lượng công trình xây dựng; 858 của Bộ giao thông vận tải ban hành; thống các tiêu chuẩn hiện hành nhằm tăng cường quản lý chất lượng thiết kế và thi công mặt đường bê tông nhựa đối với c
Trang 1DANH MỤC
I CĂN CỨ ÁP DỤNG:……….
…2 II VỊ TRÍ RẢI THỬ:……….………
…2 III THỜI GIAN THỰC HIỆN:……….
………….2
IV NHÂN SỰ VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG:……… ………… ……….
……….…2
1 NHÂN SỰ:……… ……….…………2
2 THIẾT BỊ:……… ……….… ………3
3 BIỀN BÁO, RÀO CHẮN:……… ……….….… ………3
V: QUÁ TRÌNH THI CÔNG:……… ……… ………… ……….…………4
1: NGUỒN VẬT LIỆU:……… ……… ………… ……….…………4
2: CÔNG TÁC KHẢO SÁT:……… ……… ………… ……….…… …4
3: TRÌNH TỰ THI CÔNG:……… ……… ………… ……….……… …4
3.1: TRÌNH TỰ THI CÔNG CHI TIẾT:……….……… ……….……… …4
VI: CÁC KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM, KIỂM TRA CAO ĐỘ:……… ………… ……….……….…5
VII: CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG, VSMT, ATLĐ :……… ……… ………… …7
VII: KẾT LUẬN :……… ……….…… ………….…… ……8
Trang 2TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN VINACONEX
BAN ĐIỀU HÀNH BOT HÀ NỘI – BẮC GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
BÁO CÁO KẾT QUẢ RẢI THỬ HẠNG MỤC: LỚP BÊ TÔNG NHỰA CHẶT 19.0
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẢI TẠO, NÂNG CẤP QL1 ĐOẠN HÀ NỘI - BẮC GIANG THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BOT
I CĂN CỨ ÁP DỤNG
phần đầu tư BOT Hà Nội – Bắc Giang và Tổng công ty cổ phần Vinaconex về việc thực hiện gói thầu XL11: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng cải tạo quốc lộ 1 đoạn Hà Nội – Bắc giang theo hình thức hợp đồng BOT
lượng công trình xây dựng;
858 của Bộ giao thông vận tải ban hành;
thống các tiêu chuẩn hiện hành nhằm tăng cường quản lý chất lượng thiết kế và thi công mặt đường bê tông nhựa đối với các tuyến đường ô tô có quy mô giao thông lớn;
thi công rải thử;
Vinaconex lập và được sự chấp thuận của văn phòng Tư vấn giám sát, Chủ đầu tư
II VỊ TRÍ RẢI THỬ
Đoạn từ Km122+300 -:- Km122+420 – Vệt 1 – CTT Chiều dài đoạn thí điểm L = 120m, Bề rộng B
=4.25m công việc thực hiện trên lớp mặt BTNR 25
III THỜI GIAN THỰC HIỆN :
Trang 3IV NHÂN SỰ VÀ THIẾT BỊ THI CÔN
1 Nhân s : ự:
toán sử lý số liệu
2 Thi t b : ết bị: ị:
TT Loại thiết bị Công suất
(năng suất)
Số lượng
Nhãn hiệu Ghi chú
trường
Quốc
Trang 4TT Loại thiết bị Công suất
(năng suất)
Số lượng
Nhãn hiệu Ghi chú
trường
Toàn bộ thiết bị, máy móc, đang trong tình trạng tốt Công nhân vận hành lành nghề và được bố trí đầy đủ theo thiết bị Tất cả sẵn sàng thi công
3 Bi n báo hi u, r o ch n & các thi t b ệu, rào chắn & các thiết bị đảm bảo an toàn giao thông ào chắn & các thiết bị đảm bảo an toàn giao thông ắn & các thiết bị đảm bảo an toàn giao thông ết bị: ị: đảm bảo an toàn giao thông m b o an to n giao thông ảm bảo an toàn giao thông ào chắn & các thiết bị đảm bảo an toàn giao thông.
STT Danh mục thiết bị Nhãn hiệu Số lượng
V QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Nguồn vật liệu :
Vật liệu sử dụng đã được Tư vấn giám sát kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật, được thí nghiệm chấp thuận trước khi thi công Đơn vị thi công tập kết tại trạm trộn
2 Công tác khảo sát.
Khôi phục hệ thống tim tuyến, đỉnh đường cong, mốc cao độ, các điểm khống chế Công tác này đã được Nhà thầu thực hiện từ trước và được Kỹ sư tư vấn giám sát kiểm tra Dời các cọc tim đường khỏi vị trí thi công và tiến hành cắm các cọc vai đường
Công tác đo đạc được tiến hành với máy thuỷ bình, máy kinh vĩ và thước thép Bố trí trắc đạc thường xuyên trong quá trình thi công để kiểm tra cao độ và kích thước hình học Tất cả các công việc đều được tiến hành dưới sự giám sát của Tư vấn giám sát hiện trường
Trước khi tiến hành thi công rải thử, Nhà thầu tiến hành kiểm tra cao độ chi tiết cao độ lớp BTNR 25
Trang 53 Trình tự thi công:
Khái quát thi công: việc thi công thí điểm được tiến hành như sau: Trên đoạn Km122+300
-:-Km122+420 (CTT –V1) tiến hành rải , lu lèn với số lượt lu /điểm, kiểm tra độ chặt bằng phương pháp khoan lấy mẫu để tìm ra phương án lu tốt nhất, hệ số rải sẽ áp dụng vào thi công đại trà
3.1 Trình tự thi công chi tiết
trước khi thi công phun lớp nhũ tương CRS -1 đã được Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát chấp thuận
sạch với khối lượng 0,5kg/m2
Trong quá trình lu thường xuyên có biện pháp chống dính bánh đối với các loại xe lu và bắt đầu theo dõi đếm số lượt lu trên điểm
Lu sơ bộ: lu sơ bộ bằng lu bánh thép 6- 8T`
Vị trí Số lượt lu Vận tốc lu Km122+300
-:-Km122+420 (CTT –V1) 4 lượt / điểm 2 -3Km/h
Lu hoàn thiện: bằng lu bánh lốp 16 T
Vị trí Số lượt lu Vận tốc lu Km122+300
-:-Km122+420 (CTT –V1) 9 -10 lượt / điểm 3-5Km/h
Lu hoàn thiện: bằng lu bánh lốp 25T
Vị trí Số lượt lu Vận tốc lu Km122+300
-:-Km122+420 (CTT –V1) 10 -11 lượt / điểm 3-5Km/h
Lu hoàn thiện: bằng lu bánh thép 10-12T
Vị trí Số lượt lu Vận tốc lu Km122+300 -:- 4 lượt / điểm 3-5Km/h
Trang 6Km122+420 (CTT –V1)
VI CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM, KIỂM TRA CAO ĐỘ:
Sau hai ngày rải thử Lấy mẫu tại hiện trường xác định các chỉ tiêu cần thiết của BTNC 12.5 ( kết quả thí nghiệm có bảng kèm theo)
+ Xác định độ bền Marshall (độ ổn định và độ dẻo)
+ Xác định thành phần hạt
+ Xác định độ rỗng dư
+ Xác định độ chặt
+ Xác định chiều dày
+ Chiết xuất nhựa
+ Báo cáo mẻ trộn;
+ Nhiệt độ trung bình(các xe thảm đến công trường)
- Bảng kiểm tra cao độ lớp BTNC 19.0 sau khi lu lèn
Cọc Lý trình Điểm
đo
K/c tới tim(m)
Cao độ đỉnh BTNR 25(m)
Cao độ rải trước khi lu lèn (m)
Cao độ sau khi lu lèn(m)
Hệ số rải K Ghi chú
(8)=(6- 5)/(7-5)
(8)
Hệ số lu lèn trung bình Krải 1,224
-* Qua bảng đo cao độ đỉnh BTNC 19; bảng đo cao độ lớp BTNC 19.0 trước lu lèn và bảng đo cao
độ BTNC 19.0 sau khi lu lèn ta có hệ số rải sau: Krải = 1,224
VII CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG, VSMT, ATLĐ
Trang 7Trong quá trình thi công Nhà thầu bố trí đầy đủ các loại biển báo và cọc tiêu tạm Bố trí người cảnh giới va hướng dẫn giao thông tại hai đầu đoạn thi công
Cán bộ, công nhân tham gia thi công được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, thiết bị thi công hoạt động tốt, đảm bảo an toàn Công nhân vận hành máy móc và lao động phổ thông được hướng dẫn đầy đủ cụ thể
VII KẾT LUẬN
Thời gian vận chuyển và nhiệt độ trong quá trình vận chuyển
Nhìn chung công tác vận chuyển và bảo quản trong quá trình vận chuyển đạt yêu cầu theo các tiêu chuẩn kỹ thuật đề ra của Dự án.
Nhựa dính bám: Sau khi kiểm tra và điều chỉnh tại hiện trường thi công, giữ mức tốc độ
lực phun từ 2-5 at: đảm bảo định lượng nhựa tưới, hàm lượng nhựa thí nghiệm dính bám tại hiện trường 0.50 Kg/m2 đạt yêu cầu
Máy móc thiết bị: Máy móc thiết bị đat yêu cầu trong quá trình rải thử Khi triển khai đại
trà, để chất lượng thi công tốt nhất thì một số máy cần đáp ứng đầy đủ các yêu cầu như:
7.5m;
Về điều chỉnh thiết kế hỗn hợp bê tông nhựa (xem phụ lục đính kèm).
Hệ số rải theo máy ( Krải ):
BTNC 19
- Như vậy, với kết quả thí nghiệm của đoạn rải thử đạt yêu cầu Thống nhất phương
án thi công như nội dung báo cáo nêu trên Công thức trộn dùng để sản suất bê tông đại trà áp dụng theo đúng công thức thiết kế BTNC 19.0 hoàn chỉnh.
Trang 8Trên đây là toàn bộ tính toán của nhà thầu Trình Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát xem xét chấp thuận trước khi thi công đại trà để Nhà thầu tiến hành triển khai thi công cho kịp tiến độ của Dự án
(Các phụ lục đính kèm báo cáo: Các chấp thuận vật liệu của các bên, các kết quả đánh giá chất lượng bê tông nhựa trước và sau khi thi công rải thử, thiết kế hỗn hợp BTN hoàn chỉnh, các biên bản nghiệm thu, các phiếu xuất bê tông nhựa)
TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU
LÊ CƯỜNG LÊ VĂN THẮNG