Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ + Các yếu tố cơ bản của bản đồ + Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời + Hình dạng, kích thước Trái Đất + Chuyển động của Trái Đất và hệ quả đị
Trang 1Ngày ra đề: 27/10/2022
Ngày kiểm tra: 03/11/2022
Tiết 14
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
Năm học 2022-2023 Môn:Lịch sử và Địa lí 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I Mục tiêu bài kiểm tra
1 Kiến thức
* Địa lí:
- Kiểm tra các yêu cầu cần đạt thuộc Chương I, II gồm
+ Bài mở đầu
+ Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ
+ Các yếu tố cơ bản của bản đồ
+ Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
+ Hình dạng, kích thước Trái Đất
+ Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí
* Lịch sử
- Kiểm tra kiến thức thuộc chủ đề I, II gồm
+ Thời gian trong Lịch sử
+ Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử
+ Cách tính thời gian trong lịch sử
+ Các giai đoạn phát triển của xã hội nguyên thủy
+ Sự phát hiện ra kim loại và bước tiến của xã hội nguyên thủy
2 Năng lực
- Phát triển năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề
- Phát triển năng lực lịch sử: năng lực tái hiện lịch sử, nhận xét, đánh giá nhân vật, sự kiện lịch sử
- Phát triển năng lực địa lí: năng lực nhận thức địa lí, tìm hiểu địa lí và vận dụng kiến thức
đã học
3 Phẩm chất
- Giáo dục lòng trung thực, ý chí quyết tâm đạt hiệu quả cao trong học tập
- Kiểm tra giúp các em đánh giá việc học tập của mình, từ đó điều chỉnh việc học được tốt hơn
II Hình thức bài kiểm tra
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 40% + tự luận 60%
- Cách thức kiểm tra: HS làm bài ra giấy
- Thời gian: 90’
- Nội dung kiểm tra: Kiểm tra những kiến thức đã học trong chủ đề I, II
III Thiết lập ma trận và bản đặc tả
1.Thiết lập ma trận
Trang 3KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KÌ I-
Môn: : Lịch sử và địa lý 6
Năm học 2022-2023
Mức độ nhận thức
Tổng % điểm
Phân môn Địa lí
1 Bài mở đầu
(1 tiết) - Những khái niệm cơbản và kĩ năng chủ yếu
- Những điều lí thú khi học môn Địa lí
- Địa lí và cuộc sống
1/2TL(b) (0,5đ)
8,3% 0,5điểm
2 BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG TIỆN
THỂ HIỆN BỀ
MẶT TRÁI
ĐẤT
(7 tiết)
- Hệ thống kinh, vĩ tuyến, tọa độ địa lí
- Bản đồ Một số lưới kinh, vĩ tuyến
- Phương hướng trên bản đồ
- Tỉ lệ bản đồ Tính khoảng cách thực tế.
- Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ Tìm đường đi trên bản đồ.
- Lược đồ trí nhớ
58,4 %; 3,0 điểm
3 TRÁI ĐẤT –
HÀNH TINH
CỦA HỆ MẶT
TRỜI TRÁI
ĐẤT – HÀNH
TINH CỦA HỆ
MẶT TRỜI
- Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
- Hình dạng, kích thước Trái Đất
- Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa
Trang 4(4 tiết) lí
Phân môn Lịch sử
1
Vì sao phải học
lịch sử
Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử.
1 TL ( Đề 2)
1,5 đ 15% Cách tính thời gian
trong lịch sử. 2
15% 2
Xã hội nguyên
thủy
2,5 %
Sự chuyển biến và phân hóa của xã hội nguyên thủy
2
1 TL 1,0 đ
10 %
Trang 5B - ĐẶC TẢ
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ
1 Bài mở
đầu
(1 tiết;
0,5điểm)
- Những khái niệm
cơ bản và kĩ năng chủ yếu
- Những điều lí thú khi học môn Địa lí
- Địa lí và cuộc sống
Nhận biết
Nêu được vai trò của Địa lí trong cuộc sống.
Thông hiểu
- Hiểu được tầm quan trọng của việc nắm các khái niệm
cơ bản, các kĩ năng địa lí trong học tập và trong sinh hoạt.
Vận dụng
- Hiểu được ý nghĩa và sự lí thú của việc học môn Địa lí.
1/2TL(b) (0,5đ)
2 BẢN
ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ
HIỆN
BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT
(7 tiết;
3,0
- Hệ thống kinh, vĩ tuyến, tọa độ địa lí
- Bản đồ Một số lưới kinh, vĩ tuyến.
- Phương hướng trên bản đồ
- Tỉ lệ bản đồ Tính khoảng cách thực tế.
- Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ.
Tìm đường đi trên
Nhận biết
- Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu.
- Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình.
Thông hiểu
- Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ.
Vận dụng
- Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ
- Biết tìm đường đi trên bản đồ.
6TN (1,5đ)
1/2TL(a) (0,5đ)
½ TL*(a)
Trang 6điểm) bản đồ.
- Lược đồ trí nhớ
- Vẽ được lược đồ trí nhớ thể hiện các đối tượng địa lí thân quen đối với cá nhân học sinh.
Vận dụng cao
- Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ
(0,5 đ) 1TL
(0,5đ)
3 TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA
HỆ
MẶT
TRỜI
(4 tiết;
1,5
điểm)
- Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
- Hình dạng, kích thước Trái Đất
- Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí
Nhận biết
- Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời.
- Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất.
- Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục.
Thông hiểu
- Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ).
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
- Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến.
Vận dụng cao
- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất.
2TN*
(0,5đ)
1/2TL*(
b) (1,0 đ)
TL
điểm
PHÂN MÔN: LỊCH SỬ
1 Vì sao
cần học
lịch sử
Lịch sử và cuộc sống * Nhận biết
- Biết được khái niệm lịch sử ( Đ 1)
- Khái niệm môn Lịch sử (Đ 2)
1TN
Dựa vào đâu để biết
và phục dựng lại lịch sử
* Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của tư liệu gốc 1 TL ( Đề 2)
Thời gian trong lịch
sử
* Nhận biết:
-Biết được khái niệm thế kỉ (Đ 1), thiên niên kỉ (Đ 2)
- Biết khái niệm âm lịch (Đ 1), dương lịch (Đ 2)
* Vận dụng
2TN
Trang 7HS tính được thời gian trong lịch sử 1 TL
2
Thời
nguyên
thuỷ
Nguồn gốc loài người
* Nhận biết:
- Kể tên được địa điểm tìm thấy dấu tích của Người tối cổ (Đ 1), Nơi tìm thấy công cụ đá được ghè đẽo thô sơ của Người tối cổ ở Việt Nam (Đ 2)
1 TN
Xã hội nguyên thủy
* Nhận biết:
- Biết được đời sống vật chất và tinh thần, tổ chức xã hội của của người nguyên thủy
* Thông hiểu:
- Giải thích được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thủy
2 TN
1 TL ( Đề 1)
Sự chuyển biến và phân hóa của xã hội nguyên thủy
* Nhận biết:
- Biết được thời gian xuất hiện của kim loại
- Biết được Quá trình tan rã của xã hội nguyên thủy ở Bắc
Bộ Việt Nam đã trải qua các nền văn hóa khảo cổ Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun, Đồng Nai
* Vận dụng cao
- HS nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thủy sang xã hôi có giai cấp
2 TN
1 TL
Trang 9TRUỜNG PTDTBT THCS PHÌN NGAN
Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023 Môn: Lịch sử và địa lý 6
(Thời gian làm bài :90 phút)
A PHẦN ĐỊA LÍ
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Đường nối liền hai điểm Cực Bắc và Cực Nam trên quả Địa Cầu là đường nào?
Câu 2 Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến số
A 0o C 23o27’
B 66o33’ D 90o
Câu 3 Tỉ lệ bản đồ cho biết
A Độ chính xác của bản đồ so với thực địa
B Độ lớn của bản đồ so với ngoài thực địa
C Khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít so với quả Địa cầu
D Mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa
Câu 4 Các kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc được gọi là kinh tuyến
A Đông C Nam
B Tây D Bắc
Câu 5 Đường vĩ tuyến nằm bên trên đường xích đạo gọi là đường vĩ tuyến
A Đông C Nam
B Tây D Bắc
Câu 6 Để thể hiện vùng trồng cây lương thực trên bản đồ người ta dùng loại kí hiệu nào?
Câu 7 Đặc điểm nào sau đây không đúng về chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?
A Hướng quay từ tây sang đông
B Thời gian quay hết một vòng là 365 ngày 6 giờ
C Sinh ra hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
D Trục Trái Đất luôn nghiêng so với mặt phẳng xích đạo là 66033’
Câu 8 Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
A 2 C 4
B 3 D 5
II TỰ LUẬN ( 3.0điểm)
Câu 9 (0,5 điểm) TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
Kinh độ và vĩ độ của một điểm được gọi chung là tọa độ địa lí của điểm đó Ví dụ Cột cờ Hà Nội có kinh độ là 105° 50’23’’ Đ , vĩ độ là 21°01’57’’B thì tọa độ địa lí của Cột cờ Hà Nội được ghi là (105° 50’23’’ Đ; 21°01’57’’B)
Trang 10Hình 1 Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á
Dựa vào đoạn thông tin và bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm A, C
Câu 10 ( 1,0đ)
a Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1: 1 200 000, khoảng cách từ Lào Cai đến Sa Pa đo được
là 3 cm, vậy trên thực tế khoảng cách từ Lào Cai đến Sa Pa là bao nhiêu ki-lô-mét?
b Em hãy viết 2 câu ca dao hoặc tục ngữ nói về mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người
Câu 11 ( 1,5đ)
a Dựa vào Hình 1 Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á trong câu 1, em hãy
cho biết phần đất liền của nước Việt Nam tiếp giáp với biển ở những hướng nào?
b Trình bày hiện tượng ngày đêm và ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất?
B PHẦN LỊCH SỬ
I Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chỉ một đáp án trước câu trả lời đúng.
Câu 1.Lịch sử là:
A Những gì đã diễn ra trong quá khứ
B Sự hiểu biết về những gì đã diễn ra
C Ghi lại những gì đã diễn ra theo trật tự thời gian
D Sự bái vọng đối với tổ tiên
Câu 2 : M t th k có bao nhiêu n m?ột thế kỉ có bao nhiêu năm? ế kỉ có bao nhiêu năm? ỉ có bao nhiêu năm? ăm?
Câu 3: Theo em, âm lịch là loại lịch dựa theo:
A Chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Mặt Trời
B Chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất
C Chu kì chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
D Chu kì chuyển động của Mặt Trời quanh Trái Đất
Câu 4: Nơi tìm thấy dấu tích Người tối cổ sinh sống trên đất nước ta là:
A Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn) C Thẩm Ôm (Nghệ An)
Trang 11B Hoà Bình, Bắc Sơn (Lạng Sơn) D Sơn Vi (Phú Thọ)
Câu 5 Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người là:
A làng bản B thị tộc C bầy người D bộ lạc
Câu 6 Việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong các mộ táng đã chứng tỏ điều gì?
A Công cụ lao động và đồ trang sức làm ra ngày càng nhiều
B Quan niệm về đời sống tín ngưỡng xuất hiện
C Đã có sự phân chia tài sản giữa các thành viên trong gia đình
D Đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thuỷ đã có sự phát triển
Câu 7: Quá trình tan rã của xã hội nguyên thủy ở Bắc Bộ Việt Nam đã trải qua các nền văn hóa khảo cổ nào?
A Phùng Nguyên, Đồng Nai, Sa Huỳnh
B Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun
C Sa Huỳnh, Đồng Đậu, Gò Mun
D Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Gò Mun
Câu 8 Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào?
A Thiên niên kỉ II TCN B Thiên niên kỉ III TCN
C Thiên niên kỉ IV TCN D Thiên niên kỉ V TCN
II Tự luận: (3,0 điểm)
Câu 9: (1,5 điểm) Lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người
và cuộc sống của người nguyên thuỷ?
Câu 10: (1,0 điểm) Sự kiện dưới đây xảy ra cách năm hiện tại (năm 2022) khoảng
bao nhiêu năm?
- Thục Phán lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 208 TCN
Câu 11 (0,5 điểm) Em có nhận xét gì về vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến
và phân hóa từ xã hội nguyên thủy sang xã hội có giai cấp?
-HẾT -Duyệt của BGH
Lương Sỹ Dương
Duyêt của tổ CM
Lê Thị Hồng Huyền
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Lịch sử và địa lý lớp 6 Năm học 2022-2023
(Đề 1)
A PHẦN ĐỊA LÍ
I Trắc nghiệm( 2.0 điểm) Mỗi ý đúng 0.25 điểm.
Trang 12án
II Tự luận ( 3.0 điểm)
A (130°Đ; 10°B)
C (130°Đ; 0°)
0,25 0,25
10 a Khoảng cách trên bản đồ từ Lào Cai đến Sa Pa đo được là 3 cm
Vậy khoảng cách thực tế từ Lào Cai đến Sa Pa:
3 x 1 200 000 = 3 600 000 (cm)
Hay 36 km
b HS viết 2 câu ca dao hoặc tục ngữ nói về mối quan hệ giữa thiên
nhiên và con người bất kì (Mỗi câu đúng được 0,25đ)
VD:
Đêm tháng Năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng Mười chưa cười đã tối
Cơn đẳng đông vừa trông vừa chạy
Cơn đằng nam vừa làm vừa chơi
…
0,5
0,5
11
a Phần đất liền của nước Việt Nam tiếp giáp với biển ở những
hướng: Đông, đông nam và hướng nam
(Lưu ý: HS trả lời đủ 3 hướng trên được 0,5đ; HS trả lời được từ
1-2 hướng được 0,25đ; HS trả lời sai hoặc không trả lời thì không
cho điểm)
b
+ Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được
một nửa: Nửa được chiếu sáng là ban ngày, nửa nằm trong bóng
tối là ban đêm
+ Do sự chuyển động tự quay của Trái Đất từ tây sang đông nên ở
khắp mọi nơi Trái Đất đều lần lượt có ngày, đêm luân phiên nhau
0,5
0,5
0,5
B PHẦN LỊCH SỬ
I. Trắc nghiệm khách quan: 2.0 điểm (Mỗi ý đúng 0,25đ)
II T lu n (3,0 i m)ự luận (3,0 điểm) ận (3,0 điểm) điểm) ểm)
9 HS giải thích đảm bảo một số nội dung sau :
- Nhờ lao động và cải tiến công cụ lao động, đôi bàn tay của người 0,5
Trang 13nguyên thủy dần trở nên khéo léo hơn;
- cơ thể cũng dần biến đổi để thích ứng với các tư thế lao động
- Con người đã từng bước tự cải biến và hoàn thiện mình
0,5 0,5 10
- Thục Phán lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 208 TCN cách ngày
nay khoảng 2230 năm
- 2022 + 208 = 2230
0,5 0,5
11
HS nhận xét đảm bảo một số nội dung sau:
- Khi kim loại xuất hiện, canh tác nông nghiệp được mở rộng, năng xuất
lao động tăng, sản phẩm làm ra không chỉ đủ ăn mà còn dư thừa; xã hội
dần có sự phân hóa người giàu, người nghèo
- Xã hội nguyên thủy dần tan rã Loài người đứng trước ngưỡng cửa
của xã hội có giai cấp và nhà nước
0,25
0,25
-HẾT -Duyệt của BGH
Lương Sỹ Dươn
G
Duyêt của tổ CM
Lê Thị Hồng Huyền
Năm học: 2022-2023
Trang 14Đề 2 Môn: Lịch sử và địa lý 6
(Thời gian làm bài :90 phút
A PHẦN ĐỊA LÍ
I TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Những vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu và vuông góc với các kinh tuyến là những đường:
A Kinh tuyến C Vĩ tuyến.
B Kinh tuyến gốc D Vĩ tuyến gốc.
Câu 2 Kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến đi qua
A thủ đô Pa ri (Pháp) C thủ đô Tô –ki- ô ( Nhật Bản).
B đài thiên văn Grin-uých Luân đôn (Anh) D thủ đô Bắc Kinh ( Trung Quốc).
Câu 3 Tỉ lệ bản đồ có mấy loại?
A 2 C 4
B 3 D 5
Câu 4 Đường vĩ tuyến nằm bên dưới đường xích đạo là đường vĩ tuyến
A Đông C Nam
B Tây D Bắc
Câu 5 Các kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc được gọi là kinh tuyến
A Đông C Nam
Câu 6 Để thể hiện một con sông trên bản đồ người ta dùng loại kí hiệu nào?
A Kí hiệu điểm C Kí hiệu đường
B Kí hiệu diện tích D Kí hiệu tượng hình.
Câu 7 Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?
A 24 giờ C 23 giờ
B 21 giờ D 22 giờ
Câu 8 Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy?
A Khu vực giờ thứ 5 C Khu vực giờ thứ 6.
B Khu vực giờ thứ 7 D Khu vực giờ thứ 8.
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (0,5điểm) TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
Kinh độ và vĩ độ của một điểm được gọi chung là tọa độ địa lí của điểm đó Ví dụ Cột cờ Hà Nội
có kinh độ là 105° 50’23’’ Đ , vĩ độ là 21°01’57’’B thì tọa độ địa lí của Cột cờ Hà Nội được ghi là (105° 50’23’’ Đ; 21°01’57’’B).
Hình 1 Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á
Dựa vào đoạn thông tin và bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm B, E
Câu 10 (1,0 điểm)
Trang 15a Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1: 1 200 000, khoảng cách từ Lào Cai đến Bắc Hà đo được là 6 cm, vậy trên thực tế khoảng cách từ Lào Cai đến Bắc Hà là bao nhiêu ki-lô-mét?
b Em hãy viết 2 câu ca dao hoặc tục ngữ nói về mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người.
Câu 11 ( 1,5 điểm)
a Dựa vào Hình 1 Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á trong câu 1, em hãy cho biết phần đất
liền của nước Việt Nam tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia ở những hướng nào?
b Mô tả sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến.
B PHẦN LỊCH SỬ
I Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chỉ một đáp án trước câu trả lời đúng Câu 1 Trong nhà trường phổ thông, Lịch sử là môn học:
A Tìm hiểu các cuộc chiến tranh của nhân loại.
B Tìm hiểu những tấm gương anh hùng trong quá khứ.
C Ghi lại các sự kiện đã diễn ra theo trình tự thời gian.
D Tìm hiểu quá trình hình thành và phát triển của xã hội loài người.
Câu 2 M t thiên niên k có bao nhiêu n m?ột thế kỉ có bao nhiêu năm? ỉ có bao nhiêu năm? ăm?
Câu 3 Theo em, dương lịch là loại lịch dựa theo:
A Chu kì chuyển động của Măt Trăng quanh Mặt Trời.
B Chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất.
C Chu kì chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
D Chu kì chuyển động của Mặt Trời quanh Trái Đất.
Câu 4 Nơi tìm thấy công cụ đá được ghè đẽo thô sơ của Người tối cổ được tìm thấy ở:
A Bảo Thắng(Lào Cai) C Núi Đọ (Thanh Hóa)
B Bắc Sơn (Lạng Sơn) D Sơn Vi (Phú Thọ)
Câu 5 Bầy người nguyên thủy sống chủ yếu dựa vào:
A Săn bắn, chăn nuôi
B Săn bắt, hái lượm
C Trồng trọt, chăn nuôi
D Săn bắt, trồng trọt và chăn nuôi
Câu 6 Việc phát hiện ra nhiều vỏ ốc biển được mài thủng, có thể xâu dây làm dồ trang sức đã chứng tỏ điều gì?
A Đời sống tinh thần của người nguyên thuỷ đã có sự phát triển
B Quan niệm về đời sống tín ngưỡng xuất hiện.
C Đã có sự phân chia tài sản giữa các thành viên trong gia đình.
D Đời sống vật chất của người nguyên thuỷ đã có sự phát triển
Câu 7 Thiên nhiên k IV TCN, ngỷ IV TCN, người nguyên thủy đã phát hiện ra nguyên liệu mới nào ười nguyên thủy đã phát hiện ra nguyên liệu mới nàoi nguyên th y ã phát hi n ra nguyên li u m i n oủy đã phát hiện ra nguyên liệu mới nào điểm) ện ra nguyên liệu mới nào ện ra nguyên liệu mới nào ới nào ào
ch t o công c v v khí?
điểm)ểm) ế kỉ có bao nhiêu năm? ạo công cụ và vũ khí? ụ và vũ khí? ào ũ khí?
A Đồ đá
B Hợp kim C Kim loạiD Chất dẻo
Câu 8 Quá trình tan rã c a xã h i nguyên th y Nam B Vi t Nam ã tr i qua n n ủy đã phát hiện ra nguyên liệu mới nào ột thế kỉ có bao nhiêu năm? ủy đã phát hiện ra nguyên liệu mới nào ở Nam Bộ Việt Nam đã trải qua nền ột thế kỉ có bao nhiêu năm? ện ra nguyên liệu mới nào điểm) ải qua nền ền
v n hóa kh o c n o?ăm? ải qua nền ổ nào? ào
A Phùng Nguyên
B Đồng Đậu C Sa HuỳnhD Đồng Nai
II Tự luận: (3,0 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm) Trong các loại tư liệu : Tư liệu hiện vật, tư liệu chữ viết, tư liệu truyền miệng, tư
liệu gốc, theo em, tư liệu nào có ý nghĩa quan trọng nhất ? Vì sao ?
Câu 10 (1,0 điểm) Sự kiện dưới đây xảy ra cách năm hiện tại (năm 2022) khoảng bao nhiêu năm?
- Năm 179 TCN, Triệu Đà chiếm Âu Lạc.
Câu 11 (0,5 điểm) Em có nhận xét gì về vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ
xã hội nguyên thủy sang xã hội có giai cấp?
-HẾT -Duyêt của tổ CM