1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn chấm hsg toán 9 (2023 2024)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề hướng dẫn chấm thi chọn học sinh giỏi lớp 9
Trường học ubnd huyện thạch thất
Chuyên ngành toán
Thể loại hướng dẫn
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố thạch thất
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

O là giao điểm của ACvà DM... bình của hình thang ABFD 2 2 2IK không đổi DoA B, cố định nên Kcố định, mà IK không đổi nên I cố định.

Trang 1

UBND HUYỆN THẠCH THẤT

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

LỚP 9.Năm học 2023-2024

================

Môn: Toán

Bài 1

(5

điểm)

1/ (2,5 điểm)

ĐK: x0;x 1

P

( 3 2)

x x x

( 1) ( 1)

x x

0,25 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25

0,25

2/ (1,0 điểm)

Ta có: x 3 2 2 x  2 2 2 1   ( 2 1) 2  2 1 Thay vào biểu thức P ta được

 

0,5 0,5

3/ (1,5 điểm)

Ta có:

  

x 1 2

Để P nguyên thì  x 1 

là ước của 2 và  x 1  1

Do ó:đó:  x 1 0;1; 2  x1; 2; 3  x1,4,9

M t khác theo i u ki n ặt khác theo điều kiện đó: ều kiện ện x 0,x 1   x = 4 và x = 9

V y ậy để P nguyên thì x = 4 hoặc x = 9 đó:ể P nguyên thì x = 4 hoặc x = 9 P nguyên thì x = 4 ho c x = 9ặt khác theo điều kiện

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 2

(4

điểm)

1/ (2 điểm)

Giả sử: a + b + c2 2 21 > a + b + c

 4a2 + 4b2 +4c2 +4 > 4a + 4b + 4c

 4a2 - 4a + 1+ 4b2 - 4b +1 + 4c2 - 4c + 1 + 1 > 0 0,75 0,5

Trang 2

 (2a - 1)2 +(2b - 1)2 +(2c - 1)2 + 1 > 0 luôn đúng với mọi a, b, c

 Bất đẳng thức cần chứng minh luôn đúng

0,5 0,25

2/ (2 điểm)

+ Tìm GTLN: (1 điểm)

Ta có A =

3x 2x 3 4x 4 x 2x 1 (4x 4) (x 2x 1)

4(x 1) (x 1) (x 1)

Dấu “=” xảy ra  (x+1) 2 = 0  x = - 1

Vậy GTLN A = 4  x = - 1

+ Tìm GTNN: (1 điểm)

Ta có A =

3x 2x 3 x 2x 1 2x 2 (x 1) 2(x 1)

2 2

(x 1)

2 2

x 1

Dấu “=” xảy ra  (x - 1) 2 = 0  x = 1

Vậy GTNN A = 2  x = 1

0,75

0,25

0,75

0,25

Bài 3

(4

điểm)

1/ (2 điểm)

ĐKXĐ: x 1; x  ; 4 x  ; 7 x 10.

Phương trình ban đầu trở thành:

xx  xx  xx  x

2 7 12 0

3 4

x x





So sánh với ĐKXĐ  nghiệm của phương trình đã cho là x 3

0,5

0,5 0,25 0,25 0,25

0,25

2/ (2 điểm)

Từ giả thiết: abc = 1

1

ab c

Ta có S =

1 a ab1 b bc1 c ac

0,5

0,5

Trang 3

=

c

 

c

c ac  b ac c   c ac

1

b c acb c ac

=

1 1 1

b c ac

b c ac

0,25 0,5 0,25

Bài 4

(5

điểm)

Vẽ hình đúng

1/

( )

AME CMB c g c EAM BCM

   

Mà BCM MBC 900 EAM MBC 900 AHB900

Vậy AEBC

2/ Từ GT  DMA IBA 450  DM IB// Tương tự có:AC // MF

Từ đó: OMO I' là hình bình hành  OI O M ’ và OI // ’O MOI O F ' và

//

OI MFnên OIFO'là hình bình hành Do đó: IF // OO và IF’ OO’ 1)(

Chứng minh tương tự, ta cũng có DI OO và DI OO// ’  ’ )(2

Từ (1) và (2) suy ra ba điểm D I F, , thẳng hàng và DIIF nên I là trung

điểm của đoạn thẳng DF

O là giao điểm của ACDM AHC H( 90 )0 có HOlà đường trung

tuyến

vuông tại H Do đó:  DHM  900 Chứng minh tương tự ta có: MHF 900

Do đó: DHM MHF   1800 Vậy ba điểm D H F, , thẳng hàng

3 Vì I là trung điểm của DF, Kẻ IKAB K( AB) IK là đường trung

0,5

1,0 0,5

1,0

1,0

O' O

I

H

C D

B M

K A

Trang 4

bình của hình thang ABFD 2 2 2

IK

(không đổi)

DoA B, cố định nên Kcố định, mà IK không đổi nên I cố định Vậy

đường thẳng DFluôn đi qua một điểm cố định khi điểm Mdi động trên

đoạn thẳng AB

0,75

0,25

Bài 5

(2

điểm)

0,25

Vẽ tam giác đều CMN

AM2 BM2CM2  BN2 BM2MN2  BMN vuông tại M

   90 0 60 0 150 0

BMC BMN NMC

0,25 0,25 0,25

Hết

( Học sinh có cách giải khác đúng cho điểm tương đương, điểm toàn bài làm tròn đến 0,25điểm)

BCN ACM

BN AM

  

Ngày đăng: 09/11/2023, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w