Cơ học chất lưu, hay còn được gọi là cơ học thủy khí, nghiên cứu sự cân bằng và chuyển động của các phần tử vật chất vô cùng nhỏ có thể dễ dàng di chuyển và va chạm với nhau trong không gian. Với cơ học chất lưu, một cách tương đối có thể chia thành hai nhóm: Nghiên cứu chất thể lỏng (nước, dầu, rượu...) có thể tích thay đổi rất ít khi có tác động của áp suất và nhiệt độ (còn gọi là chất lưu không nén). Nghiên cứu các hiện tượng vật lý của chất thể khí và hơi, dễ bị thay đổi thể tích dưới tác động của áp suất và nhiệt độ. (còn gọi là chất lưu nén).
Trang 1Đề thi: Cơ học lưu chất và vật liệu rời
Thời gian làm bài 90 phút
Sinh viên chọn câu trả lời đúng và gạch chéo hoặc bôi đen tương ứng vào tờ giấy làm bài
1 Chất lỏng nào được gọi là chất lỏng phi Newton
a Chất lỏng có n =1
b Chất lỏng có độ nhớt thay đổi tùy vào điều kiện xác định
c Chất lỏng có độ nhớt bằng hằng số bất chấp điều kiện xác định
d Tất cả đúng
2 Đơn vị của độ nhớt
a mPa.s
b cP
c Pa.s
d Tất cả đúng
3 Có thể dùng khối lượng riêng hoặc tỉ trọng của dung dịch để tính toán:
a Nồng độ của các dung dịch
b Xác định độ Brix
c Xác định độ Bé
d Tất cả đúng
4 Có thể dùng Độ brix
a Đo tỉ trọng của dung dịch
b Đo nồng độ đường
c Đo nồng độ muối
d Tất cả đúng (của Phương)
5 Chỉ số Reynold thể hiện
a Chế độ chảy của lưu chất
b Mức độ ma sát của dung dịch khi chảy trong ống
c Sự không đồng nhất của dung dịch
d Sự phân lớp của các chất trong dung dịch
6 Chọn hình đúng
7 Hệ số ma sát có đơn vị là:
a N
b m/s
c Psi
d Không có đơn vị
Trang 28 Chất lỏng chảy trong ống có vận tốc 2 m/s; đường kính ống dẫn 0,1 m; khối lượng riêng 1100 kg/m 3 ; độ nhớt dung dịch 10 -5 Pa.s Chế độ chảy của dung dịch trong ống dẫn là:
a Chảy tầng
b Chảy quá độ
c Chảy rối
d Không thể biết
U = 2m/s
D = 0,1m
P = 1100 kg/m3
µ = 10-5 Pa.s
Re = D.U.P
µ = 22.106 > 4000
9 Đường kính tương đương của hệ thống vận chuyển chất lỏng có dạng hình dưới đây:
a 0,01 m
b 0,1 m
c 0,2 m
d 0,3 m
d = d1 - d2 = 0,2 - 0,1 = 0,1m
10 Hệ số ma sát của lưu chất (chọn gần đúng nhất) khi chảy trong ống với các thông tin
sau: đường kính ống dẫn 0,05 m; dài 10 m; khối lượng riêng 100 kg/m 3 ; độ nhớt dung dịch 10 -5 Pa.s; Ống trơn
a 0.015
b 0,020
c 0,0073
d 0,009
D = 0,05m
ρ = 100kg/m3
µ = 10-5 Pa.s
L = 10m
Chất lỏng
0,2 m
0,1 m
Trang 311 Cho Re 250.000 Hệ số ma sát trong trường hợp ống trơn được tính có giá trị là
(chọn gần đúng nhất):
a 0,0038
b 0,0042
c 0,0001
d 0,01
Re = 25.104 > 104
→ f = 0,048.Re-0,2 = 0,003996
12 Bơm nào sau đây có lưu lượng không đều?
a Bơm ly tâm
b Bơm chân không vòng chất lỏng
c Bơm pit tông
d Tất cả các loại bơm trên
13 Quá trình làm đầy nước vào bơm trước khi khởi động là điều cần thiết tương ứng với loại bơm nào sau đây:
a Bơm pít tông
b Bơm hướng trục
c Bơm màng
d Bơm ly tâm
14 Chọn máy ly tâm làm việc gián đoạn tương ứng với các dạng dưới đây:
15 Quá trình lọc được phân loại:
a Lọc với lưu lượng và áp suất thay đổi
b Lọc với áp suất bằng hằng số
c Lọc với lưu lượng bằng hằng số
d a, b, c đúng (của Phương)
16 Chiều cao của cột chất lỏng trong hình dưới đây là bao nhiêu (với khối lượng riêng dung dịch 1200 kg/m 3) (chọn gần đúng nhất)
Áp suất tuyệt đối 100.000 Pa
Áp suất tuyệt đối 500.000 Pa
Trang 4a 50,2 m
b 46,8 m
c 38,8 m
d 67,9 m
h = 𝑃2−𝑃1
𝜌.𝑔 = 33,9789m
17 Vật thể có đường kính 0,001 m có khối lượng riêng 1200 kg/m 3 rơi trong dung dịch
có khối lượng riêng 1000 kg/m 3 Dung dịch có độ nhớt 120 mPa.s Vận tốc lắng của
vật thể sẽ là: (chọn gần đúng nhất)
a 4,5.10-4 m/s
b 9.10 -4 m/s
c 0,51 m/s
d 1 m/s
D = 0,001m
ρs = 1200kg/m3
ρ = 1000kg/m3
µ = 120.10-3 Pa.s
Uf = 𝑔.(𝜌𝑠18.µ−𝜌) 𝐷2 = 9,08.10-4
18 Tổn thất áp lực (m) (chọn gần đúng nhất) trong trường hợp chất lỏng chảy trong
ống với vận tốc 2 m/s tương ứng với các điều kiện: đường kính ống dẫn 0,1 m; dài
100 m; khối lượng riêng 1000 kg/m 3 và độ nhớt 0,001 Pa.s Giả sử ống trơn
a 10,02 m
b 6,8 m
c 4,8 m
d 3,3 m
f = 0,048.Re-0,2 =
19 Loại bơm nào sau đây thích hợp dùng làm chân không trong các quá trình cô đặc thực phẩm
a Bơm màng
b Bơm pittông
Trang 5a Đường kính máy ly tâm lớn
b Khi tốc độ vòng quay lớn
c Đường kính cấu tử phân ly nhỏ
d a và b
21 Sinh viên dự đoán số câu làm đúng
a < 10 câu
b 11-15 câu
c 16-20 câu
d Không biết
- Hết -