1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Va 10 gki nguyenhue 23 24

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Đánh Giá Giữa Kì I – Vật Lí 10
Người hướng dẫn Bùi Trung Thăng
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại bản đặc tả đề đánh giá
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Tam Điệp
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 479,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vận dụng cao: 1 điểm, mỗi YCCD 1,0 điểm Nội dung: STT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Mở đầu Các quy tắc an toà

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ VẬT LÍ – HÓA HỌC

MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I – VẬT LÍ 10

NĂM HỌC 2023 - 2024

Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I.

Thời gian làm bài: 50 phút.

Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).

Cấu trúc:

+ Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng cao

+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (gồm 28 câu hỏi, nhận biết 16 câu, thông hiểu 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm

+ Phần tự luận: 3,0 điểm (vận dụng: 2 điểm vận dụng cao: 1 điểm), mỗi YCCD 1,0 điểm

Nội dung:

STT Nội dung Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1 Mở đầu

Các quy tắc an toàn trong

Thực hành tính sai số

2 Động học Độ dịch chuyển và quãng

Trang 2

STT Nội dung Đơn vị kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

thời gian Chuyển động biến đổi

Chuyển động thẳng biến

Tam Điệp, ngày 20 tháng 10 năm 2023

GIÁO VIÊN

Bùi Trung Thăng

Trang 3

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ VẬT LÍ – HÓA HỌC

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I – VẬT LÍ 10

NĂM HỌC 2023 – 2024

KIẾN THỨC

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA,

ĐÁNH GIÁ

SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN

THỨC Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Mở đầu Làm quen với

Vật lí Nhận biết- Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí học và mục

tiêu của môn Vật lí

- Nhận biết được phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình

- Nêu được tên ba giai đoạn phát triển chính của vật lí

2

nghiệm

Nhận biết

- Nêu được các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm Vật lí

- Nhận biết được các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

- Nhận biết được các biển báo trong phòng thí nghiệm

- Nhận biết các trang thiết bị bảo hộ trong phòng thí nghiệm

2

sai số phép đo

Ghi kết quả đo

Nhận biết

- Nêu được các loại sai số thường gặp

- Sai số dụng cụ của dụng cụ đo

Thông hiểu

- Tính được giá trị trung bình của phép đo

- Tính sai số tuyệt đổi, sai số tương đối

- Viết đúng kết quả phép đo với số các chữ số có nghĩa cần thiết

Trang 4

4 Động học Độ dịch chuyển

và quãng đường

đi được

Nhận biết

- Định nghĩa được độ dịch chuyển, quãng đường

Thông hiểu

So sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển Tính được độ dịch chuyển và quãng đường trong trường hợp đơn giản

tốc Nhận biếtNêu được công thức và định nghĩa vận tốc, tốc độ

Thông hiểu

- Phân biệt được khái niệm tốc độ và vận tốc

- Tính được tốc độ trung bình, vận tốc trung bình trong trường hợp đơn giản

Vận dụng và vận dụng cao

- Tính được tốc độ và vận tốc chuyển động

- Biết cách tổng hợp hai vận tốc cùng phương và hai vận tốc có phương vuông góc với nhau

chuyển – thời gian

Nhận biết

- Đặc điểm của đồ thị độ dịch chuyển thời gian của chuyển động thẳng đều

Thông hiểu

- Đọc được các thông tin từ đồ thị

- Tính được độ lớn vận tốc từ đồ thị trong trường hợp đơn giản

Vận dụng và vận dụng cao

- Tính được tốc độ từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian

- Vẽ được đồ thị độ dịch chuyển – thời gian

- Từ đồ thị phân tích, suy luận được các số liệu đặc trưng cho chuyển động và mô tả được chuyển động

biến đổi Gia tốc

Nhận biết

- Nêu được định nghĩa và viết được biểu thức gia tốc

- Nêu được ý nghĩa, đơn vị của gia tốc

Trang 5

- Phân biệt được chuyển động nhanh dần và chậm dần dựa vào gia tốc

Thông hiểu

- Xác định được gia tốc khi biết sự thay đổi của vận tốc trong một khoảng thời gian

thẳng biến đổi đều

Nhận biết

- Xác định được giá trị của v0, a thông qua các phương trình vận tốc, độ dịch chuyển, độc lập với thời gian

- Nhận dạng phương trình độ dịch chuyển, vận tốc, độc lập với thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

Thông hiểu

Tính được vận tốc, độ dịch chuyển khi đã biết thời gian, vận tốc ban đầu, gia tốc

Biết cách xác định quãng đường, gia tốc thông qua đồ thị vận tốc

Vận dụng và vận dụng cao

Vận dụng kiến thức về chuyển động biến đổi Gia tốc để làm bài tập

Tam Điệp, ngày 20 tháng 10 năm 2023

GIÁO VIÊN

Bùi Trung Thăng

Trang 6

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

Đề thi gồm có 04 trang

(gồm 28 câu trắc nghiệm và 03 bài tự luận)

ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I – KHỐI 10

Năm học 2023 – 2024 Môn: Vật lí 10

Thời gian làm bài: 50 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Lớp:

Số báo danh: Phòng thi:

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên dài 30m Học sinh này bắt đầu xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi rồi bơi quay trở lại về đầu bể bơi Quãng đường mà học sinh này bơi được là

Câu 2. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

A Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

B Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

C Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

D Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

Câu 3. Vận tốc trung bình được tính bằng

A độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

B độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

C quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

D quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

Câu 4. Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là

A tốc độ trung bình B vận tốc tức thời C vận tốc trung bình D tốc độ tức thời.

Câu 5. Hai phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của Vật lí là

A Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.

B Phương pháp mô phỏng, phương pháp quan sát và suy luận.

C Phương pháp mô hình, phương pháp thực nghiệm.

D Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô phỏng.

Câu 6. Quãng đường đi được bằng độ lớn độ dịch chuyển

A khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều B chỉ khi vật chuyển động thẳng theo chiều

âm

C khi vật chuyển động tròn D chỉ khi vật chuyển động thẳng theo chiều dương.

Câu 7. Một học sinh sử dụng thước thẳng có độ chia nhỏ nhất là 1mm để đo chiều dài của một đoạn thẳng Sai số dụng cụ của phép đo bằng thước trên thường được lấy giá trị bằng

Câu 8. Đại lượng nào cho biết sự thay đổi nhanh chậm của vận tốc?

A Độ dịch chuyển B Quãng đường C Thời gian D Gia tốc

Câu 9. Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng Đồ thị

độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình

Chất điểm chuyển động theo chiều âm trong khoảng thời gian

nào?

A từ thời điểm 1s đến thời điểm 2.5s.

B từ thời điểm 2,5s đến thời điểm 4s.

C từ thời điểm 4s đến thời điểm 5s.

D từ thời điểm 0s đến thời điểm 1s.

Câu 10. Thao tác nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng

thực hành?

A Tắt công tắc nguồn trước khi cắm, tháo thiết bị điện.

B Kiểm tra bình thủy tinh có bị nứt, vỡ không trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh.

C Bố trí dây điện gọn gàng.

MÃ ĐỀ: 146

Trang 7

D Dùng tay không để làm thí nghiệm.

Câu 11. Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một ô tô

chuyển động thẳng theo một hướng xác định Ô tô đi với tốc độ lớn

nhất trong đoạn đường nào?

A Đoạn đường III B Đoạn đường II

C Đoạn đường IV D Đoạn đường I

Câu 12. Biển báo nào cảnh báo chất độc môi trường?

Câu 13. Vật chuyển động thẳng nhanh dần có đặc điểm nào sau đây?

Câu 14. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc là một đại lượng

A biến thiên theo thời gian B luôn dương.

C luôn bằng 0 D không đổi.

Câu 15. Công thức nào sau đây xác định độ lớn độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A

2 at

d v.t

2

2 0

at

d v t

2

at

d v t

2

2

Câu 16. Có những sai số phép đo nào khi đo một đại lượng vật lí

A Sai số hệ thống và sai số tỉ đối B Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên

C Sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối D Sai số tỉ đối và sai số ngẫu nhiên

Câu 17. Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B hết 3 giờ Biết A, B cách nhau 36km và nước chảy với vận tốc 4km/h Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

Câu 18. Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi vận tốc của một ô tô thể

thao theo thời gian Tính gia tốc của ô tô trong 4 giây đầu?

A 5m/s2 B -0,71m/s2

C -2,5m/s2 D 1,42m/s2

Câu 19. Một học sinh thực hiện đo chiều dài quãng đường đi

chuyển của một vật và thu được giá trị trung bình là 12,4cm và sai

số tuyệt đối của phép đo là 0,6cm Sai số tỉ đối của phép đo này là

Câu 20. Một xe đạp đang chuyển động với vận tốc 5m/s thì hãm

phanh chuyển động thẳng chậm dần đều Hình bên là đồ thị vận tốc

- thời gian của xe đạp Quãng đường xe đạp đi được từ lúc hãm

phanh cho đến lúc dừng lại là

Câu 21. Một học sinh đi từ Trường học về Nhà rồi đi từ Nhà đi đến

sân vận động với các địa điểm được mô tả như trên hình vẽ

Trường học cách nhà là 5km và Nhà cách Sân vận động là

3km Tính quãng đường và độ dịch chuyển của bạn học sinh

trong cả chuyến đi nói trên

A s 2km;d 8km  B s 8km;d 8km  C s 2km;d 2km  D s 8km;d 2km 

Câu 22. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì bắt đầu tăng ga (tăng tốc) chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 20s ô tô đạt được vận tốc 14m/s Sau 50s kể từ khi tăng ga, vận tốc của ô

tô là

Trang 8

Câu 23. Một học sinh tiến hành đo vận tốc trung bình của viên bi tại phòng thí nghiệm Phép đo do học sinh này thực hiện cho giá trị trung bình là v 9,7166667 cm/s với sai số tuyệt đối tương ứng

là  v 0, 068cm/s Cách viết kết quả đo đúng là

A v 9, 72 0,068  cm/sB v 9, 71 0, 06  cm/sC v 9, 717 0, 068  cm/sD v 9,7 0,07  cm/s

Câu 24. Tại giải điền kinh vô địch châu Á 2023, trên SVĐ Suphachalasai (Thái Lan) chiều ngày 16/7/2023, Veronica Shanti Pereira (Singapore) đã phá kỷ lục chạy 200m với thời gian chạy là 22,70 giây Theo số liệu trên thì tốc độ trung bình của Veronica Shanti Pereira trong lần chạy này gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 25. Một ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 72km/h thì hãm phanh và sau 5s thì dừng lại Gia tốc trung bình của ô tô kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại có

độ lớn là

A 4m/s2 B 14,4m/s2 C 6m/s2 D 12m/s2

Câu 26. Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển

động của một vật chuyển động trên đường thẳng Tại thời điểm 15s,

xe chuyển động với vận tốc có độ lớn là bao nhiêu?

A 14m/s B 5m/s C 16m/s D 12m/s

Câu 27. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km

về phía Đông Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 8km về phía

Bắc Quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả

chuyến đi là

A s 10km;d 10km  B s 10km;d 14km 

C s 14km;d 10km  D s 14km;d 14km 

Câu 28. Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng Đồ thị

độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình

vẽ Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 đến

20s là

A 0,8m/s B 0,6m/s C 0,2m/s D 0,7m/s

II TỰ LUẬN

Bài 1: Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng có đồ thị độ

dịch chuyển - thời gian như hình vẽ

a Tính vận tốc trung bình của ô tô trong 2,5h đầu tiên

b Vào thời điểm t=2,25h ô tô chuyển động với vận tốc có độ lớn là bao

nhiêu?

Bài 2: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng

đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với tốc độ 20m/s, nửa quãng

đường sau vật đi với tốc độ 5m/s Tính tốc độ trung bình của vật trên

cả quãng đường

Bài 3: Trên hình vẽ là đồ thị vận tốc - thời gian của hai vật chuyển

động thẳng (các đường nét liền) Tìm thời gian (tính theo t0) để hai

vật đi được các quãng đường bằng nhau kể từ thời điểm ban đầu

HẾT

Trang 9

-SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I – KHỐI 10

Năm học 2023 – 2024 Môn: Vật lí 10

I TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN

Mã đề 146 và 314 Mã đề 280 và 448

1

a tb

d 60

t 2,5

v

t 1,5 3

km/h

0,5

b

20

v tan 40

0.5

   

30

v tan 30

1

   

km/h

0,5

tb

2v v

v

2t 2t

1 2 tb

2v v

v

2t 2t

0,5

tb

2.20.5

20 5

2.50.75

50 75

0,5

3

Gia tốc của lượt tăng tốc là:

0

0

v a 2t

Để quãng đường đi được của hai vật bằng nhau thì diện tích các vùng được đánh

dấu trong hình là bằng nhau S1S2

0,25

0

0

2 2    2 2  2 2t 

0,25

0

t t 2

Chú ý: Các cách giải khác có lập luận chính xác và cho ra kết quả đúng thì vẫn tính điểm tối đa

Trang 10

Phạm Thị Lan Bùi Trung Thăng

Ngày đăng: 05/11/2023, 18:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w