1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

45 đề đáp án thanh trì 2020

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Sinh Năng Khiếu Môn Toán Năm Học: 2019 – 2020
Trường học Trường THCS Thanh Trì
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 321,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh: Các tam giác ABC , AEF đồng dạng.. c Chứng minh: BF BA.. d Gọi M là trung điểm của BC Đường thằng qua H vuông góc MH cắt AB AC l, ần lượt tại ,N K.. Chứng minh: Tam giác MN

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH TRÌ

TRƯỜNG THCS

ĐỀ THI HSG SỐ 45

ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH NĂNG KHIẾU

MÔN TOÁN NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 120 phút Ngày kiểm tra 04/7/2020 Bài 1: (4,0 điểm)

1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x4 x21

2 Phân tích đa thức thành nhân từ: xy x y(  )yz y z(  )zx z x(  )

Bài 2: (3,0 điểm)

1 Giải phương trình: (12x1)(6x1)(4x1)(3x1) 330

2. Cho phương trình: 2 2 * 

2

a) Giải phương trình  *

khi a  1

b) Tìm giá trị của a để x  1 là nghiệm của phương trình  *

Bài 3: (3,0 điểm)

1 Giả sử , ,a b c là ba số đôi một khác nhau và 0

b c c a a b      Chứng minh rằng: 2 2 2

0

2 Cho các số thực dương x y z ; ; thỏa mãn x y z   Chứng minh rằng:3

2

Bài 4: (3,0 điểm)

1 Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên thỏa mãn: n  và 2 11 n  đều là số chính phương thì n chia hết cho 24

2 Chứng minh rằng nếu x4 4x35ax2 4bx c chia hết cho x33x2 9x 3 thì

0

a b c  

Bài 5: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn Các đường cao AD BE CF , , cắt nhau tại H

a) Chứng minh: Các tam giác ABC , AEF đồng dạng.

c) Chứng minh: BF BA.  CE CA BC.  2 d) Gọi M là trung điểm của BC Đường thằng qua H vuông góc MH cắt AB AC l, ần lượt tại ,N K Chứng minh: Tam giác MNK cân

Trang 2

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH NĂNG KHIẾU MÔN TOÁN

TRƯỜNG THCS THANH TRÌ Năm học: 2019-2020 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (4,0 điểm)

1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x4 x2 1

2 Phân tích đa thức thành nhân từ: xy x y(  )yz y z(  )zx z x(  )

Lời giải

1 x4x2 1 x42x2 1 x2  2 2 2  2   2 

2 xy x y(  )yz y z(  )zx z x(  )xy x y(  ) yz x y(  ) yz z x(  )zx z x(  )

Bài 2: (3,0 điểm)

1 Giải phương trình: (12x1)(6x1)(4x1)(3x1) 330

2. Cho phương trình: 2 2 * 

2

a) Giải phương trình  *

khi a  1

b) Tìm giá trị của a để x  1 là nghiệm của phương trình  *

Lời giải

1 (12x1)(6x1)(4x1)(3x1) 330

(12x 1)(12x 2)(12x 3)(12x 4) 7920

144x2 60x 4 144  x2 60x 6 7920

Đặt: 144x2 60x 5 y

Ta có phương trình: (y1)(y1) 7920  y2 7921 y89 hoặc y 89 Với y 89, ta có: 144x2 60x 5 89. Giải ra: x  1 hoặc

7 12

x Với y 89, ta có: 144x2 60x 5 89. Giải thích được phương trình này vô nghiệm Kết luận: Phương trình đã cho có hai nghiệm x 1 hoặc

7 12

x

2

a) Với a  1, ta có phương trình:

2

  (ĐK: x2; 1 ) 3

2

x

Trang 4

b) Thay x 1 vào phương trình  *

ta có:

2

a a

 (ĐK:a 1) Giải phương trình tìm ra: a 2 (thỏa mãn điều kiện) hoặc a 4(thỏa mãn điều kiện) và kết luận

Bài 3: (3,0 điểm)

1 Giả sử , ,a b c là ba số đôi một khác nhau và 0

b c c a a b      Chứng minh rằng: 2 2 2

0

2 Cho các số thực dương x y z ; ; thỏa mãn x y z   Chứng minh rằng:3

2

Lời giải

1

0

1

b c )

 

Công vế với vế của      1 , 2 , 3

ta được đpcm

P

Áp dụng BĐT

a b c  a b c  và

4

   với , ,a b c dương dấu bằng xảy ra a b c 

Ta có

Do dó :

Trang 5

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

P

 

Bài 4: (3,0 điểm)

1 Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên thỏa mãn: n 1 và 2n 1 đều là số chính phương thì n chia hết cho 24.

2 Chứng minh rằng nếu x4 4x35ax2 4bx c chia hết cho x33x2 9x 3 thì

0

a b c  

Lời giải

1 n 1 và 2n 1 đều là số chính phương nên ta có:

n k n m ( ,k mlà các số tự nhiên)

Ta thấy m là số lẻ (vì 2n 1 là số lẻ) m2t1 (tlà số tự nhiên)

Ta có:k m 2, 2 khi chia cho 3 có số dư là 0 hoặc 1 Mà: k2m2 3n chia 2 3 dư 2

Nên k m 2, 2 chia cho 3 cùng có số dư là 1 n m 2 k2 chia hết cho 3 1 

Ta có k lẻ  k 2p  ( p là số tự nhiên) 1  k2 4 (p p1) 1  n 1

4 ( 1)

   chia hết cho 8 2 

Từ  1

và  2

suy ra: n chia hết cho 24

2 Ta có: x4 4x35ax2 4bx c x33x2 9x 3 x m 

4 ( 3) 3 (3 9) 2 (9 3) 3

Suy ra: m  3 4 m7

3m 9 5 aa6

9m 3 4bb15

Vậy a b c  0

Bài 5: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn Các đường cao AD BE CF , , cắt nhau tại H

a) Chứng minh: Các tam giác ABC , AEF đồng dạng.

Trang 6

b) Chứng minh: 1

c) Chứng minh: BF BA.  CE CA BC.  2

d) Gọi M là trung điểm của BC Đường thằng qua H vuông góc MH cắt AB AC l, ần lượt tại ,N K Chứng minh: Tam giác MNK cân

Lời giải

N

K

M

H F

E

D

A

a) Vẽ hình đúng đên câu a

Chứng minh đúng: AEB ∽AFC Suy ra:

Chứng minh đúng: ABC ∽AEF

b) Chỉ ra được:

BHC ABC

S HD

ADS đủ căn cứ

Tương tự:

;

Suy ra:

1

ABC

c) CMTT câu a, chỉ ra được BDF đồng dạng BAC

Suy ra

BF.BA BD.BC

Tương tự CE CA CD BC.  .

Cộng vế với vế của hai đẳng thức ta được:

BF.BA+ CE CA CD BC BD.BC = CD DB BC BC

d) Chứng minh được BAHBCH (Cùng phụ ABC )

Chứng minh được ANH CHM (Cùng phụ NHF )

Suy ra: ANH đồng dạng CHM (g - g)

Trang 7

Suy ra: ,

HMCM hay H  1

AH

CM

chứng minh tương tự: (2)

Từ    1 ; 2

CMBM suy ra: HKNH Vậy MNK cân (Vì MH vừa là đường cao vừa là trung tuyến)

Bài 6: (1,0 điểm) Tìm các số tự nhiên , ,x y z sao cho: x y z xyz  

Lời giải

a) Chia hai vế của: x y z xyz   cho xyz  0 ta có:

1

xyyzxz

Do vai trò , ,x y z như nhau nên giả sử: 1 x   ta có:y z

xyyzxzxxxx    (vì x nguyên dương)

Thay x 1 ta có: yz   y z 1 (y1)(z 1) 2  y2,z  (vì y z3  ) Vậy ba số cần tìm là: 1; 2;3

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Ngày đăng: 23/10/2023, 18:06

w