1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP KINH TẾ VĨ MÔ

70 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chi Phí Sản Xuất
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 5,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi ta cố định mức sản lượng của một hàm sản xuất, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn được gọi là: a) Đường chi phí biên b) Đường tổng sản phẩm c) Đường sản phẩm trung bình d) Đường đẳng lượng 2. Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các xí nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất (YTSX) theo nguyên tắc: a) MPa = MPb = MPc = ... b) MPaPa = MPb Pb = MPc Pc = ... c) MC = MR d) MCa = MCb = MCc 3. Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là: a) Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi b) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX c) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sảnKhi ta cố định mức sản lượng của một hàm sản xuất, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn được gọi là: a) Đường chi phí biên b) Đường tổng sản phẩm c) Đường sản phẩm trung bình d) Đường đẳng lượng 2. Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các xí nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất (YTSX) theo nguyên tắc: a) MPa = MPb = MPc = ... b) MPaPa = MPb Pb = MPc Pc = ... c) MC = MR d) MCa = MCb = MCc 3. Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là: a) Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi b) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX c) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sảnKhi ta cố định mức sản lượng của một hàm sản xuất, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn được gọi là: a) Đường chi phí biên b) Đường tổng sản phẩm c) Đường sản phẩm trung bình d) Đường đẳng lượng 2. Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các xí nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất (YTSX) theo nguyên tắc: a) MPa = MPb = MPc = ... b) MPaPa = MPb Pb = MPc Pc = ... c) MC = MR d) MCa = MCb = MCc 3. Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là: a) Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi b) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX c) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sảnKhi ta cố định mức sản lượng của một hàm sản xuất, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn được gọi là: a) Đường chi phí biên b) Đường tổng sản phẩm c) Đường sản phẩm trung bình d) Đường đẳng lượng 2. Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các xí nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất (YTSX) theo nguyên tắc: a) MPa = MPb = MPc = ... b) MPaPa = MPb Pb = MPc Pc = ... c) MC = MR d) MCa = MCb = MCc 3. Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là: a) Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi b) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX c) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản

Trang 1

Chương 13 Chi phí sản xuất

1 Khi ta cố định mức sản lượng của một hàm sản xuất, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn được gọi là:

a) Đường chi phí biên

3 Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a) Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX

c) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị chi phí của các YTSX biến đổi

d) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên

4 Trong dài hạn để tối thiểu hóa chi phí sản xuất các xí nghiệp SX sẽ thiết lập:

a) Qui mô sản xuất tối ưu tiếp xúc với đường LAC tại điểm cực tiểu của cả 2 đường

b) Thiết lập bất kì qui mô sản xuất nào theo ý muốn

c) Qui mô sản xuất ngắn hạn tiếp xúc với đường LAC tại sản lượng cần sản xuất

d) Tất cả đều sai

5 Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là:

a) Sản lượng tương ứng với MC tối thiểu

b) Sản lượng tương ứng với AVC tối thiểu

c) Sản lượng tương ứng với AC tối thiểu

d) Sản lượng tương ứng với AFC tối thiểu

6 Chi phí biên (MC) là:

a) Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất

b) Chi phí tăng thêm khi tiêu dùng thêm một sản phẩm

c) Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm

d) Là độ dốc của đường tổng doanh thu

7 Đường mở rộng sản xuất (Expansion Path) là:

a) Tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa các YTSX khi chi phí sản xuất thay đổi, giá các YTSX không đổi

b) Là tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí

c) Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí khi giá cả của 1 YTSX thay đổi d) Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách

8 Nếu hàm sản xuất có dạng Q = 0,5 K.L Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

a) Năng suất tăng theo quy mô

b) Năng suất giảm theo quy mô

c) Năng suất không đổi theo quy mô

Trang 2

d) Cả 3 đều sai

9 Đường chi phí trung bình dài hạn LAC là:

a) Tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC

b) Tập hợp các phần rất bé của đường SAC

c) Đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể đạt được tại mỗi mức sản lượng sản xuất khi xí nghiệp thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn

d) Tất cả đều đúng

10 Khi giá cả các yếu tố sản xuất (YTSX) đồng loạt tăng lên, sẽ làm:

a) Dịch chuyển các đường chi phí trung bình lên trên

b) Dịch chuyển các đường AC xuống dưới

c) Các đường AC vẫn giữ nguyên vị trí cũ

d) Các đường AVC dịch chuyển sang phải

11 Quy mô sản xuất (QMSX) tối ưu là

a) QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại sản lượng cần sản xuất

b) QMSX có chi phí sản xuất bé nhất ở bất kì sản lượng cần sản xuất nào

c) QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại điểm cực tiểu của cả 2 đường

e) Không phải các trường hợp trên

13 Điểm phối hợp tối ưu các YTSX với chi phí bé nhất là:

a) Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đẳng phí

b) Thỏa mãn điều kiện MPA/PA = MPB/PB = MPC/PC = …

c) Thỏa mãn điều kiện: A.PA + B.PB = TC

Trang 3

Dùng thông tin sau để trả lời ba câu hỏi dưới Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K & L để sản xuất sản phẩm

X Biết người này đã chi ra khoản tiền là TC = 15.000 để mua 2 yếu tố này với giá tương ứng PK = 600;

PL= 300 Hàm sản xuất được cho Q = 2K(L-2)

17 Hàm năng suất biên của các yếu tố K & L là:

a) Năng suất (lợi tức) tăng dần theo quy mô

b) Năng suất (lợi tức) giảm dần theo quy mô

c) Năng suất (lợi tức) không đổi theo quy mô

d) Tất cả đều sai

21 Đường cung của các xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:

a) Đường chi phí biên ngắn hạn của XN

b) Phần đường chi phí biên nằm ở phía bên đường AVC

c) Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AVC

d) Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AVC

22 Doanh thu biên (MR) là:

a) Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi

b) Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm một sản phẩm

c) Là độ dốc của đường tổng phí

d) Là độ dốc của đường cầu sản phẩm

23 Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm cung P = 10 + 20Q Vậy hàm cung thị trường sẽ là:

a) P = 2000 + 4000Q

b) P=Q/10+10

c) Q = 100P - 10

d) Tất cả đều sai

24 Khi P < AVCmin, doanh nghiệp nên quyết định sản xuất:

a) Sản xuất ở sản lượng tại đó MC = MR

b) Sản xuất tại sản lượng có AVC min

c) Ngưng sản xuất

d) Sản xuất tại sản lượng có P = MC

Trang 4

25 Đường đẳng lượng biểu thị:

a) Những mức sản lượng như nhau với những phối hợp bằng nhau về 2 yếu tố sản xuất biến đổi b) Những mức sản lượng khác nhau với những mức chi tiêu khác nhau về 2 yếu tố sản xuất biến đổi c) Những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về 2 yếu tố sản xuất biến đổi d) Những mức sản lượng như nhau với những mức chi phí như nhau

26 Đường đẳng lượng có đặc điểm là

28 Phát biểu nào sau đây không đúng về chi phí cố định trung bình (AFC)

a Được biểu diễn bằng đường thẳng song song với trục hoành

b AFC giảm khi sản lượng tăng

c AFC bằng TFC chia cho Q

31 Một nhà đầu tư có 100 triệu đồng và chỉ có thể đầu tư vào một trong ba phương án A, B, C Lợi

nhuận kế toán dự kiến của các phương án lần lượt là 30 triệu, 20 triệu và 10 triệu Nếu phương án

A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là

a 20 triệu b 30 triệu c 10 triệu d 0

32 Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp có dạng TC = 100+ 2q + q 2 Câu nào dưới đây không đúng

a Chi phí trung bình: AC = 2 + q

b Tổng chi phí biến đổi: TVC = 2q + q2

c Tổng chi phí cố định: TFC = 100

d Chi phí biên: MC = 2 + 2q

33 Trong kinh tế học, ngắn hạn là khoảng thời gian

a Đủ để doanh nghiệp có thể thay đổi số lượng của một số yếu tố đầu vào nhưng quá ngắn để doanh nghiệp có thể thay đổi số lượng của tất cả các yếu tố đầu vào

b Một năm hay ít hơn

c Quá ngắn để có thể tăng hay giảm sản lượng

d Quá ngắn để doanh nghiệp có thể có lợi nhuận

Trang 5

Chương 14 Doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo

1 Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của MC trở lên

b Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của AC trở lên

c Phần đường MC trên AFC

d Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của AVC trở lên

2 Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a Tất cả các doanh nghiệp đều là người định giá

b Các doanh nghiệp bán các sản phẩm có chút ít khác biệt

c Không có trở ngại nào đối với việc gia nhập hay rút khỏi ngành

d Các doanh nghiệp không thể hành động độc lập mà phụ thuộc lẫn nhau

3 Trong trường hợp nào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa trong ngắn hạn?

a P thấp hơn MC min b P thấp hơn AVC min

c P thấp hơn AC min d P thấp hơn AFC

4 Chi phí sản xuất ngắn hạn của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo cho trong bảng sau

TC 230 330 400 430 510 610 730 860 1010 1190 1390

Với giá trên thị trường là P = 180 thì sản lượng của doanh nghiệp là:

5 Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp cạnh tranh hòan hảo có dạng TC = 100+ 5q + q 2 Nếu giá thị

trường là P=45 thì lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là

Trang 6

a) Doanh thu biên vượt quá chi phí biên

b) Doanh thu biên bằng giá bán

c) Doanh thu biên thấp hơn chi phí biên

d) Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

Trang 7

Chương 15 Độc quyền

1 Khi chính phủ đánh thuế không theo sản lượng (thuế với doanh nghiệp độc quyền như thuế khoán,

thuế gộp, thuế TNDN), ai sẽ được lợi trực tiếp đối chính sách này

a Ngân sách của chính phủ

b Người tiêu dùng

c Nhà sản xuất

d Nhà cung cấp nguyên liệu

2 Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp có dạng TC = 100+ 2Q + Q 2 Nếu doanh nghiệp hoạt động

trong thị trường độc quyền hoàn toàn với đường cầu P = 62 – Q thì sản lượng và mức giá để lợi nhuận cực đại là:

a Q = 15, P = 77 b Q = 15, P = 47 c Q = 20, P = 42 d.Q = 20, P = 82

3 Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng thỏa điều kiện

a MC=MR b P=MC d P=MC=MR d P = AC min

4 Một doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng có chi phí biên là 30 và doanh thu

biên là 20 và chưa đạt lợi nhuận tối đa Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp này nên

a Giảm giá và tăng số lượng bán

b Tăng giá và giảm số lượng bán

c Tăng giá và giữ nguyên số lượng bán

d Tăng giá và tăng số lượng bán

5 Ý nào dưới đây giải thích hiện tượng: “Các doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền không có lợi

nhuận kinh tế trong dài hạn”

a Các doanh nghiệp hoạt động không hiệu quả

b Đường cầu đối với mỗi doanh nghiệp là đường dốc xuống

c Không có rào cản gia nhập ngành

a) Đánh thuế theo sản lượng

b) Đánh thuế theo tỉ lệ doanh thu

c) Đánh thuế khoán hàng năm

d) Đánh thuế theo tỉ lệ chi phí sản xuất

9 Biện pháp thuế nào áp dụng đối với xí nghiệp độc quyền sẽ gây thiệt hại cho người tiêu dùng: a) Đánh thuế theo tỉ lệ với lợi nhuận

Trang 8

b) Đánh thuế tỉ lệ với doanh thu

c) Đánh thuế cố định hàng năm

d) Đánh thuế không theo sản lượng

10 Trường hợp có nhiều thị trường, để tối đa hóa lợi nhuận, xí nghiệp nên phân phối số lượng bán giữa các thị trường sao cho:

a) Phân phối cho thị trường nào có giá bán cao nhất

b) Phân phối đồng đều cho các thị trường

c) Doanh thu biên giữa các thị trường là bằng nhau

d) Giá cả và doanh thu biên bằng nhau giữa các thị trường

11 Trường hợp xí nghiệp độc quyền có nhiều cơ sở sản xuất để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, xí nghiệp sẽ quyết định phân phối sản lượng sản xuất giữa các cơ sở theo nguyên tắc:

a) Chi phí trung bình giữa các cơ sở phải bằng nhau: AC1 = AC2… = ACn

b) Phân chia đồng đều sản lượng sản xuất cho các cơ sở

c) Phân chia sản lượng tỉ lệ với quy mô sản xuất của từng cơ sở

d) Chi phí biên giữa các cơ sở phải bằng nhau: MC1 = MC2 =… = MCn

12 Để tối đa hóa sản lượng bán mà không bị lỗ, xí nghiệp độc quyền nên sản xuất theo nguyên tắc a) MC = MA

Trang 9

23 Thế lực độc quyền có được là do khả năng

a) Định giá bằng chi phí biên

b) Định chi phí biên và doanh thu biên

c) Định giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình

d) Định giá cao hơn chi phí biên

Dựa vào đồ thị trả lời ba câu hỏi dưới

24 Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ ấn định giá bán và lượng bán là:

Trang 10

c) P3và Q3

d) Tất cả các câu trên đều sai

25 Tại sản lượng Q1, tổng doanh thu là:

a) OP1IQ3

b) OP3Q1

c) OP1IQ1

d) Tất cả các câu trên đều sai

26 Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp sẽ ấn định giá bán và sản lượng bán:

a) Nhật sẽ xuất khẩu nhiều hơn là bán cho tiêu dùng nội địa

b) Nhật sẽ bán cho tiêu dùng nội địa nhiều hơn xuất khẩu

c) Nhật sẽ định giá thép xuất khẩu thấp hơn giá thép bán trong nước

d) Nhật sẽ định giá thép xuất khẩu cao hơn giá thép bán trong nước

28 Một công ty có thể bán sản phẩm của nó ở một trong hai thị trường, khi đó:

a) MRI = MC để tối đa hóa lợi nhuận

b) MRII = MC để tối đa hóa lợi nhuận

c) MRI = MRII

d) Tất cả các câu trên đều đúng

e) Tất cả các câu trên đều sai

29 Một nhà sản xuất đĩa CD, có hai thị trường nội địa và xuất khẩu Hai nhóm khách hàng này tách biệt nhau Nhà sản xuất này có thể định giá cao hơn trong thị trường với:

a) Độ co giãn của cầu theo giá thấp hơn

b) Độ co giãn của cầu theo giá cao hơn

c) Lượng cầu thấp hơn ở mọi mức giá

d) Lượng cầu cao hơn ở mọi mức giá

30 Giá vé ở một nhà hàng Karaoke là 40.000 đồng/giờ vào ban ngày, từ 18 giờ trở đi, giá vé là 60.000 đồng/giờ Đây là thí dụ về:

a) Phân biệt giá cấp hai

b) Phân biệt giá theo thời điểm

c) Giá cả hai phần

d) Không câu nào đúng

31 Nếu công ty điện thoại buộc khách hàng trả tiền cước thuê bao hàng tháng và sau đó sẽ phải trả thêm chi phí cho mỗi cuộc gọi, thì công ty đã áp dụng chính sách:

a) Giá cả hai phần

b) Phân biệt giá cấp hai

c) Giá trọn gói

d) Phân biệt giá cả theo hai cước

32 Giá gộp là một kĩ thuật định giá hữu hiệu khi cầu sản phẩm:

a) Đồng nhất và được đặt vào mối tương quan nghịch

b) Không đồng nhất và được đặt vào mối tương quan nghịch

Trang 11

c) Đồng nhất và được đặt vào mối tương quan thuận

d) Không đồng nhất và được đặt vào mối tương quan thuận

Dùng thông tin sau để trả lời 2 câu hỏi dưới Công viên du lịch Đầm Sen đứng trước đường cầu (D1) trong những ngày thường, những ngày thứ bảy và chủ nhật cầu gia tăng đến (D2):

d) Các kết quả trên đều sai

34 Việc định giá theo thời điểm so với định giá như nhau ở mọi thời điểm, có lợi vì:

a) Giá cả gần với MC

b) Hiệu quả tăng

c) Tổng thặng dư sản xuất và người tiêu dùng tăng

37 Nếu phân biệt giá cấp một:

a) Giá cả và sản lượng như trong điều kiện cạnh tranh

b) Giá cả bao gồm nhiều mức

c) Sản lượng vẫn như trong điều kiện cạnh tranh

38 Phân biệt giá cấp một:

a) Tương tự như ngành cạnh tranh

b) Tương tự như ngành độc quyền

c) Khó tính toán chính xác

d) Các câu trên đều sai

Trang 12

Chương 16 Cạnh tranh độc quyền

1 Dưới điều kiện cạnh tranh độc quyền: I Trong dài hạn, p = LACmin, II Trong ngắn hạn, xí nghiệp có thể có được lợi nhuận

d) LAC # LACmin

4 Trong mô hình Cournot, mỗi hãng giả sử rằng (đọc thêm)

a) Đối thủ sẽ giảm giá theo, nhưng sẽ không tăng giá theo

b) Đối thủ sẽ thay đổi giá theo

c) Giá của đối thủ cố định

d) Sản lượng của đối thủ là cố định

5 Yếu tố nào sau đây được xem là rào cản của việc gia nhập thị trường:

c) Thế khó xử của người bị giam giữ

d) Đường cầu gãy

Trang 13

8 Trong mô hình đường cầu gãy, nếu một hãng giảm giá thì:

Trang 14

a Chương 17 Độc quyền nhóm

Dùng thông tin sau để trả lời 4 câu hỏi dưới Trong một thị trường độc quyền nhóm đang áp dụng

mô hình đường cầu gãy

Trang 15

d) Thế khó xử của người bị giam giữ

8 Ý nào sau đây đúng với cả ba thị trường: độc quyền, cạnh tranh độc quyền và độc quyền nhóm

a Sản phẩm của các doanh nghiệp giống nhau

b Lợi nhuận kinh tế trong dài hạn bằng không

c Doanh nghiệp có thể tự do gia nhập hay rút khỏi ngành

d Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận được xác định tại giao điểm của đường MR và MC

Sự khác biệt giữa cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền là gì?

a Cạnh tranh hoàn hảo có một số lượng lớn các công ty nhỏ trong khi cạnh tranh độc quyền thì không

b Trong cạnh tranh hoàn hảo, các công ty sản xuất hàng hóa giống hệt nhau, còn trong cạnh tranh độc quyền, các công ty sản xuất hàng hóa hơi khác nhau

c Cạnh tranh hoàn hảo không có rào cản gia nhập, trong khi cạnh tranh độc quyền thì có

d Cạnh tranh hoàn hảo có rào cản gia nhập trong khi cạnh tranh độc quyền thì không

Loại thị trường nào sau đây có tất cả các công ty bán sản phẩm giống nhau đến mức người mua không quan tâm họ mua của công ty nào?

a cạnh tranh hoàn hảo

b độc quyền nhóm

c cạnh tranh độc quyền

d độc quyền

Loại thị trường nào sau đây có số lượng công ty ít nhất?

b cạnh tranh hoàn hảo B)

c độc quyền

d cạnh tranh độc quyền

e độc quyền nhóm

Loại thị trường nào sau đây có nhiều công ty bán các sản phẩm hơi khác nhau?

a cạnh tranh hoàn hảo

b độc quyền nhóm

c cạnh tranh độc quyền

d độc quyền

Ba đặc điểm nào sau đây áp dụng cho độc quyền nhóm?

I Một số doanh nghiệp lớn chiếm tỷ lệ cao trong sản lượng ngành

Trang 16

II Nhiều doanh nghiệp nhỏ chiếm tỷ trọng cao trong sản lượng ngành

III Mỗi công ty đối mặt với một đường cầu nằm ngang

IV Mỗi công ty phải đối mặt với một đường cầu dốc xuống

V Ngành này thường cạnh tranh phi giá cả trên phạm vi lớn

I Các đối thủ tăng giá để phản ứng với bất kỳ sự tăng giá nào

II Các đối thủ giảm giá để đáp ứng với bất kỳ sự giảm giá nào

III Các đối thủ giảm giá để đáp ứng với bất kỳ sự tăng giá nào

IV Các đối thủ không phản ứng với bất kỳ sự tăng giá nào

V Các đối thủ không phản ứng với bất kỳ sự giảm giá nào

1 Xây dựng trò chơi dưới dạng chuẩn tắc

2 Tìm kết cục của trò chơi

3 Đây có phải tình thế lưỡng nan của người tù không?

Trang 17

A Giảm giá, giảm lượng B Tăng giá, giảm lượng

C Giảm giá, tăng lượng D Tăng giá, tăng lượng

Câu 3: Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Qd=100-2P Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cực đại thì mức giá phải bằng:

A 20 B 25 C 30 D 50

Câu 4: Hàng hóa X ngày càng phù hợp hơn với thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:

A Giá tăng, lượng giảm B Giá giảm, lượng giảm C Giá giảm, lượng tăng D Giá tăng, lượng tăng

Trang 18

Câu 5: Giá hàng hóa thay thế cho hàng hóa X đang giảm mạnh, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:

A Giá giảm, lượng tăng B Giá giảm, lượng giảm C Giá

tăng, lượng giảm D Giá tăng, lương tăng

Câu 6: Trên cùng một đường cầu tuyến tính dốc xuống theo qui luật cầu, tương ứng với mức giá càng cao thì độ co giãn của cầu theo giá sẽ:

A Không đổi B Càng thấp C Không biết được D Càng cao

Câu 7: Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Qd=100-2P Tại mức giá bằng 20 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:

A Tăng giá, tăng lượng B Giảm giá, giảm lượng C Giảm giá, tăng lượng D Tăng giá, giảm lượng

Trang 19

Dùng số liệu sau để trả lời các câu hỏi liên quan

Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC=1000, P=20, AVC=12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS= 1.200 (đơn vị tính là đvt)

Câu 8: Định phí trung bình AFC bằng:

A AFC=6,67 B AFC=10 C Cả ba câu đều sai

D AFC=5

Câu 9: Doanh thu TR bằng:

A Cả ba câu đều sai B 5.000 C 3.000 D 2.000

Câu 10: Vậy lợi nhuận của doanh nghiệp này bằng:

A Không thể tính được B 200 C 1.200 D Cả ba câu đều sai

Câu 11: Tổng chi phí TC bằng:

A 2.500 B 2.800 C Cả ba câu đều sai D 3.000

Câu 12: Doanh nghiệp đang sản xuất tại sản lượng Q bằng:

A Q=200 B Q=150 C Q=100 D Cả ba câu đều sai

Trang 20

Câu 13: Hàng hóa X có Ep= -2 và Es=4 Chính phủ đánh thuế 9 (đvt/đvq) vào hàng hóa này Vậy sau khi có thuế giá thị trường sẽ tăng thêm là:

A 9 B 3 C 6 D Không biết được

Dùng số liệu sau dể trả lời các câu hỏi có liên quan

Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q= 1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q2 2 +200 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt)

Câu 14: Để tối đa hóa doanh thu thì mức giá bán P phải bằng:

Trang 21

Câu 18: Để tối đa hóa doanh thu thì mức sản lượng Q phải bằng:

Câu 20: Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Q

=√𝐿 + 5𝐾 Trong dài hạn, nếu chủ doanh nghiệp sử dụng các yếu tố đầu vào gấp đôi thì sản lượng Q sẽ:

A Chưa đủ thông tin để kết luận

B Tăng lên đúng 2 lần

C Tăng lên nhiều hơn 2 lần

D Tăng lên ít hơn 2 lần

Câu 21: Cho hàm Q = 2.𝐾 0.5 𝐿 0.5 , tại mức K = 100, L = 50, hãy cho biết năng suất biên theo lao động:

D 1.41

Dùng số liệu sau để trả lời các câu hỏi có liên quan

Trang 22

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=10Q 3 -4Q 2 +20Q+500 (Q:đvq; TC:đvt; P:đvt/đvq) Câu 22: Hàm chi phí trung bình AC bằng:

A 30Q 3 -8Q+20+500/Q B 10Q 2 -8Q+20+500/Q C 10Q 2 4Q+20+500/Q D Cả ba câu đều sai

-Câu 23: Hàm chi phí biên MC bằng

A 30Q 3 -8Q+20+500/Q B 30Q 2 -8Q+20 C Cả ba câu đều sai D 10Q 2 -4Q+20

Câu 24: Giá thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp ngừng kinh doanh:

A 250 B 265,67 C Cả ba câu đều sai D 300

Câu 25: Giá thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp hòa vốn:

A Cả ba câu đều sai B P=202,55 C P=300

D P=265,67

Câu 26: Nếu giá thị trường Pe bằng 500 thì sản lượng tối ưu để lợi nhuận cực đại là:

Trang 23

A Q=4,14 B Q=20,15 C Q=10,15 D Cả ba câu đều sai

Câu 27: Doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận nhưng bị hòa vốn, khi ấy sản lượng hòa vốn bằng:

A Q=20,50 B Q=15,25 C Cả ba câu đều sai

A FC=0 B Cả ba câu đều sai C TR=TC D TR=VC

Câu 30: Mục tiêu tối đa hóa doanh thu cũng chính là mục tiêu tối

đa hóa lợi nhuận khi:

A Cả ba câu đều đúng B VC=0 C MC=0 D TC=FC

Trang 24

Câu 31: Nhà độc quyền đang bán 4 đơn vị sản phẩm ở mức giá là

10000 đồng/sản phẩm Nếu doanh thu biên của đơn vị thứ 5 là 6 ngàn đồng, thì doanh nghiệp bán 5 sản phẩm với mức giá là:

A Tất cả đều sai B 9.200 C 10.000 D 6.000

Câu 32: Nếu doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo định mức sản lượng tại đó có doanh thu biên bằng chi phí biên bằng chi phí trung bình, thì lợi nhuận kinh tế sẽ:

A Bằng không B Lớn hơn không C Nhỏ hơn không

D Tất cả đều sai

Câu 34: Trong ngắn hạn, doanh nghiệp sẽ ngừng sản xuất khi:

A Tất cả đều sai B Giá bán bằng biến phí trung bình

C Doanh nghiệp không có lợi nhuận D Doanh nghiệp bị thua lỗ

Câu 36: Chính phủ đánh thuế 5 đơn vị tiền/đơn vị sản lượng vào hàng hóa X làm giá thị trường tăng lên thêm 4 đơn vị tiền/đơn vị lượng sau khi có thuế Vậy mối quan hệ giữa Ep và Es là:

A /Ep/=Es B /Ep/>Es C /Ep/=0 D /Ep/<Es

Trang 25

Câu 37: Thặng dư sản xuất thì bằng:

A Tổng doanh thu trừ tổng biến phí B Tổng doanh thu trừ tổng chi phí C Tất cả đều sai D Tổng doanh thu trừ tổng định phí

Câu 38: Để tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp sẽ chọn sản lượng tại đó có:

A AR=MR B Cả ba câu đều đúng C P=MC D P=MR Câu 39: AC bằng 6 khi sản xuất 100 sản phẩm MC luôn không đổi và bằng 2 Vậy TC để sản xuất 70 sản phẩm là:

A Tất cả đều sai B 540 C 140 D 450

Câu 40: Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn là:

A Đường chi phí biên MC nằm trên điểm cực tiểu của

đường chi phí trung bình

B Đường chi phí biên C Đường chi phí biên MC nằm trên điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình D Tất cả đều sai

Trang 26

Câu 42: Nếu doanh nghiệp độc quyền định mức sản lượng tại đó

có doanh thu biên bằng chi phí biên bằng chi phí trung bình, thì lợi nhuận kinh tế sẽ:

A Bằng không B Nhỏ hơn không C Lớn hơn không

D Tất cả đều sai

Câu 43: Doanh nghiệp tăng giá sản phẩm X lên 20% Kết quả làm doanh thu tăng lên 8% Vậy Ep của mặt hàng này bằng:

A -1,5 B -2 C -5 D -0,5

Câu 44: Khi doanh nghiệp tăng sản lượng mà làm lợi nhuận

giảm,điều này có thể là do:

A Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên B Doanh thu biên bằng chi phí biên C Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên D Tất

cả đều sai

Câu 45: Lợi nhuận kinh tế (∏) thì bằng:

A (P-AC)*Q B P.S – FC C Cả ba câu đều đúng D TR – TC

Câu 46: Khi cung và cầu của cùng một sản phẩm tăng lên thì:

Trang 27

A Lượng cân bằng chắc chắn tăng, giá cân bằng không biết chắc B Lượng cân bằng chắc chắn giảm, giá cân bằng không biết chắc C Giá cân bằng chắc chắn tăng, lượng cân bằng thì không biết chắc D Giá cân bằng và lượng cân bằng đều tăng

Câu 48: Đối với đường cầu tuyến tính, khi trượt dọc xuống dưới theo đường cầu thì:

A Tất cả đều sai B Độ co giãn của cầu theo giá không đổi, nhưng độ dốc của đường cầu thay đổi C Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc đều thay đổi D Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dốc của đường cầu không đổi

Câu 49: Doanh nghiệp hòa vốn khi:

A Tổng doanh thu bằng tổng chi phí B Giá bán bằng chi phí trung bình C Cả ba câu đều đúng D Lợi nhuận bằng không

Câu 50: Giá bán để tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp không nằm trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo thì bằng:

Trang 28

A P=MC B P=AC C P=MR D P=MC(

Ep/1+Ep)

Trang 30

Tối đa hóa doanh thu.

Tối đa hóa lợi mhuận

Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ

Các câu trên đều sai

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 - 5Q +100, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - 2Q + 55 Ở mức sản lượng 13,75 sp thìdoanh nghiệp :

tất cả đều sai

P = 75 ;  Q = 60 

P = 80 ;  Q = 100

P = 90 ;  Q = 40

Doanh nghiệp độc quyền bán phân chia khách hàng thành 2 nhóm, cho biết phương trình đường cầu của 2 nhóm này lần lượt là: Q1 = 100 - (2/3)P1 ; Q2

= 160 - (4/3)P2 ;  tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp độc quyền TC = 30Q + 100 Để đạt mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, và không thực hiện chínhsách phân biệt giá, thì mức giá và sản lượng (P và Q) chung trên 2 thị trường lúc này là: 

P = MC

TR = TC

MR = 0

MR = MC

Mục tiêu doanh thu tối đa của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn phải thỏa mãn điều kiện:

Doanh thu cực đại khi MR = 0

Đường MC luôn luôn cắt AC tại AC min

Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận

Để có lợi nhuận tối đa luôn cung ứng tại mức sản lựong có cầu co giãn nhiều

Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thể khẳng định: 

Khi giá bán nhỏ hơn chi phí biến đối trung bình nhỏ nhất , doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

Trang 31

Các câu trên đều có thể xảy ra

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC

Chính phủ đánh thuế lợi tức đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ làm cho giá và sản lượng không đổi

Hệ số góc của đường doanh thu biên gấp đôi hệ số góc của đường cầu

Đường tổng doanh thu của độc quyền hoàn toàn là một hàm bậc 2

Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn tại đó P = MC

Phát biểu nào sau đây không đúng với DNĐQ:

Độ co giãn cầu theo giá cả không thay đổi còn độ dốc thì thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu

Độ co giãn cầu theo giá cả & độ dốc là không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu

Độ co giãn cầu theo giá cả thay đổi, còn độ dốc thì không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu. 

Độ co giãn cầu theo giá cả & độ dốc là thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu. 

Đối với một đường cầu sản phẩm X dạng tuyến tính thì :

Trang 32

Hoàn toàn không co giãn

Co giãn hoàn toàn      

Chính phủ đánh thuế vào mặt hàng X là 3000đ / sp, làm cho giá của sản phẩm tăng từ 15000 đ /sp lên 18000 đ /sp.Vậy mặt hàng X có cầu co giãn

Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái

Vẽ đường cầu dịch chuyển sag phải

Vẽ một đường cầu thẳng đứng

Vẽ một đường cầu có độ dốc âm

Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh Có thể minh hoạ sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trụchoành ghi lượng cầu) bằng cách:       

Các câu trên đều sai

 Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = Q, bán hàng trên hai thị trường có hàm số cầu như sau: P1 = - Q /10 +120, P2 = - Q/10  + 180, Nếu doanh nghiệp phân biệt giá trên hai thị trường thì giá thích hợp trên hai thị trường là:

Q = 12 và Q = 14 

Không có câu nào đúng

 Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp

là những điểm tương ứng với các mức sản lượng:

Trang 33

Là nhánh bên phải của đường SMC.  

Các câu trên đều sai

Phần đường SMC từ AVC min trở lên.  

Phần đường SMC từ AC min trở lên

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:

Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn

Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn

Giá cao hơn và số lượng lớn hơn

Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn

Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi Giá cả & số lượng cân bằng mới sẽ :

Bổ sung cho nhau

Các câu trên đều sai

Thay thế cho nhau

Độc lập với nhau

Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ:

Thu nhập của người tiêu dùng tăng

Trường hợp nào sau đây làm cho đường cung xe gắn máy dịch chuyển sang trái:

Trang 34

Gía xe gắn máy tăng.

Gía xăng tăng

Không có câu nào đúng

Các câu trên đều sai

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí TC = 10Q2 +10Q +450, nếu giá trên thị trường là 210đ/sp tổng lợi nhuân tối đa là

Không có câu nào dúng

Trang 35

Năng suất giảm dần theo qui mô

Năng suất tăng dần theo qui mô

Năng suất không đổi theo qui mô

Không thể xác định được

Cho hàm sản xuất Q = Đây là hàm sản xuất có:

a Giá tối đa

b Mức giá nhà nước quy định cho người bán

c Giá tối thiểu

d Cả a và c

Giá trần là :

a Giá của yếu tố sản xuất thay đổi

b Giá của sản phẩm X thay đổi

c Trình độ công nghệ tăng lên

d Cả a và c đều đúng

Trên thị trường sản phẩm X, sự di chuyển dọc trên đường cung xảy ra khi:

Giá sản phẩm X thay đổi

Chính phủ đánh thuế lên sản phẩm X

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

Giá cả hàng hoá thay thế tăng

Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển khi:

Ngày đăng: 22/11/2023, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w