- Biết dùng bảng chia 9 trong luyện tập, thực hành II... H: Làm bài theo nhóm: Các nhóm dán phiếu bài tập lên bảng - trình bày kết quả.
Trang 1Tiết 67: BẢNG CHIA 9
I Mục tiêu:
- Lập bảng chia 9 từ bảng nhân 9
- Biết dùng bảng chia 9 trong luyện tập, thực hành
II Đồ dùng dạy - học
- GV:Các tấm nhựa, mỗi tấm nhựa có 9 chấm tròn
- HS: SGK, vở ô li
III Các hoạt động dạy - học:
A KTBC: 5P
526g < 625g; 450g > 500 - 60g
1kg > 640g + 360g; 305g < 300 + 50g
H: Lên bảng giải
H-G: Nhận xét cho điểm
B- Bài mới 32P
1- Giới thiệu G: Nêu mục tiêu giờ học - ghi tên bài lên
bảng
2- Giới thiệu phép chia cho 9 từ bảng
nhân 9
a) Phép nhân 9
Trang 2Có 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm
tròn
G: Nêu và gắn lên bảng các chấm tròn - hỏi: Có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
9 x 3 = 27 H: Quan sát trả lời
b) Phép chia 9:
27 chấm tròn, mỗi tấm có 9 chấm tròn G: Gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa
có9 chấm tròn và hỏi:
- Có 27 chấm tròn trên các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?
a) Từ phép nhân 9 ta lập được phép
chia 9: 9 x 3 = 27 ta có 27: 9 = 3
G: Chốt
3- Lập bảng chia
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
H: Lần lượt đọc từng phép nhân 9 và thành lập phép chia 9 tương ứng - GV ghi bảng:
Trang 39 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 10 = 90
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
90 : 9 = 10
G: Gọi HS lên bảng lập bảng chia 9
H: Đọc thuộc bảng chia 9 thì đọc theo tổ,
cá nhân, bàn, cả lớp đọc đồng thanh
4- Thực hành
+ Bài 1: Số H: Nêu yêu cầu của bài
SBC 9 18 27 36 45
Thương 1 2 3 4 5
G: Hướng dẫn mẫu - dựa vào bảng chia 9
để điền số
H: Làm bài theo nhóm:
Các nhóm dán phiếu bài tập lên bảng - trình bày kết quả
H-G: Nhận xét + Bài 2: Tính nhẩm H: Nêu yêu cầu của bài
9 x 6 = 54
54 : 9 = 6
54 : 6 = 9
9 x 7 = 63
63 : 9 = 7
63 : 7 = 9
9 x 8 = 72 72: 9 = 8
72 : 8 = 9
G: Cho HS làm bài miệng và trả lời (mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia)
Lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được
Trang 4thừa số kia G: Nhận xét bổ sung
+ Bài 3, bài 4 H: Nêu yêu cầu của bài
G: Giúp HS phân tích bài toán G: Giao nhiệm vụ cho các nhóm Đáp số bài 3: 5 (kg)
Đáp số bài 4: 5 (túi)
Nhóm 1, 2 làm bài 3 Nhóm 3, 4 làm bài 4 Đại diện nhóm trình bày kết quả trước lớp (3 HS lên bảng giải)
H - G: nhận xét
3.Củng cố - dặn dò: 3P H: Đọc lại bảng chia 9
G: Giúp HS liên hệ thực tế HS làm bài tập 3, 4 (SGK)