-Sử dụng thành thạo các tính chất của phép nhân các số nguyên-Vận dụng tính chất phép nhân các số nguyên để tính nhanh, tínhnhẩm một cách hợp lý -Vận dụng tốt lý thuyết vào cách giải toá
Trang 1-Sử dụng thành thạo các tính chất của phép nhân các số nguyên
-Vận dụng tính chất phép nhân các số nguyên để tính nhanh, tínhnhẩm một cách hợp lý
-Vận dụng tốt lý thuyết vào cách giải toán thực tiễn liên quan đếnphép nhân các số nguyên
2.Về năng lực
-Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và năng lực tự học, năng lực giao tiếp, hợp tác.+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học
+ Năng lực tính toán: thực hiện thành thạo các phép tính tính vềnhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, tính chất phép nhân các
II.THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
-Thiết bị dạy học: Máy chiếu
-Học liệu: Phiếu học tập, vở ghi
III.TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
1 Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu: ôn tập lại lý thuyết của chủ đề phép nhân các số nguyên.b) Nội dung: Điền vào dấu … trong phiếu học tập để ôn lại kiến thức
Trang 2Bước 1: Bỏ dấu “-“ trước số nguyên
âm, giữ nguyên số còn lại
Bước 2: Lấy tích hai số nguyên dương vừa nhận được ở Bước 1
Bước 3: Đặt dấu trừ vừa nhận được ở Bước 2 Ta có tích cần tìm
2 Phép nhân hai số nguyên cùng dấu.
Để nhân hai số nguyên âm, ta làmnhư sau:
Bước 1: Bỏ dấu “-“ trước cả hai số
a)Giao hoán: Với mọi a b , ; a b b a .b)Kết hợp: Với mọi a b c , ,
( ).a b c a b c ( )b)Nhân với 1: Với mọi a ;a0;.1 1
a a ac)Phân phối giữa phép nhân và phépcộng: Với mọi a b c , , ;a b c.( )ab acd)Tính chất nhân với 0: Với mọi
a a ; 0 0.a a0Với mọi a b , ; a b thì 0 a hoặc 0 b 0
2.Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (không có)
3.Hoạt động 3: Luyện tập
Trang 3Hoạt động 3.1 Dạng 1: Các bài toán nhân các số nguyên a)Mục tiêu: Học sinh vận dụng được công thức nhân hai số
nguyên khác dấu, cùng dấu để tìm ra kết quả phép nhân hoặc thaygiá trị vào để tính kết quả phép nhân
Bài 5: Cho a 20; b c 5, hãy tìm A biết: A2 b a c( ) c a b( )
c)Sản phẩm: Bài làm các bài tập dạng 1 trên bảng
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề
bài bài 1
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
hoàn thành bài
H1: Phép nhân này là phép
nhân hai số nguyên cùng
dấu hay khác dấu?
H2: Áp dụng công thức em
thực hiện như nào?
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) ( 14).5 b) ( 15).4 c) ( 23).( 4) d) ( 125).( 8)
Giải
a) ( 14).5 (14.5)70 b) ( 15).4 (15.4)60 c) ( 23).( 4) 92
Trang 4Bước 2: Thực hiện
nhiệm vụ 1
- HS đọc bài, suy nghĩ bài
và trả lời các câu hỏi của
GV
Đ1: Áp dụng công thức nhân
hai số nguyên khác dấu
Đ2: 3 bước nhân số nguyên
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
hoàn thành bài
H1: x,y là hai số nguyên gì?
Cùng dấu hay khác dấu?
36
1000
Trang 5HS đọc bài, suy nghĩ bài
và trả lời các câu hỏi của
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
hoàn thành bài
H2: Dựa vào định nghĩa lũy
thừa em hãy tính giá trị
những lũy thừa sau?
Bước 2: Thực hiện
nhiệm vụ 3
- HS đọc bài, suy nghĩ bài
và trả lời các câu hỏi của
Trang 6- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
hoàn thành bài
H1: Thay giá trị vào biểu
thức để tìm được giá trị của
tích?
Bước 2: Thực hiện
nhiệm vụ 4
- HS đọc bài, suy nghĩ bài
và trả lời các câu hỏi của
Trang 7- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
- HS đọc bài, suy nghĩ bài
và trả lời các câu hỏi của
2 ( ) ( 20).( 5) 100 102
10
A a b c A
Trang 8Hoạt động 3.2 Dạng 2: Dạng toán so sánh
a)Mục tiêu: Học sinh áp dụng thành thạo công thức để tìm dấu của
một tích sau phép nhân sau đó so sánh một tích với số 0, so sánh vớimột số và so sánh với một biểu thức
c) ( 3).2 với 3 d) ( 8).( 7) với 8
Giải
a) Cách 1:
Trang 9có phần số lớn hơn 3 do đó số âm đó nhỏ hơn 3
d) ( 8).7 với 8( 8).( 7) 8
Bước 1: Giao nhiệm
Trang 10nguyên âm, vì vậy nhỏ
hơn số nguyên dương
Bước 3: Báo cáo kết
c) ( 316).312 với ( 499).( 231) d) 776.33với 1365.( 166)
Giải:
a)( 21212).2365 0;0 3654( 21212).2365 3654
b)
149.( 126) 0;0 8924149.( 126) 8924
c)
( 316).312 0;( 499).( 231) 0( 316).312 ( 499).( 231)
d)
776.33 0;1365.( 166) 0776.33 1365.( 166)
Bước 1: Giao nhiệm Bài 3: So sánh
Trang 12- GV yêu cầu HS suy
với 12.74.( 3) ( 395) 4 e)( 1).( 2).( 3) ( 20) với ( 3).( 4).( 5) ( 23)
Giải
a) ( 213).( 345) 462 b) ( 138).( 126) 789 c) ( 36).32 26.47 d) Vì
3 4
( 2) 125.32.( 76) 012.74.( 3) ( 395) 0( 2) 125.32.( 76) 12.74.( 3) ( 395)
Trang 13Bước 1: Giao nhiệm
65 21 80
86 806
a)Mục tiêu: Học sinh vận dụng được kiến thức để chuyển vế để đưa
các số hạng chứa x sang một vế và đưa các số hạng không chứa x
Trang 14sang vế còn lại rồi tìm số chưa biết theo qui tắc nhân các số nguyên.
Trang 15b) ( 4). x20vậy x để ( 4).55 20c) 5.x25
vậy x để ( 5).( 5) 255 d) 12.x 36
Trang 16- GV yêu cầu HS suy
x x x
vậy x để ( 15).33 45b)
( 3) 4 2.( 7) 4( 3) 4 14 4( 3) 4 10( 3) 10 4( 3) 6
x x x x x
7 1 13
7 13 1
7 14
x x x
Vậy x để 2 7.( 2) 14d)
( 8) 17 23( 8) 23 17( 8) 40
x x x
vậy x để ( 8).55 40
Trang 17Bước 1: Giao nhiệm
khi lũy thừa đó
phải là lũy thừa
Trang 18a) x 5 8 x 0TH1:
Bước 1: Giao nhiệm
vụ 5 Bài 5: Bài 5: Tìm số nguyên ,x y biết
Trang 19f) xy3x 7y21
Giải:
a) x y 5Vậy ta có bảng giá trị
-b)x y . 7Vậy ta có bảng giá trị
-7 -1 7
y 7
-1c) y y ( 4 12)5
Trang 20-55
55
-3y 2
-5
5
55
11
-11
5
28
3
-Loại
1
-Loại
Loại
1
Trang 21c)Sản phẩm: Bài làm các bài tập dạng 5 trên bảng
d)Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Giải:
a)
12.( 5).( 2).( 6)12.[( 5).( 2)].( 6)12.10.( 6)
12.( 6).10( 72).10720
Trang 22Giải
)( 34).11 ( 34).(10 1)( 34).10 ( 34).1
340 ( 34)374
Trang 23bài và trả lời các câu hỏi
2300 ( 23)2323
Giải
)(43 13).( 3) 27.( 14 16)30.( 3) 27.( 30)
30.( 3) 30.( 27)30.[( 3) ( 27)]
30.( 30)900
( 72).34 ( 72).( 12) 34.12 ( 34).( 72)( 72).34 ( 34).( 72) ( 72).( 12) 34.12( 72).34 34.72 72.12 34.12
72.12 34.1212.(72 34)12.38
Trang 24H1: Em hãy dựa vào đề
bài để gọi dữ liệu cần tìm
là x sau đó tạo ra đẳng
thức của bài toán dựa
vào dữ liệu của đề bài rồi
( 10000).( 7)70000
Trang 25)( 4).( 25).( 25).( 5).( 4)( 4).( 25).( 25).( 4).( 5)[( 4).( 25)].[( 25).( 4)].( 5)( 100).100.( 5)
( 10000).( 5)50000
17 17.382 382.1717
( 3879).( 100)387900
Trang 2641.( 90)3690
a)Mục tiêu: Học sinh biết áp dụng kiến thức lũy thừa để viết gọn kết
quả lũy thừa của một số nguyên âm, sử dụng tính chất A B thì0
Hoạt động của giáo
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Trang 27- GV yêu cầu HS suy
Bước 3: Báo cáo kết
Giải:
a)( 2).( 2).( 2).( 2).( 2).( 2) ( 2) 6b) ( 8).( 8).( 8) ( 8) 3
- GV yêu cầu HS suy
Bài 2: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa
a) 5.5.5.5.5b) ( 3).( 3).( 3).3.3
Trang 28a)x.6 0 x 0 Vậy x 0b) ( 7). x 0 x0 Vậy x 0
Trang 29) ( 5) 0
Vậy x hoặc 0 x 5b) (x 12).x 0 x 12 0 hoặc x 0Vậy x hoặc 0 x 12
Trang 30a) (x3).(x 2) 0
(x hoặc ( 2) 03) 0 x
x hoặc 3 x 2Vậy x hoặc 3 x 2b) (x 2009).(x2011) 0
(x 2009) 0 hoặc (x 2011) 0
x 2009 hoặc x 2011Vậy x 2009 hoặc x 2011
Trang 31Bài 1: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 300 bộ quần áo Khi may
theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x
dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 300 bộ quần
áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:
Bài 2: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 150 bộ quần áo Khi may
theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x
dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 150 bộ quần
áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:
Bài 3: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số
đó nhân với 2 rồi cộng thêm 3 bằng 5
Bài 4: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số
đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 bằng 33
Bài 5: Tìm một số nguyên biết rằng tính kết quả của phép tính đem
số đó nhân với 6 rồi trừ đi 23 bằng 13
c)Sản phẩm: Bài làm các bài tập trên bảng
d)Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Bài 1: Một xí nghiệp may mỗi
Trang 32- GV yêu cầu HS đọc đề bài
bài 1
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
hoàn thành bài
H1: Theo bài ra ta có bao
nhiêu bộ, mỗi bộ tăng bao
nhiêu dm?
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ 1
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và
trả lời các câu hỏi của GV
quần áo tăng x dm ( khổ vải
như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 300 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:
a) x 4b) x 3
Giải:
a) Vì mỗi bộ tăng 4dm nên số
vải dùng để may 300 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là:
4.300 1200 dm
Vậy số vải tăng 1200dm b) Vì mỗi bộ tăng 3dm nên số vải dùng để may 300 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là:
( 3).300 900 dm
Vậy số vải cần dùng giảm
900dm
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
bài 2
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
hoàn thành bài
H1: Theo bài ra ta có bao
nhiêu bộ, mỗi bộ tăng bao
nhiêu dm?
Bài 2: Một xí nghiệp may mỗi
ngày được 150 bộ quần áo Khimay theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ
quần áo tăng x dm ( khổ vải
như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 150 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:
a) x 2b) x 3
Trang 33Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ 2
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và
trả lời các câu hỏi của GV
a) Vì mỗi bộ tăng 2dm nên số
vải dùng để may 150 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là:
150.2 300 dm
Vậy số vải tăng 300dm b) Vì mỗi bộ tăng 3dm nên số vải dùng để may 150 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là:
150.( 3) 450 dm
Vậy số vải cần dùng giảm
450dm
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
bài 3
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
hoàn thành bài
H1: Em hãy dựa vào đề bài để
gọi dữ liệu cần tìm là x sau
đó tạo ra đẳng thức của bài
toán dựa vào dữ liệu của đề
bài rồi kết luận
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ 3
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và
trả lời các câu hỏi của GV
Trang 34Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
bài 4
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
hoàn thành bài
H1: Em hãy dựa vào đề bài để
gọi dữ liệu cần tìm là x sau
đó tạo ra đẳng thức của bài
toán dựa vào dữ liệu của đề
bài rồi kết luận
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ 4
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và
trả lời các câu hỏi của GV
4
x x x x
Trang 35Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
bài 5
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài và trả lời câu hỏi để
hoàn thành bài
H1: Em hãy dựa vào đề bài để
gọi dữ liệu cần tìm là x sau
đó tạo ra đẳng thức của bài
toán dựa vào dữ liệu của đề
bài rồi kết luận
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ 5
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và
trả lời các câu hỏi của GV
x
x x x
Trang 36Bài 2: Điền vào ô trống
Bài 8: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 250 bộ quần áo Khi may
theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x
dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 250 bộ quần
áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:
Bài 9: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số
đó nhân với 8rồi cộng thêm 6 bằng 58
Bài 10: Thực hiện phép tính
a)15.( 5).( 24).( 4) b) 25.( 13).( 4).( 10) c) 25.( 15).( 4).2
Bài 11: Thay một thừa số bằng tổng để tính
a)( 27).11 b) 340.( 21) c) ( 13).101
Trang 37Bài 15: Cho số nguyên âm b , a là số nguyên Hỏi a là số nguyên âm
hay nguyên dương nếu:
Bài 19: Tìm một số nguyên biết rằng tính kết quả của phép tính đem
số đó nhân với 3 rồi trừ đi 23 bằng hiệu của số đó trừ đi 71
Trang 38-1
1
1
-11
Trang 394
-2
Bài 8: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 250 bộ quần áo Khi may
theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x
dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 250 bộ quần
áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:
Giải:
a) Vì mỗi bộ tăng 3dm nên số vải dùng để may 250 bộ tăng thêm số
đề-xi-mét là: 250.3 750 dm
Vậy số vải tăng 750dm
b) Vì mỗi bộ tăng 2dm nên số vải dùng để may 250 bộ tăng thêm số đề-xi-mét là: 250.( 2) 500 dm
Vậy số vải cần dùng giảm 500dm
Bài 9: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số
đó nhân với 8rồi cộng thêm 6 bằng 58
Trang 40Bài 11: Thay một thừa số bằng tổng để tính
a)( 27).11 ( 27).(10 1) ( 27).10 ( 27).1 ( 270) ( 27) 297
b) 340.( 21) 340.[( 20) ( 1)] 340.( 20) 340.( 1) ( 6800) ( 340) 7140c) ( 13).101 ( 13).(100 1) ( 13).100 ( 13).1 ( 1300) ( 13) 1313
Trang 41Vậy x 0 hoặc x 63
c) (x10).(x 21) 0 x10 0 hoặc x 21 0 x10 hoặc x 21 Vậy x 10 hoặc x 21
Bài 15:
a) ( ).a blà số nguyên dương
Theo đề bài ta có tích ( ).a b là số nguyên dương và b là số nguyên âm
nên ( )a phải là số nguyên âm Do đó a là số đối của ( )a nên a phải
là số nguyên dương
b) ( ).a b là số nguyên âm
Theo đề bài ta có tích ( ).a b là số nguyên âm và b là số nguyên âm
nên ( )a phải là số nguyên dương Do đó a là số đối của ( )a nên a
phải là số nguyên âm
Số số hạng số nguyên âm trong tích là:
Trang 42quả ra một số nguyên âm Vậy ( 99) 150
Do công thức tìm được ở bài 2 ta cóx3 27 x chắc chắn phải là số
âm nên ta có x 3 hoặc x 0.
Bài 18: Cho , ,a b c N a , Chứng minh rằng biểu thức luôn âm:0
Vì a2 0(a0) a2 0(a0) Vậy do đó biểu thức luôn âm
Bài 19: Tìm một số nguyên biết rằng tính kết quả của phép tính đem
số đó nhân với 3 rồi trừ đi 23 bằng hiệu của số đó trừ đi 71
Trang 44Phiếu học tập trên lớp Dạng 1: Nhân các số nguyên
Trang 45Bài 5: Thực hiện phép tính và so sánh
( 9).( 3) 21.( 2) 25
Dạng 3: Dạng toán tìm số chưa biết trong một đẳng thức
Bài 1: Tìm số nguyên x biết
Trang 46Bài 1: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 300 bộ quần áo Khi may
theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x
dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 300bộ quần
áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:
Bài 2: Một xí nghiệp may mỗi ngày được 150 bộ quần áo Khi may
theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x
dm ( khổ vải như cũ) Hỏi chiều dài của vải dùng để may 150 bộ quần
áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét biết:
Trang 47a) x 2 b) x 3
Bài 3: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số
đó nhân với 2 rồi cộng thêm 3 bằng 5
Bài 4: Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số
đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 bằng 33
Bài 5: Tìm một số nguyên biết rằng tính kết quả của phép tính đem
số đó nhân với 6 rồi trừ đi 23 bằng 13