1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bao cao rai thu BTNC12 5 day 5cm

8 51 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Kết Quả Thi Công Thí Điểm Mặt Đường BTNC12,5 Dày 5cm
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội
Chuyên ngành Xây dựng công trình
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CÔNG THÍ ĐIỂM HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG BTNC12,5 DÀY 5CM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG BỘ TRÊN CAO DỌC ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 2 ĐOẠN TỪ CẦU VĨNH TUY ĐẾN NGÃ TƯ SỞ, KẾT HỢP VỚI MỞ RỘNG THEO QUY HOẠCH PHẦN ĐI BẰNG ĐOẠN TỪ VĨNH TUY ĐẾN NGÃ TƯ VỌNG THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT

Trang 1

BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CễNG THÍ ĐIỂM

HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTNC12,5 DÀY 5CM

dự án : ĐầU TƯ Xây dựng tuyến đờng Bộ TRÊN CAO DọC ĐờNG

VàNH ĐAI 2 ĐOạN Từ CầU VĩNH TUY ĐếN NGã TƯ Sở, KếT HợP VớI Mở RộNG THEO QUY HOạCH PHầN ĐI BằNG ĐOạN

Từ VĩNH TUY ĐếN NGã TƯ VọNG theo hình thức hợp

đồng BT Gói thầu : gói Thầu xl03 - vđ2 Thi công TUYếN VàNH ĐAI 2 ĐOạN

KM2+081.25 - KM3+040 (BAO GồM HạNG MụC CHIếU SáNG Và CÂY XANH)

Địa điểm Xây

Chủ đầu t : TậP ĐOàN VINGROUP – CTCP

TƯ VấN QLDA : BAN QUảN Lý Dự áN 2 (PMU2) – Bộ GTVT

TƯ VấN GIáM

SáT : CÔNG TY TƯ VấN CÔNG TRìNH CHÂU á - THáI BìNH DƯƠNG (APECO)

Đơn vị thi

công : Liên danh nhà thầu công ty cổ phần xây dựng số 1 hà nội (HACC1) - công ty cổ phần đầu t và xây dựng 703

(COINCO 703)

NHà THầU THI CÔNG

LIÊN DANH hacc1 - coinco 703

T vấn giám sát công ty t vấn công trình châu á - thái

bình dơng

Trang 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2022

BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CÔNG THÍ ĐIỂM MẶT ĐƯỜNG BTNC12,5 DÀY 5CM

I CĂN CỨ ÁP DỤNG:

- Căn cứ hợp đồng thi công số: 0806/2021/HĐXD/VGR-HACC1-703 ngày 08/06/2021 giữa tập đoàn Vingroup – Công ty CP với Liên danh Công ty cổ phần xây dựng số 1

Hà Nội (HACC1) – Công ty cổ phần ĐT&XD 703 (Coinco 703) về việc thi công xây dựng gói thầu XL03-VĐ2: thi công tuyến vành đai 2, đoạn từ Km2+081,25 ÷ Km3+040 (bao gồm hạng mục chiếu sáng và cây xanh) thuộc dự án xây dựng tuyến đường bộ trên cao dọc đường vành đai 2, đoạn từ cầu Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Sở, kết hợp với mở rộng theo quy hoạch phần đi bằng đoạn từ cầu Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Vọng theo hợp đồng BT

- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công gói thầu XL03-VĐ2 được duyệt

- Chỉ dẫn kỹ thuật của dự án

- Mặt đường bê tông nhựa nóng – Yêu cầu thi công và nghiệm thu TCVN 8819 : 2011

- Biện pháp tổ chức thi công đã được chấp thuận

- Đề cương thi công thí điểm mặt đường BTNC12,5 được chấp thuận

- Các kết quả thí nghiệm các chỉ tiêu của hỗn hợp BTN, chiều dày, độ chặt, độ bằng phẳng, độ nhám, kích thước hình học…

II VỊ TRÍ THI CÔNG THỬ:

- Nhà thầu tiến hành thi công mặt đường BTNC12,5 dày 5cm đoạn từ Km2+081,25 – Km2+181,25 bên trái tuyến, từ Tim+2m đến Tim+10m

- Chiều dài đoạn thi công thử là 100m, bề rộng trung bình đoạn thi công thí điểm là 8.0m Đoạn thi công sẽ được chia thành 2 vệt thi công, cụ thể như sau:

+ Vệt rải 1: Km2+081,25 đến Km2+181,25, từ Tim+6,25m đến Tim+10m

+ Vệt rải 2: Km2+081,25 đến Km2+181,25, từ Tim+2m đến Tim+6,25m

MẶT CẮT NGANG THI CÔNG THÍ ĐIỂM MẶT ĐƯỜNG BTNC12,5

Trang 3

III THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐIỀU KIỆN THỜI TIẾT:

- Thời gian bắt đầu: Từ 05h 00 ngày 19 tháng 09 năm 2022

- Thời gian kết thúc: Từ 08h 40 ngày 19 tháng 09 năm 2022

- Thời tiết: Nhiệt độ ngoài trời 270C, khô ráo

IV NHÂN SỰ VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG:

1 Nhân sự:

lượng Ghi chú

1 Chỉ huy trưởng công trường 01 Theo dõi, chỉ đạo chung

2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 Theo dõi, nghiệm thu nội bộ

3 Kỹ thuật hiện trường 01 Trực tiếp chỉ đạo tổ chức thi công

4 Kỹ thuật quản lý chất lượng 01 Tính toán sử lý số liệu

5 Kỹ thuật ATLĐ&VSMT 01 Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh khu vực thi công

6 Phụ trách vật tư, thiết bị 01 Đảm bảo cung cấp đủ vật tư và thiết bị phục vụ thi công

7 Cán bộ phòng thí nghiệm 03 Làm công tác thí nghiệm

Trang 4

2 Thiết bị thi công chính:

TT Chủng loại Đơn vị Số lượng Ghi chú

2 Ô tô vận chuyển tự đổ >10T Cái 10 Hoạt động tốt

3 Thiết bị, dụng cụ kiểm tra:

TT Chủng loại Đơn vị Số lượng Ghi chú

3 Thước dây, thước thép, thước 3m Cái 03 Hoạt động tốt

6 Máy quay ly tâm chiết tách nhựa Bộ 01 Hoạt động tốt

7 Bộ thí nghiệm kiểm tra độ chặt,Marshall Hoạt động tốt

- Toàn bộ máy móc, thiết bị phục vụ thi công đang trong tình trạng hoạt động tốt, kiểm định còn hiệu lực

- Công nhân vận hành lành nghề và được bố trí đầy đủ trang thiết bị an toàn vệ sinh lao động

V QUÁ TRÌNH THI CÔNG VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN:

1 Sản xuất và rải hỗn hợp bê tông nhựa:

- Trước khi triển khai thi công thử, nhà thầu và Tư vấn giám sát đến trạm trộn của Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng công trình 656, đặt tại xã Đông Dư, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội lấy hotbin để kiểm tra và tính toán công thức công thức chế tạo, kết quả đạt yêu cầu

- Nguồn gốc vật liệu:

+ Cốt liệu: Có nguồn gốc do Công ty TNHH MTV đá xây dựng Transmeco cung cấp + Bột khoáng: Công ty TNHH khoáng sản Bảo Minh sản xuất và cung cấp

+ Nhựa đường 60/70: Hãng Simosa

- Nhựa đường 60/70 được sấy nóng ở nhiệt độ 1450C, nhiệt độ rang sấy cốt liệu là

1650C, nhiệt độ hỗn hợp xả ra khỏi buồng trộn là 1450C -1650C

- Công thức trộn theo bảng dưới đây:

Trang 5

Bin 1 (0-9,5) % 38

- Hỗn hợp BTNC12,5 được vận chuyển về công trường, cự ly vận chuyển 12Km Nhiệt

độ hỗn hợp BTN đo trên thùng xe tại công trường là >1450C

- Hệ số rải tạm lấy theo đề cương thi công thí điểm là 1,24 Căng dây senxor trên các cọc sắt với chiều dày rải là 6,20cm, sai số cho phép +2mm

- Rải hỗn hợp bê tông nhựa từ thấp lên cao, vệt rải đầu tiên rộng 3,75m, vệt thứ 2 rộng 4.25m

- Đổ hỗn hợp bê tông nhựa vào phễu máy rải, nhiệt độ đo được > 1400C, tiến hành rải hỗn hợp

- Kiểm tra cao độ, độ bằng phẳng và nhiệt độ hỗn hợp BTN sau máy rải là 135-1380C, tiến hành lu lèn

2 Lu lèn:

- Nguyên tắc lu lèn:

+ Ngay sau khi hỗn hợp bê tông nhựa được rải và được đầm sơ bộ bởi hệ thống đàm của máy rải, tiến hành kiểm tra và sửa chữa những chỗ không đều Nhiết độ hỗn hợp

bê tông nhựa khi rải và trước khi lu lèn được kiểm soát chặt chẽ đảm bảo trong giới hạn quy định

+ Tốc độ lu lèn, trình tự các loại lu, số lần lu qua một điểm của từng loại lu đúng theo

sơ đồ lu lèn trong đề cương thi công thí điểm được TVGS chấp thuận

+ Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa đi đến đâu thì lu phải theo sát ngay đến đó Bánh chủ động của lu sơ bộ phải để ở phía máy rải Quá trình lu lèn của các máy lu phải liên tục trong thời gian nhiệt độ bê tông nhựa còn hiệu quả, và kết thúc quá trình lu lèn khi nhiệt độ lớp bê tông nhựa là 800C

+ Vận tốc lu ban đầu chậm, sau khi sắp xếp các hạt vật liệu ổn định mới tăng tốc độ lu

+ Ban đầu lu nhẹ để sắp xếp các hạt, sau đó tăng dần tải trọng lu

+ Lu từ bên ngoài vào trong, từ thấp lên cao, các vệt lu phải chồng lên nhau 25 – 40 cm

- Sơ đồ lu lèn như bảng sau:

Đoạn thi công rải BTNC12,5: Km2+081,25 – Km2+181,25

- Số liệu cao độ, chiều dày trước và sau khi lu lèn đạt độ chặt như bảng sau:

Trang 6

t

Tên

phân

đoạn Tên mặt cắt

Vị trí điểm đo

Cao độ BTNC19 (m)

CĐ sau khi rải (m)

CĐ sau khi lu lèn (m)

Chiều dày sau khi rải (m)

Chiều dày sau khi

lu lèn (m)

Hệ

số lu lèn

1

Cọc 4A (Km2+086,3)

(Km2+100)

(Km2+120)

(Km2+140)

(Km2+160)

(Km2+180)

Trang 7

Cọc 4A (Km2+086,3)

T+6,25

(Km2+100)

T+6,25

(Km2+120)

T+6,25

(Km2+140)

T+6,25

(Km2+160)

T+6,25

(Km2+760)

T+6,25

3 Kiểm tra chiều dày, độ dính bám với mặt đường, độ chặt, độ nhám và độ bằng phẳng:

- Sau khi hoàn thành công tác lu lèn, khi lớp BTNC12,5 hoàn toàn nguội, tiến hành khoan mẫu ngẫu nhiên trên 02 vệt rải để kiểm tra chiều dày, độ dính bám với mặt đường, độ bằng phẳng và độ nhám Kết quả đạt yêu cầu

- Độ chặt và các chỉ tiêu Marshall của các mẫu khoan được thí nghiệm, kiểm tra tại phòng thí nghiệm hiện trường, kết quả kiểm tra độ chặt K được tổng hợp như bảng sau:

Stt Lý trình đến tim tuyến Khoảng cách

(m)

Kết quả độ chặt K tại các vị trí khoan mẫu Vệt rải 1 Vệt rải 2 Trung bình

98,2

98,8

- Nhận xét: Tất cả các điểm kiểm tra độ chặt đều đạt yêu cầu (K >98) Vệt rải 1 có độ chặt trung bình lớn nhất K = 98,8

- Độ ổn định Marshall từ (6,7 – 8,94) >6 Đạt yêu cầu

Trang 8

- Độ sâu vệt hằn bánh xe trung bình là 5,25 < 12,5 Đạt yêu cầu.

4 Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa:

- Sau khi kết thúc lu lèn bê tông nhựa, rào chắn không cho ô tô, xe máy, thiết bị thi công đi lên trên mặt đường, chỉ khi nào nhiệt độ mặt đường bằng với nhiệt độ môi trường mới được cho phép các phương tiện đi lên

VII CÔNG TÁC ĐẢM BẢO CHO GIAO THÔNG, VSMT, ATLĐ:

- Trong quá trình thi công Nhà thầu bố trí đầy đủ các loại biển báo và cọc tiêu phân cách Bố trí người cảnh giới và hướng dẫn giao thông tại hai đầu đoạn thi công

- Trong quá trình thi công việc vận chuyển hỗn hợp bê tông nhựa từ trạm trộn ra công trường Nhà thầu dùng bạt che chắn kín thùng xe

- Cán bộ công nhân tham gia thi công được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, thiết bị thi công hoạt động tốt, đảm bảo an toàn

VIII KẾT LUẬN:

- Nhà thầu đã hoàn thành công tác thi công thí điểm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm đoạn từ Km2+081,25 đến Km2+181,25 bên trái tuyến, từ Tim+2m đến Tim+10m (kèm theo các biên bản và các kết quả thí nghiệm)

- Nhà thầu lựa chọn sơ đồ lu của vệt rải 1 để áp dụng cho thi công đại trà, cụ thể như

sau:

+ Lu sơ bộ: Lu tĩnh 7,3 tấn: 4 lượt/điểm, tốc độ lu V = 2,5 km/h

+ Lu chặt giai đoạn 1: Lu lốp 15 tấn: 14 lượt/điểm, tốc độ lu V = 3,5 km/h

+ Lu chặt giai đoạn 2: Lu lốp ≥ 25 tấn: 25 lượt/điểm, tốc độ lu V = 4,0 km/h

+ Lu hoàn thiện: Lu tĩnh 12 tấn: 3 lượt/điểm, tốc độ lu V = 4,5 km/h

- Hệ số lu lèn K = 1,22

Trên đây là báo cáo kết quả thi công thí điểm mặt đường bê tông nhựa C12,5 của nhà thầu Kính đề nghị Chủ đầu tư, Tư vấn quản lý dự án, Tư vấn giám sát xem xét và chấp thuận dây chuyền thi công mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm để Nhà thầu làm cơ sở tiến hành thi công đại trà, đảm bảo tiến độ thi công của gói thầu

Xin trân trọng cảm ơn!

ĐẠI DIỆN LIÊN DANH NHÀ THẦU BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG

Ngày đăng: 19/03/2023, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w