Tỉnh chất trực giao thứ hai của hàm Bessel Nếu cho điều kiện: Chú ý rằng, nếu v >—1 và p>0 thì nghiệm của phương trình là thực... Vấn đề đặt ra là tìm giá trị của tham sẽ ^2., sao cho p
Trang 1Khi &; >& về phải có dạng bắt định h 4p dung quy tắc L/Hopital ta có
lim LÀU, (kL) Ji (KL) _ lim ác L9,(6/)7:(80]
Trang 2Ki eg
2 Tỉnh chất trực giao thứ hai của hàm Bessel
Nếu cho điều kiện:
Chú ý rằng, nếu v >—1 và p>0 thì nghiệm của phương trình là thực
Gia sit k = r , trong dé p [4 nghiém cua phuong trinh (7.57), theo công
thức (7.58) ta đặt k, =k, cho k, +k và coi &; như là biến số, ta có
Jo) an HLA (0) 0) (8) elo)
Khi k, > & vé phi có dạng bất định , áp dụng quy tắc L'Hopital
taco
k z(‡) „<11£/20)=9⁄0)25(8)= 092240] q22
2k
247
Trang 3§6 KHAI TRIEN MOT HAM TUY Y VAO CAC HAM BESSEL
Hãy tìm hệ số khai triển một hàm tuỳ ý vào chuỗi của cdc ham Bessel
J, Ũ ;] trên đoạn 0< x< # trong 2 trường hợp:
a)p, (¡ =1,2, ) là nghiệm của phương trình J,(x) =0
b)n, Œ= 1,2, ) là nghiệm của phương trình œJ, (x)+ Bx/, (x)=0
Trong §5, đã chứng tỏ các hàm J, (‹ 7] trực giao và chuẩn hoá trên đoạn 0<x<L Khai triển một hàm bất kỳ vào chuỗi các hàm Bessel
2Í =) với hệ số khai triển là a,:
Trang 4“eg
0, /#7
Poni} nạa- Foal ia 2
Nhân hai về với x/, [«,
a= TE) 5 bres Vu Ja
val
] rồi lấy tích phân từ 0 đến 7 suy ra được hệ số
Người ta gọi khai triển này là thai triển Fourier-Bessel
b) Nếu p, (7=1,2, ) là nghiệm của phương trình
a, (x)+ But! (x) = Theo muc 2, §5 ta co
Trang 5Vấn đề đặt ra là tìm giá trị của tham sẽ ^2., sao cho phương trình tổn tại
nghiệm không tầm thường trong đoạn [-HI]
Tìm nghiệm của phương trỉnh Legendre đưới đạng chuỗi
y= Sax"
"=0
Thay y vào (7.62) ta nhận được:
5 n(n-1)a„x° - na” + 2Š ngự" -A ru” =0
Thay „=øz+2 vào số hạng thứ hai ta thụ được
[m(n+1)~^]a, ~(m+2)(n+l)a„,, =0, hay là
Khi À=zz+l) phương trình có nghiệm dưới dạng chuỗi đến bậc n Tìm nghiệm tương ứng của phương trình
(a)
250
Trang 7Bây giờ chuẩn hoá đa thức bằng cách xét bình phương của đa thức
Trang 8“ea
Với tính trực giao của các đa thức Legendre, c6 thé khai triển hàm bất
kỳ vào chuỗi các đa thức Legendre
4) Các nghiệm của P,(x) đều thực và nằm trong khoảng (~1,+1)
3 Đa thức Legendre liên kết
Tìm trị riêng và hàm riêng của phương trình
{fe} 0-2) reat oye Ered meto)
Thay vào phương trình (7.70), ta được:
sq-°#lÍs- |p —(toa rameter [mmo] =0
Trang 94 Tinh trực giao và chuẩn hoá của đa thức Legendre liên kết
Nhân phương trình (7.72) với (1~ x}” tạ có
(I=x'ƒ rr~2(m+1)(1=+}} x*+[á =m(n+0)](D<x}}? <0,
trong đó Vix) và À được xác định theo công thức (7.74)
254
Trang 10Thay m+1 bang m, ta duce:
Trang 11Xét phương trình Laplace được viết trong hệ tọa độ cầu
a= 52 (PSN ! Ta rôr ôr} r”sin0 ô0 @) r sin’ 0 de (7.78)
trong dé w=u(r.0.9)
Dùng phương pháp tách biến đặt
u{r,9,p}= R(r).¥ (8,0) (779) Thay (7.79) vào phương trình (7.78) ta có `
Chia hai về cho R(r)¥ (0,9) ta có
Trang 12và mals sino ]» U oF tay =0,
sin8 Ø8 9) sin’ 6 dy”
Ham ® thỏa mãn phương trình
Agyl taY = ! min ino) Ị oF says 0 (7.81)
Hàm ÿ thỏa mãn điều kiện
Người ta định nghĩa hàm câu là nghiệm của phương trình
nba tt sinÐ 28 | 1_ oy, (n+1), =0
Trang 13sin8 sinh aa |» Sint a (788)
Đặt x=cos@=> ax =—sinOd@, phương trình (7.86) được đổi sang
biến mới
_—+_ + sing” |, n(n+1)- La P=0
Elles )2|fse)- le So,
Đây là phương trình xác định đa thức Legendre liên kết và đã được giải
ở §7 Nghiệm của phương trình này là
Trang 14sân eg
P! (cos8)cosp a
PẬ" (cos6)cosmp Pp ome " |
Vậy nghiệm của phương trình (7.83) có đạng
Y,(9.)= 2 (4„cos mẹ + B,,, sin mo) P!")(cos@) = ` C„Ÿ”(6,ø) : m=0
mann trong dé
{t m<0
- |» m>0
Hàm r"(6) = #,(cosÐ} không phụ thuộc vào œ được gọi là hàm đới,
tức là hình cầu chia thành zø+L miễn vĩ tuyến, tại đó đấu của hàm đới được
Trang 15Voi 2n+1 ham cầu trực giao và chuẩn hoá có thể khai triển hàm
Z(9.@) bất kỳ vào chuỗi các hàm cầu
(0.)= sy, (0,0) = sy SA, cosm@ + B„sinmp) P”'(cos6) (7.87)
Ref "O97 Ref¥"0,6)P Im[¥/"0,6)P
Re[Y,/"(6.¿)J) Re[Y,"(6.4)Jˆ RefY/"(0,6)]" Im[Y/(6.0)JŸ._ Im[Y,"(6.8)J”
Trang 16sa
2 Dao động riêng của hình cầu
Xét bài toán
Av+Av=0, v=0, Thay toán tử Laplace trong tọa độ cau, ta có
v(r,6,0) = R(r)¥ (80), thay vào (7.89) ta được:
Trang 18Xét bài toán biên trong đối với phương trình sóng
Avtkwe=0 ; vu, =f (89) (7.100) Nghiệm có dạng: v(z.0,ø)=ÖŠ Š) , Ya we ten Wes (hry) * walker) Y@.@), (7.101
trong đó: /„ là hệ số khai triển " (6,9) theo hàm cdu {¥!” (@.9)}: f
Ey Aue) a0 aon (7.102)
§9 TINH TRUC GIAO CUA HAM CAU
Xét hai hàm cầu ¥, va ¥, trên bề mặt E, với các giá trị tương ứng
2, va A, thoa man phương trình
Agi th ¥ =0; A, % + Aah, =0 ‘apt
(7.103)
sin8 66 2)” sin? ap?
, _ ay, aY, 1 ôY ôy,
If: A, ,.%dQ ° = J: sin0 20 2 fino ot | 4 OO) si sin@d0do
= [J sin 2% + os0h 4 on d9do
sind Bp
6A, diva =~ —(sin@4,)+ ou
263
Trang 19Nhu vay
J V,A,,}⁄,dQ = -l[Eemarsmar, đQ, (4Q =sin040do)
Ta có công thức Green đối với toán tử hình cầu
J= MK YAg¥ -¥Ay¥ )dQ=0, suy ra
J=(A,~^) [[ftao=0
Ÿ
ViA, #A, suy ra
Jÿras= 0= Tim 8.) ¥,(0,¢)sin @dGdg = 0
bã
Như vậy, đã chứng minh được tính trực giao của các hảm cầu tương ứng với các trị riêng ^ khác nhau
Ở §8 đã nêu lên rằng: nếu +x=m(n+l) sẽ có 2nø+1 hàm cầu
Y,")(6,ø) Để tìm tính chuẩn hoá của các hàm cầu, xét hai hàm cầu có
chung chỉ số n 1a ¥"(0, 9) và Y“°)(6.@) Tích phân chúng ta có
trong đó 6¿ =2 e, =l khi &>0
Tính trực giao của hàm cầu có thể được sử dụng để khai triển một hàm bất kỳ xác định trên mặt cầu E:
264
Trang 20trong đó các hệ số được xác định theo công thức:
T4 (8.0) pm (cos 6)cos mp sin 04640
u(r,8,9) = x (+2 + 4, ¥,(8,0), 7.108)
HO
trong đó ¥,(0,p) 1a ham điều hoà cầu, nó là tổ hợp tuyến tinh cha 20 +1
Nếu xét bài toán rong r<a thi B,=0, con r>a thi 4,=0, cuối
cùng trong vùng ø<z<# (tức là không chứa điểm 0 và œ} thì kết quả có
cả r” và rn
Bài toán: Cho hình cầu bán kính a đặt vào tâm hình cầu một hệ tọa độ cầu (r,0.p), xét 2 bài toán Dirichlet :
Au=0, r<a, ul = f(8.0); (7.109) Au=0, r>a, ul_, = f(8,0), (7.110)
265
Trang 21Đi
với f = f (0.9) la hàm đã cho trên bề mặt hình cầu có thể khai triển vào
chuỗi theo các hàm cầu:
/(9.}= Š {A,,, cosmo + B,,, sin mo} P!”” (cos®)
¡=0
Các hệ số 4,„ và 8,„ được xác định theo công thức:
Ihr (8,9) P”" (cos8)cos mpsin 9404
trong đó: C là đường cong kín trong mặt phẳng phức bao quanh điểm £ = 0
266
Trang 222 Các công thức truy hồi
Vi phan ham sinh theo p va x ta tìm được
W(p,x)=c”?”? > , - Ze re? )=2(x-p)y đ (sạc 7118)
y, —2pw=0, y,-2(x—p}y =0
Trong mỗi đồng nhất thức (7.116), đặt chuỗi (7.111) vào và đặt các hệ
số của luỹ thừa p” cừng bậc và cho các hệ số bằng 0, ta nhận được hai công thức truy hồi:
267
Trang 234
Hi (x) =2nH, , (x); (7.117) H,(x)—2xH, (x) +2, (x) =0 (7.118)
Công thức (7.118) cho phép xác định dạng tường minh của các /7„ (x):
3 Phương trình xác định đa thức Hermite
Ta tìm phương trình thỏa mãn đa thức Hennite /7,(x) Sử dụng công
(ery) the“ y=0 (7.120)
có nghiệm không tâm thường và tăng không nhanh hơn so với bậc hữu hạn của x
Bài toán được giải nếu tìm nghiệm dưới dạng
268
Trang 244 Chuẩn hoá đa thức 77, (x)
Ta hãy chứng minh các đa thức Hermite trực giao với nhau với trọng số e* trên khoảng —œ < x< œ và nó có công thức chuẩn hoá là
Xét biểu thức
v= fis XV, (x)e “de =(-1 y.[m.0) le lar
Ap dung công thức tính tích phân từng phản ta có
Trong các ứng dụng, ta thường s sử dung ham Hermite:
wals)=h (xe? A(x)= ie Hol) a
269
Trang 25tạo nên một hệ hàm trực giao và chuẩn hoá với trọng số p(x}=l trong khoảng -œ< x< œ:
6 Bài toán ứng dụng dao động tử điều hoà
Tim trị riêng và hàm riêng trong trường hợp thế dao động tử
Dua vào ký hiệu
Bea 2mE FAS moe
Trang 26“eg,
Khi j - 00 tacé a,,, =——a,, tuong ứng với số mũ của hàm khai triển
Trang 27trong đó C là đường cong kín bao quanh điểm 5 =0
Dưa vào biến mới: ö =1 -Š= đ= x4
như vậy /„(x) là đa thức bậc m: /„ (x) =l+ (x) =l-x
2 Các công thức truy hồi
Trang 28Phương trình (7.141) duge goi là phương trình Laguerre
Nhu vay, Z,(x) là hàm riêng tương ứng với trị riêng A=ø của bài toán: Tìm trị riêng ^ của phương trình
(xe /Ÿ +tAe'y=00<x<e (7.142)
để phương trình có nghiệm không tầm thường Nghiệm hữu hạn khi x=0
va tang khi x > «© không nhanh hơn bậc hữu hạn của x
Phương trình (7.141) có thê nhận được nêu vi phân n+2 lần hàm z=+”e "` và sử dụng công thức L, (x) = Fo 2 (xe)
ne ax”
18-PTTL A
273
Trang 29_5 5, đụ ay =4 bo decay = 4 ={x ” ede v= (ver)
5 Đa thức Laguerre suy rộng
Khi nghiên cứu chuyển động của điện tử trong trường Coulomb, bên
cạnh đa thức Laguerre !,(x) ta còn gặp đa thức Laguerre suy rộng /7(x)
Xét hàm sinh
#*(p.x)=——£ '®, s>-l, Œ.145)
18-PTTL 8 274
Trang 30sa“
Khai triển (7.145) vào chuỗi theo bậc của p:
¥ (x)= E(x)p" ; B= Tae (es) (7.146)
Ip=0 Lặp lại cách làm như trường hợp đa thức Laguerre, ta được
Khi đưa vào hàm z= x”"'e”
được phương trình và vì phân nó m+2 lần theo z ta tìm
az
mẻ
xu +(xt+1-s)u'+(n+1)u=0, us
dx Tinh đạo hàm của E(x)= cu và tính đến phương trình đối với
có nghiệm không tầm thường trong khoảng 0< x <œ, nghiệm hữu hạn khi x= 0 và tăng khi x —> không nhanh hơn bậc hữu hạn của x
275
Trang 32“age
Các hàm trên duge goi 14 da thite Legendre lin két, P,(x),Q,(x) la
céc da thire Legendre loai I va loại II Các nghiệm trên chỉ xác định trong khoảng -1<x <1
Pe(x)=3(78 3x) PQ) = (78° -1)(I-X), P3(x)=105x(I-x")’
Công thức truy hồi:
Trang 345 Da thire Chebyshev loai I 7,(x)
Phuong trình xác định đa thức Chebyshev loại I có dang
(I-z 2 ay _ Txt ays 0 -l<x<l, (7.168) Nghiệm của đa thức Chebyshev loại I:
y=T,(x)=cos(narccos x) (7.169)
279
Trang 356 Đa thức Chebyshev loại II U, (x)
Phương trình xác định đa thức Chebyshev loại II có dạng