MỤC LỤC Bài 1: SỬ DỤNG PHẦN MỀM SIMARIS ĐỂ TÍNH TOÁN VÀ CHỌN LỰA DÂY DẪN, MÁY BIẾN ÁP VÀ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT THEO SƠ ĐỒ CHO TRƯỚC.... 14 Bài 2: SỬ DỤNG PHẦN MỀM SIMARIS ĐỂ TÍNH TOÁN VÀ CH
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
BỘ MÔN: CUNG CẤP ĐIỆN
Trang 2MỤC LỤC
Bài 1: SỬ DỤNG PHẦN MỀM SIMARIS ĐỂ TÍNH TOÁN VÀ CHỌN LỰA DÂY DẪN, MÁY
BIẾN ÁP VÀ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT THEO SƠ ĐỒ CHO TRƯỚC 4
Phần 1: Đề bài và yêu cầu đề bài 4
I) Đề bài: 4
II) Các thông số cho trước: 5
III) Nhiệm vụ: 5
Phần 2: Báo cáo 7
I) Nhập thông số: 7
1.1 Nhập thông số cho đường dây 7
1.2 Nhập thông số cho động cơ 9
1.3 Nhập thông số cho thanh cái 10
II) Trình bày tính toán cần thiết: 10
2.1 Tính toán chiều dài đường dây: 10
III) Số liệu thu nhận: 12
3.1 Chọn dây dẫn và độ sụt áp 12
3.2 Dòng ngắn mạch 12
3.3 Thiết bị bảo vệ 13
3.4 Chọn lọc CB 14
Bài 2: SỬ DỤNG PHẦN MỀM SIMARIS ĐỂ TÍNH TOÁN VÀ CHỌN LỰA DÂY DẪN, MÁY BIẾN ÁP VÀ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT THEO SƠ ĐỒ CHO TÒA NHÀ 16
Phần 1: Đề bài và yêu cầu đề bài 16
I) Đề bài: 16
II) Các thông số cho trước: 16
III) Nhiệm vụ: 17
Phần 2: Báo cáo 18
I) Nhập thông số: 18
1.1 Nhập thông số cho đường dây 18
1.2 Nhập thông số cho động cơ 20
1.3 Nhập thông số cho thanh cái 21
II) Trình bày tính toán cần thiết: 21
Trang 32.1 Tính toán phân pha: 21
III) Số liệu thu nhận: 23
3.1 Chọn dây dẫn và độ sụt áp 23
3.2 Dòng ngắn mạch 25
3.3 Thiết bị bảo vệ 27
3.4 Chọn lọc CB 28
Bài 3: SỬ DỤNG PHẦN MỀM ETABS ĐỂ TÍNH TOÁN VÀ CHỌN LỰA DÂY DẪN CHO HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY 22KV 32
Phần 1: Đề bài và yêu cầu đề bài 32
I) Đề bài: 32
II) Các thông số cho trước: 32
III) Nhiệm vụ: 32
Phần 2: Báo cáo 34
I) Nhập thông số: 34
1.1 Thiết kế sơ đồ nguyên lý 34
1.2 Nhập thông số các thành phần trong mạch 34
II) Trình bày tính toán cần thiết: 39
2.1 Tính toán tiết diện đường dây và dòng sơ bộ: 39
III) Số liệu thu nhận: 40
3.1 Phân bố công suất 40
3.2 Độ sụt áp 40
Trang 4Bài 1: SỬ DỤNG PHẦN MỀM SIMARIS ĐỂ TÍNH TOÁN VÀ CHỌN LỰA DÂY DẪN, MÁY BIẾN ÁP VÀ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT THEO SƠ ĐỒ CHO
Trang 5• Màu xanh dương: là tủ hoặc máy điện có mã số riêng, đặt sát đất
II) Các thông số cho trước:
Tu dong
May_6 55 0.72 0.77 3.5 0.44 2.2 9 41 May_9 22 0.88 0.81 4 0.44 2.7 45 49 May_10 11 0.85 0.79 3 0.7 2.5 13 37 May_11 37 0.72 0.9 3 0.77 2.6 9 37 May_12 75 0.78 0.84 6 0.77 2.2 57 37 May_16 55 0.9 0.81 3 0.88 2.1 29 41 May_21 18.5 0.93 0.88 3 0.85 2.7 1 61 May_23 15 0.81 0.66 5.5 0.75 2.4 29 37 May_24 11 0.73 0.68 4 0.78 2.2 13 45
Tu dong
May_18 90 0.77 0.66 4.5 0.57 2.7 69 57 May_22 11 0.86 0.81 4.5 0.89 2.8 81 57
- Vẽ và nhập các thông số cần thiết cho sơ đồ nguyên lý SIMARIS
- Chạy tính toán để chương trình chọn dây dẫn, máy biến áp và thiết bị đóng cắt
Trang 6- Chỉnh định bằng tay các vị trí mà phần mềm không tính toán được
- Xuất và đánh giá kết quả đạt được: sụt áp, ngắn mạch, dòng công suất, chọn lọc CB
Trang 7Phần 2: Báo cáo
I) Nhập thông số:
1.1 Nhập thông số cho đường dây
- Với kiểu lắp đặt loại C có 2 nghĩa là:
- Một là áp một lõi hoặc nhiều lõi: được cố định trên hoặc cách tường bằng gỗ một khoảng cách nhỏ hơn 0,3 x đường kính cáp
- Hai là cáp một lõi hoặc nhiều lõi: trên cáp không đục lỗ khay chạy ngang hoặc dọc
- Độ sụt áp (%): Độ sụt áp là điện áp đầu nguồn cao hơn điện áp cuối nguồn Vì trong quá trình truyền tải bị mất đi một phần năng lượng điện do điện trở trên đường dây
- Số lượng dây dẫn: Nếu như một dây không đáp ứng những yêu cầu kỹ thuật như sụt áp thì ta có để phân làm nhiều dây
Trang 8- Số mạch ba pha đi cùng trong một máng, ống, khay cáp
Trang 91.2 Nhập thông số cho động cơ
- Công suất P(kW): Công suất tác dụng được cho ở đề bài
Trang 10• Hệ số khởi động: Hệ số cho biết dòng điện lúc khởi động của động cơ gấp bao nhiêu lần điện áp định mức
• Hệ số sử dụng: Hệ số thời gian sử dụng máy trong một chu kỳ nhất định, một chu kỳ có thể là một ngày, tuần, tháng,…
• Hiệu suất: hệ số chỉ sự tránh hao hụt về năng lượng, thường dao động ở mức từ 64% - 95%
• Hệ số công suất cos(𝜑): Hệ số công suất cos phi thể hiện tỉ lệ giữa công suất tác dụng P và công suất biểu kiến
1.3 Nhập thông số cho thanh cái
- Hệ số đồng thời: Hệ số thể hiện có bao nhiêu phần trăm tải được sử dụng trong một thời điểm của một tủ động lực hoặc tủ phân phối
II) Trình bày tính toán cần thiết:
2.1 Tính toán chiều dài đường dây:
- Dây đi trên cao: Gọi TU3 (xTU3, yTU3) là tủ động lực 1, M8 (xM8, yM8) là máy điện 8, ta sẽ tính chiều dài đường dây nối từ tủ động lực 3 đến máy điện 8 như sau:
38 TU3 M8 TU3 M8
10
25 13 17 1 10 48( )m Trang 11- Dây đi ngầm dưới đất: Gọi MBA (xMBA, YMBA) là máy biến áp, TPPC (xTPPC, yTPPC) là tủ phân phối chính, ta sẽ tính chiều dài đường dây nối từ máy biến áp tới tủ phân phối chính như sau:
21 MBA TPPC MBA TPPC
1
37 85 1 29 1 77( )m- Tương tự ta tính được các chiều dài đường dây theo bảng sau:
Trang 12III) Số liệu thu nhận:
3.1 Chọn dây dẫn và độ sụt áp
Tên dây Tiết diện dây
[mm²]
Ilvmax [A]
Icp [A]
Vật liệu dây
Chiều dài [m]
Vật liệu cách điện
Cách lắp đặt
Hệ số hiệu chỉnh
Nhiệt
độ tính ngắn mạch [°C]
Sụt
áp
Δu [%]
Số lượng
C/L 1.1 3x240/240/120 1,373.31 1,612 Cu 77 PVC70 C 1 55 1.34 4 C/L 5.1 3x240/240/120 830.91 952 Cu 73 PVC70 D1 0.85 55 0.77 4 C/L 5.3 3x16/-/16 42.99 45.6 Cu 46 PVC70 C 0.6 55 0.71 1 C/L 5.4 3x120/-/70 148.38 310.8 Cu 50 PVC70 C 0.6 55 0.22 2 C/L 5.5 3x25/-/16 47.06 57.6 Cu 38 PVC70 C 0.6 55 0.53 1 C/L 5.6 3x240/-/120 217.1 241.8 Cu 30 PVC70 C 0.6 55 0.25 1 C/L 5.7 3x70/-/35 94.88 110.4 Cu 14 PVC70 C 0.6 55 0.14 1 C/L 5.9 3x16/-/16 44.2 53.2 Cu 22 PVC70 C 0.7 55 0.17 1 C/L 5.10 3x70/-/35 96.03 112.06 Cu 30 PVC70 C 0.61 55 0.15 1 C/L 5.11 3x240/-/120 233.59 282.1 Cu 38 PVC70 C 0.7 55 0.3 1 C/L 5.12 3x35/-/16 77.08 95.2 Cu 34 PVC70 C 0.8 55 0.38 1 C/L 5.13 3x185/-/95 243.8 272.8 Cu 34 PVC70 C 0.8 55 0.43 1 C/L 7.1 3x300/300/150 485.34 537.2 Cu 89 PVC70 D1 0.85 55 0.95 2 C/L 7.2 3x95/-/95 183.07 892 Cu 62 PVC70 C 0.8 55 0.17 5 C/L 7.3 3x16/-/16 49.36 60.8 Cu 38 PVC70 C 0.8 55 0.4 1 C/L 7.5 3x10/-/10 36.15 57 Cu 38 PVC70 C 1 55 0.96 1 C/L 7.6 3x16/-/16 35.44 43.32 Cu 34 PVC70 C 0.57 55 0.4 1 C/L 7.7 3x150/-/70 158.66 170.43 Cu 42 PVC70 C 0.57 55 0.2 1 C/L 7.8 3x10/-/10 26.2 32.49 Cu 42 PVC70 C 0.57 55 0.58 1 C/L 7.9 3x70/-/35 91.32 104.88 Cu 46 PVC70 C 0.57 55 0.43 1 C/L 7.10 3x95/-/50 120.66 127.11 Cu 30 PVC70 C 0.57 55 0.31 1 C/L 7.11 3x1.5/-/1.5 44.87 199.5 Cu 34 PVC70 C 0.57 55 0.24 20 C/L 13.1 3x120/120/70 163.21 192 Cu 49 PVC70 D1 1 55 0.62 1 C/L 13.2 3x4/-/4 25.25 32 Cu 26 PVC70 C 1 55 1.1 1 C/L 13.3 3x120/-/70 253.59 322 Cu 14 XLPE C 1 55 0.15 1 MV-C/L
Ik2min Ik3min Ikmax Ipk Z1min Z1max
LVMD
1.1 16807.3 16807.3 17981.6 20763.3 27794.3 52368.1 9.1 10.0
M18 4814.7 4814.7 8506.5 9822.4 13565.2 20656.9 18.7 21.2
M 4 7570.5 7570.5 11608.4 13404.2 17910.8 30402.6 14.2 15.5
Trang 13TU_3 3RV20314VA10 3RV20314VA10 Circuit-breaker 2
TU_3 3RV20414JA10 3RV20414JA10 Circuit-breaker 1
TU_3 3VA22165MN320AA0 3VA2M250 R160
ETU350M F/3P
Circuit-breaker
4 TU_3 3VA23255MN320AA0 3VA2M400 R250
ETU350M F/3P
Circuit-breaker
3
TU_1 3VA22255HN320AA0 3VA2M250 R250
ETU350 F/3P
Circuit-breaker
1 TU_1 3VA24635HN320AA0 3VA2M630 R630
ETU350 F/3P
Circuit-breaker
1
Trang 14Phân bố Catalog reference DI-Type Loại Số lượng
TU_1 3WA11102AE010AA0 3WA11102AE010AA0 Circuit-breaker 1
TU_1 3WA11162FE010AA0 3WA11162FE010AA0 Circuit-breaker 1
TU_5 3RV20314PA10 3RV20314PA10 Circuit-breaker 1
TU_5 3RV20314VA10 3RV20314VA10 Circuit-breaker 2
TU_5 3RV20324EA10 3RV20324EA10 Circuit-breaker 1
TU_5 3RV20414JA10 3RV20414JA10 Circuit-breaker 1
TU_5 3VA22165MN320AA0 3VA2M250 R160
ETU350M F/3P
Circuit-breaker
3 TU_5 3VA22205MN320AA0 3VA2M250 R200
ETU350M F/3P
Circuit-breaker
1
TU_7 3RV20324EA10 3RV20324EA10 Circuit-breaker 1
TU_7 3VA24405MN320AA0 3VA2M630 R400
Trang 15Tên gọi Catalog reference In
5.11a
3VA23255MN320AA0
250 240 8 720 0.03 3,750 MC-CB-DS
7.2a
3VA22205MN320AA0
200 190 8 570 0.03 3,000 MC-CB-DS
Trang 16Bài 2: SỬ DỤNG PHẦN MỀM SIMARIS ĐỂ TÍNH TOÁN VÀ CHỌN LỰA DÂY DẪN, MÁY BIẾN ÁP VÀ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT THEO SƠ ĐỒ CHO
• Tòa nhà gồm 5 tầng và 1 tầng hầm, mỗi tầng có chiều cao là 5m
• Tầng hầm: nơi đặt tủ điện chính của tòa nhà
• Tầng nỗi: mỗi tầng là các căn hộ nhà ở và được xem như là một tải
Ghi chú:
• Hệ thống dây dẫn đi từ tủ phân phối chính đến các tủ động lực là hệ thống busbar trunking, treo trên trần Các tủ động lực nối vào thanh cái bằng đoạn dây dài 2m
• Các tải sử dụng điện một pha 230V, mỗi tầng sẽ có 1 tủ động lực
• Máy biến áp đặt ngoài trời, cách tủ phân phối chính 50m, đi ngầm
• Tòa nhà sử dụng sơ đồ an toàn TN – S
• Yêu cầu sụt áp không quá 5% khi đến từng toàn bộ căn hộ
II) Các thông số cho trước:
7.2kW-0.79PF-12.1m
7.5kW-0.73PF-7m
6.8kW-0.85PF-19.8m
9.8kW-0.83PF-19.1m
7.2kW-0.78PF-18.1m
9.2kW-0.74PF-9.7kW-0.7PF-6m Căn hộ
3
7kW-0.89PF-12.3m
18m
8.8kW-0.9PF-18.3m
6.9kW-0.71PF-18.5m
9.6kW-0.8PF-18.3m
6.4kW-0.72PF-14.2m
6.9kW-0.83PF-18.3m
7.9kW-0.76PF-11.6m
6.9kW-0.79PF-11m
7.6kW-0.89PF-7.4m
9.2kW-0.66PF-6.4m
10kW-0.78PF-11.5m
7.5kW-0.88PF-18.3m
9.2kW-0.8PF-13.9m
7.3kW-0.9PF-7.3m
8.6kW-0.78PF-16m
7.8kW-0.76PF-16m
Trang 175.5kW-0.8PF-6.1m
6.1kW-0.65PF-6.8m
8.4kW-0.7PF-7.3m
9.4kW-0.88PF-17.8m
5.7kW-0.65PF-6.5m
9.6kW-0.78PF-14.9m
9.8kW-0.76PF-13.7m
7.8kW-0.74PF-9.5m
9.4kW-0.67PF-10.4m
7kW-0.75PF-III) Nhiệm vụ:
- Vẽ và nhập các thông số cần thiết cho sơ đồ nguyên lý SIMARIS
- Phân pha các căn hộ trong mỗi tầng sao cho công suất thực và công suất phản kháng ở tại tủ mỗi tầng cân bằng tốt nhất
- Chạy tính toán để chương trình chọn dây dẫn, máy biến áp và thiết bị đóng cắt
- Chỉnh định bằng tay các vị trí mà phần mềm không tính toán được
- Xuất và đánh giá kết quả đạt được: sụt áp, ngắn mạch, dòng công suất, chọn lọc CB
Trang 18Phần 2: Báo cáo
I) Nhập thông số:
1.1 Nhập thông số cho đường dây
- Với kiểu lắp đặt loại C có 2 nghĩa là:
- Một là áp một lõi hoặc nhiều lõi: được cố định trên hoặc cách tường bằng gỗ một khoảng cách nhỏ hơn 0,3 x đường kính cáp
- Hai là cáp một lõi hoặc nhiều lõi: trên cáp không đục lỗ khay chạy ngang hoặc dọc
- Độ sụt áp (%): Độ sụt áp là điện áp đầu nguồn cao hơn điện áp cuối nguồn Vì trong quá trình truyền tải bị mất đi một phần năng lượng điện do điện trở trên đường dây
- Số lượng dây dẫn: Nếu như một dây không đáp ứng những yêu cầu kỹ thuật như sụt áp thì ta có để phân làm nhiều dây
Trang 19- Số mạch ba pha đi cùng trong một máng, ống, khay cáp
Trang 201.2 Nhập thông số cho động cơ
- Công suất P(kW): Công suất tác dụng được cho ở đề bài
Trang 21• Hệ số khởi động: Hệ số cho biết dòng điện lúc khởi động của động cơ gấp bao nhiêu lần điện áp định mức
• Hệ số sử dụng: Hệ số thời gian sử dụng máy trong một chu kỳ nhất định, một chu kỳ có thể là một ngày, tuần, tháng,…
• Hiệu suất: hệ số chỉ sự tránh hao hụt về năng lượng, thường dao động ở mức từ 64% - 95%
• Hệ số công suất cos(𝜑): Hệ số công suất cos phi thể hiện tỉ lệ giữa công suất tác dụng P và công suất biểu kiến
1.3 Nhập thông số cho thanh cái
- Hệ số đồng thời: Hệ số thể hiện có bao nhiêu phần trăm tải được sử dụng trong một thời điểm của một tủ động lực hoặc tủ phân phối
II) Trình bày tính toán cần thiết:
2.1 Tính toán phân pha:
- Thực hiện phân pha ví dụ với tầng 5:
Bước 1: Tính công suất phản kháng cho mỗi căn hộ
Trang 22Căn hộ 1: 𝑄5_1 = 𝑃5_1 tan ((𝑐𝑜𝑠𝜑5_1)−1) = 5,1 tan((0,72)−1) = 4,92 (𝑘𝑉𝐴𝑟)
Tính toán tương tự cho các căn hộ khác
Q (kVAr) 4,92 9,9 3,89 6 7,72 9,62 6 9,56 4,84 6,17
P (kW) 5,1 9,7 7,2 8,6 6,6 9,7 6,8 8,4 7,5 7 Bước 2: Tính toán công suất tác dụng trung bình mỗi pha và công suất phản kháng trung bình mỗi pha
Công suất tác dụng trung bình mỗi pha: 𝑃5_𝑇𝐵 =∑ 𝑃5_𝑖
10 1
3 = 25,53 (𝑘𝑊)
Công suất phản kháng trung bình mỗi pha: 𝑄5_𝑇𝐵 =∑101 𝑄5_𝑖
3 = 22,87 (𝑘𝑉𝐴𝑟) Bước 3: Phân 10 căn hộ thành 3 nhóm, để công suất tác dụng và công suất phản kháng mỗi pha xấp xỉ giá trị trung mình mỗi pha và gần bằng nhau (chọn phương án tốt nhất)
Pha A: căn hộ 4, 5, 6 Với 𝑃5_𝐴 = 24,9 (𝑘𝑊) và 𝑄5_𝐴 = 23,34 (𝑘𝑉𝐴𝑟)
Pha B: căn hộ 2, 8, 9 Với 𝑃5_𝐵 = 25,6 (𝑘𝑊) và 𝑄5_𝐵 = 24,3(𝑘𝑉𝐴𝑟)
Pha C: căn hộ 1, 3, 7, 10 Với 𝑃5_𝐶 = 26,1(𝑘𝑊) và 𝑄5_𝐶 = 20,98 (𝑘𝑉𝐴𝑟)
Bước 4: Tính toán và kiểm tra lại dòng trung tính Với giả thiết nguồn 3 pha thứ tự thuận
Dòng điện qua căn hộ 1 (pha C):
Trang 23Pha B: 𝐼5_2 = 60,25∠ − 165,570(𝐴)
𝐼5_8 = 55,34∠ − 168,70(𝐴)
𝐼5_9 = 38,82∠ − 152,860(𝐴) Pha C: 𝐼5_3 = 35,57∠ − 268,360 (𝐴)
𝐼5_7 = 39,42∠ − 281,410(𝐴)
𝐼5_10 = 40,58∠ − 281,410(𝐴) Dòng trên dây trung tính: 𝐼5_𝑁 = ∑ 𝐼101 5_𝑖 = 16,71∠ − 175,920(𝐴)
- Thực hiện tính toán tương tự với các tầng còn lại
Bảng công suất phản kháng (kVAr)
Tầng 1 3.10 3.45 3.59 4.47 5.15 3.23 4.45 3.64 3.03 3.89 Tầng 2 5.54 6.56 4.22 6.14 5.31 8.50 3.50 4.12 5.00 8.33 Tầng 3 7.03 5.78 6.85 4.64 3.90 4.05 6.90 7.14 6.67 7.09 Tầng 4 4.21 8.36 7.20 6.76 10.47 6.90 6.67 8.57 7.70 10.42 Bảng phân pha:
Trang 24Tên gọi Tiết diện
chỉnh
Δu [%]
Số lượng
Trang 25Tên gọi Tiết diện
chỉnh
Δu [%]
Số lượng
C/L 12.6 1x50/50/25 52.78 63.84 Cu PVC70 C 0.38 0.12 1 C/L 12.7 1x35/35/16 37.03 52.44 Cu PVC70 C 0.38 0.28 1 C/L 12.8 1x25/25/16 29.38 42.56 Cu PVC70 C 0.38 0.36 1 C/L 12.9 1x25/25/16 33.93 42.56 Cu PVC70 C 0.38 0.44 1 C/L 12.10 1x35/35/16 37.6 52.44 Cu PVC70 C 0.38 0.28 1 C/L 12.11 1x35/35/16 38.71 52.44 Cu PVC70 C 0.38 0.19 1 C/L 13.1 3x70/70/35 149.33 184 Cu PVC70 C 1 0.04 1 C/L 13.2 1x25/25/16 33.18 42.56 Cu PVC70 C 0.38 0.16 1 C/L 13.3 1x35/35/16 43.11 52.44 Cu PVC70 C 0.38 0.37 1 C/L 13.4 1x50/50/25 50.2 63.84 Cu PVC70 C 0.38 0.27 1 C/L 13.5 1x50/50/25 49.77 63.84 Cu PVC70 C 0.38 0.11 1 C/L 13.6 1x50/50/25 52.68 63.84 Cu PVC70 C 0.38 0.27 1 C/L 13.7 1x50/50/25 49.77 63.84 Cu PVC70 C 0.38 0.32 1 C/L 13.8 1x50/50/25 57.81 63.84 Cu PVC70 C 0.38 0.13 1 C/L 13.9 1x50/50/25 47.69 63.84 Cu PVC70 C 0.38 0.31 1 C/L 13.10 1x50/50/25 51.04 63.84 Cu PVC70 C 0.38 0.11 1 C/L 13.11 1x50/50/25 58.19 63.84 Cu PVC70 C 0.38 0.17 1 MV-C/L
Ik1minph _n (N)
Trang 26Ik1minph _n (L1)
Ik1minph _n (N)
Trang 27Ik1minph _n (L1)
Ik1minph _n (N)
3
10883
0 23.0 24.9 can8 4069.0 4069.0 3325.9 3325.9 8868.1 8292.0 27.2 30.3 can9 3772.8 3772.8 3526.1 3526.1 8501.5 7756.2 28.4 31.9 can10 4715.7 4715.7 3902.2 3902.2 9688.1 9498.7 24.9 27.4 LVMD 1.1 9437.5 9437.5 8805.8 8805.8 13387.
1
25525
1 18.0 18.7 LVTS-I 6 9381.9 9381.9 8741.7 8741.7 13346.5 25409.2 18.1 18.8 tang1 8016.8 8016.8 7244.2 7244.2 12512.8 22319.0 19.3 20.2 tang2 7926.8 7926.8 7202.2 7202.2 12398.9 22427.8 19.5 20.4 tang3 7514.8 7514.8 6834.1 6834.1 12095.8 21650.2 20.0 20.9 Tu_dien_chi