1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 9 đề đáp án THI THỬ vào 10 THCS THÀNH CÔNG BA ĐÌNH 2019 2020

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tứ giác AMCO nội tiếpb Chứng minh AC2 =4ME.EO c Chứng minh ·ADE ACO=· d Vẽ CH vuông góc với ABH thuộc AB.. Gọi I là giao điểm của CH và MB.. Tiếp tuyến tại B của nửa đường t

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BA ĐÌNH

THCS THÀNH CÔNG

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN TOÁN

Thời gian: 120 phút

Bài 1: (2 điểm)

Cho hai biểu thức 1

2

x

B

+

- + + - với (x³ 0;x¹ 1 ) a) Tính giá trị biểu thức A tại x=4

b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho P=A:B chứng minh rằng 0<P£ 2

Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 192m2 Nếu tăng chiều rộng

của mảnh vườn thêm 1m và chiều dài của mảnh vườn giảm đi 3m thì ta được một

mảnh vườn hình vuông Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn lúc ban đầu

Bài 3(2 điểm)

1 Cho ba đường thẳng (d1): y=x+2; (d2): y= 2x+1; (d3): y= (m2 +1)x+m (m là

tham số) Tìm m để ba đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy tại 1 điểm

2 Cho phương trình x2 – 20x +m +5 =0 (*) với m là tham số

a) Giải phương trình với m=14

b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 là các số nguyên

tố

Bài 4(3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn (O;R), đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn

đó tại A (Tia Ax thuộc nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn) Từ điểm M bất

kì trên tia Ax kẻ tiếp tuyến thứ hai MC với nửa đường tròn (O) (C là tiếp điểm),

AC cắt OM tại E, MB cắt nửa đường tròn (O) tại D (D khác B)

Trang 2

a) Chứng minh tứ giác AMCO nội tiếp

b) Chứng minh AC2 =4ME.EO

c) Chứng minh ·ADE ACO

d) Vẽ CH vuông góc với AB(H thuộc AB) Gọi I là giao điểm của CH và MB Tiếp tuyến tại B của nửa đường tròn (O) cắt tia MC tại điểm G

Chứng minh ba điểm A,I,G thẳng hàng

.Bài 5 (0.5 điểm) Cho các số thực thỏa mãn x2 +y2 –xy =4

Tìm GTLN và GTNN của biểu thức P= x2 + y2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

Trang 3

a

Thay x=4 vào biểu thức A, ta được

1 2

A=

0.25đ

b

Quy đồng mẫu

Rút gọn ra kết quả 1

1

x A

x x

-=

0.25đ 0.25đ

c

Tìm được 2

1

P

x x

= + +

Chứng minh P>0 Chứng minh P£ 2

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 2

(2

điểm)

Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn lúc ban đầu lần lượt là x,y (m) (x>3; x>y>0)

Mà mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 192m2

Nên ta có pt x.y=192 (1) Nếu tăng chiều rộng của mảnh vườn thêm 1m và chiều dài của mảnh vườn giảm đi 3m thì chiều rộng mới là y+1 (m) và chiều dài mới là x-3 (m)

Ta được mảnh vườn mới có hình vuông nên ta có pt x-3 = y+1 Û x y- = 4

Ta có hệ pt ìïíx y x y. =1924

- = ïî

Giải hệ phương trình ta được 16

12

x y

ì = ï í

=

ïî TMĐK

Kết luận

0.25đ 0.25đ

0.5đ 0.25đ

0.5đ

0.25đ

Bài 3

(2

1 -tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là A(1;3)

-để ba đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy tại 1 điểm thì

0.5đ

Trang 4

3

2

2

1( )

2( ) 1

m KTM

m

ê

¹ ± Ç

KL:……

0.5đ

2a Với m=14 thì pt có nghiệm x=1 ; x=19

2b

Tính D = -' 95 m

Để pt (*) có hai nghiệm phân biệt thì D > Û ' 0 m< 95

Vi – ét ta có: 1 2

1 2

20

x x

x x m

ì + = ï

í

= + ïî

Vì x1, x2 là số nguyên tố mà x1 +x2 =20 Nên x1 =3 thì x2 =17

x1 =7 thì x2 =13 thay vào x1 x2 = m+5 Tìm được m=51 – 5=46 và m=86

0.25đ

0,25đ

Trang 5

a Lập luận được

· · 90 0

MAO MCO= =

Chứng minh Tứ giác AMCO nội tiếp

0.5đ 0.25đ

b

Chứng minh MO vuông góc với AC tại E suy ra AC=2AE

CHứng minh AE2 = EM.EO

Chứng minh AC2 = 4EM.EO

0.5đ 0.25đ 0,25đ

c

Chứng minh tứ giác AEDM nội tiếp

AME ADE

TỨ Giác AMCO nội tiếp Þ ·AMO ACO=· (2)

Từ (1)(2) suy ra đpcm

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

d +Kéo dài BC cắt Ax tại N Chứng minh M là trung điểm của

AN

Trang 6

+Chứng minh CH//AN để dùng Ta lét trong hai tam giác BMA

và tam giác BMN ta có BI HI

BM =AMBI CI

BM =MV

Từ đó suy ra HI=CI Suy ra I là trung điểm của CH

+Tia CA cắt By tại F chứng minh G là trung điểm của BF +Giả sử AG cắt CH tại I’ Chứng minh I’ là trung điểm của CH( dựa theo định lí Talet)

'

Þ º Vậy A,I,G thẳng hàng

0.25đ

0.25đ

Bài 5 Ta có x2 +y2 –xy =4

2 2 2 – 2 8 2 2

2x + y xy = Û x +y + -x y = 8 Û

8

Û = -

-Lập luận P£ 8

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2 2

0

2 4

x y

x y

x y xy

ì - =

í + - = ïî

P đạt GTLN bằng 8 khi x=y=2 hoặc x=y= -2

0.25đ

2 2 – 4 2 2 2 2 – 2 8 3 2 2 8

x +y xy = Û x + y xy = Û x +y - x y+ =

3P 8 x y

Lập luận 8

3

P³

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2 2 2

0

P đạt GTNN bằng 8

3 khi x= 2

3 ; y= - 2

3 hoặc x= - 2

3; y= 2

3

0.25đ

Lưu ý: Học sinh giải cách khác từng ý vẫn được đủ số điểm.

Ngày đăng: 01/11/2022, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w