1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

I tóm tắt lý thuyết

24 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Toán Tiếp Tuyến
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tiếp tuyến song song với đường thẳng y4x5... c Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y9x2... Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyếnđi qua điểm M1; 9 ...

Trang 1

CHỦ ĐỀ 8: BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm

Do vậy phương trình tiếp tuyến là: y15x 214 15 x16

d) Hoành độ giao điểm của  C và d là 3

a) Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có tung độ y0 3.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại giao điểm của  C với đường thẳng : d y x  2.

Trang 2

b) Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C là: 2 2 2

x

x x

Với x0  0 y0 2;y 0 5 suy ra phương trình tiếp tuyến là: y5x 2.

Ví dụ 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

Do vậy phương trình tiếp tuyến là: y3x1 Chọn A.

Ví dụ 5: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx 2 3 x tại điểm có hoành độ x 2 là:

Do đó phương trình tiếp tuyến là: y4x 2 74x1 Chọn D.

Ví dụ 7: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

Trang 3

Khi đó phương trình tiếp tuyến là: y4x1 1 4  x3 Chọn D.

Ví dụ 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2  

x tại điểm có tung độ bằng 3 là:

Phương trình tiếp tuyến là: y5x1 3 5 x2 Chọn D.

Ví dụ 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 42 tại thời điểm có hoành độ x1 cắt trục hoành tạiđiểm

Trang 4

Chú ý: Bài toán này yêu cầu các em ghi nhớ công thức khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Khoảng cách từ điểm M x y đến đường thẳng : 0; 0 d ax by c  0 là: 0 0

tuyến tại điểm có hoành độ x1 của  C bằng 2 là:

▪ Đường thẳng :  d y kx b tạo với trục hoành một góc α thì k tan

Ví dụ 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

x biết:

a) Tiếp tuyến có hệ số góc là k 1

b) Tiếp tuyến song song với đường thẳng y4x5.

Trang 5

c) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y9x2

Lời giải

Ta có:

12

1

12

Với x0  3 y0  2 phương trình tiếp tuyến là: y1x 3 2 x5.

Với x0  1 y0  0 phương trình tiếp tuyến là: y x1 x1.

b) Do tiếp tuyến song song với đường thẳng

x

5

32

Vậy phương trình tiếp tuyến là y4x13.

c) Do tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y9x2 suy ra

92

45

Trang 6

2

21

x

y x

x x

Với x0  0 y0  1 Phương trình tiếp tuyến là: y2x1

Với x0  2 y0  3 Phương trình tiếp tuyến là: y2x2 3 2x7

1

20 1

32

Với x 1 y 0 Phương trình tiếp tuyến: y3x1 Chọn A.

Ví dụ 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

01

Với x 2 y 3 Phương trình tiếp tuyến: y2x 2 3 2x 7 d (loại).

Với x 0 y 1 Phương trình tiếp tuyến: y2x1 Chọn D.

Ví dụ 5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

x tại điểm có hoành độ x1 có hệ số góc là:

Trang 7

A 1 B 7 C 7

19

x tại điểm có hoành độ x2 có hệ số góc là k 3 Giá trị

Phương trình tiếp tuyến là: y24x 2 5 24x 43 Chọn D.

Ví dụ 10: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x2 3 biết tiếp tuyến vuông góc với

Trang 8

Với x 3 y 3 Phương trình tiếp tuyến là: y9x3 3 9 x24

Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến là y9x 8;y9x24 Chọn D.

Ví dụ 11: Viết phương trình tiếp tuyến của  : 3 2

5

21

x x

Với x 0 y 2 Phương trình tiếp tuyến là: y5x 2 (loại).

Với x 2 y 8 Phương trình tiếp tuyến là: y5x 2 8 5x18 Chọn B.

Ví dụ 12: Cho hàm số y x 32mx2 C Tìm giá trị của tham số m biết tiếp tuyến của  C tại điểm có

hoành độ x1 vuông góc với đường thẳng 1 3

x n Biết tiếp tuyến của  C tại điểm A2; 4  song song với đường

thẳng y5x2017 Vậy giá trị của 2 m n là:

Trang 9

x Biết  C đi qua điểm A1; 3  và tiếp tuyến của  C tại điểm có

hoành độ x3 có hệ số góc k 5 Giá trị của biểu thức 2 2

Trang 10

cx có bảng biến thiên như hình vẽ Biết tiếp tuyến của  C tại giao

điểm của  C với trục tung song song với đường thẳng y2x2018.

x Điểm M x y (với  0; 0 y0 0) thuộc sao  C cho tiếp tuyến tại M cắt

các trục Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho AB5.OA 2 Giá trị của 2 x0 y là:0

Trang 11

Phương pháp giải:

Cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua B   ; 

Gọi A x f x 0;  0  C

Khi đó phương trình tiếp tuyến tại điểm A của  C là yf x  0 x x 0f x   0 d

Mặt khác d đi qua B   nên  ;   f x  0   x0 f x 0 từ đó giải phương trình tìm x 0

0 0

23

11

Phương trình tiếp tuyến là: y3x 24 hay y3x10.

Ví dụ 2: Cho hàm số y x 42x25 C Viết phương trình tiếp tuyến của  C biết tiếp tuyến đi qua gốc

;2

Do vậy phương trình tiếp tuyến là: y5x1 35x2 Chọn A

Ví dụ 4: Cho hàm số y x 3 3x C Viết phương trình tiếp tuyến của    C biết tiếp tuyến đi qua điểm

2; 2

A y9x16 B y2 C y2 hoặc y9x16 D y9x18

Trang 12

Ví dụ 5: Cho hàm số y4x3 6x21 C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến

đi qua điểm M1; 9 .

Trang 13

A a1 B a1 C a3 D a3

Lời giải

Ta có: x2;y3;f 2 2 Tiếp tuyến tại điểm M2;3 là: y2x 2 3 2x1 d

Do A d nên a 2 2a1 a3 Chọn C.

Ví dụ 8: Cho đồ thị  C :y x 3 3x Có bao nhiêu số nguyên 2 b  10;10 để có đúng một tiếp tuyến của

 C đi qua điểm B0;b ?

Vậy b  10;10 có 17 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn D.

x có đồ thị  C và điểm A a ;1 Gọi S là tập hợp các giá trị thực của a để

có đúng một tiếp tuyến của  C kẻ qua A Tổng giá trị các phần tử của S là:

Lời giải

Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm 0

0 0

2

;1

Trang 14

Để có đúng một tiếp tuyến đi qua A thì (*) có nghiệm kép hoặc (*) có 2 nghiệm phân biệt trong đó có một

Chọn C

Ví dụ 10: Cho hàm số yf x  x36x22 có đồ thị  C và điểm M m ; 2 Gọi S là tập hợp các giá

trị thực của m để qua M có hai tiếp tuyến với đồ thị  C Tổng các phần tử của S là

Lời giải

Gọi A a a ; 36a22 C

Phương trình tiếp tuyến của  C tại A là: y  3a212a x a    a36a22

Do tiếp tuyến đi qua M m ; 2 nên 2  3a212a x a    a36a22

x có đồ thị  C và điểm A0;m Gọi S là tập hơp tất cả các giá trị thực của

m để có đúng một tiếp tuyến từ  C đi qua A Tổng tất cả giá trị của phần từ S bằng

Tiếp tuyến đi qua điểm  

0; m

11

Trang 15

Ví dụ 12: Cho hàm số y x 312x12 có đồ thị  C và điểm A m ; 4  Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị

thực của m nguyên thuộc khoảng 2;5 để từ A kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị   C Tổng tất cả các phần

x có đồ thị  C Gọi A là điểm trên : d y2x1 có hoành độ a mà từ A kẻ đượchai tiếp tuyến tới  C Khẳng định nào sau đây đúng?

A a  1;2 \ 0;1   B a  1;2 \ 0   C a  2; 2 \ 1   D a  2; 2 \ 0  

Lời giải

0 0

3

;1

Trang 16

Phương trình tiếp tuyến tại M là:

0 0 2

0 0

34

11

Do tiếp tuyến đi qua điểm A a a ; 2 1 nên

0 0 2

0 0

34

11

x Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng :   d y x m luôn cắt đồ

thị  C tại hai điểm phân biệt A, B Gọi k k lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến với 1, 2  C tại A và B Tìm

x không phải lànghiệm)  2x22x m 1 0 *  .

Ta có:   m22m 2 0 x ¡  d luôn cắt  C tại 2 điểm phân biệt.

Gọi x x là nghiệm của phương trình (*) theo định lý Vi-ét ta có: 1, 2

1 2

1 2

112

Ví dụ 2: Cho hàm số y x 34x23 C Viết phương trình đường thẳng d qua A0;3 và cắt  C tại 3

điểm phân biệt A, B, C sao cho các tiếp tuyến tại B, C vuông góc với nhau.

Trang 17

Ví dụ 4: Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 2 2mx cắt đường thẳng y1 tại 2 điểm phân

biệt A, B sao cho tổng hệ số góc tiếp tuyến của  C tại A và B bằng 4.

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm là x2 2mx 1 0

Đk cắt tại 2 điểm phân biệt là:   m21 0 Khi đó x x là hoành độ giao điểm thì 1; 2 1 2

1 2

21

Ví dụ 5: Cho hàm số y x 3 3m1x23mx2 C Số các giá trị của m để  C cắt trục Ox tại 3 điểm

phân biệt A1;0, B, C sao cho tiếp tuyến tại B và C của  C song song với nhau.

Trang 18

Từ giả thiết ta được đường thẳng MN có một vectơ chỉ phương u1;6.

Suy ra hệ số góc của đường thẳng MN bằng 6.

Gọi A x y ta có:  0; 0  

0 3

Trang 19

Vậy có hai điểm A thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B.

Ví dụ 7: Cho hàm số y x 33mx22x C Biết tiếp tuyến của    C tại các điểm có hoành độ x và 1 x có2cùng hệ số góc k 5 Biết 2 2

Trang 20

Dạng 5: Tiếp tuyến của hàm số hợp

Ví dụ 1: Cho hàm số yf x C xác định trên và thỏa mãn     ℝ và thỏa mãn f31 x f 1 x2  x 1 Viết phươngtrình tiếp tuyến của  C tại giao điểm của  C với trục tung.

f b, thay x1 vào giả thiết ta có: f3 0  f  0  2 a3  a 2 a1

Đạo hàm 2 vế biểu thức f31 x f 1 x2 x 1 ta được: 3f21 x f 1 x 2 x f1 x2 1 * 

Ví dụ 2: Cho hàm số yf x C xác định trên và thỏa mãn     ℝ và thỏa mãn f32 x  x 3 3 x f x Viết phương 

trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ x1

Trang 21

Ví dụ 3: Cho hàm số yf x C xác định trên và thỏa mãn     ℝ và thỏa mãn 2f 2 x f x 1 x22x Tiếp

tuyến của  C tại điểm có hoành độ x2 đi qua điểm nào trong các điểm sau:

Đạo hàm 2 vế biểu thức: 2f 2 x f x 1 x22x ta được: 2f2 x f x 1 2x2 * 

Thay x0;x1 vào (*) ta được:    

 

 

82

Trang 22

Thay x2;x2 vào (*) ta được:    

Dạng 6: Tìm điều kiện để 2 đồ thị tiếp xúc với nhau

Cho 2 hàm số yf x và   y g x Đồ thị 2 hàm số trên tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi  

f x g x và nghiệm của hệ phương trình này chính là hoành độ của tiếp điểm.

Ví dụ 1: Biết rằng hai đường cong 3 5 2

Trang 23

Vậy m3 là các giá trị cần tìm Vậy tổng các phần tử của tập S là 0 Chọn A.

Ví dụ 5: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y2x3 3m3x218mx 8 tiếp

xúc với trục hoành Tổng các phần tử của tập hợp S là:

Trang 24

A 9 B 278

20827

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số đã cho tiếp xúc với trục hoành khi hệ phương trình - I  tóm tắt lý thuyết
th ị hàm số đã cho tiếp xúc với trục hoành khi hệ phương trình (Trang 23)
w