ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP DÙNG CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC – HỌC VIÊN CAO HỌC CÁC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT 1. Đề tài: Đồ án Nền móng 2. Dạng File: Auto Cad, có thuyết trình đầy đủ 3. Đối tượng: Dùng cho Học sinh, sinh viên Cao đẳng – Đại học và học viên Cao học Khối chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc … 4. Dung lượng: 43,91 MB
Trang 1Đề 19:
I.Số Liệu Đề Ra:
Thiết kế móng dưới cột của công trình xây dựng
Nền đất thiết kế gồm 3 lớp
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Tải trọng tính toán:
)
Q(T) (T)N (TmM
)
Q(T) (T)N (TmM
)
Q(T)
80,1
5 1,2 1,4 120,65 3,05 2,0 70,90 1,75 1,5 95.25 4,2 2,00 Kết quả thí nghiệm
Dungtrọng()
Độ ẩmtựnhiên(w
)
Giới hạnnhão(wnh
)
Giớihạndẽo(wd
)
(độ) kg/cmC 2
Mực nước ngầm cánh mặt đất thiên nhiên 3m
Độ lún giới hạn Sgh=10cm
Yêu cầu:Tính toán cấu tạo móng nông móng cọc cho hai
loại cột
I.Đánh giá nền đất:
Nền đất gồm 3lớp, qua các chỉ tiêu ta có thể đánh giá sơ bộnhư sau:
1.trạng thái đất:
Lớp 1: lớp cát hạt trung có hệ số rổng ở trạng thái tự nhiên o = 0,685 (o > 0,65 ) nên đất ở trạng thái rời xốp
SVTH : Nguyễn Hữu DươngLớp 00X1B Trang 1
Trang 2Độ bảo hoà của đất: 0 , 928
685 , 0
65 , 2
24 , 0 01 , 0
0,8<G<1 nên đất ở trạng thái bảo hoà nước
3 0
685 , 0 1
) 1 65 , 2 ( 1 1
) 1 (
cm g
17 20
d
W W
W W B
0.5< B <0,75 nền đất ở trạng thái dẽo mềm
625 , 0
65 , 2 2 , 0
/ ( 015 , 1 625 , 0 1
) 1 65 , 2 ( 1 1
) 1 (
cm g
12 22
d
W W
66 , 2 22 , 0
) 1 66 , 2 ( 1 1
) 1
0
cm g
Trang 3MÓNG GIỮA Phương án 1:Móng nông
I.Độ sâu chôn móng:
Chọn hm= 2,5m mực nước ngầm cánh mặt đất thiên nhiên 3m.Từ đó ta có
-Đáy móng cánh mặt nước ngầm 0,5m
-Móng được chôn trong lớp cát hạt trung (dày 5m)
II.Xác định sơ bộ kích thước đáy móngtheo trạng thái
tiêu chuẩn:
-Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai
-Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng
-Lực dọc 1 , 2 69,33( )
2 , 83
5 , 1
5 , 2 2 , 2 017 , 1 95 , 1
6 , 0 52 , 7 5 , 2
33 , 67 017
25 00 20
Trang 42.Kiểm tra cường cường độ của đất dưới đáy móng:
, 69
5 , 2 25 , 1 33 , 3
îx
N
h Q
M
e
906 , 20 5 , 2 2 , 2 5 , 4
33 , 69
345 , 24 5 , 2 2 , 2 ) 5 , 2
093 0 6 1 ( 5 , 4
33 , 69 )
6 1 (
a
N
tb ẽ tc
468 , 17 5 , 2 2 , 2 ) 5 , 2
093 0 6 1 ( 5 , 4
33 , 69 ) 6 1 (
a
N
tb ẽ tc
3.Kiểm tra điều kiện biến dạng:
Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương pháp cộng lún từng lớp
Điều kiện : S < Sgh = 10cm
Trong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của móng
Sgh: độ lún cho phépƯïng suất gây lún ở đáy móng
) / ( 301 , 16 95 , 1 5 , 2 906 , 20
m T
h m
tb tc tb
a Vẻ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún Chia đất nền dưới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày
Chia các lớp lấy hi = 0,5m
Trang 5e h S
1
2 1
1
Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và
P2i được xác định từ đường cong nén lún
Với P1i =
2
1 1 1
bt i
gl i
gl
i
Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:
SVTH : Nguyễn Hữu DươngLớp 00X1B Trang 5
14,7 87
2,5 m
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
4,8 75
9,7
7,8 1
MN N
4
6 7 5
2 3 1
1,5 7
5,8 5 4,2 2
2,4 5
3,1 74
1,9 3
10, 86
31 MN N
Trang 6Vậy thoả mãn ổn định.
4.Tính toán độ bền và cấu tạo của móng:
Khi tính toán độ bền của móng ta dùng tổ hợp bổ sung vào thông sô útính toán
Tính theo T.T.G.H thứ nhất
a.Xác định áp lực của nền tại đáy móng:
Ntt = 90,8(T) Qtt = 2,5(T) Mtt = 6,5(Tm)Có
6 1 (
max
a
e F
N tt ẽ tt
min
a
e F
N tt ẽ tt
5 , 2 5 , 2 5 , 6
N
h Q M
e
2 , 5 ) 26,96
14 , 0 6 1 ( 5 , 4
8 , 90
8 , 90
mintt
18 , 20 2
4 , 13 96
x : toạ độ điểm tính sức chịu tải; x = b/2 = 0,9
Với = 28 o tra bảng ta có :
Trang 7b.Kiểm tra trượt:
Nđtt f > Ttt
Trong đó: Nđtt - Tổng tải trọng đứng tính toán mức đáy móng
Ttt - Tổng tải trọng ngang tính toán
f - Hệ số ma sát tính toán giữa đáy móng vàđất nền
Do đất nền là đất dẽo mềm nên f = 0,45
m
tt
5 , 2
5 , 6 5 ,
Nđtt f > Ttt
Vậy điều kiện ổn định trượt được ổn định thoả mản
C.Kiểm tra về ổn định lật
Mg > Ml Vậy điều kiện ổn định lật thoả mản
b Xác định chiều cao máy:
Dùng bê tông mác 200 có Rku = 64(T/m2 )
Rk = 75(T/m2 )
Rn = 900(T/m2 )Thép AII có Ra = 28000(T/m2 )
Xác định L : khoảng cánh từ mép mống đến mứp chân cột theo phương cạnh dài
1 , 1 ( )
2
3 , 0 5 , 2 2
3 , 0
5 , 2
1 , 1 1 ( 4 , 13 ) )(
99 , 20 96 , 26 2
3 max
tt L
tt tt
R
r a a
h 0 , 66 ( ) (r = đ
tb)
SVTH : Nguyễn Hữu DươngLớp 00X1B Trang 7
Trang 8975 , 23 ) 3 , 0 5
-Xác định chiều cao móng theo điều kiện chịu lực cắt
Xác định hm theo công thức
295,9 h2
m + 73,975 hm - 89,36 = 0
hm1 = 0,44 ( chọn ) (* *)
hm2 = - 0,69 ( loại )
So sánh (*) và (* *) vậy ta lấy hm = 0,9 (m)
Kiểm tra điều kiện chọc thủng :
Làm lớp bê tông lót dày 10cm cho móng, vữa xi măng cát vàng mác
và lấy lớp bảo vệ 0,035m
Chiều cao làm việc h0 = h - a = 0,9 - 0,035 = 0,865 (m)
/ ( 18 , 20 5 , 2 8 , 1
8 , 90
m T F
pCT = 11,69 < 217 thoả mãn điều kiện chọc thủng
5.Tính toán cốt thép:
a.diện tích cốt thép
0
max
9 ,
M f
a
Trong đó:
h0 : Chiều cao làm việc của móng
Chọn cốt thép A-II có Ra = 2100 (Kg/cm2)
Tính Mmax theo phương cạnh dài: )
4
)(
2 (
I
b r
4
3 , 0 5 , 2 )(
2
3 , 0 5 , 2 ( 8 , 1 975 ,
I I
) 4
)(
2 (
II
a r
Trang 918 , 19 ) 4
2 , 0 8 , 1 )(
2
2 , 0 8 , 1 ( 5 , 2 975 ,
109 , 26
Diện tích tiết diện chịu mômen MII
00088 , 0 28000 865 , 0 9 , 0
18 , 19
MÓNG BIÊN
Phương án1: Móng nông I.Độ sâu chôn móng:
Chọn hm = 2,5 m Mực nước ngầm cách mặt đất thiên nhiên3m Từ đó ta có:
-Đáy móng cách mực nước ngầm 0,5m
-Móng được chôn trong lớp cát hạt trung dày 5m
II.Xác định sơ bộ kích thước đáy móng theo trạng thái tiêu chuẩn.
-Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai
-Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng
-Lực dọc 65 , 71 ( T )
2 , 1
85 , 78
5 , 4
5 ,
h
M
3 2
1
3
N M k
tc
Trong đó h = 2,5m
5 , 2 2 , 2 017 , 1 95 , 1
6 , 0 52 , 7 5 , 2
71 , 65 017
0
50 0 24 00
Trang 102.Kiểm tra cường cường độ của đất dưới đáy móng:
, 65
5 , 2 25 , 1 75 , 3
îx
N
h Q
M
e
6 , 21 5 , 2 2 , 2 08 , 4
71 , 65
57 , 27 5 , 2 2 , 2 ) 4 , 2
105 , 0 6 1 ( 08 , 4
71 , 65 ) 6 1 (
a
N
tb ẽ tc
64 , 15 5 , 2 2 , 2 ) 4 , 2
105 , 0 6 1 ( 5 , 4
71 , 65 ) 6 1 (
a
N
tb ẽ tc
3.Kiểm tra điều kiện biến dạng:
Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương pháp cộng lún từng lớp
Điều kiện : S < Sgh = 10cm
Trong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của móng
Sgh: độ lún cho phépƯïng suất gây lún ở đáy móng
) / ( 73 , 16 95 , 1 5 , 2 605 , 21
tb tc tb
b Vẻ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún Chia đất nền dưới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày
Chia các lớp lấy hi = 0,5m
-Ưïng suất bản thân ztt
Trên mực nước ngầm tb = ihi
Dưới mực nướcngầm bt= đnhi
Lớp1 dn1= 0,979
Trang 11e h S
1
2 1
1
Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và
P2i được xác định từ đường cong nén lún
Với P1i =
2
1 1
2gl i gl i
0 1 2 3 4 5 6 7 8
16,73 15,27 11,54 8,03 5,62 4,015 2,99 2,31 1,82
SVTH : Nguyễn Hữu DươngLớp 00X1B Trang 11
Trang 12Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:
Vậy thoả mãn điều kiện về lún
4.Tính toán độ bền và cấu tạo của móng:
Khi tính toán độ bền của móng ta dùng tổ hợp bổ sung vào thông sô útính toán
Tính theo T.T.G.H thứ nhất
a.Xác định áp lực của nền tại đáy móng:
Ntt = 80,75(T) Qtt = 3(T) Mtt = 6,5(Tm)Có
6 1 (
max
a
e F
tt tt
min
a
e F
tt tt
5 , 2 3 5 , 6
N
h Q M
e
2 , 4 ) 28,35
173 , 0 6 1 ( 08 , 4 75 , 80
mintt
79 , 19 2
23 , 11 35
x : toạ độ điểm tính sức chịu tải; x = b/2 = 0,85
Với = 28 o tra bảng ta có :
A1 = 11,96; B1 = 15,32; C1 = 26,4
Rgh = 11,96.1,95.0,85 + 15,32.1,95.2,5 + 26,4.0,6 = 110,35
có 1,2Rgh = 1,2.111,5 = 132,42
suy ra max = 28,35 < 1,2Rgh = 132,42
Trang 13Ttt - Tổng tải trọng ngang tính toán
f - Hệ số ma sát tính toán giữa đáy móng vàđất nền
Do đất nền là đất dẽo mềm nên f = 0,45
Nđtt = Ntt + tb hm.Fm
Nđtt = 80,75 + 2,2 2,5 1,7.2,4 = 103,19
Ttt = Qtt + 5 , 6
5 , 2
5 , 6
m
tt
5 , 2
5 , 6 5 ,
Nđtt f > Ttt
Vậy điều kiện ổn định trượt được ổn định thoả mản
c.kiểm tra về ổn định lật
= 96,9 (Tm)
Mg > Ml Vậy điều kiện ổn định lật thoả mản
b xác định chiều cao máy:
Dùng bê tông mác 200 có Rku = 64(T/m2 )
Rk = 75(T/m2 )
Rn = 900(T/m2 )Thép AII có Ra = 28000(T/m2 )
Xác định L : khoảng cánh từ mép mống đến mứp chân cột theo phương cạnh dài
1 , 05 ( )
2
3 , 0 4 , 2 2
3 , 0
m a
Nội suy trên biểu đồ ứng suất theo tam giác đồng dạng ta xác định được áp lực tính toán tại L = 1,05(m)
86 , 20 ) 23 , 11 35 , 28 )(
4 , 2
05 , 1 1 ( 23 , 11 ) )(
86 , 20 35 , 28 2
3 max
tt L
tt tt
Trang 14Ta có
ka c m
R
r a a
h 0 , 66 ( )
64
6 , 24 ) 3 , 0 4
-Xác định chiều cao móng theo điều kiện chịu lực cắt
Xác định hm theo công thức
So sánh (*) và (* *) vậy ta lấy hm = 0,85 (m)
Kiểm tra điều kiện chọc thủng :
Làm lớp bê tông lót dày 10cm cho móng, vữa xi măng cát vàng mác
và lấy lớp bảo vệ 0,035m
Chiều cao làm việc h0 = h - a = 0,85 - 0,035 = 0,815 (m)
/ ( 79 , 19 4 , 2 7 , 1
75 , 80
m T F
pCT = 41,96 < 106,8 thoả mãn điều kiện chọc thủng
5.tính toán cốt thép:
a.diện tích cốt thép
0
max
9 ,
M f
a
Trong đó:
h0 : Chiều cao làm việc của móng
Chọn cốt thép A-II có Ra = 2100 (Kg/cm2)
Tính Mmax theo phương cạnh dài: )
4
)(
2 (
I
b r
Trang 15) 26 , 57
4
3 , 0 4 , 2 )(
2
3 , 0 4 , 2 ( 7 , 1 35 ,
I I
) 4
)(
2 (
II
a r
136 , 19 ) 4
2 , 0 7 , 1 )(
2
2 , 0 7 , 1 ( 4 , 2 35 ,
0 27000 815 , 0 9 , 0
57 , 26
Diện tích tiết diện chịu mômen MII
000966 ,
0 27000 815 , 0 9 , 0
136 , 19
PHƯƠNG ÁN:MÓNG CỌC ĐÀI THẤP BÊ TÔNG CỐT
THÉP
MÓNG GIỮA I.Chọn kích thước cọc:
- Tiết diện vuông 30 30 cm, F = 900 cm2
- Chiều dài một cọc : 7m Ta ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặt bích đầu cọc 4 đoạn thép 12A1, mỗi đoạn dài
0,5m và chôn đầu cọc vào đài 10cm, Cọc ma sát hạ bằng
búa thường
- Bêtông mác 200 có Rn = 90 Kg/cm2
- Cốt thép trong cọc gồm 416, có Fct = 8,64 cm2,
thép A-II có Rak-n = 2700 Kg/cm2
Lớp bê tông bảo vệ cọc có chiều dày a = a’ = 3cm
Dùng đai 6 loại A1, dạng xoắn Rađ = 17000(T/m2)
* Xác định chiều sâu đặt đàicọc :
SVTH : Nguyễn Hữu DươngLớp 00X1B Trang 15
Trang 16Ta có : h 0,7 hmin
b
H tg
5 , 2 ) 2
28 45
II.Xác định sức chịu tải của cọc:
1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu:
(
1:Hệ số kể đến phương pháp hạ cọc 1 = 1, 3 = 1
2:Hệ số có kể đến ma sát giữa đất và cọc 2 = 1.U:Chu vi cọc; U = 4.20 = 120cm = 1,2m
H = 8,5 tra bảng suy ra R = 385 (T/m2)
li : chiều dài mỗi loép đất ma ìcọc đi qua
i
: lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của môic lớp đát, phụ thuộc vào loại đất, tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mỗi lớp đất
III Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng :
- chọn khoảng cách giữa các cọc là 3d
- Aïp lực tính toán giả định tácdụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra
) / ( 62 , 58 ) 3 , 0 3 (
48 , 47 )
3
(
2 2
Trang 17Fđ = 1 , 64
5 , 1 2 , 2 62 , 58
8 , 90
III Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc :
Với cọc chịu kéo : Pmin Pk
k n
x
x M n
N
P
1 2
min max/
/ min
492 , 101
) ( 123 , 21 1
5 , 0 5 , 8 4
Pmin > 0 suy ra không cần kiêmt tra chống nhổ cọc
IV Chọn chiều cao làm việc của đài :
a Chọn chiều cao làm việc của đài :
P
nP k k
o
R
P a a
h
4 2
b : cạnh của đáy đài song song với ak.
ho : chiều cao làm việc tổng cộng của đài
Rp : sức chịu kéo tính toán trong bêtông
SVTH : Nguyễn Hữu DươngLớp 00X1B Trang 17
1,5
1, 8
0, 25
0, 25
0, 25
1, 3
1 0, 25
Trang 18Pnp = 2.Pmax = 2.30,12 = 60,246(T); ak = 0,3 m; Rp = 75(T/m2).
76 , 0 75
246 , 60 4
3 , 0 2
V Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng mũi cọc :
Ta xem toàn bộ đài cọc và phần đất phủ lên nó như một móng khối quy ước, góc nội ma sát ttrung bình của đất từ mũi cọc trở lên xác định theo
o o
o i
i i tb
l
l
971 , 25 5
, 3 4 , 3
5 , 3 24 4 , 3 28
Chiều ccao móng khối quy ước Hm = 8,5m
Xác định trọng lượng của khối móng quy ước
Trong phạm vi từ đế đài trở lên ta có thẻ xác định theo công thức :
N1tc = Fqư.h.tb = 9,1.1,5.2,2 = 30,03 T
Trọng lượng cát hạt trung trong phạm vi từ đế đài đến đáylớp cát hạt trung (phải trừ đi thể tích đất bị cọc choán chổ )
Trang 19N3tc = (9,1.3,5 - 3,5.0,3.0,3.4)1,98 = 60,57 (T)
Trọng lượng 4 cọc trong phạm vi á cát
) ( 15 , 3 4 5 , 3 7
22 ,
qu
tc tb
W
M F
125 , 23 52
V Kiểm tra lún :
Aïp lực bản thân ở đáy móng khốiquy ước :
bt = tbđn.H
Trọng lượng trung bình tại đáy móng khối quy ước :
5 , 3 2 3
5 , 3 015 , 1 2 979 , 0 3 95 ,
dn bt
bt tc
Trang 20Điểm Độ sâu
e h S
1
2 1
1
Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và
P2i được xác định từ đường cong nén lún
Với P1i =
2
1 1 1
bt i
gl i
Vậy thoả mãn ổn định
SVTH : Nguyễn Hữu DươngLớp 00X1B Trang 20
5.0 6
6.6 9
5 7
6 3.
4 3
65 11.
54 8.
91
Trang 21VI Kiểm tra tải trọng ngang :
Kiểm tra móng cọc đài thấp chịu tải trọng ngang được tiếnhành như sau :
Ho < Hng
Ho : lực ngang tác dụng lên cọc
Hngang : phụ thuộc vào loại cọc, chiều dàicọc và chuyển vị ngang tại đáy cọc
5 , 6 5 ,
h
M Q
tt tt
26 , 3
T n
H
H o
Hngang = 2,8 (T) > Ho thoả mãn điều kiện tải trọng ngang
VII Tính toán cốt thép cho đài :
ct o ct
R h
M f
9 , 0
,
0
17 ,
,
0
3 ,
cm
chọn 912 thép AII, Fa = 10,179 cm2
Khoảng cách giữa hai thanh : 0,2m; chiều dài mỗi thanh 1,48m
SVTH : Nguyễn Hữu DươngLớp 00X1B Trang 21
Trang 22VIII Kiểm tra cọc khi cẩu lắp và vận chuyển :
a Sơ đồ cấu tạo và sơ đồ tính toán :
Ta có : q = nF = 1,5.2,5.0,32 = 0,34 (T/m2)
Để cọc làm việc an toàn tại các điểm móc cẩu, thì điểm móc gây ra mômen dương lớn nhất và mômen âm lớn nhất có trị số gần bằng nhau :
b Kiểm tra khả năng chịu cắt của vật liệu :
).
( 685 , 1 ) 058 , 2 7 ( 2
7 34 , 0 ) ( 2 2
) (
2 2
2
m T b
l
ql Ra ql
1.4 49
1.4
q
7 m
M mi n
M ma x
2.0 58
7 mq
Trang 23Vậy cọc thoả mãn chịu cắt khi treo.
- Tính toán cốt thép làm móc :
M’ = 0,086.q.l2 = 1,433
27 , 0 27000 9 , 0
433 , 1
h R
M
o ct
Chọn 116 làm móc Fa = 2,011 cm2
Ngoài ra do khi hạ cọc bằng búa nên đầu cọc thường được bố trí theo cấu tạo các lớp thép để bảo vệ đầu cọc
Bố trí 4 lưới thép 6, a = 50 cm
Mũi cọc bố trí thép gia cường 30 góc vát = 30o, cốt đai xoắn 6, a = 50mm, ở phạm vi 1m đầu cọc và mũicọc, a = 150mm ở khoảng giữa cọc
MÓNG BIÊN I.Chọn kích thước cọc:
- Tiết diện vuông 30 30 cm, F = 900 cm2
- Chiều dài một cọc : 7m Ta ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặt bích đầu cọc 4 đoạn thép 12A1, mỗi đoạn dài
0,5m và chôn đầu cọc vào đài 10cm, Cọc ma sát hạ bằng
búa thường
- Bêtông mác 200 có Rn = 90 Kg/cm2
- Cốt thép trong cọc gồm 416, có Fct = 8,64 cm2,
thép A-II có Rak-n = 2700 Kg/cm2
Lớp bê tông bảo vệ cọc có chiều dày a = a’ = 3cm
Dùng đai 6 loại A1, dạng xoắn Rađ = 17000(T/m2)
* Xác định chiều sâu đặt đàicọc :
Ta có : h 0,7 hmin
b
H tg
3 ) 2
28 45
II.Xác định sức chịu tải của cọc:
1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu:
(
Trang 241:Hệ số kể đến phương pháp hạ cọc 1 = 1, 3 = 1.
2:Hệ số có kể đến ma sát giữa đất và cọc 2 = 1.U:Chu vi cọc; U = 4.20 = 120cm = 1,2m
H = 8,2 tra bảng suy ra R = 382 (T/m2)
li : chiều dài mỗi lớp đất mà cọc đi qua
i
: lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của môic lớp đát, phụ thuộc vào loại đất, tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mỗi lớp đất
III Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng :
- chọn khoảng cách giữa các cọc là 3d
- Aïp lực tính toán giả định tácdụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra
) / ( 86 , 57 ) 3 , 0 3 (
87 , 46 )
3
(
2 2
75 , 80
Cách bố trí như hình vẽ
III Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc :
Với cọc chịu kéo : Pmin Pk
k n
x
x M n
N
P
1 2
min max/
/ min