Bước 3: Dựa theo yêu cầu của đề bài mà ta sử dụng các công thức biến đổi của hình học phẳng như: vectơ, tích vô hướng, khoảng cách, hình chiếu, điểm đối xứng,… Bước 4: Giải và kết luận g
Trang 1CHƯƠNG 1: (TIẾP THEO)
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO CHUYÊN ĐỀ
Bước 2: Phương trình hoành độ giao điểm và đưa về dạng: f x m , g x m , F x m , 0
Sử dụng biệt thức , hoặc đưa về phương trình tích để biện luận số giao điểm của hai hàm số
Bước 3: Dựa theo yêu cầu của đề bài mà ta sử dụng các công thức biến đổi của hình học phẳng như:
vectơ, tích vô hướng, khoảng cách, hình chiếu, điểm đối xứng,…
Bước 4: Giải và kết luận giá trị của tham só m.
Trang 2Bài 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 2
Trang 3cx d
và đường thẳng y mx n m , 0
Gọi A, B là hai điểm mà đường thẳng cắt hàm số Giả sử A x y 1; 1,B x y là 2 giao điểm, 2; 2
khi đó x x là 2 nghiệm phương trình: 1, 2 f x mx n , 1
Ta có thể xét bài tập sau đây:
Bài 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 1
Trang 4Khi min vậy m Chọn D.1
Bài 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 1
m m
Bài 5: Tìm tất cả các giá trị thực của a và b sao cho đồ thị của hàm số 1
Trang 5a b
a b
a b
Phương trình của được viết lại dưới dạng
Phương trình hoành độ giao điểm giữa d và (C ):
21
A B I
Trang 6
00
m m
Vậy với m 3 5. thỏa mãn ycbt Chọn A
Bài 7: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị của hàm số yx32mx23m 1x2 C
và đường thẳng : y x tại 3 điểm phân biệt 2 A0;2; B; C sao cho tam giác MBC có diện tích
m m
m m
m m
Đường thẳng cắt đồ thị hàm số (C ) tại ba điểm phân biệt A0;2, B, C thì pt (1) có hai
nghiệm phân biệt khác 0, khi và chỉ khi:
Trang 7m m
m m
m m
m m
C cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt thì pt (1) có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có m
hai nghiệm phân biệt khác 1
m m
m m
Trang 8Bài 9: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị của hàm số yx3 3x2 9x m C m cắttrục hoành tại 3 điểm phân biệt với các hoành độ lập thành cấp số cộng.
Giải:
Pt hoành độ giao điểm: x3 3x2 9x m =0 *
Giả sử C cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ m x x x x1, ,2 3 1 x2 x3 thì x x x là1, ,2 3nghiệm của pt(*)
Phương trình tiếp tuyến là: y y 0 f x' 0 x x 0
Bài toán 2: Viết phương trình tiếp tuyến của C : yf x biết có hệ số góc k cho trước
Cách 1: Tìm tọa độ tiếp điểm.
Gọi M x y là tiếp điểm Tính 0; 0 f x' 0
Trang 9 có hệ số góc k f x' 0 k 1
Giải phương trình (1), tìm được x và tính 0 y0 f x 0
Từ đó viết phương trình của
Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc.
Chú ý: Hệ số góc k của tiếp tuyến có thể được cho gián tiếp như sau:
+ tạo với chiều dương trục hoành góc thì ktan
+ song song với đường thẳng :d y ax b thì k a+ vuông góc với đường thẳng d y ax b a: 0 thì
1
k a
+ tạo với đường thẳng :d y ax b một góc thì
tan1
Bài toán 3: Viết phương trình tiếp tuyến của C : yf x , biết đi qua điểm A x y A; A
Cách 1: Tìm tọa độ tiếp điểm.
Gọi M x y là tiếp điểm Khi đó: 0; 0 y0 f x 0 ,y0 f x' 0
Phương trình tiếp tuyến tại M y y: 0 f x' 0 x x 0
đi qua A x y nên: A; A y A y0 f x' 0 x A x0 2
Giải phương trình (2), tìm được x từ đó viết phương trình của 0
Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc.
Phương trình đường thẳng đi qua A x y và có hệ số góc A; A k y y: A k x x A
tiếp xúc với (C ) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
Giải hệ (*), tìm được x (suy ra k) Từ đó viết phương trình tiếp tuyến
Bài toán 4: Tìm những điểm trên đường thẳng d mà từ đó có thể vẽ được 1,2,3,… tiếp tuyến với đồ
thị ( ) :C yf x( )
Giả sử d ax by c: 0.M x y M; Md
Phương trình đường thẳng qua M có hệ số góc k y k x x: M y M
Trang 10 tiếp xúc với (C ) khi hệ pt sau có nghiệm:
Phương trình đường thẳng qua M có hệ số góc k y k x x: M y M
tiếp xúc với (C ) khi hệ pt sau có nghiệm:
+ Qua M vẽ được 2 tiếp tuyến với (C ) (C ) có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2
Hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau f x f x' 1 ' 2 1
m
13
m
15
m
hoặc
13
m
Trang 11
2 2
m
hoặc
12
m
Vậy với
14
m
hoặc
12
Trang 12Vậy hàm số (C ) và d luôn luôn giao nhau tại hai điểm phân biệt A, B.
Gọi x x x1, 2 1x2 lần lượt là hoành độ của A và B thì x x là nghiệm của phương trình (1).1, 2
Vậy m thỏa ycbt Chọn A.1
Bài 3:Cho điểm A0;m , tìm tất cả các giá trị thực của m để từ điểm A kẻ được hai tiếp tuyến tới
m m
m m
m m
Phương trình tiếp tuyến qua A0;m , có dạng: y kx m , 1
ĐK có 2 tiếp tuyến đi qua A:
2
21
3
31
x
kx m x
k x
Trang 13m m
m m
sao cho tiếp tuyến tại M của C
tạo với trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng :d y4 x
A Ox A
Trang 14tại M với ( C) cắt các đường tiệm cận của (C ) tại A và B để đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có
diện tích nhỏ nhất, với I là giao điểm của 2 tiệm cận.
a
a a
Tọa độ giao điểm A, B của ( ) và hai tiệm cận là:
Trang 15Mặt khác I2;2 và tam giác IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có
2
32
a a
a a
1
y x
a
a a
Trang 16Khoảng cách từ I 1;2 tới tiếp tuyến là:
Bài 7: Tìm tất cả các điểm M thuộc đồ thị hàm số 2 3
sao cho tiếp tuyến tại M của C
cắt hai tiệm cận của C tại A, B và có độ dài AB ngắn nhất.
a
a x
Giao điểm của với tiệm cận đứng là:
22;2
Trang 17Dấu “=” xảy ra khi
Vậy điểm M cần tìm có tọa độ là: M3;3 , M1;1 .Chọn D.
Bài 8: Tìm tất cả các giá trị thực của thàm số m sao cho hàm số yx3 3x1 C , đường thẳng
2 2 23
m m
5 2 23
m m
4
0
m f
Trang 18Vậy với
3 2 23
3 2 23
x
A A
Trang 19Bài 2: Một hộp không nắp được làm từ một mảnh các tông theo hình mẫu.
Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x cm , chiều cao là h cm và có thể
r
h R
B
A,B
O A
x
x h
Trang 20R r
Bài 4: sau khi phát hiện ra dịch bệnh vi rút Zika, các chuyên gia y tế TP.HCM ước tính số người
nhiễm bệnh kể từ khi xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f t 15t2 t3 Ta xem f t'
là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t Tốc độ truyền bệnh sẽ lớn nhất vào ngày bao
Trang 21C
3 3.24
a
D
3 3.32
Bài 6: Cho một tờ giấy hình chữ nhật với chiều dài 12cm và chiều rộng 8cm Gấp góc bên phải của
tờ giấy sao cho sau khi gấp, đỉnh của góc đó chạm đáy dưới như hình vẽ Để độ dài nếp gấp là nhỏnhất thì giá trị nhỏ nhất đó bằng bao nhiêu?
x y
E
M
C
B A
D
S
Trang 23A 6250 m 2
B 1250 m 2
C 3250 m 2
D 50 m 2Giải:
Phân tích ta đặt các kích thước của hàng rào như hình vẽ
Trang 24x x x
Từ đề bài ban đầu ta có được mối quan hệ sau:
Do bác nông dân trả 15000000 đồng để chi trả cho nguyên vật liệu và đã biết giá thành từng mặt nên
Trang 25Vậy chọn A.
Bài 9: Công ty mỹ phẩm chuẩn bị ra một mẫu sản phẩm dưỡng da mới mang tên Ngọc Trai Vớithiết kế là khối cầu như viên ngọc trai khổng lồ, bên trong là một khối trụ bên trong nửa khối cầu đểđựng kem dưỡng, như hình vẽ (hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa) Theo dự kiến nhà sản xuất có
dự định để khối cầu có bán kính là R3 3cm Tìm thể tích lớn nhất của khối trụ đựng kem để thểtích thực ghi trên bìa hộp là lớn nhất (với mục đích thu hút khách hàng)
Giải:
Phân tích: Đậy là một bài thực tế dựa trên ứng dụng: khối trụ nội tiếp nửa khối cầu Ta
có mặt cắt của nửa khối cầu đựng mĩ phẩm với các kích thước được thể hiện trong hình vẽsau:
Ý tưởng của bài này dựa trên kiến thức chúng ta đã học là tìm GTLN-GTNN của hàm
số một biến trên 1 khoảng (đoạn) Owr đây có hai biến đó là r và h Do đó ta sẽ tìm cách để đưa về một biến, đưa biến này theo biến kia ở đây tôi sẽ đưa r theo h
Ta nhận thấy theo định lý pytago thì r2 R2 h2Khi đó: V tr u B h r h2 R2 h h2 h3R h2
(Khi giải trắc nghiệm không cần vẽ bảng biến thiên)
Trang 26Cách 2:
Diện tích ngang: x y 2
Chiều dài đường biên:
Trang 27812
Trang 282
9.tan
66
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ klhi x=2 Chọn C
Bài 12: Một cái ống có đường kính không đáng kể được mang từ một hẻm 8m sang một cái hẻm 4m
(hình vẽ) Hỏi chiều dài dài nhất của cái ống là bao nhiêu?
C 13 232
D 4 1 32232Giải:
8m
4m
Trang 30chỉ chạy được với vận tốc 30km h Nhà địa chất muốn đên một trạm xăng ở vị trí P để tiếp nhiên/
liệu ở vị trí xuôi theo đường 25km NP 25km Tìm thời gian ngắn nhất để nhà địa chất đến được
vị trí trạm xăng P
Tramxang
Trang 32Vậy min
23
4630
chọn C
Bài 15: Một lão nông chia đất cho con trai để người con canh tác riêng, biết người con sẽ được chọnmiếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 800m Hỏi anh ta chọn mỗi kích thước của nó bằng baonhiêu để diện tích canh tác lớn nhất?
Lập bảng biến thiên ta được Smax 40000 khi x=200, y=200
Kết luận: kích thước của miếng đất hình chữ nhật là 200m200m (là hình vuông )
Lưu ý: có thể giải bằng BĐT Cauchy
Chọn A