ĐỀ THI GIỮA KÌ 1TOÁN 8, TOÁN 8, KẾT NỐI TRI THỨC, TOÁN LỚP 8, ĐỀ THI GIỮA KÌ 1TOÁN 8, TOÁN 8, KẾT NỐI TRI THỨC, TOÁN LỚP 8ĐỀ THI GIỮA KÌ 1TOÁN 8, TOÁN 8, KẾT NỐI TRI THỨC, TOÁN LỚP 8ĐỀ THI GIỮA KÌ 1TOÁN 8, TOÁN 8, KẾT NỐI TRI THỨC, TOÁN LỚP 8
Trang 1ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
A 5x2y B 2xy+1 C 3x-2 D 2x2+7
Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?
xy2 - xz
Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức nhiều biến?
A 2x 2 3 B 3x22x1 C x 2xy y 2 D 0,5x2
Câu 5: Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là :
Câu 6: Biểu thức 4x2 - y2 viết được là :
A (2x-y)2 B (2x+y)2 C (2x+ y)(y - 2x) D (2x+y)(2x-y)
Câu 7: Tổng các góc của một tứ giác bằng:
Câu 8: Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi?
Câu 9: Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
A Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
C Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
D Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 10: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
Trang 2Câu 11 Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau
C Hình vuông là tứ giác có 2 cạnh kề bằng nhau
D Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
Câu 12 Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
B Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
C Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
D Hình chữ nhật có 4 góc vuông
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức:
a 3x(2xy 5) 6x y 2 b 3x y 9x y4 2 2 15xy : xy3 2
c (x - 3)2 + (x + 3)2
Câu 14 (1,5 điểm).
a Tính giá trị biểu thức B = x2 - 2xy + y2 tại x = 13, y = 3
b Tìm x biết: x 3 x 1 x(x 2) 0
Câu 15 (1,0 điểm) Tính các góc của hình thang cân ABCD (AB //CD) ở hình vẽ dưới đây,
Biết = 500
B A
Câu 16 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB <AC) Gọi I là trung điểm của BC.
Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M, IN vuông góc với AC tại N.
a Chứng minh rằng: AMIN là hình chữ nhật.
b Gọi D là điểm đối xứng của I qua N Chứng minh rằng: ADCI là hình thoi.
Câu 17 (1,0 điểm) Cho a, b là hai số tự nhiên, biết a chia cho 3 dư 2, b chia cho 3 dư 1.
Chứng minh rằng a.b chia cho 3 dư 2
Hết
Trang 3-ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng
Câu 1 Biểu thức nào là đơn thức?
C 8x y D 2x 2 3
Câu 2 Bậc của đơn thức 5x y3 4 là :
Câu 3 Biểu thức nào là đa thức ?
A
2x
D
2 3
2x x
Câu 4 Hai đơn thức đồng dạng là :
A 4xy3 và 4xy B 5x y2 và 3xy2 C xy và 2xy D x3 và 3x
Câu 5 Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức ?
A 2a b a 2b B a 3 3a 1 C 2(a 2) 4 a
D a a( 1) a2a
Câu 6 Biểu thức x2 2xy y 2 viết gọn là :
A x2 y2 B x2 y2 C (x y )2 D (x y )2
Câu 7 Biểu thức biểu thị “Hiệu hai bình phương của hai số x và y” là :
A x2 y2 B (x y )2 C x2 y D x y 2
Câu 8 Hình bình hành có một góc vuông là :
A Hình thang B Hình chữ nhật C Hình vuông D Hình thoi
Câu 9 Một tứ giác lồi có :
A 4 cạnh, 4 đường chéo B 2 cạnh, 2 đường chéo
C 4 cạnh, 2 đường chéo D 2 cạnh, 4 đường chéo
Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
B Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
D Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Câu 11 Trong các hình sau, hình nào là hình vuông ?
Hình 1
Câu 12 Cho tứ giác ABCD có A80 ,0 B 70 ,0 C 2D Khi đó số đo của góc C bằng :
Trang 4A 700 B 800 C 1400 D 1500
B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 ( 2,0 điểm).
Cho đa thức P2x y2 3x8y2 1
a) Xác định bậc, các hạng tử của đa thức P ;
b) Tính giá trị của đa thức P tại
1 1;
2
x y
Câu 14 ( 1,0 điểm)
Cho hai đa thức P 5xy2 3x2 2y 1 và Qxy2 9x y2 2y 6 Tính :
a) P Q ;
b) P Q
Câu 15 ( 2,0 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x2 y)(3x y 2) (6 x y4 2xy4) : 2xy ;
b) x x y x( )( 2y x2)( 4y x4)( 8y x y8)( ) xy16
Câu 16 ( 2,0 điểm).
Cho hình bình hành ABCD Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh DC lấy điểm N sao cho
AM = CN
a) Chứng minh AN//CM ;
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh O là trung điểm của MN
Hết
-ĐỀ 3
I PHẦNTRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
A 5 x2yz B 9 - 8xy C 7x-2 D x2+7
Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?
A
5
2
x
8y
3 11
x y
Câu 4: Biểu thức bằng biểu thức 2(x+5y) là:
A 2x+5y B 5(x+ 2y) C 2x + 10y D 5(x+y)
Câu 5: Biểu thức x2- 2xy + y2 viết gọn là
Câu 6: Biểu thức (x - y)(x + y) viết gọn là
Câu 7:Hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng nằm
trên một đường thẳng gọi là …
Trang 5A Tứ giác ABCD B Tứ giác ACDB C Tứ giác ABDC D Tứ giác ADBC
Câu 8 : Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là ….
A Hình thang vuông B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình chữ nhật
Câu 9 : Tứ giác có 2 các cạnh đối song song là …
A Hình thang vuông B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình chữ nhật
Câu 10 : Hình bình hành có 1 góc vuông là ….
A Hình thang vuông B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình chữ nhật
Câu 11: Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc là …
A Hình thoi B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình chữ nhật
Câu 12: Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là …
A Hình thang vuông B Hình thang cân C Hình vuông D Hình chữ nhật
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức M = 3x2y +6xy - 2x2y tại x = 1, y = -2
b) Tính nhanh: 382 + 76.12 + 122
Câu 14 (1,5 điểm)
a) Thu gọn đa thức sau: A = 3x2y.4xy3 – 6xyz3 + 18x5y6: 6x2y2
b) Tìm đa thức B biết: A – B = 7x3y2 - 4xyz3
Câu 15 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (x - y) (x2 + xy) b) (4x3yz2 – 6xy3 + 9x2y4z3):2xy
Câu 16 (1,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có ^A=720, ^B=1140, ^ C=850 Tính số đo góc C
Câu 17 (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M bất kì trên cạnh BC Gọi D và E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB và AC Chứng minh: AM = DE
Câu 18 (1,0 điểm)
Tính nhanh giá trị biểu thức sau: 4 (32 +1)(34+1)(38+1)(316+1)
Hết
-ĐỀ 4
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A
1
y
2
5
x z
; C 2 x y 2; D xyz .
Câu 2 Bậc của đa thức x y2 5 x y2 4y61 là
Câu 3 Cho các đơn thức
5
A x y xy B x y C x y
Các đơn thức nào sau đây đồng dạng với nhau?
Câu 4 Giá trị của biểu thức
1
2
S xy x yz zxy x
khi x2,y1,z1 là
Trang 6A S 8; B S 8; C S 4; D S 4.
Câu 5 Hằng đẳng thức A2 B2 A B A B có tên là
Câu 6 Đơn thức điền vào ô trống trong đẳng thức
3 3
x x x là
Câu 7 Hãy chọn câu sai trong các câu sau
A Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác;
D Tứ giác ABCD là hình gồm các đoạn thẳng AB, BC,CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 8 Cho hình vẽ sau Chọn câu sai trong các câu sau
C D
E
H
C Hai góc đối nhau: A và B; C và D; D Các điểm nằm ngoài: H, E.
Câu 9 Cho tứ giác ABCD, trong đó A B 140 Tổng C D bằng
Câu 10 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành;
B Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành;
C Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành;
D Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
Câu 11 Chọn khẳng định đúng nhất Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất nào sau
đây?
A Chúng vuông góc với nhau;
B Chúng bằng nhau;
C Chúng cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;
D Chúng bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Trang 7Câu 12 Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình
vuông?
A Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông;
B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông;
C Hình thoi có một góc vuông là hình vuông;
D Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm) Thu gọn biểu thức:
a) 65x y9 5: 13 x y4 4; b) x x y y x y ;
c) x y x2 2x y x3x2y; d) 12x y3 12x y2 2: 3xy x1 x xy
Bài 2 (1,0 điểm) Tìm x, biết:
Bài 3 (1,0 điểm)
a) Tìm đơn thức A nếu 12xy A2. 36x y3 2;
M 5xy2.A15x y3 29x y3
.
Bài 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A AH, là đường cao Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, Gọi D E, lần lượt là điểm sao cho M là trung điểm của HD N, là trung điểm của HE
a) Chứng minh AHBD AHCE BCED, , là những hình chữ nhật
b) Tại sao giao điểm của BE và CD là trung điểm của AH?
c) Giải thích tại sao BE CD DH , HE.
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A x22xy 4y22x10y 3.
−−−−−HẾT−−−−−
ĐỀ 5 PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án sau:
Câu 1: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đa thức ?
Câu 2: Phần hệ số và phần biến của đơn thức - x y là :2
A Hệ số là -1, phần biến là x,y.
B Hệ số là -1, phần biến là x y2
C Hệ số là 1, phần biến là x2y.
D Hệ số là -1, phần biến là xy2
Trang 8Câu 3: Biểu thức (x - y)2 có kết quả của khai triển là :
A x + 2xy - y2 2 B x + 2xy + y2 2 C. x - 2xy + y2 2 D x + xy + y2 2
Câu 4: Cho biểu thức x - y = x + y2 2 ( )( )
điền vào chỗ “ ” để được hằng đẳng thức đúng:
Câu 5: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có A 70o Số đo góc C là:
A C = 70 0 B C = 110 0 C C 800 D C 1400
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm hai đường chéo Khẳng định nào sau
đây SAI:
PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (1 điểm):
1 Viết hằng đẳng thức diễn tả theo lời văn: Bình phương một tổng của 2 số x và y.
2 Viết đa thức sau dưới dạng tích: x2 25
Câu 8 (2 điểm):
1 Thực hiện phép chia đa thức A = 5x y - 3x y + xy3 2 2 cho xy
2 Cho đa thức :
3 2
M = x - x y + 2xy + 3 và P = 3x - 2x y - xy + 33 2
Tìm đa thức A biết: A + 2M = P
3 Tính giá trị của đa thức N biết : N= 9x - 2 12x + 4 tại
2
x = 3
Câu 9 (3 điểm): (Học sinh vẽ lại hình vào bài làm).
Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), đường cao BE và CF cắt nhau
tại H Qua C, D kẻ các đường thẳng vuông góc với AC, AD cắt nhau
tại K.
a)
Tứ giác BHCK là hình gì?
b)
Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh H, M, K thẳng hàng.
c)
Từ H kẻ HG vuông góc với BC (G thuộc BC).
Lấy I thuộc tia đối của tia GH Chứng minh: BCKI là hình thang cân
Câu 10 (1 điểm): Chứng minh đa thức sau không phụ thuộc vào x:
C= x - 1 x + 1 x + 1 x + 1 x + 1 x +1 - x
Hết
-ĐỀ 6
H A
K I E F
Trang 9I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?
Câu 4: Biểu thức nào là đa thức nhưng KHÔNG LÀ đơn thức?
Câu 5: Giá trị của biểu thức 3x+y tại x = -1 ; y = -2 là:
Câu 6: Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là
Câu 7: Biểu thức x2 - 2xy + y2 viết gọn là
Câu 8: Biểu thức (x - y)(x + y) viết gọn là
Câu 9: Kết quả của phép tính -4x2(6x3 + 5x2 – 3x + 1) bằng
A 24x5 + 20x4 + 12x3 – 4x2 B -24x5 – 20x4 + 12x3 + 1
C -24x5 – 20x4 - 12x3 + 4x2 D -24x5 – 20x4 + 12x3 - 4x2
Câu 10: Kết quả của phép tính (x2 – 1)(x2 + 2x) là:
A x4 – x3 – 2x B x4 – x2 – 2x C x4 + 2x3 – x2 – 2x D x4 + 2x3 – 2x
Câu 11: Hình thang cân là hình thang có:
Câu 12: Chọn câu sai Tứ giác ABCD là hình chữ nhật khi:
II.TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: ( 1 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 102 1 2
3
3
A x y xy
tại x = -1 ; y = 2
Câu 14: ( 1 điểm) Tính:
2
Câu 15: ( 1 điểm) Tìm , x biết:
a) 2( 3x-1) = 10
Câu 16 (3 điểm)
Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho M là trung điểm của HD.
a) Chứng minh : tứ giác BHCD là hình bình hành.
b) Chứng minh : Tam giác ABD vuông tại B, tam giác ACD vuông tại C.
c) Gọi I là trung điểm của AD Chứng minh . IA IB IC ID
Câu 17 (1 điểm)
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
b) Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức: x25y2 2xy 4x 24y 29 0
Tính giá trị của biểu thức Bx y 1 2024 2x 1 20252y 4 2026
Hết
-ĐỀ 7
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Biểu thức nào là đơn thức?
A -5x2y B 5xy-3 C x-2023 D
5
x
x
Câu 2 Kết quả của phép tính 2x(x+2) là:
.2 2 .2 4 .2 +4 .2 +2x
Câu 3 Biểu thức nào là đa thức nhưng KHÔNG LÀ đơn thức?
A
1
5
x2y B.x y x2 1 C 3x2y3 D x2y2
Câu 4 Các đơn thức đồng dạng là
A 2 ;2 ;2x y z B 2 ;5 ;1xy xy C 3 ;2xy xy 1;xy D
1
2 ;5 ;
3
xy xy xy
Câu 5 Tổng các góc của một tứ giác bằng:
A 900 B 1800 C 2700 D 3600
Câu 6 Câu phát biểu nào sau đây là sai?
A Tứ giác có các cạnh đối song song song là hình bình hành
B Hình bình hành có một góc vuông là hình vuông
C Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
A xy y x y x
Trang 11D Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Câu 7 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Tứ giác có hai cạnh song song là hình bình hành
C Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
D Hình thang có 1 góc vuông là hình chữ nhật
Câu 8 Hình thang có là hình thang cân Cụm từ điền vào chỗ là:
A hai đáy bằng nhau B hai cạnh bên bằng nhau
C hai đường chéo bằng nhau D hai cạnh bên song song
Câu 9 Giá trị của đa thức x2 - y2 tại x = 93 và y =7 là:
A 8649 B 8600 C 6800 D 8698
Câu 10 Giá trị của x khi x2 - 4 = 0 là
Câu 11 Tứ giác ABCD có AB = CD = 7cm, AD = BC = 4,5cm Tứ giác ABCD là:
A Hình thang B Hình thang cân C Hình bình hành D Chưa thể xác định dạng tứ giác
ABCD
Câu 12 Chọn câu trả lời sai trong các câu sau:
Trong hình thoi:
A Các cạnh bằng nhau B Các góc đối bằng nhau
C Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường D Có các góc bằng nhau
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 ( 1,75 điểm)
1 Thực hiện phép nhân
a) x (x - y) b)(x - 2xy + y )(x - y)2 2
2 Rút gọn biểu thức sau: (x y) 2 (x y) 2 (x y)(x y) 3x 2
Câu 14 (1,75 điểm) Tìm x, biết:
a) 2x 3 4x0
b x x)2 (2 2) 4 ( x x 2) 12 c)
2 2 1 25
x x
Câu 15 (3,5 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BC, AD
a) Chứng minh tứ giác AICD là hình thang vuông
b) Chứng minh AK // IC và AK = IC
c) Chứng minh AICK là hình bình hành
d) Chứng minh 3 đường thẳng AC, BD, IK cùng đi qua 1 điểm
Hết
-ĐỀ 8
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
2 1 2
2
x y
; C x zt2 ; D 0.
Câu 2 Bậc của đa thức M x8x y2 7 y5x là
Trang 12Câu 3 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x y2 ?
A
1
2xyx; B 3x yz2 ; C xy2; D 3x z2 .
Câu 4 Cho đa thức
A xy x y xy x y
Giá trị của A tại x2;y3 là
A
15 13
A
Câu 5 Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển a 3 a29a b2 27ab2
lần lượt là
A 3b và 3b3; B b và 3b3; C 3b và 27b3; D 3b và 9b2.
Câu 6 Đa thức 4x212x 9 được viết thành
2
2x 3
2
2
2x 3
Câu 7 Cho hình vẽ bên.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hai đỉnh kề với đỉnh A là B và D;
B Hai đỉnh đối nhau là A và C; B và D;
D Các cạnh của tứ giác là AB BC, , CD DA, , AC,
BD.
Câu 8 Các góc của tứ giác có thể là
Câu 9 Số đo 3x trong hình vẽ bên là
A 40 ;
B 80 ;
C 120 ;
D 160
Câu 10 Hình thang cân là hình thang có
Câu 11 Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi
A AB AD ; B A 90 ; C AB2AC; D A C
Câu 12 Để chứng minh tứ giác ABCD là hình vuông, dấu hiệu nào sau đây là sai?