1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

124 đề hsg toán 8 xuân phú 2013 2014

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Vòng 3 Năm Học 2013 – 2014
Trường học Trường THCS Xuân Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013 – 2014
Thành phố Xuân Phú
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,5 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A.. Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC.. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E.

Trang 1

TRƯỜNG THCS XUÂN PHÚ

THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG 3

NĂM HỌC : 2013 – 2014 Môn thi : TOÁN 8

Câu 1 (2,5 điểm)

a) Phân tích đa thức a b c2   b c a2   c a b2  thành nhân tử

b) Cho các số nguyên , ,a b c thỏa mãn a b 3 b c 3c a 3 Tính giá trị

của biểu thức A a b   b c  c a

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 y2  3 xy

b) Giải phương trình: 6x8 6  x6 6  x72 72

Câu 3 (2,5 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : Px 20122 x20132

b) Cho các số thực dương , ,x y z thỏa mãn x y z   Chứng minh rằng:3

2

Câu 4 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC Từ C

vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt

tia BA tại E

a) Chứng minh : EA EB ED EC.  .

b) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng

c) Kẻ DHBC H BC  .Gọi ,P Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng

,

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1.

a) Ta có:

a b c b c a c a b a b c b c a  c b c c a  

                   

b) Đặt a b x b c y c a z  ;   ;    x y z   0 z  x y 

Ta có:

Do , ,x y z là số nguyên có tổng bằng 0 và xyz 70  2 5 7   nên

Câu 2.

a) Ta có: x y 2  0 x2  y2 2xy 3 xy2xyxy1

Lại có: x y 2  0 x2  y2 2xy 3 xy2xyxy3

Suy ra 3 xy Mà 1. x y,  xy  3; 2 1;0;1  

Lần lượt thử ta được x y  ,    2;1 ; 1; 2 ; 2; 1 ; 1;2 ; 1;1            là nghiệm của phương trình

b) Đặt 6x  Ta có:7 t

t1 t 1t2 72 t2  1t2 72 t4 t2  72 0

2

2

2

9 0

3

x

t







Trang 3

Câu 3.

a) Ta có:

2 2

1

2 2 8100313 2 8100312,5 8100312,5

2

Vậy

1 8100312,5

2

P

Áp dụng BĐT

a b c  a b c  và

4

   

   với , ,a b c dương , dấu

bằng xảy ra  a b c 

Ta có:

Bởi vậy

P

                 

 

Trang 4

Câu 4.

I

Q P

H

E

D

B

A

C M

a) Chứng minh EBDECA g g   EB ED EA EB ED EC

b) Kẻ MIBC I BC   Ta có : BIM BDC g g 

BM BD BI BC

Tương tự: ACB ICM g g  CM CI CM CA CI BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BM BD CM CA BI BC CI BC BC BI CI        BC2

(Không đổi)

c) BHDDHC g g( )

2 2

Chứng minh được: DPBCQD g g   BDP DCQ 

Trang 5

BDP PDC   900 DCQ PDC  900  CQPD

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w