1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 2023 CHƯƠNG I ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI BÀI 7 VÀ BÀI 8 SGK Một số câu hỏi và bài tập tham khảo A Tự luận Bài 1 Hai điện tí[.]
Trang 11
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
CHƯƠNG I- ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI : BÀI 7 VÀ BÀI 8 SGK
Một số câu hỏi và bài tập tham khảo:
A-Tự luận
Bài 1 Hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10−3N Nếu với khoảng cách đó mà đặt trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 3
10− N
a/ Xác định hằng số điện môi của điện môi
b/ Để lực tương tác giữa hai điện tích khi đặt trong điện môi bằng lực tương tác khi đặt trong không khí thì phải đặt hai điện tích cách nhau bao nhiêu? Biết trong không khí hai điện tích cách nhau 20cm
Bài 2 Trong nguyên tử hiđrô (e) chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn có bán kính 5.10 -9
cm
a Xác định lực hút tĩnh điện giữa (e) và hạt nhân b Xác định tần số của (e)
Bài 3 Một quả cầu có khối lượng riêng (aKLR) = 9,8.103 kg/m3,bán kính R=1cm tích điện q = -10 -6 C được treo vào đầu một sợi dây mảnh có chiều dài l =10cm Tại điểm treo có đặt một điện tích âm q0 = - 10 -6 C Tất
cả đặt trong dầu có KLR D= 0,8 103 kg/m3,hằng số điện môi =3.Tính lực căng của dây? Lấy g=10m/s2 ĐS:0,614N
Bài 4 Hai vật nhỏ đặt trong không khí cách nhau một đoạn 1m, đẩy nhau một lực F= 1,8N Điện tích tổng
cộng của hai vật là 3.10-5 C Tìm điện tích của mỗi vật
Bài 5 Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại có khối lượng 50g được treo vào cùng một điểm bằng 2 sợi
chỉ nhỏ không giãn dài 10cm Hai quả cầu tiếp xúc nhau tích điện cho một quả cầu thì thấy hai quả cầu đẩy
nhau cho đến khi 2 dây hợp nhau góc 600.Tính điện tích mà ta đã truyền cho các quả cầu quả cầu.Cho g=10 m/s2
Bài 6 Một quả cầu nhỏ có m = 60g ,điện tích q = 2 10 -7 C được treo bằng sợi tơ mảnh Ở phía dưới nó 10 cm cần đặt một điện tích q2 như thế nào để sức căng của sợi dây tăng gấp đôi?
Bài 7 Trong chân không, cho hai điện tích q1 =q2 =10−7C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10cm Tại điểm
C nằm trên đường trung trực của AB và cách AB 5cm người ta đặt điện tích qo =10−7C Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên qo
Bài 8 Tại hai điểm A, B cách nhau 15 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = -12.10-6 C, q2 = 2,5.10-6 C a) Xác định cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C Biết AC = 20 cm, BC = 5 cm ĐS: 81.105 V/m
b) Xác định vị trí điểm M mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0 ĐS:
M nằm cách A 30 cm và cách B 15 cm và các điểm M ở cách rất xa điểm đặt các điện tích q1 và q2
Bài 9 Một electron di chuyển một đoạn 0,6 cm, từ điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức điện thì lực
điện sinh công 9,6.10-18 J
a) Tính công mà lực điện sinh ra khi electron di chuyển tiếp 0,4 cm từ điểm N đến điểm P theo phương và chiều nói trên ĐS: 6,4.10-18 J
b) Tính tốc độ của electron khi đến điểm P Biết tại M, electron không có vận tốc ban đầu Khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg ĐS: 5,93.106 m/s
B-Trắc nghịêm
Câu 1.1 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 4 cm Lực đẩy giữa chúng là F1 = 9.10-5N Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10-4N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đó phải bằng:
Câu 1.2 Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B Đặt một chất điểm tích điện tích Q0 tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0 đứng yên Có thể kết luận
Câu 1.3 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
Trang 22
Câu 1.4 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích Q1 và Q2 ở khoảng cách R đẩy nhau với lực F0 Sau khi cho chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ:
A hút nhau với F < F0 B đẩy nhau với F < F0
Câu 1.5 Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6 N Khi chúng dời xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là 5.10-7N Khoảng cách ban đầu giữa chúng:
Câu 1.6 Tại A có điện tích điểm q1 tại B có điện tích điểm q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng
AB và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không Ta có:
A q1, q2 cùng dấu; q1> q2 B q1, q2 khác dấu; q1> q2
C q1, q2 cùng dấu; q1< q2 D q1, q2 khác dấu;q1< q2
Câu 1.7 Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách xa nhau 8 cm Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là:
Câu 1.8 Nếu truyền cho một quả cầu trung hoà điện 105 electron thì quả cầu sẽ mang một điện tích là
Câu 1.9 Hai quả cầu kim loại cùng kích thước Ban đầu chúng hút nhau Sau khi cho chúng chạm nhau người
ta thấy chúng đẩy nhau Có thể kết luận rẳng cả hai quả cầu đều:
C Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau D Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn không bằng nhau
Câu 1.10 Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?
Câu 1.11 Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật
M và N Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
Câu 1.12 Lực tương tác giữa hai điện tích -3.10-9C khi cách nhau 10 cm trong không khí là
Câu 1.13 Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật đó
giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng Khi đó lực tương tác giữa hai vật:
A Tăng lên hai lần B Giảm đi hai lần C Tăng lên bốn lần D Giảm đi bốn lần
Câu 1.14 Một vật mang điện âm là do
C Nó thiếu electron D Hạt nhân nguyên tử của nó có số prôton nhiều hơn số nơtron
Câu 1.15 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi quả có điện tích q và khối lượng m = 10g được treo bởi hai sợi dây
cùng chiều dài l=30cm vào cùng một điểm O Giữ quả cầu 1 cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu 2 sẽ bị lệch góc =60o so với phương thẳng đứng Cho g=10m/ s2 Tìm q?
A ± 0,5.10-6 C B ± 4.10-6 C C ± 2.10-6 C D ±10-6 C
Câu 1.16 Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí:
A Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng D Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Câu 1.17 Chọn câu trả lời sai?
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do B Trong vật điện môi có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện
Câu 1.18 Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một
điện trường, thì không phụ thuộc vào
A vị trí của các điểm M,N B.hình dạng của đường đi MN
C.độ lớn của điện tích q D.độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi
Trang 33
Câu 1.19 Một êlectron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một
đường thẳng MN dài 2 cm, có phương làm với đường sức điện một góc 600 Biết cường độ điện trường trong
tụ điện là 1000V/m Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu?
A +2,77.10-18J B -2,77.10-18J C +1,6.10-18J D -1,6.10-18J
Câu 1.20 Đặt một điện tích điểm Q dương tại một điểm O M và N là hai điểm nằm đối xứng với nhau ở hai
bên điểm O Di chuyển một điện tích điểm q dương từ M đến N theo đường cong bất kì Công AMN của lực điện trong dịch chuyển này có đặc điểm:
A AMN 0 và phụ thuộc vào đường dịch chuyển B AMN 0 không phụ thuộc vào đường dịch chuyển
C AMN = 0 không phụ thuộc vào đường dịch chuyển D Không thể xác định được AMN
Câu 1.21 Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh
công 2,5J Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là
A – 2,5J B – 5J C +5J D 0J
Câu 1.22 Thế năng của một êlectron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -3,2.10-19J Điện tích của êlectron là qe =- 1,6.10-19C Điện thế tại điểm M bằng
A +3,2V B -3,2V C +2V D -2V
Câu 1.23 Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế
UMN=100V Công mà lực điện sinh ra sẽ là
A +1,6.10-19J B -1,6.10-19J C +1,6.10-17J D -1,6.10-17J
Câu 1.24 Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=40V Chọn câu chắc chắn đúng
A.Điện thế ở M là 40V B.Điện thế ở N bằng 0
C.Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm D Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V
Câu 1.25 Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì
A.chúng phải có cùng điện dung B.hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau C.tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn
D.tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ
Câu 1.26 Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?
A.Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác
B Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác
C Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí
D Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí
Câu 1.27 Q là một điện tích điểm âm đặt tại O M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM =
10cm và ON = 20cm Chỉ ra bất đẳng thức đúng
A VM < VN < 0 B VN < VM < 0 C VM > VN > 0 D VN > VM > 0
Câu 1.28 Di chuyển một điện tích q > 0 từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công AMN của lực điện càng lớn nếu
A đường đi MN càng dài B đường đi MN càng ngắn
C hiệu điện thế UMN càng lớn D hiệu điện thế UMN càng nhỏ
Câu 1.29 Hai vật nhỏ tích điện đặt cách nhau 50cm trong chân không, hút nhau bằng một lực 0,18N Điện tích
tổng cộng của hai vật là 4.10-6C Tính điện tích mỗi vật?
A - 1 μC; 5 μC hoặc 5 μC; -1 μC B 1 μC; 3 μC hoặc 3 μC; 1 μC
C - 2 μC; 6 μC hoặc 6 μC; -2 μC D 2 μC; 2 μC hoặc 1 μC; 3 μC
CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI ( GỒM BÀI 7 VÀ BÀI 8 SGK)
Câu 2.1 Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?
A.Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô
B Trong mạch điện kín của đèn pin
C Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy
D Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời
Câu 2.2 Hiệu điện thế 1V được đặt vào điện trở 10 trong khoảng thời gian là 20s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu?
A 200C B.20C C 2C D 0,005C
Trang 44
Câu 2.3 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A.tạo ra điện tích dương trong một giây B.tạo ra các điện tích trong một giây
C.thực hiện công của nguồn điện trong một giây
D thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong
nguồn điện
Câu 2.4 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa
hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
Câu 2.5 Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019 hạt Tính điện
lượng đi qua tiết diện đó trong 15 giây:
Câu 2.6 Công suất của nguồn điện được xác định bằng
A.Lượng điện tích mà nguồn điện sản ra trong một giây
B.Công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị diện tích dương ngược chiều dòng điện bên trong
nguồn điện
C.Lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây
D.Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị diện tích dương chạy trong mạch điện kín trong
một giây
Câu 2.7 Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
A.Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
B.Tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện
C Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
D.Làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
Câu 2.8 Một bóng đèn được thắp sáng ở hiệu điện thế 120V, có công suất là P1 Gọi P2 là công suất đèn ấy khi
thắp sáng ở hiệu điện thế 110V thì
A P1>P2 B.P1=P2
C.P1<P2 D Muốn so sánh P1 và P2 phải biết công suất định mức của đèn
Câu 2.9 Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện U=const thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20W Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn thì công suất tiêu thụ của chúng là A.5W B 10W C 20W D.80W
Câu 2.10 Dòng điện là
A sự dịch chuyển của điện tích B dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
C dòng các êlectron tự do dịch chuyển có hướng D dòng các ion dương dịch chuyển có hướng
Câu 2.11 Chiều dòng điện theo quy ước là
A chiều dịch chuyển có hướng của êlectron B chiều dịch chuyển có hướng của các ion âm
C chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích dương D chiều dịch chuyển có hướng của các ion
Câu 2.12 Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
A tác dụng nhiệt B tác dụng hoá học C tác dụng từ D tác dụng cơ học
Câu 2.13 Dòng điện không đổi là dòng điện theo thời gian có
A chiều không thay đổi còn cường độ thay đổi B cường độ không thay đổi còn chiều
Câu 2.14 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đo bằng
A công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q
B thương số giữa công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q và thời gian thực hiện công ấy
C thương số giữa công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q và độ lớn của điện tích ấy
D thương số giữa công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q bên trong nguồn khi nó di chuyển từ cực âm
đến cực dương và độ lớn của điện tích đó
Câu 2.15 Một mạch điện gồm điện trở thuần 10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V Nhiệt lượng toả ra
trên R trong thời gian 10s là