DỰ ĐOÁN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP... Vậy dãy đã cho tăng và bị chặn trên nên có giới hạn hữu hạn.Bài 12... Cho dãy số u nđược xác định như sau... Hãy xác định số hạ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ DÃY SỐ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN
1.1 DỰ ĐOÁN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP.
Bài 1. Cho dãy số u n
xác định bởi :
1 1
Trang 2Bài 3. Cho dãy số u n
q
và 1
12
Trang 3Gọi d là công sai, số hạng thứ 2 là a Khi đó 3 số hạng đầu của csc là a d a a d , ,
Theo giả thiết ta có hệ: 2 2 2
9125
Từ đó ta có:
15n n
n u
Hướng dẫn giải
Ta có u11;u2 4;u3 25
Trang 4Đặt
25
Từ hệ thức u u n2 n (u n11) ;2 n * và u u là các số chính phương suy ra1; 2 u là số chính phương với n
mọi n nguyên dương
Bài 7. Cho dãy số a n n1
1 1
rõ ràng hàm số thoả mãn điều kiện của định lí Lagrăng nên tồn
Trang 5x n
*6
Hướng dẫn giải
Ta có:
1(3 ) (2 ) 2 (1)
Trang 6Xét dãy ( )a , n n 1, 2, được xác định như sau: 1
23
a
và
2 1
Thật vậy, khi n thì theo (2), ta có ngay (3).1
Giả sử mệnh đề (3) đúng với n k Khi đó
Tiếp theo ta chứng minh lima Thật vậy, ta thấy ngay n 1 a n 1 n * Do đó:
, suy ra dãy ( )a tăng ngặt n
Dãy ( )a tăng và bị chặn trên nên hội tụ Đặt lim n a n thì l
Do đó từ (3) suy ra f x( )x với mỗi x (đpcm).0
Bài 10. Tìm tất cả các hàm số f : thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây
f x e
Trang 7Cố định x ta có 0
0 2
x n
2 n 1
x n n
a e
ta có:
0 2
20152016
Trang 8Vậy dãy đã cho tăng và bị chặn trên nên có giới hạn hữu hạn.
Bài 12. Cho dãy số ( )u xác định như sau n
11;
Trang 9Bài 13. Cho dãy số u n
được xác định như sau
1
1,2013
1
1,2013
n n
u u
Trang 11v v
.Lại có: 1 1
Bài 17. Cho dãy số u n
xác định bởi u và 1 1 u n1 3u n2 với mọi 2 n 1a)Xác định số hạng tổng quát của dãy số u n .
b)Tính tổng S u 12u22u32 u20112
Trang 12là cấp số nhân với x , công bội là 3.1 2Nên: x n 2.3n1 v n 2.3n1 1 u n 2.3n1 1
Trang 13a) Ta có:
2
2 tan8
k
a k u
.Cho n 2015, ta có: 2015
1 12
u u
Trang 14Suy ra khi chia v2013 cho 2011 ta được số dư là 152
Bài 22. Cho dãy số
1
* 1
1:
n n
n n
u u
Trang 159( ) : 3
, ( )2
n
v v
Trang 16Vì phương trình đặc trưng của dãy y n
có hai nghiệm phân biệt 2;5 nên 2n 5n
B A
5
n n n
72:
n
u u
a) Chứng minh dãy số u n là dãy số giảm.
b) Lập công thức tổng quát của dãy số u n
u u
b) Lập công thức tổng quát của dãy số u n
Ta có
*7
n n
n
u x
x
Trang 17
n n x
12016:
2015 1
,2016
n
n n
u u
.Giả sử: u k 1, (k1); Cần chứng minh: u k11
n n
u n
1 2
23
u u
Trang 18a) Tìm số hạng tổng quát của dãy u n
.b) Tìm số dư khi chia u2016 cho 2015
Hướng dẫn giải
1 2
11
v v
b) Ta có u20162015! 2016 chia cho 2015 dư 1
Bài 27. Xác định công thức số hạng tổng quát của dãy số
1
1 2 1
3:
y x
, khi đó ta được dãy y n
xác định như sau: 1
13
1.2 DÃY SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC TRUY HỒI.
Trang 1911lim
Trang 20Giả sử công thức (1) đúng với n k ta có: u k 10kk.
Vậy u n 10nn, n N
1
* 1
41( 4 4 1 2 ),9
?.
Hướng dẫn giải
Đặt x n 1 2 u n x n2 1 2 ,u n
2 10
u u
Trang 21q
và 1
12
n n n
u v u
Trang 22 Thử lại thấy dãy số này thỏa mãn.
Vậy số hạng tổng quát của dãy số u n là n 33 2
n u
n n
Trang 23* 1
u u
2
n v
2004
12
Trang 24Với
Viết lại 0u1 tồn tại duy nhất : 0 a1 2
và u1 sin a2 Lúc đó: u2 4sin a2 (1–sin a2 )sin a22 ; u3 4sin a22 1–( sin a22 )sin a24
Quy nạp ta được: u n sin2(2n1a)
n
1 1os(2 )
thỏa điều kiện đã cho
Bài 3. Cho x x1, , , , 2 x n là các nghiệm dương của phương trình tan x x được sắp theo thứ tự tăng
a để dãy số ( ) u có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó n
Hướng dẫn giải
Ta có: u n1 u n (u n a)2 0 u n1u n; n 1, 2,3,
Trang 25* Suy ra dãy số ( )u tăng; từ đó dãy số ( ) n u có giới hạn hữu hạn khi và chỉ khi dãy bị chặn trên n
Giả sử tồn tại limu n L L( , thì chuyển qua giới hạn hệ thức ) u n1u n2(1 2 ) a u na2 ta có:
2 (1 2 ) 2
L L a L a L a
- Nếu có chỉ số k * mà u k thì a u n a; nên L a n k trái với kết quả limu n L a
Do đó: u k với mọi a k 1, 2, hay u n2 (1 2 ) a u na2 a, n 1, 2,3, nói riêng
Bằng quy nạp ta chứng minh được a 1 u n a, n 1, 2,3, (H/s trình bày ra)
Như vậy dãy ( )u tăng, bị chặn trên bới a , do đó dãy ( ) n u có giới hạn hữu hạn n
Kết luận: Với điều kiện 2014 a 2015 thì dãy số ( )u có giới hạn hữu hạn và lim n u n a
Bài 5. Cho hai dãy số a n
a b
;b n1 a n1.b n
, n 1, 2,.Chứng minh rằng a n
n a
n n n
9sin cos sin
n n n
n a
Trang 26Bài 6. Cho dãy số (xn) thỏa mãn:
1
2
12
với mọi n 1
Vậy x n
có giới hạn
Bài 7. Tam giác mà 3 đỉnh của nó là ba trung điểm của ba cạnh tam giác ABC được gọi là tam giác
trung bình của tam giác ABC .
Xây dựng dãy các tam giác A B C1 1 1, A B C2 2 2, A B C3 3 3, sao cho tam giác A B C là một tam giác đều1 1 1
cạnh bằng 1 và với mỗi số nguyên n 2, tam giác A B C là tam giác trung bình của tam giác n n n
n n n
A B C Với mỗi số nguyên dương n , kí hiệu r tương ứng là bán kính của đường tròn ngoại tiếp n
tam giác A B C Chứng minh rằng dãy số n n n r n là một cấp số nhân Hãy xác định số hạng tổng quát của
q
và số hạng đầu 1
1.3
r
Trang 27
+ Số hạng tổng quát: 1
1.3.2
Bài 8. Cho dãy số a n
được xác định bởi: a và 1 1 a n1a n2n với mọi 1 n Xét dãy số 1 b n
mà: b n a n1 a n với mọi n 1
a) Chứng minh rằng dãy số b n
là một cấp số cộng Hãy xác định số hạng đầu và công sai của cấp sốcộng đó
b) Cho số nguyên dương N Hãy tính tổng N số hạng đầu tiên của dãy số b n
theo N Từ đó, hãy suy
ra số hạng tổng quát của dãy số a n .
Hướng dẫn giải
a) Từ giả thiết b n 2n 1 b n là một cấp số cộng với số hạng đầu b và công sai 1 1 d 2
b) + Tổng N số hạng đầu của dãy b n
là: S N N2..+ Số hạng tổng quát của dãy a n
u v
u
, thì dãy (v ) n
n n n
1.6 SỬ DỤNG PHÉP THẾ LƯỢNG GIÁC
Trang 28Bài 1. Cho dãy số U n
n
U U
2
n n
1 tan
12
n n
n
u u
Trang 290, 1,
p i i p i i
x x
1
p i i
1 (1 1)
p i
3 3
g x
Trang 30
a a
,
2 1 1
1( , )
1
a a
3 3lim g(x)= ; lim g(x)=+
.Tập giá trị là:
3 3
;2
( ) n n i, a
i i
là đa thức bậc n có hệ tử bậc n là 2n–1.Chứng minh bằng quy nạp dựa vào công thức:cosntcosn1t2cos cost n1t
2n
f x
,
Trang 31k n
, k0,n
1max ( )
2n
f x
Vậy 1;1 1
1min max | ( ) |
Bài 3. Cho dãy số x n
không âm thỏa mãn x ,1 0
Bài 4. Cho dãy số dương x n
thoả mãn: x nx n12x n2 với mọi số tự nhiên n Chứng minh rằng1
Tóm lại, cả hai trường hợp đều dẫn đến x n a
Vậy dãy số {xn} hội tụ
Bài 5. Cho phương trình x2 x1 0 với là số nguyên dương Gọi là nghiệm dương của
Trang 32Bài 6. Cho dãy a n
với n > 0 được xác định bởi:
a b
n Chứng minh tồn tại vô số số nguyên dương n để 2015 là một ước của b n
Trang 33Vậy mệnh đề đúng với n , do đó nó đúng với mọi n nguyên dương.4
Điều đó chứng tỏ a luôn chia hết cho n với mọi n nguyên dương n
b) Gọi r là số dư của n b cho 2015 với n n 1;2;3 .
Trước tiên ta chứng minh r n
là một dãy tuần hoàn Thật vậy: Ta có
Bằng quy nạp ta chứng minh được: r m k r m T k với k 1; 2;3; ;m1. (2)
Từ (1) và (2) suy ra r n ,n 0là một dãy tuần hoàn.
Bổ sung vào dãy b n
phần tử b thỏa mãn 0 0 b0b1 suy ra b2 r 0 0
Khi đó dãy r n
là dãy tuần hoàn bắt đầu từ phần tử đầu tiên r Do đó tồn tại vô số phần tử trong dãy0 0
r n bằng 0.Như vậy câu b) được chứng minh xong.
Bài 7. Cho dãy số u n
được xác định như sau: u 0 0,u 1 1, u n2 2u n1u n,n 0,1, 2, Chứng minh
Trang 34
Khi đó ta được dãy S n
được xác định như sau: S 1 2, S 2 6,
Một số chính phương khi chia 4 có số dư là 0 hoặc 1
Vì vậy từ số hạng thứ 3 trở đi, dãy không có số chính phương nào
Nếu cả a và 1 a đều chính phương, giả sử 2 2
Trường hợp 1:
3 3
12019
b a
3673
b a
, vô lí do 335 không là lập phương
Vậy điều giả sử sai, nghĩa là dãy trên có nhiều nhất 1 số chính phương
Trang 35Bài 9. Cho dãy u n
thỏa mãn các điều kiện sau :
2 3 9999
{0;1}
003333
Trang 363 2n 3
n
, giả sử tồn tại n chẵn để x n 3
là lập phương của 1 số tự nhiên:
Khi đó 22n11 3 c3 Mặt khác n chẵn suy ra n lẻ suy ra 1 1
Vậy không tồn tại n chẵn để x n 3
là lập phương của một số tự nhiên
Bài 11. Cho dãy số u n
được xác định như sau: u0 0,u1 1,u n2 2u n1u n n, 0,1, 2, Chứng minhrằng
Khi đó ta được dãy S n
được xác định như sau:
khi và chỉ khi 2
k n
Trang 37
Bài 12. Cho dãy số thực x n
được xác định như sau:
n H
Trang 38Dễ dàng chứng minh được số hạng tổng quát của cấp số cộng u n
12
a
thì
10,2
n
x n
.Vậy
Hướng dẫn giải
Trang 39Từ công thức truy hồi của xn ta có.
Giả sử n là số thỏa mãn x x n1 n 500 là số chính phương
Trang 40(ở đây n 2016 ) Ta sẽ chứng minh (5) đúng với mọi n Khi đó nó sẽ đúng với n 2016.
Do u nguyên dương với mọi n , (5) tương đương n
Từ (8) suy ra (6) đúng với mọi n 2,3,
Vì vậy (5) đúng n 2016 Ta có điều phải chứng minh!
Bài 5. Cho dãy ( )a n n 1
n
n n
Trang 41k k
2
5 105
Bài 6. Cho dãy số u n
1 2
*
12
u u
Trang 42018
1230
Trang 43n n
n n
Suy ra u chia hết cho 6n n
Trang 44u n n + Nếu p 2: có ngay đpcm
1
(3 3)
p p
2014 1007 (3 3)
p i
Bài 10. Cho dãy số x n xác định bởi
Hướng dẫn giải
Từ công thức truy hồi của xn ta có
Trang 45Giả sử n là số thỏa mãn x x n1 n 500 là số chính phương.
Đặt x x n1 n 500b x x2, n1 n 1 a a b2, , ,a b
Ta có a2 b2 501 a b a b 1.501 3.167
.Khi đó ta tìm được a201,b1 thì x x n1 n 12600 n 2
Với a85,b82 thì 1
72245
n n
x x n
Vậy n = 2 thì x n1.x n là số chính phương.1
Bài 11. Bài 3 Cho phương trình x2 x1 0 với là số nguyên dương Gọi là nghiệm dương
của phương trình Dãy số x n
được xác định như saux0 , x n1 x n, n0,1, 2,3,
.Chứng minh rằng tồn tại vô hạn số tự nhiên n sao cho x chia hết cho n
Trang 46Vậy x n1 x n11 (mod ) Từ đó bằng quy nạp ta có với mọi k *, n2k1, thì
Vậy x 2l chia hết cho , l *
Bài 12. Cho dãy số a n
Ta phải chứng minh v là số chính phương n
Thật vậy, xét dãy số (x ) xác định bởi n
ta chứng minh (1) đúng với n = k+2, nghĩa là chứng minh v k2 x2k2
Thật vậy, theo công thức truy hồi của dãy số a n
, giả thiết quy nạp, tính chất (2) của dãy số x n
, côngthức truy hồi của dãy số x n
, ta có
Trang 47Do đó v là số chính phương Vậy ta có điều phải chứng minh n
Bài 13. Cho dãy số ( )x được xác định bởi n x n 2013n a 38n3 1, n 1, 2, a là số thực
a))Tìm a sao cho dãy số có giới hạn hữu hạn
b)Tìm a sao cho dãy số ( )x là dãy số tăng (kể từ số hạng nào đó) n
a
.b)Từ lý luận phần a) ta suy ra)
201322013
220132
20132
a
Ta đi chứng minh
20132
a
là điều kiện đủ để có kết luận trên
Thật vậy: Với
20132
Trang 48a
và trong trường hợp đó ( )x là dãy số n
tăng từ x 1