1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ma trận, đặc tả, đề kiểm tra giữa kì ii địa 6

9 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận, đặc tả, đề kiểm tra giữa kì ii địa 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 39,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÂY DỰNG ĐỀ GIỮA KÌ II LỚP 6 I Khung ma trận Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì II lớp 6 TT Chương/ chủ đề Nội dung/ đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL)[.]

Trang 1

XÂY DỰNG ĐỀ GIỮA KÌ II LỚP 6

I Khung ma trận

Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì II lớp 6

TT Chương/ chủ đề Nội dung/ đơn vị kiến thức

điểm Nhận biết

(TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng cao (TL)

Phân môn Địa lí

1 Khí hậu và

biến đổi khí

hậu

(20% -1

điểm)

Thông hiểu

– Sự biến đổi khí hậu

và biện pháp ứng phó.

1TL *

2 Nước trên

Trái Đất

(50 %-2,5

điểm)

– Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển – Vòng tuần hoàn nước

4TN*

(1điểm )

1TL(a)*

(0,5điểm )

1TL*

(b) (0,5 điểm

1TL (c) (0,5 điểm)

2,5

Trang 2

– Sông, hồ và việc sử dụng nước sông, hồ – Biển và đại dương.

Một số đặc điểm của môi trường biển – Nước ngầm và băng hà

)

3 Đất và sinh

vật trên

trái đất (30

% - 1,5

điểm)

- Nêu được các tầng đất và các thành phàn chính của đất.

- Trình bày được một số nhân tố hình thành đất.

- Nêu được ví dụ về

sự đa dạng của thế giới sinh vật ở lục địa và đại dương.

4TN (1 điểm)

1TL*

(b) (0,5 điểm )

1,5

II Bảng đặc tả

T

T Chương/ chủ đề Nội dung/ đơn vị

kiến thức

% điểm Nhận

biết Thông hiều Vận dụng Vận dụng

Trang 3

(TNKQ) (TL) (TL) cao

(TL)

Phân môn Địa lí

1 Khí hậu

và biến

đổi khí

hậu

(1 điểm

– 20%)

– Sự biến đổi khí hậu

và biện pháp ứng phó.

Thông hiểu

– Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

– Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa.

Vận dụng cao

– Trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu.

1TL*

2 Nước

trên Trái

Đất

(2,5 điểm

– 50 %)

– Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển – Vòng tuần hoàn nước – Sông, hồ

và việc sử dụng nước sông, hồ – Biển và đại dương.

Một số đặc

Nhận biết

– Kể được tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển.

– Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước.

– Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn.

– Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới.

– Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái niệm; hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới).

Thông hiểu

- Trình bày được mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông.

4TN*

(1điểm) 1/3TL*(a)

(0,5 điểm)

1/3TL

* (b) (0,5 điểm)

1/3TL (c) (0,5 điểm)

2,5

Trang 4

điểm của

môi trường

biển

– Nước

ngầm và

băng hà

– Trình bày được nguyên nhân của các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển, thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới.

Vận dụng

– Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà.

– Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới.

Vận dụng cao

– Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ.

Đất và

sinh vật

trên trái

đất (30%

- 1,5

điểm)

– Lớp đất

trên Trái

Đất Thành

phần của đất

– Các nhân

tố hình

thành đất

– Một số

nhóm đất

điển hình ở

các đới thiên

nhiên trên

Trái Đất

– Sự sống

trên hành

tinh

– Sự phân

bố các đới

Nhận biết

– Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất.

– Xác định được trên bản đồ sự phân bố các đới thiên nhiên trên thế giới.

– Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới.

Thông hiểu

– Trình bày được một số nhân tố hình thành đất.

– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới.

Vận dụng

– Nêu được ví dụ về sự đa dạng của thế giới sinh vật ở lục địa và ở đại dương.

4TN (1 điểm)

1TL (0,5 điểm)

1,5

Trang 5

thiên nhiên – Rừng nhiệt đới

TNKQ 1 câu TL. 1 câu TL 1 câuTL

Trang 6

III ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Phân môn Địa lí

ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng nhất

Câu 1 Thành phần của thủy quyển gồm

A nước mặn B nước ngọt

C nước ngầm D nước mặn và nước ngọt

Câu 2 Hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày gọi là

C dòng biển D triều cường

Câu 3 Một hệ thống sông bao gồm

A chi lưu và sông chính B phụ lưu và chi lưu

C phụ lưu và sông chính D sông chính, phụ lưu và chi lưu

Câu 4 Đại dương nào sau đây nằm giữa châu Phi và châu Mỹ?

C Đại Tây Dương D Bắc Băng Dương

Câu 5. Các thành phần chính của đất là

A cơ giới, không khí, hạt khoáng và mùn

B chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. 

C nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì

D không khí, nước, chất hữu cơ và hạt khoáng

Câu 6 Nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới là

Câu 7 Kể tên các đới thiên nhiên trên trái đất

A Đới nóng B Đới ôn hòa

C Đới lạnh D Cả ba đáp án trên

Câu 8 Lớp đất trên trái đất gồm mấy tầng

A Tầng chứa mùn, Tầng tích tụ B Tầng đá mẹ, tầng tích tụ

C Tầng chứa mùn, tầng đá mẹ D Tầng đá mẹ, tầng tích tụ, Tầng chứa mùn

Trang 7

ĐỀ 2

A TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng nhất

Câu 1 Nước ngọt tồn tại ở những dạng nào?

A Nước dưới đất B Băng

C Nước mặt và nước khác D Cả 3 đáp án trên

Câu 2 Sóng biển chủ yếu được hình thành do tác động nào?

A Va chạm của các núi băng B Gió

C dòng biển D triều cường

Câu 3 Biển và đại dương có những vận động nào?

A Sóng B Thủy triều

C Dòng biển D Cả 3 đáp án trên

Câu 4 Kể tên các đại dương trên thế giới

A., Đại Tây Dương

B Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

C Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương D.Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

Câu 5 Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất của đất

A Không khí

B Nước

C Chất hữu cơ

D Hạt khoáng

Câu 6 Nhóm đất điển hình ở vùng ôn đới là

Câu 6 Đới nóng nằm trong khoảng phạm vi nào?

A từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

B từ hai đường chí tuyến đến hai vòng cực

C từ hai vòng cực đến hai cực

D từ hai đường chí tuyến đến hai cực

Câu 8 Lớp đất trên trái đất gồm mấy tầng

A Tầng chứa mùn, Tầng tích tụ B Tầng đá mẹ, tầng tích tụ

C Tầng chứa mùn, tầng đá mẹ D Tầng đá mẹ, tầng tích tụ, Tầng chứa mùn

B TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 ( 1,0 điểm)

Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu

Câu 2 (1,5 điểm)

Trang 8

a Nêu sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và

vùng biển ôn đới (0,5 điểm)

b Em hãy cho biết nguyên nhân sinh ra thủy triều (0,5 điểm)

c Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ (0,5 điểm)

Câu 3 (0,5 điểm)

Nêu được ví dụ về sự đa dạng của thế giới sinh vật ở lục địa và ở đại dương

IV HƯỚNG DẪN CHẤM

PHẦN ĐỊA LÍ

A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

ĐỀ 1

Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.

ĐỀ 2

Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm

B TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu

Câu 1 - Sự nóng lên toàn cầu

- Mực nước biển dâng và gia tăng các hiện tượng khí tượng thủy văn cực đoan

0,25 0,75 Câu 2 a Sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển

nhiệt đới và vùng biển ôn đới.

- Về nhiệt độ: vùng biển nhiệt đới có nhiệt độ cao hơn vùng

biển ôn đới

- Về độ muối: vùng biển nhiệt đới có độ muối cao hơn vùng

biển ôn đới

b Nguyên nhân sinh ra thủy triều.

- Nguyên nhân sinh ra thủy triều: + Do sức hút của mặt trăng

và mặt trời

+ Do lực li tâm dây ra

c Tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông,

hồ:

Sử dụng tổng hợp nước sông hồ sẽ mang lại hiệu quả kinh tế

cao, hạn chế sự lãng phí nước và góp phần bảo vệ tài nguyên

0,25 0,25

0,25 0,25

0,5

Trang 9

Câu 3 - Lục địa:

+ Thực vật: Rừng mưa nhiệt đới, xavan

+ Động vật: Ngựa vằn, tuần lộc

- Đại dương:

+ Hải quỳ, sao biển, tôm, cua

(Lưu ý: Lục địa 0,25, đại dương 0,25)

0,5

Ngày đăng: 29/03/2023, 01:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w