Nguyễn Dinh Trí và Nguyễn Trọng Thái 1971, Phuong trình vật lý - toán, NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội.. Nguyễn Tú Uyên 1997, Phương trình toán ÿý, Khoa Vật lý, Trường Đại
Trang 13.12 Đặt nghiệm dưới dạng :
u(x4)=w(xt)+v(xy), trong đó w có dạng :
Av~ 4, = av, +2 (T- At); 2L L
Khai trién theo b6 ham riéng T) ta có;
Ax?
=- “+ S( T~ At}= si Ent cos
316
Trang 2“95
Hệ số f,(#) durgc xdc dinh tir diéu kién ban dau:
pt fest + (r- a) tee AeA A)
2 in ke L[, ang — asin A OL -=-2° [xin ing L + (kny 2 ( y
nh eich onan f cain ERE
Tinh tich phan f xsin==
Trang 3318
Thay vao phương trình ta có:
2ab (Hore, a 2AD
TQ) =3 AG) | a ehh (in -HW ““— ) (nya |
Trang 4trong đó: 4 = 2 ¢(x)sin ™ ae, mm L
Khi u(x,0) = f(x)=U,:
4)
@)
319
Trang 5Giải theo w ta được :
v4.2 w=0, w(0) =U, -Uy, w(L) =U, Uy; a
et et U,)oh* [u-u Yeh " wh, awh 2, ~U, xsh "2 ~(U,-U, oh x4(U, —U,)sh
Mã ~(U,~Đ,)eh ny nh x=(U,- -U,bsh(x~„)
(u,- sya metus
320
Trang 6voi A, “Fh U6 )—w{§)-U, siản de
Trong điều kiện U, =U, =0, Z()=0, ta có :
= fon2¥(1—)sin Ee forth sin ae a L a +
Tính sh SH Ha sin ae {at pith -1) for son dx
Ta có: e” sin bxẩy =
I a+b? (asin bx —bcosbx)
Trang 7lh emt li caye a Ph*a nh nxt, ah ie as Ehtann a nee
m1 "tr a5, «(cy AC]
Trang 8u(r.g)= > [ar +B eos (yr +2 inne a Inr+A,,
trong đó các hệ số được tính theo công thức sau:
are — at fl (on <a Ear
Trang 9u(a,p) = 4, u(b,9) = Bsin 29
Cách giải tương tự câu a
u({a,o)= 4, u(b,9)= Bsin29
Cách giải tương tự câu a, cuối cùng ta thu được:
Trang 10tu ng,
=> ©, (9) =B, sin ey, = =0,1,2
r1 (r)r/(r)—A2()=0 J2(r)=r" So =2,
325
Trang 11trong đó hệ số được xác định từ điều kiện biên như sau:
=%,(0)= 8, sin Ea, = nal
eon F tưng A2/,(r)=0
Từ điều kiện biên ta có
=D RB, sin St =f (9) = 8, = [7(e}sin 2 a9
Trang 12a 2c gin =P 2re a sin =e
4,7, Ta giai phuong trinh:
w “TƯ rag lo<gen’
u(r,0) =u(r,n)=¥,
u(R,o) = Chọn nghiệm có dạng
Trang 14= “et lồn lee 1 d= > (-1 >I Sey 5H g(x te)
7.3 Gợi ý: vn đụng các đồng nhất thức trong bài tập 7.1:
Trang 15Oe
(2k +1) 2m
= (1 viêm Ẽ a,
Jy (x)=)
„e) 23" pr(asen) xài )
Công thức cho hàm cos chứng mình tương tự
7.5 Gợi ý: Chú ý rằng, khi thay x=cos69, -!<x<l ta có các đạo ham’ riéng thay đổi
ax sin 00° Gx "sin020 sin0267
Thay vào phương trình ta suy ra kết quả
7.6, Khi x =cosÐ ta có
T, (x) = T, (cos@) =5 | (cos +isinay +(cos6~ isin)" |
= ole" tem |= cos nO = cos n8~C? cos”? @sin’ Ð +
Suy ra: 7,(x}= x" -Ch (1 —x?}+ là đa thức bậc n
7.7 Gợi ý : Sử dụng công thức 7, (x) = coszÐ ta có
Trang 16“aig
Ma Jse)e= Ju, &)=x)- EU (œ)&
Vay fou (2)de= 2, (2)
Đó là điều phái chứng minh
Ta có: eu (x)ar= fea (x)ar= [rar ()=-x'2,(z)+ 2Jes)4
fur (x)&= Jen6)4+ ig ()#=x⁄.(x)
Trang 177.11 Chimg minh các công thức truy hồi của đa thức Legendre
¢ Chứng minh công thức truy hồi thứ nhất:
Theo khái triển: v(a.r)= ER (xp"s
+2 (m4l) Rae Deh (eP" + LAG" =o
Thay n+l=n vao sé hang thir 2, n+2=n vao sé hang thứ ba va n+l=n vào số
hang thứ tư ta thụ được
Slot) Pan (s"— Dame, (sp + F(R (eo Lah (xp + Yhap c0:
Trang 18Tờ 5 uy = Sar, (xph l= Dnt) (pr a por nal
Thay vào phương trình pự, —(x—p}, = 0 ta có
Trang 19ot!
Như vay:
Pha (x)= P(x) — P(x):
Pi(x)— xP! (x)-nP,_,(x)=0
7.12 Tìm phuong trinh vi phan dé xac dinh P,(x)
Do hai phương trình đã chứng minh trong bai tap 7.11:
fe (x) = xf, (x)—nF, (x) Pr(z)— xP ha (x) -nP (x) = 0
Trang 20sau
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Abramowitz M and Stegun LS (1972), #andbook oƒ Mathematical
Functions, 10" edition, New York: Dover Publications
Arfken G (1985), Mathematical Methods for Physics, 3" edition, Academic Press
Đỗ Dinh Thanh (1996), Phương pháp toán lý, NXB Giáo dục, Hà Nội
Haberman R (1987), Elementary Applied Partial Differential Equations, Prentice-Hall
Heckbert P (2000), Partial Differential Equations, Computer Science - Department, Carnegie Mellon University
Nguyễn Dinh Trí và Nguyễn Trọng Thái (1971), Phuong trình vật lý - toán, NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội
Nguyễn Tú Uyên (1997), Phương trình toán ÿý, Khoa Vật lý, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội
Snieder R (1994), A Guided Tour of Mathematical Physics, Utrecht University
Trodden M (1999), Methods of Mathematical Physics, Lecture Notes,
Department of Physics, Case Western Reserve University
335
Trang 21§1 PHAN LOAI PHƯƠNG TRINH DAO HAM RIENG CAP 2 5
§2 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CAP 2
§3 KHÁI NIỆM CHUỖI VÀ TÍCH PHÁN FOURIER 20
§4 CÁC HỆ TỌA ĐỘ CONG TRỰC GIÁO re 30 Chương II PHƯƠNG TRÌNH HYPERBOLIC
§1 KHÁI NIỆM VÈ PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
§2 PHƯƠNG TRÌNH DAO DONG CUA DAY oo .38
§3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG CỦA DÂY
BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÁCH BIÊN
§4 DAO ĐỌNG XOÁN CỦA MỘT THANH ĐÔNG CHÁT 48
§5 DAO ĐỘNG VOI BIEN BO NHO CUA MOT SO! CHI
TREO MOT BAU
§6 PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG THUAN NHẬT
§7 SONG AM TRONG CHAT KHI HOAC CHAT LONG
§8 CHUYÊN ĐỘNG SÓNG CỦA CHÁT RĂN „T72
§10 PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỌNG CỦA MÀNG o2 77
§11 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG CỦA MÀNG CHỮ NHẠT, 79
§12 DAO DONG CUA MANG TRON — 83
§13 NGHIÊM D'ALEMBERT CỦA PHƯƠNG TRÌNH H SONG 89 MOT SỐ BÀI GIẢI MẪU
Chương III PHƯƠNG TRÌNH PARABOLIC 115
§1 PHƯƠNG TRÌNH TRUYÊN NHIỆT sao 48
§2 CÁC ĐIÊU KIỆN BẠN ĐẦU VÀ ĐIÊU KIỆN BIEN
CHO PHƯƠNG TRÌNH TRUYÊN NHIỆT 18
§3 PHƯƠNG TRÌNH KHUÉCH TẢN co 118
336
Trang 22
_>
§4 QUA TRINH TRUYEN NHIET TRONG THANH,
PHƯƠNG TRÌNH TRUYÊN NHIỆT MỘT CHIÊU 120
§5 PHƯƠNG PHÁP TÁCH BIÊN CHO PHƯƠNG.TRÌNH
TRUYÊN NHIỆT TRONG THANH HỮU HẠN 123
§6 TRUYỆN NHIỆT TRONG THANH CÓ NGUÔN NHIỆT 126
§7 _ BÀI TOÁN TRUYEN NHIET HON HỢP eee 129
§8 TRUYEN NHIET TRONG THANH DÀI VÔ HẠN co, 132
§9 KHAI NIEM VE HAM GREEN
§10 TRUYEN NHIET TRONG HE TOA ABO TRU
§11 TRUYEN NHIET TRONG TOA BO CAU
MOT SO BAI GIAI MAU
§4 HAM BIEU HOA VA CAC TINH CHAT
§5 PHƯƠNG TRÌNH POISSON TRONG MIỄN CHỮ NHẬT
§6 CONG THU TÍCH PHAN POISSON TRONG MIEN TRON
MỘT SỐ BÀI GIẢI MẪU
Chương V CÁC PHÉP BIẾN ĐÓI TÍCH PHÂN ˆ
§1 HAM BƯỚC HEAVISIDE VÀ HÀM DELTA DIRAC :
§2 PHÉP BIẾN ĐÔI LAPLACE 220222 210 22222211210112ee xe
§3 PHÉP BIẾN ĐÓI FOURIER 0 0 0n 2t se
Chương VI HÀM GREEN
§1 KHÁI NIỆM
§2 TÌM HÀM GREEN BẰNG PHÉP BIÉN ĐÔI LAPLACE 220
Chương VII CÁC HÀM ĐẶC BIỆT
§1 CAC HAM TRUC GIAO
§5 TINH TRỰC GIAO CỦA HAM BESSEL ¬.-
§6 _ KHÁI TRIÊN MOT HAM TUY Ý VÀO CÁC HÀM BESSEL 248
Trang 23HUONG DAN VA DAP SO
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 24“es
Chịu trách nhiệm xuất bản -
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc NGO TRAN AI
Phó Tổng Giám đốc kiêm Tổng biên tập NGUYÊN QUÝ THAO
Chịu trách nhiệm nội dung -
Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc Công ty CP Sách ĐH - DN
TRẦN NHẬT TÂN
Biên tập và sửa bản ín ;
DO HUU PHU
Trinh bay bia :
HOANG MANH DUA
Chế bản : QUANG CHÍNH
339
Trang 26CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH ĐẠI HỌC : DẠY NGHỀ
DÙNG CHO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VỀ VẬT LÝ
CỦA NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
Vật lý siêu dẫn và ứng dụng Nguyễn Huy Sinh
Vô tuyến điện tử Ngạc Văn An
Tuyển tập các bài tập Vật lý đại cương Nguyễn Văn Hậu
Bạn đọc có thể tìm mua tai các Công ty Sách — Thiết bị trường học ở các
địa phương hoặc các Của hàng của Nhà xuất bản Giáo đục :
Tại Hà Nội : 25 Hàn Thuyên ; 187B Giảng Võ ; 232 Tây Sơn ; 23 Tràng Tiền
Tại Đà Nẵng : _ 15 Nguyễn Chí Thanh; 82 Nguyễn Chí Thanh
Tai Thanh phố Hồ Chí Minh :_ 104 Mai Thị Lựu, Quận 1
Cửa hàng 4818 453, Hai Bà Trưng, Quận 3;