1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sh6 c3 bai 23 phep nhan so nguyen

47 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Nhân Các Số Nguyên
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Dạy
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Sử dụng thành thạo các tính chất của phép nhân các số nguyên-Vận dụng tính chất phép nhân các số nguyên để tính nhanh, tínhnhẩm một cách hợp lý -Vận dụng tốt lý thuyết vào cách giải toá

Trang 1

-Sử dụng thành thạo các tính chất của phép nhân các số nguyên

-Vận dụng tính chất phép nhân các số nguyên để tính nhanh, tínhnhẩm một cách hợp lý

-Vận dụng tốt lý thuyết vào cách giải toán thực tiễn liên quan đếnphép nhân các số nguyên

2.Về năng lực

-Năng lực chung:

+ Năng lực tự chủ và năng lực tự học, năng lực giao tiếp, hợp tác.+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt:

+ Năng lực tư duy và lập luận toán học

+ Năng lực tính toán: thực hiện thành thạo các phép tính tính vềnhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, tính chất phép nhân các

II.THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

-Thiết bị dạy học: Máy chiếu

-Học liệu: Phiếu học tập, vở ghi

III.TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

1 Hoạt động 1: Mở đầu

a) Mục tiêu: ôn tập lại lý thuyết của chủ đề phép nhân các số nguyên.b) Nội dung: Điền vào dấu … trong phiếu học tập để ôn lại kiến thức

Trang 2

Bước 1: Bỏ dấu “-“ trước số nguyên

âm, giữ nguyên số còn lại

Bước 2: Lấy tích hai số nguyên dương vừa nhận được ở Bước 1

Bước 3: Đặt dấu trừ vừa nhận được ở Bước 2 Ta có tích cần tìm

2 Phép nhân hai số nguyên cùng dấu.

Để nhân hai số nguyên âm, ta làmnhư sau:

Bước 1: Bỏ dấu “-“ trước cả hai số

a)Giao hoán: Với mọi a b  , ; a b b a .b)Kết hợp: Với mọi a b c  , ,

( ).a b c a b c ( )b)Nhân với 1: Với mọi a ;a0;.1 1

aa ac)Phân phối giữa phép nhân và phépcộng: Với mọi a b c  , , ;a b c.(  )ab acd)Tính chất nhân với 0: Với mọi

a  a ; 0 0.aa0Với mọi a b  , ; a b  thì 0 a  hoặc 0 b 0

2.Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (không có)

3.Hoạt động 3: Luyện tập

Trang 3

Hoạt động 3.1 Dạng 1: Các bài toán nhân các số nguyên a)Mục tiêu: Học sinh vận dụng được công thức nhân hai số

nguyên khác dấu, cùng dấu để tìm ra kết quả phép nhân hoặc thaygiá trị vào để tính kết quả phép nhân

Bài 5: Cho a 20; b c 5, hãy tìm A biết: A2 b a c(  ) c a b(  )

c)Sản phẩm: Bài làm các bài tập dạng 1 trên bảng

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV yêu cầu HS đọc đề

bài bài 1

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

hoàn thành bài

H1: Phép nhân này là phép

nhân hai số nguyên cùng

dấu hay khác dấu?

H2: Áp dụng công thức em

thực hiện như nào?

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) ( 14).5 b) ( 15).4 c) ( 23).( 4)  d) ( 125).( 8) 

Giải

a) ( 14).5 (14.5)70 b) ( 15).4 (15.4)60 c) ( 23).( 4) 92  

Trang 4

Bước 2: Thực hiện

nhiệm vụ 1

- HS đọc bài, suy nghĩ bài

và trả lời các câu hỏi của

GV

Đ1: Áp dụng công thức nhân

hai số nguyên khác dấu

Đ2: 3 bước nhân số nguyên

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

hoàn thành bài

H1: x,y là hai số nguyên gì?

Cùng dấu hay khác dấu?

36

1000

Trang 5

HS đọc bài, suy nghĩ bài

và trả lời các câu hỏi của

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

hoàn thành bài

H2: Dựa vào định nghĩa lũy

thừa em hãy tính giá trị

những lũy thừa sau?

Bước 2: Thực hiện

nhiệm vụ 3

- HS đọc bài, suy nghĩ bài

và trả lời các câu hỏi của

Trang 6

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

hoàn thành bài

H1: Thay giá trị vào biểu

thức để tìm được giá trị của

tích?

Bước 2: Thực hiện

nhiệm vụ 4

- HS đọc bài, suy nghĩ bài

và trả lời các câu hỏi của

Trang 7

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

- HS đọc bài, suy nghĩ bài

và trả lời các câu hỏi của

2 ( ) ( 20).( 5) 100 102

10

A a b c A

Trang 8

Hoạt động 3.2 Dạng 2: Dạng toán so sánh

a)Mục tiêu: Học sinh áp dụng thành thạo công thức để tìm dấu của

một tích sau phép nhân sau đó so sánh một tích với số 0, so sánh vớimột số và so sánh với một biểu thức

c) ( 3).2 với 3 d) ( 8).( 7)  với 8

Giải

a) Cách 1:

Trang 9

có phần số lớn hơn 3 do đó số âm đó nhỏ hơn 3

d) ( 8).7 với 8( 8).( 7)   8

Bước 1: Giao nhiệm

Trang 10

nguyên âm, vì vậy nhỏ

hơn số nguyên dương

Bước 3: Báo cáo kết

c) ( 316).312 với ( 499).( 231)   d) 776.33với 1365.( 166)

Giải:

a)( 21212).2365 0;0 3654( 21212).2365 3654

b)

149.( 126) 0;0 8924149.( 126) 8924  

c)

( 316).312 0;( 499).( 231) 0( 316).312 ( 499).( 231)

d)

776.33 0;1365.( 166) 0776.33 1365.( 166)  

Bước 1: Giao nhiệm Bài 3: So sánh

Trang 12

- GV yêu cầu HS suy

với 12.74.( 3) ( 395) 4 e)( 1).( 2).( 3) ( 20)   với ( 3).( 4).( 5) ( 23)   

Giải

a) ( 213).( 345)   462 b) ( 138).( 126)   789 c) ( 36).32 26.47 d) Vì

3 4

( 2) 125.32.( 76) 012.74.( 3) ( 395) 0( 2) 125.32.( 76) 12.74.( 3) ( 395)

Trang 13

Bước 1: Giao nhiệm

65 21 80

86 806

a)Mục tiêu: Học sinh vận dụng được kiến thức để chuyển vế để đưa

các số hạng chứa x sang một vế và đưa các số hạng không chứa x

Trang 14

sang vế còn lại rồi tìm số chưa biết theo qui tắc nhân các số nguyên.

Trang 15

b) ( 4). x20vậy x  để ( 4).55  20c) 5.x25

vậy x  để ( 5).( 5) 255    d) 12.x 36

Trang 16

- GV yêu cầu HS suy

x x x

vậy x  để ( 15).33  45b)

( 3) 4 2.( 7) 4( 3) 4 14 4( 3) 4 10( 3) 10 4( 3) 6

x x x x x

7 1 13

7 13 1

7 14

x x x

 

Vậy x  để 2 7.( 2) 14d)

( 8) 17 23( 8) 23 17( 8) 40

x x x

vậy x  để ( 8).55  40

Trang 17

Bước 1: Giao nhiệm

khi lũy thừa đó

phải là lũy thừa

Trang 18

a) x 5 8   x  0TH1:

Bước 1: Giao nhiệm

vụ 5 Bài 5: Bài 5: Tìm số nguyên ,x y biết

Trang 19

f) xy3x 7y21

Giải:

a) x y 5Vậy ta có bảng giá trị

-b)x y . 7Vậy ta có bảng giá trị

-7 -1 7

y 7

-1c) y y ( 4 12)5

Trang 20

-55

55

-3y  2

-5

5

55

11

-11

5

28

3

-Loại

1

-Loại

Loại

1

Trang 21

c)Sản phẩm: Bài làm các bài tập dạng 5 trên bảng

d)Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Giải:

a)

12.( 5).( 2).( 6)12.[( 5).( 2)].( 6)12.10.( 6)

12.( 6).10( 72).10720

Trang 22

Giải

)( 34).11 ( 34).(10 1)( 34).10 ( 34).1

340 ( 34)374



Trang 23

bài và trả lời các câu hỏi

2300 ( 23)2323

Giải

)(43 13).( 3) 27.( 14 16)30.( 3) 27.( 30)

30.( 3) 30.( 27)30.[( 3) ( 27)]

30.( 30)900

( 72).34 ( 72).( 12) 34.12 ( 34).( 72)( 72).34 ( 34).( 72) ( 72).( 12) 34.12( 72).34 34.72 72.12 34.12

72.12 34.1212.(72 34)12.38

Trang 24

H1: Em hãy dựa vào đề

bài để gọi dữ liệu cần tìm

là x sau đó tạo ra đẳng

thức của bài toán dựa

vào dữ liệu của đề bài rồi

( 10000).( 7)70000

Trang 25

)( 4).( 25).( 25).( 5).( 4)( 4).( 25).( 25).( 4).( 5)[( 4).( 25)].[( 25).( 4)].( 5)( 100).100.( 5)

( 10000).( 5)50000

17 17.382 382.1717

( 3879).( 100)387900

Trang 26

41.( 90)3690

a)Mục tiêu: Học sinh biết áp dụng kiến thức lũy thừa để viết gọn kết

quả lũy thừa của một số nguyên âm, sử dụng tính chất A B  thì0

Hoạt động của giáo

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Trang 27

- GV yêu cầu HS suy

Bước 3: Báo cáo kết

Giải:

a)( 2).( 2).( 2).( 2).( 2).( 2) ( 2)        6b) ( 8).( 8).( 8) ( 8)     3

- GV yêu cầu HS suy

Bài 2: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa

a) 5.5.5.5.5b) ( 3).( 3).( 3).3.3  

Trang 28

a)x.6 0  x 0 Vậy x 0b) ( 7). x 0 x0 Vậy x 0

Trang 29

) ( 5) 0

Vậy x  hoặc 0 x 5b) (x 12).x  0 x  12 0 hoặc x 0Vậy x  hoặc 0 x 12

Trang 30

a) (x3).(x 2) 0

 (x   hoặc ( 2) 03) 0 x 

x  hoặc 3 x 2Vậy x  hoặc 3 x 2b) (x 2009).(x2011) 0

 (x  2009) 0 hoặc (x 2011) 0

x 2009 hoặc x 2011Vậy x 2009 hoặc x 2011

Trang 31

Bài 1: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 300 bộ quần áo Khi may

theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x

dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 300 bộ quần

áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:

Bài 2: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 150 bộ quần áo Khi may

theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x

dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 150 bộ quần

áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:

Bài 3: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số

đó nhân với 2 rồi cộng thêm 3 bằng 5

Bài 4: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số

đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 bằng 33

Bài 5: Tìm một số nguyên biết rằng tính kết quả của phép tính đem

số đó nhân với 6 rồi trừ đi 23 bằng 13

c)Sản phẩm: Bài làm các bài tập trên bảng

d)Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

Bài 1: Một xí nghiệp may mỗi

Trang 32

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

bài 1

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

hoàn thành bài

H1: Theo bài ra ta có bao

nhiêu bộ, mỗi bộ tăng bao

nhiêu dm?

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ 1

- HS đọc bài, suy nghĩ bài và

trả lời các câu hỏi của GV

quần áo tăng x dm ( khổ vải

như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 300 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:

a) x 4b) x 3

Giải:

a) Vì mỗi bộ tăng 4dm nên số

vải dùng để may 300 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là:

4.300 1200 dm

Vậy số vải tăng 1200dm b) Vì mỗi bộ tăng 3dm nên số vải dùng để may 300 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là:

( 3).300 900 dm

Vậy số vải cần dùng giảm

900dm

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

bài 2

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

hoàn thành bài

H1: Theo bài ra ta có bao

nhiêu bộ, mỗi bộ tăng bao

nhiêu dm?

Bài 2: Một xí nghiệp may mỗi

ngày được 150 bộ quần áo Khimay theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ

quần áo tăng x dm ( khổ vải

như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 150 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:

a) x 2b) x 3

Trang 33

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ 2

- HS đọc bài, suy nghĩ bài và

trả lời các câu hỏi của GV

a) Vì mỗi bộ tăng 2dm nên số

vải dùng để may 150 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là:

150.2 300 dm

Vậy số vải tăng 300dm b) Vì mỗi bộ tăng 3dm nên số vải dùng để may 150 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là:

150.( 3) 450   dm

Vậy số vải cần dùng giảm

450dm

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

bài 3

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

hoàn thành bài

H1: Em hãy dựa vào đề bài để

gọi dữ liệu cần tìm là x sau

đó tạo ra đẳng thức của bài

toán dựa vào dữ liệu của đề

bài rồi kết luận

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ 3

- HS đọc bài, suy nghĩ bài và

trả lời các câu hỏi của GV

Trang 34

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

bài 4

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

hoàn thành bài

H1: Em hãy dựa vào đề bài để

gọi dữ liệu cần tìm là x sau

đó tạo ra đẳng thức của bài

toán dựa vào dữ liệu của đề

bài rồi kết luận

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ 4

- HS đọc bài, suy nghĩ bài và

trả lời các câu hỏi của GV

4

x x x x

Trang 35

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

bài 5

- GV yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài và trả lời câu hỏi để

hoàn thành bài

H1: Em hãy dựa vào đề bài để

gọi dữ liệu cần tìm là x sau

đó tạo ra đẳng thức của bài

toán dựa vào dữ liệu của đề

bài rồi kết luận

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ 5

- HS đọc bài, suy nghĩ bài và

trả lời các câu hỏi của GV

x

x x x

Trang 36

Bài 2: Điền vào ô trống

Bài 8: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 250 bộ quần áo Khi may

theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x

dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 250 bộ quần

áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:

Bài 9: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số

đó nhân với 8rồi cộng thêm 6 bằng 58

Bài 10: Thực hiện phép tính

a)15.( 5).( 24).( 4)   b) 25.( 13).( 4).( 10)   c) 25.( 15).( 4).2 

Bài 11: Thay một thừa số bằng tổng để tính

a)( 27).11 b) 340.( 21) c) ( 13).101

Trang 37

Bài 15: Cho số nguyên âm b , a là số nguyên Hỏi a là số nguyên âm

hay nguyên dương nếu:

Bài 19: Tìm một số nguyên biết rằng tính kết quả của phép tính đem

số đó nhân với 3 rồi trừ đi 23 bằng hiệu của số đó trừ đi 71

Trang 38

-1

1

1

-11

Trang 39

4

-2

Bài 8: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 250 bộ quần áo Khi may

theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x

dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 250 bộ quần

áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:

Giải:

a) Vì mỗi bộ tăng 3dm nên số vải dùng để may 250 bộ tăng thêm số

đề-xi-mét là: 250.3 750 dm  

Vậy số vải tăng 750dm

b) Vì mỗi bộ tăng 2dm nên số vải dùng để may 250 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là: 250.( 2) 500   dm

Vậy số vải cần dùng giảm 500dm

Bài 9: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số

đó nhân với 8rồi cộng thêm 6 bằng 58

Trang 40

Bài 11: Thay một thừa số bằng tổng để tính

a)( 27).11 ( 27).(10 1) ( 27).10 ( 27).1 ( 270) ( 27)            297

b) 340.( 21) 340.[( 20) ( 1)] 340.( 20) 340.( 1) ( 6800) ( 340)             7140c) ( 13).101 ( 13).(100 1) ( 13).100 ( 13).1 ( 1300) ( 13)            1313

Trang 41

Vậy x 0 hoặc x 63

c) (x10).(x 21) 0  x10 0 hoặc x  21 0  x10 hoặc x 21 Vậy x 10 hoặc x 21

Bài 15:

a) ( ).a blà số nguyên dương

Theo đề bài ta có tích ( ).a b là số nguyên dương và b là số nguyên âm

nên ( )a phải là số nguyên âm Do đó a là số đối của ( )a nên a phải

là số nguyên dương

b) ( ).a b là số nguyên âm

Theo đề bài ta có tích ( ).a b là số nguyên âm và b là số nguyên âm

nên ( )a phải là số nguyên dương Do đó a là số đối của ( )a nên a

phải là số nguyên âm

Số số hạng số nguyên âm trong tích là:

Trang 42

quả ra một số nguyên âm Vậy ( 99) 150

Do công thức tìm được ở bài 2 ta cóx3  27  x chắc chắn phải là số

âm nên ta có x  3 hoặc x  0.

Bài 18: Cho , ,a b c N a ,  Chứng minh rằng biểu thức luôn âm:0

a2 0(a0)  a2 0(a0) Vậy do đó biểu thức luôn âm

Bài 19: Tìm một số nguyên biết rằng tính kết quả của phép tính đem

số đó nhân với 3 rồi trừ đi 23 bằng hiệu của số đó trừ đi 71

Trang 44

Phiếu học tập trên lớp Dạng 1: Nhân các số nguyên

Trang 45

Bài 5: Thực hiện phép tính và so sánh

( 9).( 3) 21.( 2) 25

Dạng 3: Dạng toán tìm số chưa biết trong một đẳng thức

Bài 1: Tìm số nguyên x biết

Trang 46

Bài 1: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 300 bộ quần áo Khi may

theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x

dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 300bộ quần

áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:

Bài 2: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 150 bộ quần áo Khi may

theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x

dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 150 bộ quần

áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:

Trang 47

a) x 2 b) x 3

Bài 3: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số

đó nhân với 2 rồi cộng thêm 3 bằng 5

Bài 4: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số

đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 bằng 33

Bài 5: Tìm một số nguyên biết rằng tính kết quả của phép tính đem

số đó nhân với  6 rồi trừ đi 23 bằng 13

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (không có) - Sh6 c3 bai 23 phep nhan so nguyen
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (không có) (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w