng 10 phòng xuất tiêu thụ điện Số sử dụng đồng thời mỗi tầng( theo đơn vịphòng) là 0,8 và của cả khách sạn (theo…) 0.9 Hệ số công suất chung là 0,85 bài toán này không xét đến

hệ số sử dụng từng thiết bị bị điện dùng chung giữa các phòng khách và khu vực khác của khách sạn ( thiếu đề)

Trang 10

Câu 3 mba 4000kva-22/0.4kv Làm việc quá tải tới 25% dòng ngắn mạch đầu cực cao áp là7kA cầu chì

tự rơi đầu vào cao áp bảo vệ MBA có các thông số là bao nhiêu

 *a Udm=24 kv , Idm=24 A , I cắt dm=10ka

 b Udm=15 kv , Idm=24 A , Iđ đm=10ka

 c Udm=15 kv , Idm=10 A , Iđ dm=10ka

 d Udm=24 kv , Idm=10 A , I cắt dm=10ka

Câu hỏi 53: (1 đáp án)

Câu 1 xác định Phụ tải tính toán( công suất toàn phần) của Của một xã nông nghiệp Thuần Nông thôn 1

có 300 hộ dân, thô2 Có 200 hộ dân với công Suất sử dụng điện là Podm=1 KW/hộ hệ số công suất chung

là 0,8 xã Có một trạm bơm công suất 33 KW hệ số Công suất trạm bơm là 0,75 hệ Số đồng thời cho cả

câu 1 máy Cắt được chọn sơ bộ theo ba nthông số cơ bản nào

 *điện áp định mức dòng điện định mức dòng điện cắt định mức

 điện áp định mức dòng điện định mức vỏ dòng điện Định mức dây chảy

 Điện áp định mức dòng điện định mức dòng điện ổn định nhiệt định mức

 điện áp định mức dòng điện định mức dòng điện ổn định động định mức

Trang 11

 2,56 + 2.56j ( m ôm)

 *2,56 + 7,2j ( m ôm)

Câu hỏi 56: (1 đáp án)

câu 6 tổn thất điện áp và độ lệch điện áp cần được phân biệt như sau

 độ lệch điện áp là điện áp rơi trên lưới điện xét tổ thất, tổn thất điện áp là độ chênh lệch điện áp tại

1 điểm so với điện áp định mức

 *tổn thất điện áp là điện áp rơi trên lưới điện xét tổn thấp độ lệch điện áp là độ chênh lệch điện áp tại 1 điểm so với điện áp định mức

 2 khái niệm là tương đương

 tổn thất điện áp là điện áp rơi trên lưới điện bao gồm độ lệch điện áp độ lệch điện áp là độ chênh lệch điện áp tại 1 điểm so với điện áp đầu nguồn cấp

Câu hỏi 57: (1 đáp án)

câu 9 Hệ số sử dụng đồng thời của một nhóm thiết bị thông thường

 phụ thuộc nhiều vào hệ số sử dụng của từng thiết bị trong nhóm

 thông số chi tiết của trạm biến áp từng đơn vị sử dụng điện

 *thông số chi tiết mà từng thiết bị bao gồm công suất đặt vị trí chủng loại

 suất phụ tải trên đơn vị diện tích

 thông số chi tiết của trạm biến áp chung của cả khu

Trang 12

câu 16 theo quy định phụ tải lớn hơn 40kW sẽ phải bù công suất phản kháng khi

 A có hệ số công suất lớn hơn 0.9

 *Bcó hệ số công suất bé hơn 0.9

 A có hệ số công suất lớn hơn 0.85

 Bcó hệ số công suất bé hơn 0.85

câu 23 khái niệm thời gian dụng công suất cực đại T max được hiểu là:

 A thời điểm Cần thiết để cho phụ tải có tiêu thụ được được điện năng do phụ tải thực tế tiêu thụ trong một năm giả thiết rằng ta luôn luôn sử dụng công suất định mức của phụ tải

 B Thời gian cần thiết để cho phụ tải đó tiêu thụ được lượng điện năng do phụ tại thực tế tiêu thụ trong một tháng giả thiết rằng ta luôn luôn sử dụng công suất cực đại

 C Thời gian cần thiết để cho phụ tải đó tiêu thụ được lượng điện năng do phụ tải thực tế tiêu thụ trong một ngày ngày giả thiết rằng ta luôn luôn sử dụng công suất cực đại

 *D Thời gian cần thiết để cho phụ tải đó tiêu thụ được lượng điện năng cho phụ tải thực tế tiêu thụtrong một năm giả thiết rằng ta luôn luôn sử dụng công suất cực đại

Câu hỏi 65: (1 đáp án)

câu 25Trong sơ đồ thay thế máy biến áp delta s không đặc trưng cho

 *Tổn Thất Công suất trong lõi thép

 tổn thất công suất trong cuộn dây thứ cấp

 tổn thất công suất trong cuộn dây sơ cấp

 ấp tổ thất công suất trong lõi thép và cuộn dây

Trang 13

Câu: Theo mức độ tin cậy cung cấp điện, các hộ tiêu thụ điện được phân chia thành

 *3 loại:Loại 1, loại 2, loại 3

 4 loại: Loại A, loại B, loại C, loại D

 4 loại: Loại 1, loại 2, loại 3, loại 4

 3 loại: Loại A, loại B, loại C

Câu hỏi 69: (1 đáp án)

Câu: Yêu cầu về độ tin cậy cung cấp điện của các hộ tiêu thụ điện như sau:

 Hộ tiêu thụ loại 1 không yêu cầu cao bằng hộ tiêu thụ loại 3

 Hộ tiêu thụ loại 1 không yêu cầu cao bằng hộ tiêu thụ loại 2

 *Hộ tiêu thụ loại 2 không yêu cầu cao bằng hộ tiêu thụ loại 1

 Hộ tiêu thụ loại 3 yêu cầu cao nhất trong 3 loại hộ tiêu thụ

Câu hỏi 70: (1 đáp án)

Câu: Hệ thống cung cấp điện chiếu sáng thường được yêu cầu có tổn thất điện áp nhỏ vì:

 *để giảm tổn thất điện năng và giảm chi phí đầu tư ban đầu

 để giảm tổn thất điện năng và giữ ổn định tần số lưới điện

 để tránh tổn thương mắt và giữ ổn định tần số lưới điện

 để tránh tổn thương mắt và đảm bảo tuổi thọ thiết bị

Trang 14

 35 kV, 20 kV, 15 kV, 10 kV, 6 kV, 0,38 kV

Câu hỏi 73: (1 đáp án)

Các ký hiệu theo thứ tự từ trái qua phải ở hình dưới:

 Máy biến áp điều chỉnh dưới tải, BI, tụ điện, cầu dao

 *Máy biến áp điều chỉnh dưới tải, cuộn kháng, tụ điện, cầu chì tự rơi

 Máy biến áp điều chỉnh dưới tải, BU, tụ điện, cầu chì tự rơi

 Máy biến áp điều chỉnh dưới tải, cuộn kháng, tụ điện, áp tô mát

Câu hỏi 74: (Nhiều đáp án)

Loại dây dẫn nào thường được dùng ở cấp điện áp phân phối khu vực thành thị đông dân:

 *Cáp đồng bọc cách điện, có lớp chống ẩm nếu chôn ngầm

 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện PVC thường treo trên không

 Cáp nhôm lõi đồng bọc cách điện, có lớp chống nhiễu khi treo trên không

 Cáp đồng lõi thép trần đi trên không nhưng phải đảm bảo khoảng cách an toàn tối thiểu

 Ký hiệu dây dẫn AC-95 có nghĩa là:

 Cáp cách điện nhôm lõi thép có tiết diện phần dẫn (nhôm) là 95 mm2

 Dây nhôm lõi thép có tiết diện tổng thể (nhôm và thép) là 95 mm2

 Cáp cách điện nhôm lõi thép có tiết diện tổng thể (nhôm và thép) là 95 mm2

 *Dây nhôm lõi thép có tiết diện định mức phần dẫn (nhôm) là 95 mm2

Câu hỏi 75: (1 đáp án)

Ký hiệu cáp điện XLPE (3x50+1x35) có nghĩa là:

 4 cáp bọc cách điện XLPE 1 lõi, tiết diện dây pha 50 mm2, tiết diện dây trung tính 35mm2

 Cáp bọc cách điện XLPE 3 lõi, tiết diện dây pha 50 mm2, tiết diện dây trung tính 35mm2

 3 cáp bọc cách điện XLPE 1 lõi, tiết diện dây pha 50 mm2, tiết diện dây trung tính 35mm2

 *Cáp bọc cách điện XLPE 4 lõi, tiết diện định mức dây pha 50 mm2, tiết diện định mức dây trung tính 35mm2

Câu hỏi 76: (Nhiều đáp án)

Cột đầu, cột cuối hay cột chuyển góc của đường dây không được gọi là:

 Cột trọng lực

 Cột chéo

 *Cột néo

 Cột chịu lực

 Theo thông tư 39/TT-BCT, lưới điện phân phối bao gồm đường dây và trạm biến áp có cấp điện

áp tới bao nhiêu?

 *110 kV

 35 kV

 22 kV

 10 kV

Trang 15

Câu hỏi 77: (1 đáp án)

Phát biểu nào sau về cấu trúc lưới điện phân phối là đúng nhất?

 Sơ đồ lưới điện có cấu trúc hình tia, không còn cấu trúc dạng khác

 Sơ đồ lưới điện có cấu trúc liên thông, không còn cấu trúc khác

 *Sơ đồ lưới điện chủ yếu là hình tia, liên thông vòng kín vận hành hở

 Sơ đồ lưới điện là hình tia và liên thông vòng kín

Câu hỏi 78: (1 đáp án)

Một lưới điện phân phối hình tia không phân đoạn, khi bổ sung các dao phân đoạn sẽ có:

 *độ tin cậy cung cấp điện cao hơn

 độ tin cậy cung cấp điện thấp hơn

 tổn thất điện áp tăng lên

 tổn thất công suất tăng lên

 a K2 là hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ của đất

 b k2 là hệ số hiệu chỉnh theo phương pháp lắp đặt

 c K2 là hệ số hiệu chỉnh theo điện trở suất nhiệt của đất

 *d K2 là hệ số hiệu chỉnh theo số lượng cáp đi song song

Câu hỏi 82: (1 đáp án)

câu 3 xác Định sơ bộ tiết diện dây av cho đường dây dài là 5 km Có u định mức bằng 22kv theo điều kiệntổn thất điện áp cho phép biết dây AC có điện trở suất là 31,5 công suất trên đường dây là 2000 KW tổn thất điện áp cho phép trên điện trở đường dây là Ur =RP/U = 300 V

 95

Trang 16

 *50

 30

 35

Câu hỏi 83: (1 đáp án)

câu 11 Cấp điện áp xlp 0,4 KV cấp điện cho nhỏ vụ tại s = 150 + 100 jHệ số đồng thời của nhóm động cơ

là 0,75 cáp điện có hệ số hiệu chỉnh K = 0,7 theo điều kiện phát nóng dòng điện Sơn cho phép của các phải lớn hơn

Trang 17

Câu hỏi 88: (1 đáp án)

Câu 5 cho máy biến áp 1000kva- 22/ 0,4 KV, tỉ số biến áp Ku= 50, đi điện áp ngắn mạch Un=5% Delta

pn = 13 KW công suất ngắn mạch của hệ thống phía đầu vào MBA là 1000 MVA dòng ngắn mạch đầu cực hạ áp của MBA là bao nhiêu 9 (k biết )

Câu 1 xác định Phụ tải tính toán( công suất toàn phần) của Của một xã nông nghiệp Thuần Nông thôn 1

có 300 hộ dân, thô2 Có 200 hộ dân với công Suất sử dụng điện là Podm=1 KW/hộ hệ số công suất chung

là 0,8 xã Có một trạm bơm công suất 33 KW hệ số Công suất trạm bơm là 0,75 hệ Số đồng thời cho cả

 *210A- 6.98kA- 17.78kA

 210A- 6.82kA- 17.78kA

 210A- 6.98kA- 17.37kA

 210A- 6.82kA- 17.37kA

Câu hỏi 93: (1 đáp án)

câu 14 cáp điện hạ áp câp điện tới 1 động cơ P = 10kW, U = 0.38kV, cos = 0.8, hệ số mm = 3 được bảo

Trang 18

vệ bằng áp tomat có dòng điện định mức là 3 có cuộn khởi động từ và nhiệt dòng điện chọn phải lớn hơn…

2.Trong sơ đồ thay thế đường dây, điện trở đường dây đặc trưng cho:

 c.tổn thất công suất phản kháng do phát nóng dây dẫn

 d tổn thất công suất phản kháng do từ hóa dây dẫn

 *a.tổn thất công suất tác dụng do phát nóng dây dẫn

 b.tổn thất công suất tác dụng do từ hóa dây dẫn

Câu hỏi 98: (1 đáp án)

3.Để xác định hàm chi phí tính toán hàng năm của một đường dây cần biết:

 d chi phí tổn thất hàng năm, chi phí đầu tư

 *a.Chi phí đầu tư, thời gian thu hồi vốn và chi phí vận hành hàng năm của đường dây

Trang 19

 c thời gian thu hồi vốn chi phí vận hành hàng năm, chi phí tổn thất hàng năm

 b.chi phí đầu tư, chi phí nhân công vận hành

Câu hỏi 99: (1 đáp án)

4.Lưới điện phân phối trung áp trong các thành phố lớn thường là:

 b Lưới điện hình xương cá

 c Lưới điện kín

 d Lưới điện hình tia

 *a Lưới điện kín vận hành hở

Câu hỏi 100: (1 đáp án)

5.Tính công suất tác dụng tính toán của nhóm phụ tải có công suất định mức (kW): 100, 200, 300 Hệ số

sử dụng lần lượt 0,3; 0,5; 0,4 hệ số sử dụng đồng thời của nhóm: 0,8 ?

6.Tính công suất tác dụng tính toán của nhóm phụ tải có công suất định mức (kW): 200, 300, 400 Hệ số

sử dụng lần lượt 0,3; 0,5; 0,4 hệ số sử dụng đồng thời của nhóm: 0,9 ?

8.Tính công suất toàn phần biểu kiến tính toán của nhóm phụ tải có công suất tác dụng định mức (kW):

100, 200 Hệ số sử dụng lần lượt 0,3; 0,5 Hệ số sử dụng đồng thời của nhóm 0,9 Giả sử hệ số công suất trung bình của nhóm cosPHI = 0,6 ?

Trang 20

9.Ký hiệu này là gì

-> - d cáp ngầm

 *a.Đường dây có bọc cách điện

 c đường dây trên không

Ngày đăng: 22/11/2023, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w