Xét tứ giác BPQC có: P là trung điểm của AB gt Q là trung điểm của AC gt Nên PQ là đường trung bình của ΔABCABC ⇒ PQ//BC tính chất đường trung bình của tam giác và ⇒ Tứ giác BPQC là hình
Trang 11 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Kết quả của phép chia 5x2y4 : 10x2y là:
Câu 2 Kết quả của phép tính (3x + 2y)(3y + 2x) bằng:
A 9xy + 4xy B 9xy + 6x2 C 6y2 + 4xy D 6x2 + 13xy + 6y2 Câu 3 Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:
A (x - 1)2
B - (x - 1)2
C - (x + 1)2
D (- x - 1)2
Câu 4 Tứ giác ABCD có 50o
; 120o
; 120o Số đo góc D bằng;
A 500
B 600
C 700
D 900
Câu 5 Giá trị của biểu thức tại x = - 1 và y = - 3 bằng
A 16
B – 4
C 8
D Một kết quả khác
Câu 6 Biểu thức 1012 – 1 có giá trị bằng
A 100
B 1002
C 102000
D Một kết quả khác
Câu 7 Hình thang cân là hình thang có:
A Hai đáy bằng nhau
B Hai cạnh bên bằng nhau
C Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
D Hai cạnh bên song song
Câu 8 Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 Khi đó:
A 50o
Trang 2B 50o
C 120o
D 120o
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm).
1) Thực hiện phép tính
a) 7x2 (2x3 + 3x5)
b) (x3 – x2 + x - 1) : (x– 1)
2) Tìm x biết: x2 – 8x + 7= 0
Câu 2 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2 + 6xy
b) x2 – 2xy + 3x – 6y = 0
c) x2 + 2x – y2 + 1
Câu 3 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của
AB và AC
a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao?
b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q Tứ giác AECP là hình gì? Vì sao?
2 Đáp án đề thi Toán giữa kì 1 lớp 8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1
(1,5
điểm)
1) a) 7x2.(2x3 + 3x5) = 14x5 + 21x7
0,5
b) (x3 – x2 + x - 1) : (x– 1)
= x2 (x-1)+(x-1)
=(x-1)(x2 +1)= x2 +1
0,25 0,25 2) x2 - 8x + 7 = 0
(x2 - 7x) - (x - 7) = 0
Trang 3x.(x-7) - (x - 7) = 0
0,25
Câu 2
(1,5
điểm)
a) 3x2 + 6xy = 3x(x + 2y) 0,5
b) x2 – 2xy + 3x – 6y
= (x2 – 2xy)+ (3x – 6y)
= x(x – 2y) + 3(x – 2y)
= (x – 2y)(x + 3)
0,25 0,25 c) x2 + 2x – y2 + 1
= (x2 + 2x + 1) – y2
= (x + 1)2 – y2
= (x + 1 – y)(x + 1 + y)
0,25 0,25
Câu 3
(3,0
điểm)
a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao?
Xét tứ giác BPQC có:
P là trung điểm của AB (gt)
Q là trung điểm của AC (gt)
Nên PQ là đường trung bình của ΔABCABC
⇒ PQ//BC (tính chất đường trung bình của tam
giác) và
⇒ Tứ giác BPQC là hình thang
0,5
0,5 b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q Tứ giác AECP là hình gì? Vì sao?
Xét tứ giác AECP có:
Q là trung điểm của PE (tính chất đối xứng)
Q là trung điểm của AC (gt)
⇒ Tứ giác AECP là hình bình hành (vì tứ giác
có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi
đường)
0,5 0,5
3 Ma trận đề thi giữa kì 1 Toán 8 KNTT
Trang 4CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao
2 HẰNG ĐẲNG
THỨC ĐÁNG NHỚ
VÀ ỨNG DỤNG
3 PHÉP NHÂN ĐA
THỨC VÀ PHÉP
CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC
Tổng số điểm
1,0 điểm 10%
5,5 điểm 55%
3,0 điểm
30 %
0,5 điểm
5 %
10 điểm
100 %
10 điểm
4 Bản đặc tả đề thi Toán giữa học kì 1 KNTT
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số ý TL/Số câu hỏi TN Câu hỏi
TL
(số ý)
TN
(số câu)
TL (số ý)
TN (số câu) CHƯƠNG I ĐA THỨC
1 Đơn
thức và
đa thức
Nhận biết - Nhận
biết đơn thức,
Trang 5phần biến
và bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức thu gọn và bậc của
đa thức
Thông
hiểu
- Thu gọn
đơn thức
và thực
hiện cộng
trừ hai
đơn thức
đồng
dạng
- Thu gọn
đa thức
Vận dụng
- Tính giá
trị của đa
thức khi
biết giá
trị của
các biến
2 Phép
cộng và
phép trừ
đa thức
Thông
hiểu
- Thực hiện được các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đơn
Trang 6thức, đa thức
Vận dụng
- Vận
dụng
phép tính
cộng, trừ
đa thức
ứng dụng
giải bài
toán thực
tế
3 Phép
nhân đa
thức và
phép chia
đa thức
cho đơn
thức
Thông
hiểu
- Thực hiện được các phép toán nhân đơn thức với
đa thức
và nhân
đa thức với đa thức
Vận dụng
Vận dụng
phép
nhân đơn
thức với
đa thức,
nhân hai
đa thức
để rút
gọn biểu
thức
- Vận
dụng
phép chia
đa thức
cho đơn
thức hoàn
thành bài
toán thoả
mãn yêu
cầu đề
Trang 7CHƯƠNG II HẰNG ĐẲNG
THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG
DỤNG
1 Hằng
đẳng thức
đáng nhớ
Nhận biết
- Biết khai triển các hằng đẳng thức đáng nhớ đơn giản
Thông
hiểu
- Hoàn
chỉnh
hằng
đẳng
thức
Áp dụng
hằng
đẳng thức
để tính
giá trị
biểu
thức
Vận dụng
- Vận
dụng
hằng
đẳng thức
đáng nhớ
để rút
gọn biểu
thức
Vận dụng
cao
- Vận
dụng
phương
pháp sử
dụng
hằng
đẳng thức
để hoàn
thành các
bài tập
nâng cao
Trang 82 Phân
tích đa
thức
thành
nhân tử
Nhận biết
- Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử
Thông
hiểu
- Áp
dụng 3
cách
phân tích
đa thức
thành
nhân tử
(Đặt nhân
tử chung,
Nhóm
các hạng
tử, Sử
dụng
hằng
đẳng
thức)
Vận dụng
- Vận
dụng, kết
hợp các
linh hoạt
các
phương
pháp
phân tích
đa thức
thành
nhân tử
hoàn
thành các
bài tập
CHƯƠNG III TỨ GIÁC
1 Tứ
giác (tứ
giác, hình
Nhận biết Biết khái
niệm, tính chất,
Trang 9thang,
hình
thang
cân, hình
bình
hành);
dấu hiệu nhận biết của các
tứ giác
Thông
hiểu
Hiểu tính
chất tứ
giác
(hình
thang,
hình
thang
cân, hình
bình
hành)
Áp dụng
được dấu
hiệu nhận
biết các
tứ giác
nói
trên.Vẽ
hình
chính xác
theo yêu
cầu
Vận dụng
Vận dụng
được
định
nghĩa,
tính chất,
dấu hiệu
nhận biết
của các
tứ giác để
giải toán
Vận dụng
cao Vận dụnglinh hoạt
các tính
chất hình
học vào
Trang 10giải toán.
Để chuẩn bị cho kì thi giữa học kì 1 lớp 8 sắp tới, các em học sinh cần ôn tập theo đề cương, bên cạnh đó thực hành luyện đề để làm quen với nhiều dạng đề khác nhau cũng như nắm được cấu trúc đề thi Chuyên mục Đề thi giữa kì 1 lớp
8 trên VnDoc tổng hợp đề thi của tất cả các môn của bộ 3 sách mới, là tài liệu phong phú và hữu ích cho các em ôn tập và luyện đề Đây cũng là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề Mời thầy cô và các em tham khảo