chúng giải thích các tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang cân.. Hình bình hành * Nhận biết: - Mô tả khái niệm hình bình hành, giải thích các tính chất của
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 8
TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
điểm
1
Chương I:
Đa thức
(13 tiết =
53,3%)
Đơn thức TN1
0,33
TDLL
3,3
Đa thức
TN2 0,33
TDLL
TN3
6,7
Phép cộng và phép trừ đa thức
TN4
TN5
1,5
MHH+
Phép nhân đa
0,33
TL2a
GQVĐ
8,3
Phép chia đa thức cho đơn thức
TN7
1,0
TDLL GQVĐ
13,3
Chương III:
Hình thang cân
TN9 0,33
0,33
TDLL
6,7
Trang 2Tứ giác (15
tiết = 46,7%)
Hình bình hành
TN11,12
SDCC…
TL3a 1,5
MHH+GQ VĐ+SDCC
…
TL3b 0,5
TDLL
Hình chữ nhật TN13
Hình thoi và hình vuông
TN14 0,33 TN15 0,33
TDLL
6,7
4,0
5 3,0
2 2,0
1 1,0
Trang 3BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Chương I:
Phân thức
đại số
Đơn thức
* Nhận biết:
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến và bậc của đơn thức.
1 TN1
* Thông hiểu:
- Thu gọn đơn thức, nhận biết đơn thức đồng dạng, cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng.
Đa thức
* Nhận biết:
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức thu gọn và bậc của đa thức
1 TN2
* Thông hiểu:
- Thu gọn đa thức
- Tính giá trị đa thức khi biết giá trị của biến
1 TN3
Phép cộng và phép trừ đa thức
* Nhận biết:
-Nhận biết được quy tắc dấu ngoặc đối với phép cộng, trừ nhiều phân thức.
1 TN4
* Thông hiểu:
- Thực hiện các phép tính cộng trừ đa thức đơn giản
1 TN5
Trang 4* Vận dụng:
- Vận dụng các tính chất, quy tắc của phép cộng, phép trừ phân thức đại số để giải quyết bài toán thực tế.
1 TL1
Phép nhân đa thức
* Nhận biết:
- Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức
1 TN6
* Thông hiểu:
- Thực hiện được phép tính nhân, chia hai phân thức.
- Sử dụng một phân thức đại số để biểu thị một đại lượng trong bài toán thực tế.
1 TL2a
Phép chia đa thức cho đơn thức
* Nhận biết:
- Nhận biết được đơn thức chia hết.
1 TN7
1 TL2b
2
Chương
III: Tứ giác
Tứ giác * Nhận biết:
- Nhận biết khái niệm tứ giác, tứ giác lồi, định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi.
1 TN8
Hình thang cân * Nhận biết:
- Nhận biết khái niệm hình thang, hình thang cân và các yếu tố của
1 TN9
Trang 5chúng giải thích các tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân.
Hình bình hành
* Nhận biết:
- Mô tả khái niệm hình bình hành, giải thích các tính chất của hình bình hành.
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
2 TN10, 11
* Thông hiểu:
- Tính số đo các góc trong hình bình hành.
- Giải thích vì sao tứ giác là hình bình hành.
1 TN12 1 TL3a
* Vận dụng:
Hình chữ nhật * Nhận biết:
- -Mô tả khái niệm hình chữ nhật, tính chất hai đường chéo của hình chữ nhật
- Nhận biết dâu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật
1 TN13
* Vận dụng:
- Vận dụng tính chất của hình bình hành để giải quyết các bài toán liên quan.
1 TL3b
Trang 6Hình thoi và hình
vuông
* Nhận biết:
- Nhận biết khái niệm hình thoi và hình vuông, các tính chất của hình thoi và hình vuông
- Nhận biết dâu hiệu để một hình là hinh thoi, hình vuông
2 TN14, 15
Trang 8PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A 2x 1. B 6x y2 C x2 y D x y
Câu 2 Bậc của đa thức x y z 5x y 7 xy4 2 2 5 4là
Câu 3 Giá trị của đa thức x2 2xy y2 tại x1,y3 là
Câu 4 Kết quả của đa thức A(x y ) (3 x y ) là
A A4x B A2x C A2x2 y D A4x2y
Câu 5 Rút gọn biểu thức (9xy 5x2 7) ( xy5 )x2 , ta được kết quả là
Câu 6 Kết quả phép tính xy x 2 là
Câu 7 Đơn thức9x yz3 2 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A.3x yz4 2 B 5x y z3 2 C 4x yz3 3 D 2x z3
Câu 8 Tứ giác ABCD có A ˆ 50 ,B 120 ,C 120 ˆ ˆ Số đo của góc D là:
Câu 9 Hình thang cân là hình thang có:
A Hai góc kề một đáy bằng nhau B Hai cạnh đáy bằng nhau
C Hai góc kề cạnh bên bằng nhau D Hai cạnh bên song song
Câu 10 Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?
Câu 11 Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?
A Hai cạnh kề bằng nhau B Có một cặp cạnh đối bằng nhau
C Có các cặp cạnh đối bằng nhau D Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 12 Hình bình hành ABCD có A ˆ 70 Số đo của góc B là:
A 100 B 110 C 120 D 130
Trang 9Câu 13 Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?
Câu 14 Trong các câu sau, câu nào đúng?
A Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc
B Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau
C Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau
D Trong hình thang, hai đường chéo song song
Câu 15 Tìm câu sai trong các câu sau?
A Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
B Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
C Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
D Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông
II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (1,5đ) Cho hai đa thức sau:
a) Tính tổng của đa thức P và Q
b) Tìm đa thức N sao cho Q = P + N
Câu 2 (1,5đ)
a) Tìm đơn thức A sao cho : 4 1 2
2
b) Tìm thương của phép chia sau:
9x x 1 6x x 1 12x x 1 : 3x x 1
Câu 3 (2,0đ) Cho hình bình hành ABCD (AB > CD) Gọi E và K lần lượt là trung điểm của
CD và AB; BD cắt AC tại O Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng
Trang 10PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024 Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1 Câu 1 (1,5đ) Cho hai đa thức sau:
a) Tính tổng của đa thức P và Q
b) Tìm đa thức N sao cho Q = P + N
1,5
0,25 0,5
b
0,25 0,25 0,255
2
a) Tìm đơn thức A sao cho : 4 1 2
2
b) Tìm thương của phép chia sau:
9x x 1 6x x 1 12x x 1 : 3x x 1
1,5
3
1 4 2 2
x y
0,25
0,25
Trang 113 2 2 2
Vậy, thương cần tìm là:
0,25
0,25 0,25
3 Câu 3 (2,0đ) Cho hình bình hành ABCD (AB > CD) Gọi E và K
lần lượt là trung điểm của CD và AB; BD cắt AC tại O Chứng minh
rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng
2
0.5
a Vì ABCD là hình bình hành nên AB//CD; AB=CD
Mà E, K lần lượt là trung điểm của CD và AB nên
AK//EC, AK=EC
a) Vậy: Tứ giác AECK là hình bình hành
0,25
0,5 0,25
b Trong hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo
nên O là trung điểm của AC
Mà AECK là hình bình hành nên O là trung điểm của EK
Vậy: Ba điểm E, O, K thẳng hàng
0.25
0.25