1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

155 đề hsg toán 8 lạng sơn 2011 2012

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Thành Phố Lớp 8 THCS Năm Học 2011-2012
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Thành Phố Lạng Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 115,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Cho tam giác ABC I là giao điểm ba đường phân giác.. Đường thẳng qua I vuông , góc với CI cắt AC và BC theo thứ tự tại M và N... Cho hình bình hành ABCD.. Các tia AE và AF lần lượ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ LẠNG SƠN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2011-2012

Môn thi: TOÁN 8

Câu 1 (2,5 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên ,x y ta có: x y xy5  5chia hết cho 30

b) Giải phương trình : x2  y2 z2 y x z  

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Cho a b  Tìm giá trị nhỏ nhất (1. GTNN của biểu thức )

A a a  bb ba

b) Cho tam giác có nửa chu vi 2

a b c

p   

với , ,a b c là độ dài ba cạnh

Chứng minh

2

Câu 3 (1,5 điểm)

Một người đi xe đạp, một người đi xe máy và một người đi ô tô xuất phát từ địa điểm A lần lượt lúc 8 giờ, 9 giờ, 10 giờ với vận tốc theo thứ tự là 10km h/ ,

30km h/ ,50km h Hỏi đến mấy giờ thì ô tô ở vị trí cách đều xe máy và xe đạp ?/

Câu 4 (2 điểm)

Cho tam giác ABC I là giao điểm ba đường phân giác Đường thẳng qua I vuông ,

góc với CI cắt AC và BC theo thứ tự tại M và N Chứng minh rằng:

a) AIM ABI

b)

2

 

 

 

Câu 5 (1,5 điểm )

Trang 2

Cho hình bình hành ABCD Điểm E thuộc cạnh BC sao cho

1 , 3

BEBC F

trung điểm cạnh CD Các tia AE và AF lần lượt cắt đường chéo BD tại I và K Tính

diện tích AIK,biết diện tích hình bình hành ABCD là 48cm2

ĐÁP ÁN Câu 1.

a) x y xy5  5 xy x 4  y4 xy x 4  1 y4 1 xy x 4  1 xy y 4  1

Ta có: x x 4  1 x x  1 x1 x21

chia hết cho 2, 3 và 5  xy x 4 1 30

Cmtt xy y 4  1 30  x y xy5  530

b) x2  y2 z2 xy yz  2x2 2y2 2z2  2xy 2yz 0

 2  2 2 2 0

0 0

x y z

      

Câu 2.

a)

a b   a x b y

với x y 0

Ta có: A a a  2 2b b b 2 a a3b3ab a 2 b2

2 2

         

b) Ta có :

p c  p b a

Tương tự:

;

p c  p a b p b  p c c

Cộng vế với vế các BĐT cùng chiều:

Trang 3

1 1 1 4 4 4

2

2

Câu 3.

Gọi thời gian ô tô đi đến vị trí cách đều xe đạp và xe máy là ( ) (x h x 0)

 Thời gian xe đạp đi là x2( )h ; Thời gian xe máy đi là : x1( )h

Quãng đường ô tô đi là 50x km 

Quãng đường xe đạp đi là 10x2 ( km)

Quãng đường xe máy đi là 30(x1)(km)

Vì đến 10 giờ thì xe máy đã vượt trước xe đạp nên ô tô ở vị trí cách đều xe đạp và xe máy nên ta có phương trình

6

xx  x  xx  tm

Vậy đến 10 giờ 50 phút thì ô tô ở vị trí cách đều xe dạp và xe máy

Câu 4.

N

M I

A

a) MAI IAB (AI là phân giác  )A

Trang 4

   900  (

2

C AIMIAMIMC  

tính chất góc ngoài của tam giác)

90

IAB IBA    

(tính chất góc ngoài tam giác)

b) Chứng minh tương tự có IBN ABI  AIM IBN

Có IMIN do MCN cân tại C

2

 

 

Câu 5.

K

I

D

E

Ta có :

20

AEF ABCD ABE CEF ADF

ABCD ABCD ABCD ABCD ABCD

Trang 5

Nối FI

AIK AFI AIF AFE

2

AIK

AIK AFE AFE

S

S

Ngày đăng: 28/10/2023, 14:48

w