1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề hsg phần giới hạn 11

84 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề giới hạn của dãy số bồi dưỡng học sinh giỏi
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giới hạn
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎIa a do bất đẳng thức AM-GM... chuyển qua giới hạn ta được:... TÍNH GIỚI HẠN BẰNG CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN Bài 1... Bằng phương pháp quy

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

a a

(do bất đẳng thức AM-GM)

Nếu a  thì 0

12

a a

 (do bất đẳng thức AM-GM) nên

12

a a

.Nếu a  thì 1 a  Ta chứng minh: 1 2 a n 2,    n *

Trang 2

tăng Hơn nữa  a n

bị chặn trên bởi1, thật vậy

khi n  , với  là số thực cho trước

Hướng dẫn giải

Dễ dàng chứng minh được x n 0,  bằng qui nạp.n 1

Ta có

Trang 3

, 2

n x

  

Thật vậy ta có thể chứng minh trực tiếp 2

1 lim

2

n n

n x

c n

   

Trang 4

n x

  

.Nếu   thì 2

với n 1, 2, .Theo quy tắc

sau: giải nghĩa cái đó là: 1

  

Hướng dẫn giải

Trang 5

2 1

và áp dụng công thức sin 2a được:.

Trang 7

2

2 n

1

2

20092010

U S

Trang 8

Từ đó suy ra điều phải chứng minh.

Bài 8. Cho dãy số u n

xác định bởiu 1 1,

2 1

, 1

n n

.HƯỚNG DẪN GIẢI

a) Chứng minh bằng quy nạp toán học

giảm và bị chặn dưới bởi số tan 0 0

và bị chặn trên bởi số tan 4 1.

.Chứng minh dãy số  y n

có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó

Trang 9

n

z 

.Vậy   là giá trị cần tìm thỏa mãn đề bài.2

Bài 10. Cho dãy số  y n

thỏa mãn y1 0,y n31 y1y2 y n,  n 1Chứng minh rằng dãy số

n y n

1

( 1)

y n n

Trang 10

u

u u

k k 

Trang 11

n n

1

1,2013

n n

( 2013)( 2013)( 2013) ( 2013)

a a

Trang 12

Vậy limv  n lim 1

2 2 2

1 2

lim

n n

n n

Đặt a n  2 b n Từ giả thiết suy ra lim (5b n1 3 ) 0b n

Với số dương  bé tùy ý, tồn tại số N sao cho với n N thì ta có:

Trang 13

Tóm lại luôn có b n  , hay lim( ) 0 b  n

n n

Trang 14

Giả sử u k 2,  , khi đó k 1 u3k1 3u k1 2u k  2 2 2  nên.

chuyển qua giới hạn ta được:

Trang 15

.12

Trang 16

n n

x      x   xx

.phương trình này không có nghiệm hữu hạn lớn hơn 2

Trang 17

Suy ra dãy  x n tăng và không bị chặn trên nên limx  n

Bài 21. Cho dãy số  x n

được xác định bởi x1 2016,x n1 x n2 x n1,n1, 2,3, a)Chứng minh rằng  x n

tăng và limx  n b)Với mỗi số nguyên dương n , đặt 1 2

Vậy (1) đúng với mọi n Từ  x n

tăng ngặt và x n     suy ra limn 1, n 1 x  n .

Ta chứng minh bằng quy nạp theo n rằng x n     (1).n 1, n 1

Thật vậy, (1) đúng với n  Giả sử (1) đúng với 1 n n  ( 1) thì.

Trang 18

Bài 22. Cho dãy  a n n1

u n

1

1( 1)

n         n

Trang 19

Bài 24. Cho α>2 và dãy số (x n) với: { x 1 = α ¿ ¿ ¿ ¿

.a) Chứng minh: x n>1 với ∀ n∈N¿

.b)Chứng minh dãy số (x n) có giới hạn và tìm giới hạn đó.

Suy ra: x k+2<x k +1 Vậy (x n) là dãy giảm.

(x n) lả dãy giảm và bị chặn dưới bởi 1 nên hội tụ.

n

x

x x

Vậy lim x n=1 .

Bài 25. Cho dãy số  u n

được xác định: { u 1 =2011 ¿ ¿¿¿

.Chứng minh rằng dãy số  u n

có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó

Hướng dẫn giải

Trang 20

.Vậy lim un=2010 .

     b) Chứng minh rằng  u n

có giới hạn hữu hạn Tìm giới hạn đó

Trang 21

có giới hạn hữu hạn Tìm giới hạn đó

Trang 22

     

.( vô lí vì  u n

là dãy đơn điệu tăng và u  ).1 1Suy ra: nlim u n

Từ hệ thức truy hồi suy ra 2 u u n n1u n22013

Bằng quy nạp chứng minh được u > 0, với mọi n n

Trang 23

n n

x x

9

3 46

12015

n

x x

Trang 24

n

x

x x S

1( 1)( 2)( 3) 1

n n

Trang 25

20162015

Trang 26

b) Với mỗi số nguyên dương n , đặt 1 3

13

n n

x x

9

3 46

3.2 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN

Bài 1. Cho dãy số  a n

u x n

(n  *) hội tụ và giới hạn của nó khác 0.

Hướng dẫn giải

Từ giả thiết ta có dãy số  u n

là dãy số dương và tăng(1)

Trang 27

n n

v u

 (n   ), ta có lim* v  n 0

4

4 3

3

n u

n  (sử dụng trung bình Cesaro).

Ta có

4 4 3 3

4khi

34

Trang 28

Bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được 2F n1.1F n2

Bài 3. Cho dãy số  u n

được xác định như sau.

1

* 1

Trang 29

Ta có    

2 '

12

1 0

n

x x

n n

y a

2 2

n

n n a

Bài 6. Tính các giới hạn sau:

Trang 30

a)

3 2 2

8lim

4

x

x x

lim

1

n x

a Lim

1 5 9 (4 3)

n

n n

cos 5limcos 3

x x x

x x

Trang 31

n i

n n i

( 1)(2 1)6

n i

1

2

n i

n n i

1 sin 0

0

cos 5 cos3lim 1

cos5 cos3 2sin 4 sin sin 4 sin 8

cos 5limcos 3

x x x

x

e x

1 3

Trang 32

3 2011 20091

n n

y a

ta có y  và.1 1

Trang 33

2 2

n

n n a

Bài 14. Cho dãy số  x n

Bài 15. Cho dãy số thực  x n

:

1 1

31

Trang 34

5 3 510

  

( c hữu hạn).

Cũng từ 1 2 2 1

n n

Trang 35

Do đó

2 0

1 1 ( 1) (2 1)

6

n k k n

4( ) 1

suy ra dãy(x2n1) tăng và dãy(x2n)giảm suy ra (x2n1),(x2n) là các dãy hội tụ.

Giả sử limx2na;limx2n1b a b ( ,  1)

Từ x2n1f x( 2n) limx2n1lim (f x2n) bf a( )

Từ x2n2 f x( 2n1) limx2n2 lim (f x2n1) af b( )

Trang 36

Giải hệ phương trình

41

411

k 

)k+1

31

k 

)k+1.Bất đẳng thức cuối này đúng vì :

= 3

Trang 37

Vậy (*) đúng với n k  Do đó 1 ! 3

n n

n n

Từ giả thiết suy ra mội số hạng của dãy đều dương

14

5 10

,5

b) Chứng minh

,2

n

 Đặt

Trang 38

k k

Bài 3. Cho dãy số thực   1

u n

e

Trang 39

e e

e e

e e e u

Quy nạp ta được dãy u2n1

giảm và dãy u 2n

tăng

Hơn nữa 1 u n 0,  nên mỗi dãy trên tồn tại giới hạn hữu hạn.n 2

Giả sử limu2na,limu2n1ba b  ,  1;0 

, lấy giới hạn hai vế ta được

1

a a

b

ae b

.Hàm h t  2 1  t ln 1 t  1 tlnt t t ln nghịch biến nên phương trình có nhiều nhất 1 nghiệm,

nhận thấy

12

b 

.Vậy

Trang 40

Bài 4. Cho dãy số  a n ,n 1

Theo nguyên lí qui nạp thì khẳng định được chứng minh

12

Trang 41

 (*) đúng với n  1

Giả sử (*) đúng tới n k  , k *, nghĩa là có :

1cot

Ta chứng minh (*) cũng đúng với n= k+1 Thật vậy

2 1

  

Bài 6. Cho phương trình: x nx2 x1 0 với n ¿ N, n 2.

1)Chứng minh rằng với mỗi số nguyên n  , thì phương trình có một nghiệm dương duy nhất 2 x n

2)Xét dãy số sau đây: Un n xn1

, n 2,3, 4, Tìm limU ? n

Hướng dẫn giải

Xét phương trình: f x  x  n

x2−x−1=0 , với n nguyên, n  (1).2+) Ta có: f x’  nx n 1– 2 –1x

Do n  , nên khi 2 x  thì 1 f x ’  0 Vậy f x 

là hàm số đồng biếntrên (1;+∞)

Lại có: f  1   ; 2 0 f  2 2 – 7 0n  ( vì n nguyên và n 2 ⇒ n ¿ 3)

Trang 42

Ta có: f    1 f 2  và 0 f x  liên tục, đồng biến nên phương trình f x   0

có nghiệm duy nhất trên

(1;+∞) .

+) Mặt khác với 0  thì x 1 x nx2 ( do n  ) suy ra 2 f x   0 với mọi 0  x 1

Như vậy ta đã chứng minh được (1) có nghiệm dương duy nhất với mọi n nguyên, n  2

Gọi x là nghiệm dương duy nhất của phương trình n x nx2 – –1 0x

Bây giờ xét dãy U n

Trang 43

20122013

2 2

0

Trang 44

Gọi a là nghiệm của :

12

5,

n n

Trang 45

* Giả sử limu na1 a   Từ   

2 1

5

n n

n

u u

n n

1 2

n n

Trang 46

b) Với dãy ( )x xác định như trên, xét dãy n ( )y n n0 xác định bởi y nx0x1 x n n 0 Chứngminh rằng dãy ( )y n n0có giới hạn hữu hạn khi n   Hãy tìm giới hạn đó.

F a

Hướng dẫn giải

Giả sử x x1, , ,2 x đã được xác định Khi đó m x m1 được xác định khi x  m 1

* Nếu x  thì do m 1 1

11

m

F x

F



,

3 1 2

m

F x

i

m i

i

F x

Trang 47

u vz x

z

dần tới u khi n   (do z  ) n 0

Tức là trong trường hợp này

5 1lim

1

( 1)

y n n

không bị chặn trên thì limS  n

Từ giả thiết ta có S u n1 n1u nS u n nu n1,n2,3,

Trang 48

Từ đây ta thu được S u n nu n1S u2 2u n1, 2,3,

Vậy trong mọi trường hợp ta đều có limu  n 0

Bài 15. Cho dãy số ( )u n

xác địnhbởi công thức truy hồi:

1

* 1

1

.1

có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

bằng

1

2

Trang 49

Bài 16. Tìm tất cả các hàm số f :  thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây:.

x n

Bài 17. Cho dãy số  x n

được xác định như sau

Dễ thấy x  , với mọi n nguyên dương, nên dãy số đã cho là dãy tăng thực sự n 0

Vậy để chứng minh dãy số có giới hạn hữu hạn ta chỉ cần chứng minh nó bị chặn trên

Ta chứng minh x n 8,   n *

Trang 50

Thật vậy, với n 1 x1  nên điều cần chứng minh đúng.1 8

Giả sử ta có: x  , với n nguyên dương Ta cần chứng minh n 8 x n1 8

Theo công thức xác định dãy số có:

Do đó x  với mọi n nguyên dương từ đó suy ra điều phải chứng minh n 8

Bài 18. Cho dãy số thực  a n

xác định bởi

2 1

Xét hai dãy số mới

 

1 2

2 1 1

14:

310:

là dãy số tăng và bị chặn trên bởi 1, nên nó cógiới hạn hữu hạn limx n  

Chuyển công thức truy hồi qua giới hạn tìm được

, ta cũng có limy  n 1

Cuối cùng ta chứng minh x na ny n,   (1) bằng phương pháp quy nạp:.n *

Trang 51

Ta có x1a1 y1 và a2 x2 y2, với n = 1, 2 bất đẳng thức (1) đúng Giả sử (1) đúng tới k,k 2,tức là x ia iy i, i 1, 2, ,k Khi đó.

Từ x na ny n n, ,n1 và áp dụng định lý kẹp ta suy ra được lima  n 1

Bài 19. Cho hai dãy số    a n ; b n

n n n

Trang 52

2 1 1

Vậy bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được a n0;1 ,    n *

+ Xét hai dãy số mới

 

1 2

2 1 1

14:

310:

là dãy số tăng và bị chặn trên bởi 1, nên nó cógiới hạn hữu hạn limx n  Chuyển công thức truy hồi qua giới hạn tìm được

- Cuối cùng ta chứng minh x na ny n,   (1) bằng phương pháp quy nạp:.n *

Ta có x1a1 y1 và a2 x2 y2, với n = 1, 2 bất đẳng thức (1) đúng Giả sử (1) đúng tới k,k 2,tức là x ia iy i, i 1, 2, ,k Khi đó

Bài 21. Tìm giới hạn:

1lim(2014 )

n  

(*)  n N*)

Trang 53

Bằng phương pháp qui nạp Thật vậy: với n  , ta có 1 1 

1

3 (đúng)

Giả sử (*) đúng với n k tức là: ! 3

k k

(

13

k 

1)k 

.Bất đẳng thức cuối này đúng vì:

Trang 55

Với a  thì 1 x n 1,  nên n 1 nlim x n 1

111

Trang 56

a để dãy số ( ) u có giới hạn hữu hạn khi n   và tính giới hạn đó n

Trang 57

Bằng quy nạp ta chứng minh được a 1 u na,  n 1, 2,3, (H/s trình bày ra).

Như vậy dãy ( )u tăng knn, bị chặn trên bới a , do đó dãy số ( ) n u có giới hạn hữu hạn n

Kết luận: Với điều kiện a 1 2014 thì dãy số ( )a u có giới hạn hữu hạn khi n   và n nlimu n a

n n

Ta xây dựng dãy số như sau 0 0  1 1  2 2  3

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

Bằng quy nạp ta chứng minh được dãy a 2k

đơn điệu giảm, bị chặn bởi 0 và

3

3 , dãy a2k1

đơn điệutăng và bị chặn bởi

33

2 3

l l

Trang 58

(do  

3 2

l 

Tương tự ta chứng minh được dãy a2k1

đơn điệu tăng, hội tụ về

55

n x

+) Nếu

55

a 

ta có dãy

5555

n x

+) Nếu tồn tại n sao cho a an thì ta có

3, ,

3

xaf xf axa   f xf a   xax  a

.Khi đó không tồn tại x n2.

Vậy nếu a an thì dãy không xác định

+) Nếu

50

5

a

 

thì hai dãy con x2k , x2k1

cùng hội tụ về 0 nên giới hạn của dãy là 0

Nếu a  thì 1 x2 f a a x và hàm số đồng biến nên dãy đơn điệu giảm, bị chặn dưới bởi 1 Khi đó1dãy hội tụ về 1

Trang 59

+) Nếu

5 a 3 ta có 2

5lim

a a

a

(do a  ).1 1Nhận xét: a    n n n, 2

Ta sẽ chứng minh nhận xét này bằng phương pháp quy nap

Trang 60

n

n

n n

n a

n n a

n n i

a

a a

a a

Trang 61

Bài 7. Cho p*, a0 và a  Xét dãy số ( )1 0 a được xác định bởi: n 1 1

1( 1)

n p

    (thỏa mãn điều kiện)

Vậy lim

p n

x x

hội tụ và tìm giới hạn của nó

'( ) 0

f x   x x  

Ta có bảng biến thiên của hàm f(x):

Trang 62

+∞ +∞

f(x0)

+ 0

+∞

x00

f(x)

f'(x)

x

.Suy ra  

là dãy giảm Kết hợp với x  với mọi n ta suy ra dãy n 0  x n

1 1limx n  

Bài 9. Tìm tất cả các hằng số c  sao cho mọi dãy số dãy số ( )0 u thỏa mãn n 1

Trang 63

u

u u

Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: u  n 2

Xét tính đơn điệu của dãy  u n

bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, nên  u n

tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn.Giả sử nlimu n a a 2

    

Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi n   ta có:

2) Dãy không bị chặn trên, do  u n

tăng và không bị chặn trên nên

Trang 64

u n

1

2

9( )

9

n n

Trang 65

Bài 12. Cho số thựca, xét dãy số  x n

là dãy Cauchy, nên dãy số đã cho hội tụ

Bài 13. Cho hai dãy số  u n

n  Chứng minh rằng hai dãy  u n

Trang 66

sin 2cos

3 lim

có duy nhất 1 nghiệm thực x thuộc n 0;1

.b) Chứng minh tồn tại giới hạn của dãy  x n

Hướng dẫn giải

a) Ta có Q n 0 Q n 1 Q n 22   Q n n 2 0

.nên trong mỗi khoảng 0;1

,     2 2

1; 4 , , n1 ;n

có 1 nghiệm của phương trình Q n x 0

Trang 67

Mặt khác, ta có detQ n xn

nên đa thức Q n x

có duy nhất 1 nghiệm x thuộc khoảng n 0;1 

.b) Ta có     1 1 2 1 2

có nghiệm không là nghiệm của Q x n 

nên nghiệm của phương trình Q n x 0

là nghiệmcủa phương trình:

nghịch biến trên 0;1

.Lại có:   1 1 2 1 2 0

Bài 16. Cho dãy  u n

axác định bởi: u1 2;u n1u n2 u n    Tìm 1, n * M nhỏ nhất thỏa mãn

Trang 68

Mặt khác, chứng minh bằng quy nạp ta được dãy ( )u tăng Do đó nếu dãy có giới hạn hữu hạn n L thì

i i

Với mọi n  * ta luôn có: a n b ii 1 a n b ii a n b i ii, 1, 2, , 2014

Cộng vế với vế của 2014 bất đẳng thức cùng chiều, ta được:

Trang 69

n nên suy ra d  Mặt khác dãy A  x n

gồm toàn số nguyên nên công sai d cũng là số

nguyên Vậy A nguyên (đpcm)

Bài 18. Cho dãy số  x n

Trang 70

 1

k k

Trang 71

  

Bài 21. Cho dãy số    u n ; v n

được xác định như sau

1 1

Trang 72

   

2 1

2 2

2 11

2lim n 2 1

a a

a

(do a  ).1 1Nhận xét: a    n n n, 2

Ta sẽ chứng minh nhận xét này bằng phương pháp quy nap

Trang 73

Như vậy a    (điều phải chứng minh) n n n, 2

11

n

n

n n

n a

n n a

n n i

a

a a

a a

Trang 74

Bài 23. Cho trước số thực dương  và xét dãy số dương  x n

x x

   

vớimọi n  * Chứng minh rằng dãy  x n

hội tụ và tìm giới hạn của nó

+∞

x00

f(x)

f'(x)

x

.Suy ra  

là dãy giảm Kết hợp với x  với mọi n ta suy ra dãy n 0  x n

1 1limx n  

Bài 24. Cho dãy số thực  u n

Trang 75

tăng, bị chặn trên nên hội tụ, limx na (0a 1)Chuyển qua giới hạn ta được:

Bài 25. Cho dãy số thực  x n

n

x x

11

x x

Trang 76

2 2 2

1 2

lim

n n

n n

n n

n n

xác định bởi

1

2 1

7, 1, 2,3,

n n

Trang 77

Bài 27. Cho dãy số  x n

, xác định bởi:

1 1

12014

Hướng dẫn giải

Xét hàm số

2014( ) 1

là dãy đơn điệu giảm và bị chặn, nên các dãy x2n1

20141

n n

là dãy tăng, giả sử bị chặn trên tức là có giới hạn limx n   L 2

Chuyển qua giới hạn điều kiện (*) ta có phương trình

Trang 79

a 

thì

10,2

n

x   n

.Vậy

là dãy giảm và bị chặn dưới bởi 0 nên tồn tại giới hạn hữu hạn

Giả sử limx nx x( 0), ta có phương trình:

Trang 80

Bài 31. Cho hai dãy số dương  a n n 0, b n n 0

  xác định bởi: a0  3,b0  và 2

1 1

111

Trang 81

Như vậy theo nguyên lý quy nạp thì

a để dãy số ( )u có giới hạn hữu hạn khi n   và tính giới hạn đó n

Bằng quy nạp ta chứng minh được a 1 u na,  n 1, 2,3,

Như vậy dãy ( )u tăng knn, bị chặn trên bới n a, do đó dãy số ( )u có giới hạn hữu hạn n

Kết luận: Với điều kiện a 1 2014 thì dãy số ( )a u có giới hạn hữu hạn khi n   và n nlimu n a

1

.1

Hướng dẫn giải

Trang 82

Đặt

12

u u

Ngày đăng: 29/10/2023, 17:38

w