BÁO CÁO BÀI ISỤT ÁP, NGẮN MẠCH, DÒNG CÔNG SUẤT, CHỌN LỌC CB Đề bài - Màu đỏ: các máng dây trên không cao 5m, đặt các dây từ tủ động lực đến máy điện - Màu đen: các máng dây ngầm, sâu 0.5
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Hoàng Tiến Phong - 100% 100% 100%
Lê Quang Anh – 100% 100% 100%
Nguyễn Duy Khanh - 100% 100% 100%
Nguyễn Duy Tùng - 100% 100% 100%
Nguyễn Lưu Kim Long
Trang 3NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
TP Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2023
Giáo viên hướng dẫn
Trang 4BÁO CÁO BÀI I
SỤT ÁP, NGẮN MẠCH, DÒNG CÔNG SUẤT, CHỌN LỌC CB
Đề bài
- Màu đỏ: các máng dây trên không cao 5m, đặt các dây từ tủ động lực đến máy điện
- Màu đen: các máng dây ngầm, sâu 0.5m, đặt các dây còn lại
- Màu xanh dương: tủ hoặc máy điện có mã số riêng, đặt sát đất
Hình 1: Sơ đồ đi dây
- Hệ thống điện bao gồm: máy biến áp cấp điện cho tủ phân phối, tủ phân phối cấp điện cho các tủ động lực, tủ động lực cấp điện cho các máy điện tương ứng bên dưới
- Tủ nào không có máy bên dưới thì bỏ qua, xem như không tồn tại
- Mỗi thiết bị có các hệ số, công suất và tọa độ X,Y tương ứng
Trang 5Bảng 1: Thông số thiết bị
A Vẽ sơ đồ nguyên lý SIMARIS
Bảng vẽ sơ đồ nguyên lý Simaris
Trang 6B Tính toán khoảng cách giữa các thiết bị:
1 Khoảng cách từ các phụ tải đến Tủ động lực sau khi tính toán (m):
3
May_15
4 9
3
May_19
1 7
6
May_7
2 9
4
May_8
5 3
6
May_10
1 7
6
May_12
5 3
4
May_14
5 3
6
May_16
4 5
6
May_22
1 7
Trang 8- Bước 2: Nhập thông số của đường dây đến phụ tải C/L May 11: Độ dài dây dẫn Length (m), độ sụt áp cho phép (%), chọn loại dây dẫn đi máng trên không cao 5m tại Installation type Tương tự nhập cho các May phụ tải còn lại.
Trang 9- Bước 3: Nhập tên dây dẫn Tủ động lực C/L 4.1 (TĐL 9), nhập hệ số đồng thời, nhập độ sụt áp cho phép Voltage drop/section (%), nhập độ dài dây dẫn length (m), chọn cách đi dây ngầm sâu 5 m tại Installation type Tương tự nhập cho các Tủ động lực còn lại
- Bước 4: Nhập tên Tủ phân phối, đặt tên dây dẫn C/L 4.2, nhập hệ số đồng thời, nhập độ sụt áp cho phép Voltage drop/section (%), nhập độ dài dây dẫn Length (m), chọn cách đi dây ngầm sâu 5 m tại Installation type.
Trang 10- Bước 5: Đặt tên Máy biến áp 2, nhập độ sụt áp cho phép 4%.
D Chạy tính toán để chương trình chọn lựa dây dẫn, máy biến áp và thiết bị đóng cắt:
*Một vài ví dụ cách xem kết quả sau khi chạy tính toán
- Ví dụ thông số Phụ tại May 11 sau khi chạy tính toán : In = 102 A; Un
= 380V
Trang 11- Ví dụ thông số đường dây C/L May 11 sau khi chạy tính toán: ta chọn được kết quả Cu 1 (3x35/-/16).
- Ví dụ thông số MC – CB – DS May 11: In = 160 A; chọn mẫu 3VA22165MN320AA0/LSI
- Ví dụ thông số TĐL 9 sau khi chạy tính toán được kết quả như sau: dây dẫn C/L TĐL 9 chọn Cu 2 (3x300/300x150); thiết bị đóng cắt CB TĐL 9 In = 630 A, Icu= 55kA chọn mẫu 3WA11062AA010AA0/LSI.
*Kết quả tổng hợp dây dẫn cả hệ thống sau khi tính toán
*Kết quả Máy biến áp hệ thống sau khi tính toán
400
Designation Conductor cross-sections [mm²] Type of cable Ib [A] Iz [A] Conductor material Insulating material
C/L MAY 6 3x35/-/16 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 100.09 119 Cu PVC70
C/L MAY 7 3x25/-/16 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 91.98 96 Cu PVC70
C/L MAY 8 3x16/-/16 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 57.55 76 Cu PVC70
C/L MAY 9 3x50/-/25 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 120.27 144 Cu PVC70
C/L MAY 10 3x300/-/150 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 408.18 464 Cu PVC70
C/L MAY 11 3x16/-/16 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 48.63 76 Cu PVC70
C/L MAY 12 3x4/-/4 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 24.29 32 Cu PVC70
C/L MAY 13 3x70/-/35 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 153.05 184 Cu PVC70
C/L MAY 15 3x6/-/6 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 34.74 41 Cu PVC70
C/L MAY 16 3x4/-/4 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 26.13 32 Cu PVC70
C/L MAY 17 3x10/-/10 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 56.67 57 Cu PVC70
C/L MAY 18 3x70/-/35 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 177.38 184 Cu PVC70
C/L MAY 19 3x16/-/16 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 59.8 76 Cu PVC70
C/L MAY 20 3x50/-/25 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 136.28 144 Cu PVC70
C/L MAY 21 3x25/-/16 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 79.99 96 Cu PVC70
C/L MAY 22 3x16/-/16 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 64.79 76 Cu PVC70
C/L MAY 23 3x150/-/70 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 255.9 299 Cu PVC70
C/L MAY 24 3x120/-/70 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 223.43 259 Cu PVC70
C/L MAY 25 3x16/-/16 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 71.78 76 Cu PVC70
C/L MAY 26 3x35/-/16 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 105.71 119 Cu PVC70
C/L TPP 1 3x300/300/150 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 2,278.31 2,756.16 Cu PVC70
C/L TĐL 3 3x240/240/120 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 666.11 757.64 Cu PVC70
C/L TĐL 4 3x120/120/70 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 429.81 497.28 Cu PVC70
C/L TĐL 5 3x300/300/150 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 831.52 890.88 Cu PVC70
C/L TĐL14 3x240/240/120 e.g NYY, NYCWY, NYCY, NYKY 354.59 382.85 Cu PVC70
Trang 12Đầu ra Δuu_transformer [%] độc lập với điểm tham chiếu đã xác định để tính toán sụt áp.
Trang 13*Kết quả Thiết bị đóng cắt hệ thống sau khi tính toán
required
Release type /characteristics
Quantity
*Kết quả Circuit-breaker Contactor các phụ tải MAY hệ thống
sau khi tính toán
motor [A]
[kW] Coordination
type / Overloa
d profile
Quantity
starter
30.532
3RV23214EC103RU21264BB03RT20271AP003RT20271AP003RT20241AP00
Circuit-breakerOverload relayLine contactorDelta contactorStar contactor
Direct-on-line starter
66.026
3RV20414KA103RT20451AP00
Circuit-breakerContactor
3VA23255MN320AA0
3RT10642AP36
Circuit-breakerContactor
Direct-on-line starter
102.301
3VA22165MN320AA0
3RT10542AP36
Circuit-breakerContactor
Direct-on-line starter
143.237
3VA22165MN320AA0
3RT10542AP36
Circuit-breakerContactor
Direct-on-line starter
59.233
3RV20414JA103RT20451AP00
Circuit-breakerContactor
Direct-on-40.542
3RV20314VA103RT20361AP00
Circuit-breakerContactor
starter
38.743
3RV20314VA103RT20361AP00
starter 28.352 3RV23214EC103RU21264BB0
3RT20271AP003RT20271AP003RT20241AP00
Circuit-breakerOverload relayLine contactorDelta contactorStar contactor
starter
28.662
3RV23214EC103RU21264BB03RT20271AP003RT20271AP003RT20241AP00
Circuit-breakerOverload relayLine contactorDelta contactorStar contactor
Direct-on-line starter
75.182
3VA22165MN320AA0
3RT10542AP36
Circuit-breakerContactor
starter
30.532
3RV23214EC103RU21264BB03RT20271AP003RT20271AP003RT20241AP00
Circuit-breakerOverload relayLine contactorDelta contactorStar contactor
Trang 14Place Designation Starter type In
motor [A]
[kW]
Coordination type / Overloa
d profile
Quantity
Direct-on-line starter
160.749
3VA22205MN320AA0
3RT10562AP36
Circuit-breakerContactor
Direct-on-line starter
259.441
3VA24405MN320AA0
3RT10652AP36
Circuit-breakerContactor
3VA22165MN320AA0
3RT10542AP36
Circuit-breakerContactor
BÁO CÁO BÀI 2
VẼ VÀ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SƠ ĐỒ CUNG CẤP ĐIỆN CHO TÒA
NHÀ
Đề bài
Một tòa nhà gồm 5 tầng và 1 tầng hầm, chiều cao mỗi tầng là 5 m
- Tầng hầm: đặt tủ điện chính của tòa nhà, dùng hệ thống busbar
trunking làm trục chính để dẫn điện từ tầng hầm đến tầng cao nhất,
các tủ sẽ được nối vào trục chính này để lấy điện bằng đoạn dây dài 2
m
Trang 15- Các tầng còn lại: căn hộ để ở, thông số bao gồm công suất tiêu thụ,
hệ số công suất và chiều dài đi dây, sử dụng điện 1 pha 230 V Mỗi tầng sẽ có 1 tủ điện 3 pha cấp điện cho tất cả các căn hộ trong tầng đó
- Đặt máy biến áp ngoài trời, đoạn dây nối từ máy biến áp đến tủ chính
có chiều dài 50m, và đi ngầm
- Các đoạn dây trong tòa nhà được đặt chung trong máng treo trên trần
- Sử dụng sơ đồ an toàn TNS cho toàn bộ tòa nhà
- Sụt áp yêu cầu từ máy biến áp đến từng căn hộ không quá 5%
Nhiệm vụ
- Vẽ và nhập các thông số cần thiết cho sơ đồ nguyên lý SIMARIS
- Phân pha cho các căn hộ trong tầng sao cho công suất thực và công suất kháng của tủ tầng được cân bằng tốt nhất có thể
- Chạy tính toán để chương trình chọn lựa dây dẫn, máy biến áp và thiết bị đóng cắt
- Chỉnh định bằng tay các vị trí mà chương trình không tính toán được
- Xuất và đánh giá các kết quả đạt được: sụt áp, ngắn mạch, dòng công suất, chọn lọc CB
- Hệ thống điện bao gồm:
- Tủ nào không có máy bên dưới thì bỏ qua, xem như không tồn tại
- Mỗi thiết bị có các hệ số, công suất và tọa độ X,Y tương ứng.
Bảng thông số thiết bị 1.Vẽ và nhập các thông số cần thiết cho sơ đồ nguyên lý
SIMARIS
Trang 16Bản vẽ sơ đồ nguyên lý Simaris
- Nhập các thông số cần thiết:
thụ, hệ số công suất và chiều dài đi dây, sử dụng điện 1 pha 230 V Mỗi tầng sẽ có 1 tủ điện 3 pha cấp điện cho tất cả các căn hộ trong tầng đó:
Trang 17Nhập Thông số thiết bị căn hộ 1 – tầng 1 Nhập chiều dài dây dẫn length (m) từ thông số đã cho của từng căn hộ của các tầng
Nhập chiều dài dây dẫn
Trang 18Để thay đổi phương pháp lắp đ t , nhấp vào icon ặ i
Chọn loại cáp đơn ( single-core ) ho c nhiều lõi ( multi-core cable ) ặ
Chỉnh số cáp đi song song theo sơ đồ đi dây đã thiết kế ( Number of parallel cables )
Trang 19Thông số thiết bị căn hộ 2 - tầng 1 Nhập các thông số tương tự cho các căn hộ còn lại của tầng 1 cũng như thông số thiết bị của các căn hộ 1-10 của tầng 2, 3, 4, 5.
- Tạo các phần tử mạng – hệ thống thanh góp và tải
được kết nối tới thanh góp theo phương pháp mô tải ở bên trên.
Trang 20 Nếu bạn kết nối nhiều hơn 1 mạch tải, khoảng cách của các mạch
từ điểm bắt đầu của thanh góp phải được xác định cho mọi mạch tải.
Khoảng cách thực tế được hiển thị trên bản vẽ
2 Phân pha cho các căn hộ trong tầng sao cho công suất thực
và công suất kháng của tủ tầng được cân bằng tốt nhất có thể
Trang 21Lựa chọn và phân pha cho từng căn hộ Bảng phân pha cho từng căn hộ trong các tầng Căn
hộ 1 hộ 2 Căn hộ 3 Căn hộ 4 Căn hộ 5 Căn hộ 6 Căn hộ 7 Căn hộ 8 Căn hộ 9 Căn Căn hộ
10 Tầng
Trang 22Vẽ và hoàn thiện chương trình
Chọn chế độ vận hành khi mạng có nhiều nguồn.
Trang 24Nhấp vào nút chức năng mạng sẽ được thiết kế tự động
Xem nhanh thông số các phần tử của mạng đã thiết kế
4.Xuất và đánh giá các kết quả đạt được: sụt áp, ngắn mạch,
Ib [A] Iz [A] Material Length [m] Isolation Installation type /
ftot
u [%] / Δuu [%] /
∑ Δuu [%]
θΔuu [°C] / θIkmax [°C]
/ θIkmin [°C]
Numbe
r of runsC/L 1.2 e.g NYY,
146.016
1.12
552080
135.693
1.252
552080
127.586
1.335
552080
129.829
1.396
552080
1
Trang 25on Type/ Profile
[mm²]
Starting point / Target point
Ib [A] Iz [A] Material Length [m] Isolation Installation type /
ftot
u [%] / Δuu [%] /
∑ Δuu [%]
θΔuu [°C] / θIkmax [°C]
/ θIkmin [°C]
Numbe
r of runs5
125.973
1.422
552080
28.349
3.383
552080
1
Trang 26on Type/ Profile
[mm²]
Starting point / Target point
Ib [A] Iz [A] Material Length [m] Isolation Installation type /
ftot
u [%] / Δuu [%] /
∑ Δuu [%]
θΔuu [°C] / θIkmax [°C]
/ θIkmin [°C]
Numbe
r of runs1x6/6/6
1
Trang 27on Type/ Profile
[mm²]
Starting point / Target point
Ib [A] Iz [A] Material Length [m] Isolation Installation type /
ftot
u [%] / Δuu [%] /
∑ Δuu [%]
θΔuu [°C] / θIkmax [°C]
/ θIkmin [°C]
Numbe
r of runs0
51.988
1.813
552080
1
C/L
Trang 28on Type/ Profile
[mm²]
Starting point / Target point
Ib [A] Iz [A] Material Length [m] Isolation Installation type /
ftot
u [%] / Δuu [%] /
∑ Δuu [%]
θΔuu [°C] / θIkmax [°C]
/ θIkmin [°C]
Numbe
r of runsNYCY,
26.348
3.463
552080
1
Trang 29Busbar trunking sytems:
Material
Starting point / Target point Ib [A] In [A] Length [m] Busbar
configuration
Degree
of protection
Δuu [%]
/ ∑ Δuu [%]
θΔuu [°C] / θIkmax [°C] / θIkmin [°C]
Quantity
Busbar trunking
Trục chính tòa
nhà
3-800Al
BD2A-Busbar trunkingTrục chính tòa nhà
552080
1
Đánh giá kết quả sụt áp: sụt áp không vượt quá sụt áp cho phép 5% thỏa mãn
điều kiện cho trước các thiệt bị vận hành ổn định.
Ngắn mạch
Switches/Fuses:
Circuit Breaker/Miniature circuit-breaker:
[kA] Icu/Icn [kA]
required
Release type / characteristics
Quantity
Trang 30Place Designation Catalog Reference In [A] Icu/Icn
[kA] Icu/Icn [kA]
required
Release type / characteristics
Quantity
Đánh giá kết quả ngắn mạch: một số căn hộ vượt quá điều kiện ngắn mạch
cho phép nên cần lựa chọn lại CB để thỏa mãn điều kiện ngắn mạch cho phép.
Trang 32Báo cáo bài 3 TÍNH TOÁN DUNG LƯỢNG BÙ TẠI CÁC NÚT SAO CHO
ĐƯỢC LỢI VỀ KINH TẾ NHẤT
+ Phân bố công suất sau khi lắp tụ bù, tính toán tổng chi phí tổn thất trong 1 năm và chi phí lắp đặt tụ bù
+ Tính toán chênh lệch chi phí của 2 phương án
+ Tổng hợp các kết quả dòng, áp, công suất sau khi hoàn thành.